Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139481-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức
Số hiệu KHLCNT 20211139249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí khen thưởng theo Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 12/42021 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,402,094,349 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tải trọng từ ≥ 3,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đục
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm bê tông chuyên dùng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình: Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức
Nhà làm việc và bộ phận một cửa Tân Đức
360 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí khen thưởng theo Quyết định số 1080/QĐ-UBND ngày 12/42021 của UBND tỉnh Thái Nguyên, ngân sách xã tự cân đối và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Tân Đức, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng: Công ty cổ phần tư vấn và đầu tư xây dựng Việt Nam; Địa chỉ: Tổ 7, Phường Quang Trung, thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng; Địa chỉ: Thị trấn Hương Sơn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn và xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Xã Quyết Thắng, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Thăng Long; Địa chỉ: Số 345, đường CMT8, Phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên , địa chỉ: Xã Tân Đức, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc tài liệu có giá trị tương đương; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020), kèm theo là bản chụp của một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 1 trong 3 năm (2018-2020). + Tờ khai quyết toán thuế 03 năm (2018-2020), (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 03 năm (2018-2020). + Báo cáo kiểm toán 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh doanh thu xây dựng: Hoá đơn tài chính của các Hợp đồng xây lắp hoặc báo cáo kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư đối với những khối lượng xây lắp hoàn thành; - Bản sao của các giấy tờ sau để chứng minh về hợp đồng tương tự: Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình hoàn thành phần lớn; Giấy tờ chứng minh loại và cấp công trình tương tự kèm theo để chứng minh. - Văn bằng, chứng chỉ liên quan của nhân sự chủ chốt và công nhân kỹ thuật. - Văn bản cam kết của Nhà thầu, trong đó nêu rõ nội dung: Kê khai trung thực trong hồ sơ dự thầu và đồng ý cho bên mời thầu tham khảo ý kiến của Ngân hàng; Cơ quan thuế; các Chủ đầu tư có liên quan đến các vấn đề kê khai của Nhà thầu trong hồ sơ dự thầu (Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải có cam kết). Tất cả các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân xã Tân Đức; xã Tân Đức, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên; điện thoại: 0392920170;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình, Thị trấn Hương Sơn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. điện thoại: 0208.3867206.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Phú Bình, Thị trấn Hương Sơn huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên. điện thoại: 0208.3867206.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT3,8059100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt8,80871m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt22,9557m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtnt1,357100m2
5Ván khuôn lót giằng móngnt0,3606100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,107tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt1,6524tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt1,6878tấn
9Ván khuôn dầm móngnt1,5923100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,4201tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,34tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,956tấn
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt1,8517100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,8075tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt1,0088tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt0,5859tấn
17Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt66,6172m3
18Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt17,153m3
19Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmnt0,8503100m3
20Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt0,8503100m3
21Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt9,1537m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt13,3623m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt3,3051100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,5889100m3
B HẠNG MỤC: KIẾN TRÚC+ KẾT CẤU THÂN
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT1,9634100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,3645tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt4,3192tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30nt13,55m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt89,9394m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt9,4684m3
7Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt7,0237m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt1,7936m3
9Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,3271100m2
10Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,1707tấn
11Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,0591tấn
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt1,4097m3
13Sản xuất lan can hành lang làm bằng inox 304 kích thước D60x1.5 kết hợp hộp 25x50x1.2nt72,9097kg
14Đĩa ốp inox D60 Ốp tay vịn lan cannt18cái
15Lắp dựng lan can sắtnt5,896m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,3243100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt4,0094100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,58tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt2,3327tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mnt3,0684tấn
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt4,6668tấn
22Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt26,6837m3
23Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt45,0429m3
24Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmnt0,732100m3
25Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt0,732100m3
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt378,8058m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt99,0865m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt14,9072m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt56,5808m2
30Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt76,156m2
31Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 (Gạch ốp tường 300x600mm2)nt82,1845m2
32Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 (Gạch ốp 150x600mm2)nt8,124m2
33Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, XM PCB30 (Gạch ốp 150x600mm2)nt15,456m2
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt482,9203m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt606,5615m2
36Đắp đinh vòm bằng vữa xi măng mác M75#nt9cái
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt170,3m
38Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt3,6m2
39Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30nt19,28m
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt15,2616m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30nt22,4542m3
42Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36mm2, XM PCB30 (Gạch LD kích thước 600x600)nt277,7862m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt21,2704m2
44Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB30 (Gạch chống trơn 300x300mm2)nt24,6594m2
45Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt573,9835m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.141,0346m2
47Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,9166100m2
48Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,7975tấn
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,4603tấn
50Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt8,8571m3
51Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt2,5055m3
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt91,65m2
53Lát đá bậc cầu thang, PCB30nt72,6932m2
54Cắt rãnh mũi bậc chống trơnnt111,28m
55Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 kích thước 25x50x1.2 lynt381,38kg
56Tay vịn gỗ nhóm III đường kính D100nt38,1m
57Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên)nt4cái
58Lắp dựng lan can sắtnt32,964m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt91,65m2
60Ván khuôn gỗ cầu thang thườngnt0,596100m2
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,6093tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mnt0,2928tấn
63Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt5,3711m3
64Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,8507m3
65Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt59,6m2
66Lát đá bậc cầu thang, PCB30nt51,96m2
67Cắt rãnh mũi bậc chống trơnnt81,12m
68Gia công lan can cầu thang bằng inox 304 kích thước 25x50x1.2 lynt197,4111kg
69Tay vịn gỗ nhóm III đường kính D100nt19,56m
70Sản xuất trụ cầu thang bằng gỗ (Đã hoàn thiên)nt2trụ
71Lắp dựng lan can sắtnt16,0392m2
72Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt59,6m2
73Thép liên kết D16 với tường lên máint12cái
74Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mnt2,4509100m2
75Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,5151tấn
76Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt1,8897tấn
77Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt1,9098tấn
78Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30nt16,317m3
79Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt136,2493m3
80Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt12,0773m3
81Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt9,3988m3
82Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt3,6741m3
83Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đannt0,6801100m2
84Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,3451tấn
85Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mnt0,0814tấn
86Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30nt3,8019m3
87Gia công lan can hành lang làm bằng inox 304 kích thước D60x1.5 kết hợp inox hộp 25x50x1.2 lynt958,8978kg
88Lắp dựng lan can sắtnt76,758m2
89Đĩa ốp inox D60 Ốp tay vịn lan cannt144cái
90SXLD ống nhựa fi 33 thoát nước chân lan cannt23cái
91Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mnt3,6355100m2
92Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mnt6,2593100m2
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,9393tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mnt4,0165tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mnt2,1273tấn
96Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt5,7921tấn
97Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt37,9612m3
98Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt56,4058m3
99Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmnt0,9578100m3
100Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt0,9578100m3
101Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt524,1554m2
102Trát trần, vữa XM M75, PCB30nt45,6225m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt172,8839m2
104Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt24,264m2
105Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt77,4916m2
106Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt132,399m2
107Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25mm2, XM PCB30 (Gạch LD kích thước 300x600mm2)nt147,5795m2
108Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09mm2, XM PCB30 (Ốp chân tường gạch 150x600mm2)nt30,678m2
109Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09mm2, XM PCB30 (gạch ốp chân tường 150x600mm2)nt16,368m2
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt646,4057m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt693,9925m2
112Đắp đinh vòm bằng vữa xi măng mác M75#nt23cái
113Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt179,28m
114Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt6,84m2
115Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30nt38,56m
