Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211137467-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211086046
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,140,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.498.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.498.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào, dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tải thùng, tải trọng > 07 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục, sức nâng > 10T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép cọc bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm > 9T
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ván khuôn (m2)
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 100
21-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
Trường tiểu học B Long Giang điểm phụ (Long Mỹ 2)
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3883217. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư xây dựng Tiến Mộc, địa chỉ: Số 239J, đường Nguyễn Trường Tộ, phường Bình Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3956700. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng - Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: Số 06, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3955277. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang, địa chỉ: số 99, Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3852105. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Á Châu, địa chỉ: Số 69, Nguyễn Văn Trỗi, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3959767. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Trung tâm Thẩm định Dự án Đầu tư thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang, địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3854693.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới , địa chỉ: 07A, Nguyễn Trung Trực, Thị Trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3883217. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3883217. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3883217. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3883217.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
2Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầuTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ baTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
5Chi phí bảo trì công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V12Khoản
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi côngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trườngTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
8Chi phí làm đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
9Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V24Khoản
10Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thànhTheo yêu cầu kỹ thuật Chương V1Khoản
B CẢI TẠI 06 PHÒNG HỌC + CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ mái Mái ngói, cao 260,9402M2
2Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm0,8734M3
3Tháo dỡ trần1,794100M2
4Tháo dỡ hệ thống điện cũ2Công
5Vệ sinh ngói130,4701M2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao 3,3769Tấn
7Lắp dựng xà gồ thép2,4103Tấn
8Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm3,9228Tấn
9Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao 1,3047100M2
10Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao 1,3047100M2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2000,8734M3
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng0,1747100M2
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0728Tấn
14Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng343,865M2
15Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm343,865M2
16Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ1.069,84M2
17Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần339,255M2
18Bả bằng ma tít vào tường1.023,76M2
19Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần332,815M2
20Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ825,195M2
21Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ583,9M2
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại211,2M2
23Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước212,9933M2
24Làm trần bằng tấm nhựa179,4M2
25Vệ sinh đá mài45,315M
26Lắp đặt quạt trần12Cái
27Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng24Bộ
28Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng9Bộ
29Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống14 x 25 mm175M
30Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 262M
31Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2855M
32Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2145M
33Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2180M
34Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm8Cái
35Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc6Cái
36Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 6A2Cái
37Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 10A6Cái
38Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A2Cái
39Lắp đặtRCBO 2P-16a/30mA1Cái
40Lắp ổ cắm điện loại ba12Cái
41Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc1Cái
42Lắp đặt thùng tole điện1Bộ
43Đào móng băng Rộng 13,728M3
44Đóng cọc chống sét đã có sẵn8Cọc
45Kéo rải cáp đồng trần 50mm250M
46Kéo rải cáp neo 3mm21,5M
47Lắp đặt ốngsắt tráng kẽm fi 42/605M
48Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 49mm6M
49Lắp đặt kim thu sét bán kính BV 75m1Bộ
50Lắp đặt hộp đo điện trở + cáp neo + kẹp, ống nối + phụ kiện1Bộ
51Tháo dỡ mái Mái tol, cao 24,225M2
52Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí4Cái
53Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao 0,0197Tấn
54Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm0,609M3
55Phá dỡ bằng thủ công nền gạch73,89M2
56Tháo dỡ cửa7,333M2
57Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ83,846M2
58Bả bằng ma tít vào tường24,535M2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ24,535M2
60Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ59,311M2
61Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ0,2423100M2
62Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm0,0195Tấn
63Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2000,609M3
64SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng0,1392100M2
65SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0337Tấn
66Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm23,439M2
67Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm52,854M2
68Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,228M2
69Vệ sinh sê nô + hoa gió1Công
70Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...5,75M2
71Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21m0,05100M
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm0,35100M
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm0,03100M
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm8Cái
75Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 mm5Cái
76Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi9Bộ
77Lắp đặt chậu xí xổm4Bộ
78Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm9Cái
79Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng2Bộ
80Lắp đặt đèn Compac 3U4Bộ
81Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 12 mm10M
82Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm215M
83Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm220M
84Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm2Cái
85Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc2Cái
86Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 6A2Cái
87Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc2Cái
88Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng12,4649M3
89Vận chuyển cát xây dựng bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi 1,246510M3/km
90Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại1,2538M3
91Vận chuyển đá dăm các loại bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi 0,125410M3/km
92Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên sắt thép các loại4,1886Tấn
93Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống sắt thép các loại4,1886Tấn
94Vận chuyển sắt thép các loại bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi 0,418910Tấn/1km
95Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên xi măng bao3,1685Tấn
96Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống xi măng bao3,1685Tấn
97Vận chuyển xi măng bao bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi 0,316910Tấn/1km
C NHÀ VỆ SINH + NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào, Máy 1,531100M3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,851,0207M3
3Đóng cọc BTCT, đất cấp II, kích thước cọc 12x12, L=2m, mac 4003,36100M
4Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm2,388M3
5Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm4,546M3
6SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ)0,1295100M2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2004,705M3
8SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng0,5423100M2
9Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm0,4284Tấn
10Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,4597Tấn
11Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,2398Tấn
12Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện 1,94M3
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)0,352100M2
14Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,0267Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,1257Tấn
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 2005,339M3
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,5372100M2
18SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 0,449Tấn
19SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao 0,2349Tấn
20Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày4,443M3
21Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày0,3975M3
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 7550,01M2
23Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao 9,8486M3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 7556,48M2
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 7564,72M2
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 7543,691M2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm85,372M2
28Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám34,09M2
29Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng24,03M2
30Bả bằng ma tít vào tường112,9M2
31Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần43,691M2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ100,111M2
33Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ56,48M2
34Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm0,1261Tấn
35Lắp dựng xà gồ thép0,1261Tấn
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm0,3112100M2
37Lắp dựng cửa khung nhôm14,786M2
38Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4Bộ
39Lắp đặt đèn Compac 3U8Bộ
40Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm260M
41Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2108M
42Lắp bảng điện vào tường gạch, kích thước bàng 3Cái
43Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc2Cái
44Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc5Cái
45Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 3Cái
46Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống fi 21mm30M
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm0,18100M
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm0,5100M
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm0,1100M
50Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm0,48100M
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm0,12100M
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm0,22100M
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm0,16100M
54Lắp đặtco 90, T 90/608Cái
55Lắp đặt co 34,2725Cái
56Lắp đặt co 60, T 60/34, T6016Cái
57Lắp co + tê fi342Cái
58Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + vòi4Bộ
59Lắp đặt chậu xí bệt6Bộ
60Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi3Bộ
61Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm10Cái
62Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31Cái
63Lắp đặt van nhựa fi27, 343Cái
64Đào móng công trình bằng máy đào 0,2011100M3
65Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90,1341100M3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,950,0208100M3
67Đóng cọc BTCT, kích thước cọc 12x12, L=2m, mac 4000,9100M
68Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng 3,121M3
69Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm9,2M3
70Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột0,054100M2
71Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng 2,865M3
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao 0,121100M2
73Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao 1,1688M3
74Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 0,126Tấn
75Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,047Tấn
76Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,078Tấn
77Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính 0,242Tấn
78Bê tông nền, đá 1x2 mác 2008,4864M3
79Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày2,1736M3
80Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 756,06M2
81Xoa nền95,88TT
82Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp52,25M2
83Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ 0,7367Tấn
84Sản xuất vì kèo thép khẩu độ 0,1267Tấn
85Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (thép C)0,6226Tấn
86Sản xuất xà gồ thép (thép bản mã)0,0492Tấn
87Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ 0,8633Tấn
88Lắp dựng xà gồ thép0,6718Tấn
89Cung cấp bulon móng M20x50040con
90Cung cấp bulon M12x50180con
91Cung cấp cáp giằng fi1056,8con
92Cung cấp bulon xiết cáp32con
93Cung cấp tăng đơ cáp giằng mái8con
94Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm1,6728100M2
95Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng5Bộ
96Lắp ổ cắm điện, loại ba1Cái
97Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc2Cái
98Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 1Cái
99Lắp bảng điện1Cái
100Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2150M
101Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm240M
102Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống40M
103Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng36,1185M3
104Vận chuyển cát xây dựng bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi 3,611910M3/km
105Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại38,9086M3
106Vận chuyển đá dăm các loại bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi 3,890910M3/km
107Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên sắt thép các loại4,3269Tấn
108Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống sắt thép các loại4,3269Tấn
109Vận chuyển sắt thép các loại bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi 0,432710Tấn/1km
110Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên xi măng bao13,1725Tấn
111Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống xi măng bao13,1725Tấn
112Vận chuyển xi măng bao bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi 1,317210Tấn/1km
113Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới24,6702Tấn
D HẬ TẦNG KỸ THUẬT
1Tháo dỡ hàng rào lưới B40330,3M2
2Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch5,9M3
3Đóng cừ BTDUL Vào đất cấp II8,1100M
4Cung cấp cừ BTDUL 120x120x2000810M
5Đào móng bằng máy đào, Máy 1,7645100M3
6Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,851,1763M3
7Bê tông lót móng, chiều rộng 9,0902M3
8Bê tông móng, rộng 27,6646M3
9Bê tông cột, tiết diện 11,818M3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 20020,0834M3
11Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm1,0322Tấn
12Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 0,3103Tấn
13Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao 2,2806Tấn
14Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,5157Tấn
15Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 1,9143Tấn
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột1,0772100M2
17Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ cột, cao 2,2307100M2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao 2,527100M2
19Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày46,9588M3
20Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao 4,2765M3
21Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 7599,461M2
22Trát trụ, cột, dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75133,63M2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75555,118M2
24Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 7585,2M
25Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần233,276M2
26Bả bằng ma tít vào tường555,118M2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ555,118M2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ233,276M2
29Cung cấp, lắp dựng mũi giáo thép đầu tường47,326M2
30Cung cấp lưới B40, lắp đặt lưới B40336,96M2
31Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước384,286M2
32Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 145Cái
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 290Cái
34San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,901,588100M3
35Bê tông nền, đá 1x2 Mác 20096,78M3
36Trải tấm nilong chống mất nước xi măng)14,43100M2
37Cắt ron nền BTCT17010M
38Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép 4,5599Tấn
39Trồng cây cao vua6Cây
40Trồng cây phượng đỏ2Cây
41Trồng cỏ chỉ nhật3,59100M2
42Đào móng chiều rộng 0,0714100M3
43Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,850,0476100M3
44Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng 1,2879M3
45Bê tông móng, đá 1x2, rộng 1,3815M3
46Bê tông móng, đá 1x2, rộng 0,638M3
47Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d 0,0024Tấn
48Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d 0,0109Tấn
49Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d 0,0125Tấn
50Ván khuôn móng cột0,0297100M2
51Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày0,9536M3
52Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày1,0762M3
53Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN5x10x19, cao 3,9257M3
54Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M7535,5836M2
55Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,900,0475100M3
56Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm0,024100M
57Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm0,025100M
58Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm0,025100M
59Cung cấp bulong fi202Cái
60Cung cấp bulong fi106Cái
61Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,05100M3
62Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,0333100M3
63Bê tông lót móng, chiều rộng 0,1664M3
64Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột0,0083100M2
65Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày0,384M3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 752,88M2
67Bả bằng ma tít vào tường2,88M2
68Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ2,88M2
69Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I0,5365100M3
70Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,3577100M3
71Bê tông móng, đá 1x2, rộng 3,8976M3
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 2002,9328M3
73SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn0,1555100M2
74SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 0,2254Tấn
75Rải nilon chống mất nước bê tông0,4824100M2
76Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng 80Cái
77Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 315mm0,045100M
78Xây tường mương thóat nước mác 7516,9392M3
79Trát tường mương thoát nước Mác 7584,696M2
80Đào móng công trình bằng máy đào, Máy 0,1845100M3
81Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,850,123100M3
82Bê tông lót móng, chiều rộng 0,3968M3
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 2001,52M3
84Bê tông cột, tiết diện 0,24M3
85Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột0,0198100M2
86SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao 0,1496100M2
87Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 2000,96M3
88SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp0,0352100M2
89Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,0064Tấn
90Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao 0,0421Tấn
91Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0568Tấn
92Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao 0,0833Tấn
93SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép 0,0779Tấn
94Lót tấm nilon chống mất nước0,012100M2
95Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg8Cái
96Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày2,4M3
97Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 7512M2
98Bốc xếp lên cát xây dựng149,8575M3
99Bốc xếp lên xi măng bao58,2815Tấn
100Bốc xếp xuống xi măng bao58,2815Tấn
101Bốc xếp lên sắt thép các loại11,8896Tấn
102Bốc xếp xuống sắt thép các loại11,8896Tấn
103Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi 14,985810M3/km
104VC XM bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi 5,828110Tấn/1km
105Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi 1,18910Tấn/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.498.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.498.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp  giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.498.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.33
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật.33
3 Đội trưởng thi công 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy toàn đạc Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
2 Máy kinh vĩ Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
3 Máy đào, dung tích gầu Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
4 Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
5 Ô tô tải thùng, tải trọng > 07 tấn Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
6 Cần trục, sức nâng > 10T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
7 Máy ép cọc bê tông Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
8 Máy đầm > 9T Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
9 Máy ủi Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng.1
10 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
11 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
14 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
15 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt gạch, đá Còn sử dụng tốt1
17 Máy cắt thép Còn sử dụng tốt1
18 Máy uốn thép Còn sử dụng tốt1
19 Máy hàn Còn sử dụng tốt1
20 Ván khuôn (m2) Còn sử dụng tốt100
21 Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu Còn sử dụng tốt50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->