Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí khen thưởng theo Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 12/42021 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,402,094,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng từ ≥ 3,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ô tô vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy bơm bê tông chuyên dùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí khen thưởng theo Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 12/42021 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 1 trong 3 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020), (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức; xã Tân Đức, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0392920170; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình, Thị trấn Hương Sơn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. điện thoại: 0208.3867206. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình, Thị trấn Hương Sơn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. điện thoại: 0208.3867206. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 3,8059 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 8,8087 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 22,9557 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | nt | 1,357 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn lót giằng móng | nt | 0,3606 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,107 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 1,6524 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,6878 | tấn |
| 9 | Ván khuôn dầm móng | nt | 1,5923 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4201 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,956 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 1,8517 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8075 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,0088 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,5859 | tấn |
| 17 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 66,6172 | m3 |
| 18 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 17,153 | m3 |
| 19 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,8503 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,8503 | 100m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,1537 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 13,3623 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,3051 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,5889 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 1,9634 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3645 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 4,3192 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 13,55 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 89,9394 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,4684 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 7,0237 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,7936 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,3271 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1707 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0591 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 1,4097 | m3 |
| 13 | Sản xuất lan can hành lang làm bằng inox 304 kích thước D60x1.5 kết hợp hộp 25x50x1.2 | nt | 72,9097 | kg |
| 14 | Đĩa ốp inox D60 Ốp tay vịn lan can | nt | 18 | cái |
| 15 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 5,896 | m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,3243 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 4,0094 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,58 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 2,3327 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | nt | 3,0684 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,6668 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 26,6837 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 45,0429 | m3 |
| 24 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,732 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,732 | 100m3 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 378,8058 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 99,0865 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 14,9072 | m2 |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 56,5808 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 76,156 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (Gạch ốp tường 300x600mm2) | nt | 82,1845 | m2 |
| 32 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 (Gạch ốp 150x600mm2) | nt | 8,124 | m2 |
| 33 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 (Gạch ốp 150x600mm2) | nt | 15,456 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 482,9203 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 606,5615 | m2 |
| 36 | Đắp đinh vòm bằng vữa xi măng mác M75# | nt | 9 | cái |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 170,3 | m |
| 38 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 3,6 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 19,28 | m |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 15,2616 | m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30 | nt | 22,4542 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36mm2, XM PCB30 (Gạch LD kích thước 600x600) | nt | 277,7862 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 21,2704 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm2) | nt | 24,6594 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 573,9835 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.141,0346 | m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,9166 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7975 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4603 | tấn |
| 50 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 8,8571 | m3 |
| 51 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,5055 | m3 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 91,65 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 72,6932 | m2 |
| 54 | Cắt rãnh mũi bậc chống trơn | nt | 111,28 | m |
| 55 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 kích thước 25x50x1.2 ly | nt | 381,38 | kg |
| 56 | Tay vịn gỗ nhóm III đường kính D100 | nt | 38,1 | m |
| 57 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên) | nt | 4 | cái |
| 58 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 32,964 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 91,65 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | nt | 0,596 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6093 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2928 | tấn |
| 63 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 5,3711 | m3 |
| 64 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,8507 | m3 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 59,6 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | nt | 51,96 | m2 |
| 67 | Cắt rãnh mũi bậc chống trơn | nt | 81,12 | m |
| 68 | Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 kích thước 25x50x1.2 ly | nt | 197,4111 | kg |
| 69 | Tay vịn gỗ nhóm III đường kính D100 | nt | 19,56 | m |
| 70 | Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên) | nt | 2 | trụ |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 16,0392 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 59,6 | m2 |
| 73 | Thép liên kết D16 với tường lên mái | nt | 12 | cái |
| 74 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | nt | 2,4509 | 100m2 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5151 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,8897 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 1,9098 | tấn |