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,6329m3
117Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt46,3292m2
118Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 (gạch LD kích thước 600x600mm2)nt453,8128m2
119Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09mm2, XM PCB30 (Gạch chống trơn kích thước 300x300)nt45,044m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt848,6912m2
121Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt1.468,5234m2
122Thi công trần phẳng bằng tấm nhôm hợp kim kích thước 600x600nt67,5004m2
123Tấm hợp kim nhôm nhựa alu làm nền khung chữ (bao gồm cả khung)nt25,553m2
124Bộ chữ ( Sống và làm việc theo hiến pháp và pháp luật + bộ chữ Chung tay cải cách thủ tục hành chính) làm bằng hợp kim nhômnt2bộ
125Bộ chữ (Ủy ban nhân dân xã Tân Đức) làm bằng INOX sơn tĩnh điệnnt1bộ
126Quốc huy làm bằng INOX sơn tĩnh điệnnt1bộ
127Lô gô biểu tượng (Hình ảnh lô gô theo y kiến chủ đầu tư)nt1bộ
128Chữ điện tử nhà làm việc bộ phân 1 cửa (bao gồm cả khung)nt2,465m2
129Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt10,5236m3
130Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt3,0426m3
131Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30nt1,1879m3
132Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngnt0,1674100m2
133Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mnt0,1987tấn
134Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30nt0,9207m3
135Gia công xà gồ thépnt2,0899tấn
136Lắp dựng xà gồ thépnt2,0899tấn
137Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt164,6721m2
138Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳnt3,739100m2
139Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30nt146,574m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngnt146,574m2
141Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30nt146,574m2
142Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmnt1,034100m
143Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 110mmnt40cái
144Sử lý chống thấm ống thu nước máint8ống
145Lắp đặt phễu thu nước máint8cái
146Lắp đặt quả cầu chắn giác bằng INOXnt8quả
147SXLD đai INOXnt100cái
148SXLD ống fi 34 thoát tràn sê nô máint12cái
149Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt51,688m2
150Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt198,8m
151Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt51,688m2
152Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng inox vuông rỗng 20x20x1.2mmnt376,2384kg
153Lắp dựng hoa sắt cửant46,48m2
154SXLD cánh cửa đi cửa nhôm hệ Việt Pháp dầy 1.0 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm lắp đặt hoàn thiện)nt100,815m2
155SXLD cánh cửa sổ cửa nhôm hệ Việt Pháp dầy 1.0 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6,38ly (bao gồm cả lắp đặt và phụ kiện)nt46,48m2
156SX vách cầu thang nhôm hệ Việt Pháp dầy 1.0 ly kính an toàn 2 lớp dầy 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và công lắp đặt hoàn thiện)nt24,745m2
157Cửa sắt xếp tầng âm (bao gồm công lắp đặt hoàn thiện và các phụ kiện đồng bộ)nt9,225m2
158Mô tơ một chiều chổi than DC 24Y (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt)nt1bộ
159Bộ điều khiển Micro – computer (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt)nt1bộ
160Mắt thần hồng ngoại điều khiển cửa (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt2bộ
161Bộ lựa chon 4 chế độ hoạt động cửa (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt1bộ
162Ray nhôm chuyên dụng (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt4m
16304 tai treo cánh cửa (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt1bộ
164Cụm bánh xe chuyên dụng chống nhẩy (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt4cái
165Bộ kẹp kính (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt4bộ
166Bộ tai cheo kết nối (bao gồm cả vật liệu và nhân công lắp đặt):nt2bộ
167Kính cường lực Tempa dầy 12 lynt8,1m2
168Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt8,63881m3
169Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt2,7867m3
170Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30nt8,599m3
171Lát đá bậc tam cấp, PCB30nt65,6865m2
172Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,2341m3
173Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,0741100m3
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt10,973100m2
175Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mnt10,973100m2
C HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN, CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện tôn, KT 400x300x150mmĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT8hộp
2Lắp đặt tủ điện tôn, KT 300x200x150mmnt13hộp
3Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngnt39bộ
4Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngnt4bộ
5Lắp đặt đèn led panel vuông 600x600nt6bộ
6Lắp đặt đèn downlightnt36bộ
7Lắp đặt đèn ốp trần vòng ( bóng chữ U)nt41bộ
8Lắp đặt công tắc 2 hạtnt38cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtnt6cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtnt17cái
11Lắp đặt quạt trầnnt21cái
12Lắp đặt ô cắm bant12cái
13Lắp đặt ô cắm đôint18cái
14Lắp đặt ô cắm đơnnt55cái
15Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt1.818,8m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmnt347,2m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmnt29,2m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2nt71,6m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2nt275,6m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2nt919m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2nt899,8m
22Lắp đặt dây dẫn 3x50+1x35mm2nt100m
23Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x25mm2nt1m
24Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6mm2nt5,2m
25Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2nt23m
26Dây thép fi 4mmnt100m
27Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứnt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
28Lắp đặt các automat 3 pha 150Ant1cái
29Lắp đặt các automat 3 pha 100Ant1cái
30Lắp đặt các automat 3 pha 50Ant1cái
31Lắp đặt các automat 3 pha 40Ant1cái
32Lắp đặt các automat 3 pha 32Ant2cái
33Lắp đặt các automat 3 pha 20Ant2cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 50Ant4cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 32Ant12cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 16Ant64cái
37Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2nt919m
38Lắp đặt dây đơn 1x4mm2nt50,8m
39Lắp đặt dây đơn 1x 6mm2nt23m
40Lắp đặt dây đơn 1x10mm2nt5,2m
41Lắp đặt dây đơn 1x16mm2nt1m
42Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt6,751m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,0675100m3
44Kéo rải dây thép dẹt 40x4 hoặc thép fi 16 dưới mương đấtnt15m
45Gia công, đóng cọc chống sétnt4cọc
46Chi phí đo điện chở công trìnhnt1công trình
47Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt23,481m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt0,2348100m3
49Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt7cái
50Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mnt7cái
51con sứ chân kim thu sétnt7cái
52Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmnt179,2m
53Cọc dỡ dây chống sétnt170cái
54Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmnt58,7m
55Gia công, đóng cọc chống sétnt11cọc
56hộp kiểm tra tiếp địant2hộp
57Thử tiếp địa an toànnt2hộp
58Lắp đặt dây cáp mạng CAT6nt203,7m
59Switch mạng 24 cổngnt1bộ
60Hạt mạng RJ145nt13cái
61Lắp đặt ổ nhân mạng âm tườngnt13cái
62Lắp đặt Hộp tủ mạng KT150x200x300nt1hộp
63Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmnt203,7m
D HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC+ BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT55,86741m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt2,8387m3
3Ván khuôn móng đáy bểnt0,0417100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,087tấn
5Bê tông móng đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt2,374m3
6Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt10,5376m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt45,39m2
8Đánh mầu thành bểnt45,39m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30nt9,6202m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnnt0,4274tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpnt0,083100m2
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)nt2,301m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩunt121cấu kiện
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt12,6915m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt0,4215100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt10,8921m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1089100m3
18Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D40mmnt0,306100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D32mmnt0,45100m
20Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmnt1,376100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR PN10 D25mmnt0,16100m
22Lắp đặt tê nhựa PPR D40mmnt7cái
23Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmnt2cái
24Lắp đặt tê nhựa PPR D25mmnt40cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmnt121cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmnt2cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR D40mmnt3cái
28Lắp đặt côn thu PPR D40/32nt1cái
29Lắp đặt côn thu PPR D40/25nt6cái
30Lắp đặt côn thu PPR D32/25nt2cái
31Lắp đặt van khóa D40mmnt7cái
32Lắp đặt van khóa D32mmnt2cái
33Lắp đặt van khóa D25mmnt1cái
34Lắp đặt rắc co PPR D25mmnt56cái
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhnt8cái
36Lắp đặt xí bệtnt8bộ
37Lắp đặt hộp đựng giấynt8cái
38Lắp đặt gương soint8cái
39Lắp đặt lavabont8bộ
40Lắp đặt vòi rửa chôn nóng lạnhnt8bộ
41Lắp đặt van khóa rửa tay D25nt14cái
42Lắp đặt kép nhựa DN25mmnt56cái
43Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc - Đường kính 300mmnt1cái
44Lắp đặt van xả đáy técnt1cái
45Lắp đặt bể nước Inox 2m3nt1bể
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sennt2bộ
47Lắp đặt chậu tiểu namnt9bộ
48Lắp đặt chậu tiểu nữnt9bộ
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmnt1,138100m
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmnt1,118100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmnt0,102100m
52Lắp đặt cút nhựa vuông D110nt15cái
53Lắp đặt cút nhựa vuông D90nt30cái
54Lắp đặt cút nhựa vuông D60nt17cái
55Tê kiểm tra D110nt8cái
56Tê nhựa xiên D110nt8cái
57Cút nhựa xiên D110nt8cái
58Tê nhựa vuông D110nt26cái
59Tê nhựa vuông D90nt21cái
60Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmnt14cái
61Côn nhựa thu D60/110nt9cái
62Côn nhựa thu D60/90nt6cái
63Sản xuất lắp dựng vách ngăn tấm Compact dầy 12 ly (Bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ)nt26,568m2
64Bệ đá granit tự nhiên ốp chậu rửa (bao gồm cả công lắp đặt và phụ kiện kèm theo)nt5,64m2
E HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính Đáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,31m khoan
2Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến nt38,71m khoan
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 76mmnt0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmnt0,46100m
5Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 25mmnt0,38100m
6Lắp đặt chõ hút sâunt1cái
7Lắp đặt máy bơm 250Wnt1máy
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2nt20m
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mmnt1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha ≤50Ant1cái
F HẠNG MỤC: VÁCH BÊ TÔNG, ĐẮP ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG, LAN CAN NGOÀI NHÀ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu >3m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT7,12171m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt0,7497m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,1909100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0714tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,0256tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmnt0,2993tấn