| 78 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 16,317 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 136,2493 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 12,0773 | m3 |
| 81 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 9,3988 | m3 |
| 82 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,6741 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,6801 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,3451 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,0814 | tấn |
| 86 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,8019 | m3 |
| 87 | Gia công lan can hành lang làm bằng inox 304 kích thước D60x1.5 kết hợp inox hộp 25x50x1.2 ly | nt | 958,8978 | kg |
| 88 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 76,758 | m2 |
| 89 | Đĩa ốp inox D60 Ốp tay vịn lan can | nt | 144 | cái |
| 90 | SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan can | nt | 23 | cái |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | nt | 3,6355 | 100m2 |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | nt | 6,2593 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,9393 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 4,0165 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1273 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 5,7921 | tấn |
| 97 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 37,9612 | m3 |
| 98 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 56,4058 | m3 |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,9578 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,9578 | 100m3 |
| 101 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 524,1554 | m2 |
| 102 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | nt | 45,6225 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 172,8839 | m2 |
| 104 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 24,264 | m2 |
| 105 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 77,4916 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 132,399 | m2 |
| 107 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25mm2, XM PCB30 (Gạch LD kích thước 300x600mm2) | nt | 147,5795 | m2 |
| 108 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09mm2, XM PCB30 (Ốp chân tường gạch 150x600mm2) | nt | 30,678 | m2 |
| 109 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09mm2, XM PCB30 (gạch ốp chân tường 150x600mm2) | nt | 16,368 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 646,4057 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 693,9925 | m2 |
| 112 | Đắp đinh vòm bằng vữa xi măng mác M75# | nt | 23 | cái |
| 113 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 179,28 | m |
| 114 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 6,84 | m2 |
| 115 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | nt | 38,56 | m |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,6329 | m3 |
| 117 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 46,3292 | m2 |
| 118 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch LD kích thước 600x600mm2) | nt | 453,8128 | m2 |
| 119 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09mm2, XM PCB30 (Gạch chống trơn kích thước 300x300) | nt | 45,044 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 848,6912 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 1.468,5234 | m2 |
| 122 | Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm hợp kim kích thước 600x600 | nt | 67,5004 | m2 |
| 123 | Tấm hợp kim nhôm nhựa alu làm nền khung chữ (bao gồm cả khung) | nt | 25,553 | m2 |
| 124 | Bộ chữ ( Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật + bộ chữ Chung tay cải cách thủ tục hành chính) làm bằng hợp kim nhôm | nt | 2 | bộ |
| 125 | Bộ chữ (Ủy ban nhân dân xã Tân Đức) làm bằng INOX sơn tĩnh điện | nt | 1 | bộ |
| 126 | Quốc huy làm bằng INOX sơn tĩnh điện | nt | 1 | bộ |
| 127 | Lô gô biểu tượng (Hình ảnh lô gô theo y kiến chủ đầu tư) | nt | 1 | bộ |
| 128 | Chữ điện tử nhà làm việc bộ phân 1 cửa (bao gồm cả khung) | nt | 2,465 | m2 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,5236 | m3 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 3,0426 | m3 |
| 131 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 1,1879 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | nt | 0,1674 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,1987 | tấn |
| 134 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 0,9207 | m3 |
| 135 | Gia công xà gồ thép | nt | 2,0899 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | nt | 2,0899 | tấn |
| 137 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 164,672 | 1m2 |
| 138 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | nt | 3,739 | 100m2 |
| 139 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 146,574 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | nt | 146,574 | m2 |
| 141 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 146,574 | m2 |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | nt | 1,034 | 100m |
| 143 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mm | nt | 40 | cái |
| 144 | Sử lý chống thấm ống thu nước mái | nt | 8 | ống |
| 145 | Lắp đặt phễu thu nước mái | nt | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOX | nt | 8 | quả |
| 147 | SXLD đai INOX | nt | 100 | cái |
| 148 | SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô mái | nt | 12 | cái |
| 149 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 51,688 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 198,8 | m |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 51,688 | m2 |
| 152 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 20x20x1.2mm | nt | 376,2384 | kg |
| 153 | Lắp dựng hoa sắt cửa | nt | 46,48 | m2 |
| 154 | SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp dầy 1.0 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm lắp đặt hoàn thiện) | nt | 100,815 | m2 |
| 155 | SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp dầy 1.0 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện) | nt | 46,48 | m2 |
| 156 | SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp dầy 1.0 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện) | nt | 24,745 | m2 |
| 157 | Cửa sắt xếp tầng âm (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện và các phụ kiện đồng bộ) | nt | 9,225 | m2 |
| 158 | Mô tơ một chiều chổi than DC 24Y (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) | nt | 1 | bộ |
| 159 | Bộ điều khiển Micro – computer (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt) | nt | 1 | bộ |
| 160 | Mắt thần hồng ngoại điều khiển cửa (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 2 | bộ |
| 161 | Bộ lựa chon 4 chế độ hoạt động cửa (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 1 | bộ |
| 162 | Ray nhôm chuyên dụng (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 4 | m |
| 163 | 04 tai treo cánh cửa (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 1 | bộ |
| 164 | Cụm bánh xe chuyên dụng chống nhẩy (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 4 | cái |
| 165 | Bộ kẹp kính (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 4 | bộ |
| 166 | Bộ tai cheo kết nối (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt): | nt | 2 | bộ |
| 167 | Kính cường lực Tempa dầy 12 ly | nt | 8,1 | m2 |
| 168 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 8,6388 | 1m3 |
| 169 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 2,7867 | m3 |
| 170 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 8,599 | m3 |
| 171 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | nt | 65,6865 | m2 |
| 172 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,2341 | m3 |
| 173 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,0741 | 100m3 |