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmnt0,7457100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mnt0,2855tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mnt0,4288tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30nt10,8086m3
11Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmnt0,1081100m3
12Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmnt0,1081100m3
13Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt2,5897m3
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt40,6856m2
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt40,6856m2
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9nt5,4409100m3
17Mua đất đắp nền (Theo thông báo giá của liên sở xây dựng tài chính ngày 30-6-2021)nt837,8832m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30nt29,3838m3
19Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4nt1,08910m
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt4,3351m3
21Đắp nền móng công trình bằng thủ côngnt0,3941m3
22Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30nt2,4398m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máynt0,0367100m2
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,0284tấn
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngnt1,445m3
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30nt0,5663m3
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30nt11,984m2
28Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30nt17,6m
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30nt7,6986m2
30Lan can bằng inox 304 kích thước D60x1.5 kết hợp 25x50x1.2 lynt456,4618kg
31Đĩa ốp inox D60 Ốp tay vịn lan cannt60cái
32Lắp dựng lan can sắtnt37,18m2
33Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt19,6826m2
G HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIĐáp ứng HSTK và Chương V của E-HSMT2,4426100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30nt4,8912m3
3Ván khuôn móng bểnt0,0304100m2
4Ván khuôn dầm móngnt0,146100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,7189tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,498tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt10,2626m3
8Ván khuôn dầm nắp bểnt0,1307100m2
9Ván khuôn bản nắpnt0,3184100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,064tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt0,3949tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt0,44tấn
13Bê tông dầm nắp bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30nt3,2093m3
14Bê tông bản nắp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30nt4,776m3
15Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30nt30,1462m3
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30nt31,8401m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30nt150,3652m2
18Đánh mầu thành bểnt150,3652m2
19Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90nt1,0911100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIInt1,342100m3
21GCLD Lắp thăm bể bằng khung sắt bịt tônnt1cái
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIInt16,731m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,1912100m3
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủnt30,00271m2
25Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15l/s; h>=35mnt1cái
26Máy bơm chữa cháy động cơ nổ Q=15l/s; h>=35mnt1cái
27Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD)nt21 máy
28Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( trọn bộ )nt1cái
29Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmnt1cái
30Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 65mmnt1cái
31Hộp chữa cháy ngoài nhà (Hộp 500x600x180, cuộn vòi D65, L20m, 16bar, lăng phun D65)nt1bộ
32Hộp chữa cháy vách tường (bao gồm hộp 400x600x180, lăng phun D50, Cuộn vòi D50, van góc D50 và các phụ kiện đi kèm)nt6bộ
33Hộp đựng bình cứu hỏa KT 500x400x180mmnt9hộp
34Bình bột chữa cháy MFZL 4nt9bình
35Bình khí chữa cháy CO2 loại 3Kgnt9bình
36Nội quy tiệu lệnh PCCCnt9bộ
37Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcnt2cái
38Lắp đặt van khóa- Đường kính ≤25mmnt1cái
39Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmnt1cái
40Lắp đặt phễu mồi nướcnt1cái
41Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmnt0,587100m
42Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmnt0,737100m
43Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt4cái
44Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmnt4cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmnt17cái
46Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmnt13cái
47Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmnt4cái
48Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmnt2cái
49Lắp đặt van khóa - Đường kính 100mmnt2cái
50Lắp đặt van một chiều - Đường kính 100mmnt2cái
51Lắp đặt rọ hút D100mmnt2cái
52Lắp bích thép - Đường kính 100mmnt12cặp bích
53Lắp bích thép - Đường kính 65mmnt1cặp bích
54Lắp bích thép - Đường kính 50mmnt1cặp bích
55Lắp đặt côn thu thép D100/50nt2cái
56Lắp đặt côn thu thép D100/80nt2cái
57Lắp đặt côn thu thép D100/65nt1cái
58Lắp đặt măng sông ren D80mmnt2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1105E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.22E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.182.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát hạng III lĩnh vực xây dựng dân dụng hoặc đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo tài liệu chứng minh tính chất tương tự của công trình);52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư).31
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên khối các ngành kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250L1
2 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80L2
3 Ô tô tải trọng từ ≥ 3,5 tấn3
4 Đầm dùi công suất ≥ 1,5Kw2
5 Máy xúc dung tích gầu ≤ 0,8m31
6 Đầm đất cầm tay ≥ 80kg2
7 Đầm bàn công suất ≥ 1KW2
8 Máy vận thăng Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
10 Máy khoan đục Hoạt động tốt2
11 Máy cắt, uốn thép Hoạt động tốt1
12 Máy phát điện Hoạt động tốt1
13 Ô tô vận chuyển bê tông Hoạt động tốt3
14 Máy bơm bê tông chuyên dùng Hoạt động tốt1
15 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->