| 174 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 10,973 | 100m2 |
| 175 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | nt | 10,973 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn, KT 400x300x150mm | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| 2 | Lắp đặt tủ điện tôn, KT 300x200x150mm | nt | 13 | hộp |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | nt | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | nt | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn led panel vuông 600x600 | nt | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn downlight | nt | 36 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U) | nt | 41 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | nt | 38 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | nt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | nt | 17 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt trần | nt | 21 | cái |
| 12 | Lắp đặt ô cắm ba | nt | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | nt | 18 | cái |
| 14 | Lắp đặt ô cắm đơn | nt | 55 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 1.818,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | nt | 347,2 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | nt | 29,2 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | nt | 71,6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | nt | 275,6 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | nt | 919 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | nt | 899,8 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2 | nt | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2 | nt | 1 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2 | nt | 5,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2 | nt | 23 | m |
| 26 | Dây thép fi 4mm | nt | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | nt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 28 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | nt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | nt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | nt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | nt | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | nt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | nt | 64 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2 | nt | 919 | m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | nt | 50,8 | m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2 | nt | 23 | m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | nt | 5,2 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | nt | 1 | m |
| 42 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 6,75 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0675 | 100m3 |
| 44 | Kéo rải dây thép dẹt 40x4 hoặc thép fi 16 dưới mương đất | nt | 15 | m |
| 45 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 4 | cọc |
| 46 | Chi phí đo điện chở công trình | nt | 1 | công trình |
| 47 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 23,48 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,2348 | 100m3 |
| 49 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | nt | 7 | cái |
| 51 | con sứ chân kim thu sét | nt | 7 | cái |
| 52 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | nt | 179,2 | m |
| 53 | Cọc dỡ dây chống sét | nt | 170 | cái |
| 54 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | nt | 58,7 | m |
| 55 | Gia công, đóng cọc chống sét | nt | 11 | cọc |
| 56 | hộp kiểm tra tiếp địa | nt | 2 | hộp |
| 57 | Thử tiếp địa an toàn | nt | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây cáp mạng CAT6 | nt | 203,7 | m |
| 59 | Switch mạng 24 cổng | nt | 1 | bộ |
| 60 | Hạt mạng RJ145 | nt | 13 | cái |
| 61 | Lắp đặt ổ nhân mạng âm tường | nt | 13 | cái |
| 62 | Lắp đặt Hộp tủ mạng KT150x200x300 | nt | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | nt | 203,7 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 55,8674 | 1m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,8387 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đáy bể | nt | 0,0417 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,087 | tấn |
| 5 | Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 2,374 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 10,5376 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 45,39 | m2 |
| 8 | Đánh mầu thành bể | nt | 45,39 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 9,6202 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,4274 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,083 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 2,301 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 12 | 1cấu kiện |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 12,6915 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 0,4215 | 100m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 10,892 | 1m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1089 | 100m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mm | nt | 0,306 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mm | nt | 0,45 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | nt | 1,376 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mm | nt | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | nt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | nt | 40 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | nt | 121 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | nt | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40mm | nt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn thu PPR D40/32 | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR D40/25 | nt | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR D32/25 | nt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D40mm | nt | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D32mm | nt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa D25mm | nt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | nt | 56 | cái |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | nt | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt xí bệt | nt | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy | nt | 8 | cái |
| 38 | Lắp đặt gương soi | nt | 8 | cái |
| 39 | Lắp đặt lavabo | nt | 8 | bộ |
| 40 | Lắp đặt vòi rửa chôn nóng lạnh | nt | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt van khóa rửa tay D25 | nt | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt kép nhựa DN25mm | nt | 56 | cái |
| 43 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mm | nt | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt van xả đáy téc | nt | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | nt | 1 | bể |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | nt | 2 | bộ |
| 47 | Lắp đặt chậu tiểu nam | nt | 9 | bộ |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | nt | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 1,138 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | nt | 1,118 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | nt | 0,102 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa vuông D110 | nt | 15 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa vuông D90 | nt | 30 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa vuông D60 | nt | 17 | cái |
| 55 | Tê kiểm tra D110 | nt | 8 | cái |
| 56 | Tê nhựa xiên D110 | nt | 8 | cái |
| 57 | Cút nhựa xiên D110 | nt | 8 | cái |
| 58 | Tê nhựa vuông D110 | nt | 26 | cái |
| 59 | Tê nhựa vuông D90 | nt | 21 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | nt | 14 | cái |
| 61 | Côn nhựa thu D60/110 | nt | 9 | cái |
| 62 | Côn nhựa thu D60/90 | nt | 6 | cái |
| 63 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact dầy 12 ly (Bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ) | nt | 26,568 | m2 |
| 64 | Bệ đá granit tự nhiên ốp chậu rửa (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo) | nt | 5,64 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,3 | 1m khoan |
| 2 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | nt | 38,7 | 1m khoan |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mm | nt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | nt | 0,46 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mm | nt | 0,38 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chõ hút sâu | nt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt máy bơm 250W | nt | 1 | máy |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 | nt | 20 | m |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | nt | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: VÁCH BÊ TÔNG, ĐẮP ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG, LAN CAN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 7,1217 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 0,7497 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,1909 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0714 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0256 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 0,2993 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | nt | 0,7457 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2855 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4288 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | nt | 10,8086 | m3 |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | nt | 0,1081 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | nt | 0,1081 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 2,5897 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 40,6856 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 40,6856 | m2 |
| 16 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 5,4409 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của liên sở xây dựng tài chính ngày 30-6-2021) | nt | 837,8832 | m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 29,3838 | m3 |
| 19 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | nt | 1,089 | 10m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 4,335 | 1m3 |
| 21 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | nt | 0,3941 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 2,4398 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | nt | 0,0367 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0284 | tấn |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | nt | 1,445 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | nt | 0,5663 | m3 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 11,984 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | nt | 17,6 | m |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 7,6986 | m2 |
| 30 | Lan can bằng inox 304 kích thước D60x1.5 kết hợp 25x50x1.2 ly | nt | 456,4618 | kg |
| 31 | Đĩa ốp inox D60 Ốp tay vịn lan can | nt | 60 | cái |
| 32 | Lắp dựng lan can sắt | nt | 37,18 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 19,6826 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT | 2,4426 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | nt | 4,8912 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bể | nt | 0,0304 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn dầm móng | nt | 0,146 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,7189 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,498 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 10,2626 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm nắp bể | nt | 0,1307 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bản nắp | nt | 0,3184 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,064 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,3949 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,44 | tấn |
| 13 | Bê tông dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | nt | 3,2093 | m3 |
| 14 | Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | nt | 4,776 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 30,1462 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | nt | 31,8401 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | nt | 150,3652 | m2 |
| 18 | Đánh mầu thành bể | nt | 150,3652 | m2 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0911 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | nt | 1,342 | 100m3 |
| 21 | GCLD Lắp thăm bể bằng khung sắt bịt tôn | nt | 1 | cái |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | nt | 16,73 | 1m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,1912 | 100m3 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 30,0027 | 1m2 |
| 25 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h>=35m | nt | 1 | cái |
| 26 | Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h>=35m | nt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | nt | 2 | 1 máy |
| 28 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ ) | nt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | nt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mm | nt | 1 | cái |
| 31 | Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp 500x600x180, cuộn vòi D65, L20m, 16bar, lăng phun D65) | nt | 1 | bộ |
| 32 | Hộp chữa cháy vách tường (bao gồm hộp 400x600x180, lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm) | nt | 6 | bộ |
| 33 | Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x400x180mm | nt | 9 | hộp |
| 34 | Bình bột chữa cháy MFZL 4 | nt | 9 | bình |
| 35 | Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kg | nt | 9 | bình |
| 36 | Nội quy tiệu lệnh PCCC | nt | 9 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | nt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mm | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | nt | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt phễu mồi nước | nt | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | nt | 0,587 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | nt | 0,737 | 100m |
| 43 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | nt | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mm | nt | 17 | cái |
| 46 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | nt | 13 | cái |
| 47 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | nt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mm | nt | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt rọ hút D100mm | nt | 2 | cái |
| 52 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | nt | 12 | cặp bích |
| 53 | Lắp bích thép - Đường kính 65mm | nt | 1 | cặp bích |
| 54 | Lắp bích thép - Đường kính 50mm | nt | 1 | cặp bích |
| 55 | Lắp đặt côn thu thép D100/50 | nt | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn thu thép D100/80 | nt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn thu thép D100/65 | nt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt măng sông ren D80mm | nt | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình); | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | dung tích ≥ 250L | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | dung tích ≥ 80L | 2 |
| 3 | Ô tô | tải trọng từ ≥ 3,5 tấn | 3 |
| 4 | Đầm dùi | công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy xúc | dung tích gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Đầm đất cầm tay | ≥ 80kg | 2 |
| 7 | Đầm bàn | công suất ≥ 1KW | 2 |
| 8 | Máy vận thăng | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đục | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt, uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Ô tô vận chuyển bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy bơm bê tông chuyên dùng | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi