Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211137467-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211086046 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:35:00 đến ngày 2021-11-26 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,140,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.498.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.498.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải thùng, tải trọng > 07 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục, sức nâng > 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm > 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ván khuôn (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 21-Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 50 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây lắp Trường tiểu học B Long Giang điểm phụ (Long Mỹ 2) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân của nhà thầu yêu cầu tại Mục E-CDNT 5.6, cụ thể: - Trường hợp nhà thầu có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải cung cấp các tài liệu do cơ quan quản lý Nhà nước về Bảo hiểm xã hội xác thực để chứng minh Tổng số lao động tham gia bảo hiểm xã hội hằng tháng trong năm hoặc cả năm của năm trước liền kề (Ví dụ như: Thông báo Kết quả đóng bảo hiểm xã hội (BHXH) hằng tháng hoặc cả năm). - Trường hợp nhà thầu không có tham gia bảo hiểm xã hội: nhà thầu phải thực hiện theo quy định tại Điều 10 Nghị định số 80/2021/NĐ-CP ngày 26/8/2021 của Chính Phủ. Trường hợp kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. * Lưu ý: Trong trường hợp E-HSDT không kèm theo tài liệu chứng minh về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu nêu trên hoặc có kèm theo tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới, địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3883217.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD Khu vực huyện Chợ Mới, địa chỉ: Số 07A Nguyễn Trung Trực, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang, điện thoại: 0296 3611411. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3883217. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chợ Mới. + Địa chỉ: Khu hành chính huyện Chợ Mới, thị trấn Chợ Mới, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3883217. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang. + Địa chỉ: số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang. + Điện thoại: 0296 3853526. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 03, Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại: Điện thoại: 0296 3853526. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | Khoản |
| B | CẢI TẠI 06 PHÒNG HỌC + CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Mái ngói, cao | 260,9402 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | 0,8734 | M3 | |
| 3 | Tháo dỡ trần | 1,794 | 100M2 | |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | 2 | Công | |
| 5 | Vệ sinh ngói | 130,4701 | M2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao | 3,3769 | Tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,4103 | Tấn | |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | 3,9228 | Tấn | |
| 9 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | 1,3047 | 100M2 | |
| 10 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao | 1,3047 | 100M2 | |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,8734 | M3 | |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1747 | 100M2 | |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0728 | Tấn | |
| 14 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch xi măng | 343,865 | M2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 600x600mm | 343,865 | M2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 1.069,84 | M2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên xà, dầm, trần | 339,255 | M2 | |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường | 1.023,76 | M2 | |
| 19 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 332,815 | M2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 825,195 | M2 | |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 583,9 | M2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | 211,2 | M2 | |
| 23 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 212,9933 | M2 | |
| 24 | Làm trần bằng tấm nhựa | 179,4 | M2 | |
| 25 | Vệ sinh đá mài | 45,315 | M | |
| 26 | Lắp đặt quạt trần | 12 | Cái | |
| 27 | Lắp đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 24 | Bộ | |
| 28 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 9 | Bộ | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống14 x 25 mm | 175 | M | |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống | 262 | M | |
| 31 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 855 | M | |
| 32 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 145 | M | |
| 33 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2 | 180 | M | |
| 34 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 180x250mm | 8 | Cái | |
| 35 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 6 | Cái | |
| 36 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 6A | 2 | Cái | |
| 37 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 10A | 6 | Cái | |
| 38 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 16A | 2 | Cái | |
| 39 | Lắp đặtRCBO 2P-16a/30mA | 1 | Cái | |
| 40 | Lắp ổ cắm điện loại ba | 12 | Cái | |
| 41 | Lắp công tắc điện loại có 3 hạt trên công tắc | 1 | Cái | |
| 42 | Lắp đặt thùng tole điện | 1 | Bộ | |
| 43 | Đào móng băng Rộng | 13,728 | M3 | |
| 44 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 8 | Cọc | |
| 45 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | 50 | M | |
| 46 | Kéo rải cáp neo 3mm | 21,5 | M | |
| 47 | Lắp đặt ốngsắt tráng kẽm fi 42/60 | 5 | M | |
| 48 | Lắp đặt ống kim loại đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 49mm | 6 | M | |
| 49 | Lắp đặt kim thu sét bán kính BV 75m | 1 | Bộ | |
| 50 | Lắp đặt hộp đo điện trở + cáp neo + kẹp, ống nối + phụ kiện | 1 | Bộ | |
| 51 | Tháo dỡ mái Mái tol, cao | 24,225 | M2 | |
| 52 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh Bệ xí | 4 | Cái | |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công Cao | 0,0197 | Tấn | |
| 54 | Phá dỡ bằng thủ công: Kết cấu bê tông xà dầm | 0,609 | M3 | |
| 55 | Phá dỡ bằng thủ công nền gạch | 73,89 | M2 | |
| 56 | Tháo dỡ cửa | 7,333 | M2 | |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi cũ trên tường, cột, trụ | 83,846 | M2 | |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường | 24,535 | M2 | |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 24,535 | M2 | |
| 60 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 59,311 | M2 | |
| 61 | Lợp mái che tường bằng Tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2423 | 100M2 | |
| 62 | Sản xuất xà gồ thép hình mạ kẽm | 0,0195 | Tấn | |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 0,609 | M3 | |
| 64 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,1392 | 100M2 | |
| 65 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0337 | Tấn | |
| 66 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | 23,439 | M2 | |
| 67 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 52,854 | M2 | |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,228 | M2 | |
| 69 | Vệ sinh sê nô + hoa gió | 1 | Công | |
| 70 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 5,75 | M2 | |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21m | 0,05 | 100M | |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,35 | 100M | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,03 | 100M | |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27mm | 8 | Cái | |
| 75 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 27 mm | 5 | Cái | |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 9 | Bộ | |
| 77 | Lắp đặt chậu xí xổm | 4 | Bộ | |
| 78 | Lắp đặt phểu thu đường kính 100mm | 9 | Cái | |
| 79 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | Bộ | |
| 80 | Lắp đặt đèn Compac 3U | 4 | Bộ | |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 12 mm | 10 | M | |
| 82 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 15 | M | |
| 83 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 20 | M | |
| 84 | Lắp bảng nhựa vào tường gạch, kích thước bàng 90x150mm | 2 | Cái | |
| 85 | Lắp công tắc điện loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 86 | Lắp đặt automat 2 pha, cường độ dòng điện 6A | 2 | Cái | |
| 87 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 88 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng | 12,4649 | M3 | |
| 89 | Vận chuyển cát xây dựng bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi | 1,2465 | 10M3/km | |
| 90 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại | 1,2538 | M3 | |
| 91 | Vận chuyển đá dăm các loại bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi | 0,1254 | 10M3/km | |
| 92 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên sắt thép các loại | 4,1886 | Tấn | |
| 93 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 4,1886 | Tấn | |
| 94 | Vận chuyển sắt thép các loại bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi | 0,4189 | 10Tấn/1km | |
| 95 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên xi măng bao | 3,1685 | Tấn | |
| 96 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống xi măng bao | 3,1685 | Tấn | |
| 97 | Vận chuyển xi măng bao bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi | 0,3169 | 10Tấn/1km | |
| C | NHÀ VỆ SINH + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Máy | 1,531 | 100M3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,0207 | M3 | |
| 3 | Đóng cọc BTCT, đất cấp II, kích thước cọc 12x12, L=2m, mac 400 | 3,36 | 100M | |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | 2,388 | M3 | |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng >250cm | 4,546 | M3 | |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máy (BT đổ tại chỗ) | 0,1295 | 100M2 | |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 4,705 | M3 | |
| 8 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,5423 | 100M2 | |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | 0,4284 | Tấn | |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,4597 | Tấn | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,2398 | Tấn | |
| 12 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện | 1,94 | M3 | |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | 0,352 | 100M2 | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,0267 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,1257 | Tấn | |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanđá 1x2 mác 200 | 5,339 | M3 | |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,5372 | 100M2 | |
| 18 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | 0,449 | Tấn | |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao | 0,2349 | Tấn | |
| 20 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | 4,443 | M3 | |
| 21 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày | 0,3975 | M3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 50,01 | M2 | |
| 23 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | 9,8486 | M3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 56,48 | M2 | |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 64,72 | M2 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 43,691 | M2 | |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 85,372 | M2 | |
| 28 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm nhám | 34,09 | M2 | |
| 29 | Làm trần bằng tấm nhựa khung chuyên dụng | 24,03 | M2 | |
| 30 | Bả bằng ma tít vào tường | 112,9 | M2 | |
| 31 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 43,691 | M2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 100,111 | M2 | |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,48 | M2 | |
| 34 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 0,1261 | Tấn | |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1261 | Tấn | |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | 0,3112 | 100M2 | |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm | 14,786 | M2 | |
| 38 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | Bộ | |
| 39 | Lắp đặt đèn Compac 3U | 8 | Bộ | |
| 40 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2 | 60 | M | |
| 41 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 108 | M | |
| 42 | Lắp bảng điện vào tường gạch, kích thước bàng | 3 | Cái | |
| 43 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 44 | Lắp công tắc điện, loại có 2 hạt trên công tắc | 5 | Cái | |
| 45 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 3 | Cái | |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống fi 21mm | 30 | M | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | 0,18 | 100M | |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,5 | 100M | |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 42mm | 0,1 | 100M | |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | 0,48 | 100M | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | 0,12 | 100M | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm | 0,22 | 100M | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | 0,16 | 100M | |
| 54 | Lắp đặtco 90, T 90/60 | 8 | Cái | |
| 55 | Lắp đặt co 34,27 | 25 | Cái | |
| 56 | Lắp đặt co 60, T 60/34, T60 | 16 | Cái | |
| 57 | Lắp co + tê fi34 | 2 | Cái | |
| 58 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi + vòi | 4 | Bộ | |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | 6 | Bộ | |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa loại 1 vòi | 3 | Bộ | |
| 61 | Lắp đặt phễu thu đường kính 150mm | 10 | Cái | |
| 62 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | Cái | |
| 63 | Lắp đặt van nhựa fi27, 34 | 3 | Cái | |
| 64 | Đào móng công trình bằng máy đào | 0,2011 | 100M3 | |
| 65 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,9 | 0,1341 | 100M3 | |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0208 | 100M3 | |
| 67 | Đóng cọc BTCT, kích thước cọc 12x12, L=2m, mac 400 | 0,9 | 100M | |
| 68 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng | 3,121 | M3 | |
| 69 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng >250cm | 9,2 | M3 | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,054 | 100M2 | |
| 71 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng | 2,865 | M3 | |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao | 0,121 | 100M2 | |
| 73 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện >0,1m, cao | 1,1688 | M3 | |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | 0,126 | Tấn | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,047 | Tấn | |
| 76 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,078 | Tấn | |
| 77 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền, đường kính | 0,242 | Tấn | |
| 78 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | 8,4864 | M3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày | 2,1736 | M3 | |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | 6,06 | M2 | |
| 81 | Xoa nền | 95,88 | TT | |
| 82 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | 52,25 | M2 | |
| 83 | Sản xuất vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ | 0,7367 | Tấn | |
| 84 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | 0,1267 | Tấn | |
| 85 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm (thép C) | 0,6226 | Tấn | |
| 86 | Sản xuất xà gồ thép (thép bản mã) | 0,0492 | Tấn | |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | 0,8633 | Tấn | |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6718 | Tấn | |
| 89 | Cung cấp bulon móng M20x500 | 40 | con | |
| 90 | Cung cấp bulon M12x50 | 180 | con | |
| 91 | Cung cấp cáp giằng fi10 | 56,8 | con | |
| 92 | Cung cấp bulon xiết cáp | 32 | con | |
| 93 | Cung cấp tăng đơ cáp giằng mái | 8 | con | |
| 94 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,42mm | 1,6728 | 100M2 | |
| 95 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 5 | Bộ | |
| 96 | Lắp ổ cắm điện, loại ba | 1 | Cái | |
| 97 | Lắp công tắc điện, loại có 1 hạt trên công tắc | 2 | Cái | |
| 98 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | Cái | |
| 99 | Lắp bảng điện | 1 | Cái | |
| 100 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | 150 | M | |
| 101 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x6mm2 | 40 | M | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống | 40 | M | |
| 103 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công cát xây dựng | 36,1185 | M3 | |
| 104 | Vận chuyển cát xây dựng bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi | 3,6119 | 10M3/km | |
| 105 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công sỏi, đá dăm các loại | 38,9086 | M3 | |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại bàng ô tô tự đổ 5T phạm vi | 3,8909 | 10M3/km | |
| 107 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên sắt thép các loại | 4,3269 | Tấn | |
| 108 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 4,3269 | Tấn | |
| 109 | Vận chuyển sắt thép các loại bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi | 0,4327 | 10Tấn/1km | |
| 110 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp lên xi măng bao | 13,1725 | Tấn | |
| 111 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công: Bốc xếp xuống xi măng bao | 13,1725 | Tấn | |
| 112 | Vận chuyển xi măng bao bàng ô tô vận tải thùng, tải trọng 5T phạm vi | 1,3172 | 10Tấn/1km | |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới | 24,6702 | Tấn | |
| D | HẬ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào lưới B40 | 330,3 | M2 | |
| 2 | Phá dỡ bằng thủ công: Tường gạch | 5,9 | M3 | |
| 3 | Đóng cừ BTDUL Vào đất cấp II | 8,1 | 100M | |
| 4 | Cung cấp cừ BTDUL 120x120x2000 | 810 | M | |
| 5 | Đào móng bằng máy đào, Máy | 1,7645 | 100M3 | |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,1763 | M3 | |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 9,0902 | M3 | |
| 8 | Bê tông móng, rộng | 27,6646 | M3 | |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện | 11,818 | M3 | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 20,0834 | M3 | |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,0322 | Tấn | |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 0,3103 | Tấn | |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột cao | 2,2806 | Tấn | |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,5157 | Tấn | |
| 15 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 1,9143 | Tấn | |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 1,0772 | 100M2 | |
| 17 | Ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ cột, cao | 2,2307 | 100M2 | |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | 2,527 | 100M2 | |
| 19 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày | 46,9588 | M3 | |
| 20 | Xây tường thẳng gạch 10x19x39cm, chiều cao | 4,2765 | M3 | |
| 21 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 99,461 | M2 | |
| 22 | Trát trụ, cột, dày trát 1cm, vữa xi măng Mác 75 | 133,63 | M2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 555,118 | M2 | |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 85,2 | M | |
| 25 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 233,276 | M2 | |
| 26 | Bả bằng ma tít vào tường | 555,118 | M2 | |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 555,118 | M2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 233,276 | M2 | |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo thép đầu tường | 47,326 | M2 | |
| 30 | Cung cấp lưới B40, lắp đặt lưới B40 | 336,96 | M2 | |
| 31 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 384,286 | M2 | |
| 32 | Tháo các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 145 | Cái | |
| 33 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 290 | Cái | |
| 34 | San đầm đất mặt bằng, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt K = 0,90 | 1,588 | 100M3 | |
| 35 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 96,78 | M3 | |
| 36 | Trải tấm nilong chống mất nước xi măng) | 14,43 | 100M2 | |
| 37 | Cắt ron nền BTCT | 170 | 10M | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | 4,5599 | Tấn | |
| 39 | Trồng cây cao vua | 6 | Cây | |
| 40 | Trồng cây phượng đỏ | 2 | Cây | |
| 41 | Trồng cỏ chỉ nhật | 3,59 | 100M2 | |
| 42 | Đào móng chiều rộng | 0,0714 | 100M3 | |
| 43 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,85 | 0,0476 | 100M3 | |
| 44 | Bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | 1,2879 | M3 | |
| 45 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | 1,3815 | M3 | |
| 46 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | 0,638 | M3 | |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | 0,0024 | Tấn | |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | 0,0109 | Tấn | |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, d | 0,0125 | Tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 0,0297 | 100M2 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | 0,9536 | M3 | |
| 52 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | 1,0762 | M3 | |
| 53 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN5x10x19, cao | 3,9257 | M3 | |
| 54 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | 35,5836 | M2 | |
| 55 | Đắp cát công trình, máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | 0,0475 | 100M3 | |
| 56 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | 0,024 | 100M | |
| 57 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | 0,025 | 100M | |
| 58 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng phương pháp hàn, đường kính 42mm | 0,025 | 100M | |
| 59 | Cung cấp bulong fi20 | 2 | Cái | |
| 60 | Cung cấp bulong fi10 | 6 | Cái | |
| 61 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,05 | 100M3 | |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,0333 | 100M3 | |
| 63 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,1664 | M3 | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0083 | 100M2 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày | 0,384 | M3 | |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 2,88 | M2 | |
| 67 | Bả bằng ma tít vào tường | 2,88 | M2 | |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,88 | M2 | |
| 69 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | 0,5365 | 100M3 | |
| 70 | Đắp công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,3577 | 100M3 | |
| 71 | Bê tông móng, đá 1x2, rộng | 3,8976 | M3 | |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 2,9328 | M3 | |
| 73 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn | 0,1555 | 100M2 | |
| 74 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | 0,2254 | Tấn | |
| 75 | Rải nilon chống mất nước bê tông | 0,4824 | 100M2 | |
| 76 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng | 80 | Cái | |
| 77 | Lắp đặt ống uPVC, đường kính ống 315mm | 0,045 | 100M | |
| 78 | Xây tường mương thóat nước mác 75 | 16,9392 | M3 | |
| 79 | Trát tường mương thoát nước Mác 75 | 84,696 | M2 | |
| 80 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | 0,1845 | 100M3 | |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,123 | 100M3 | |
| 82 | Bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3968 | M3 | |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,52 | M3 | |
| 84 | Bê tông cột, tiết diện | 0,24 | M3 | |
| 85 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | 0,0198 | 100M2 | |
| 86 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao | 0,1496 | 100M2 | |
| 87 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,96 | M3 | |
| 88 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0352 | 100M2 | |
| 89 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,0064 | Tấn | |
| 90 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao | 0,0421 | Tấn | |
| 91 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0568 | Tấn | |
| 92 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | 0,0833 | Tấn | |
| 93 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, đường kính cốt thép | 0,0779 | Tấn | |
| 94 | Lót tấm nilon chống mất nước | 0,012 | 100M2 | |
| 95 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công Trọng lượng >250 kg | 8 | Cái | |
| 96 | Xây tường bằng gạch KN 5x10x19, dày | 2,4 | M3 | |
| 97 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 12 | M2 | |
| 98 | Bốc xếp lên cát xây dựng | 149,8575 | M3 | |
| 99 | Bốc xếp lên xi măng bao | 58,2815 | Tấn | |
| 100 | Bốc xếp xuống xi măng bao | 58,2815 | Tấn | |
| 101 | Bốc xếp lên sắt thép các loại | 11,8896 | Tấn | |
| 102 | Bốc xếp xuống sắt thép các loại | 11,8896 | Tấn | |
| 103 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi | 14,9858 | 10M3/km | |
| 104 | VC XM bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi | 5,8281 | 10Tấn/1km | |
| 105 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi | 1,189 | 10Tấn/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn) có giá trị từ 1.498.000.000 VND trở lên. - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.498.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn: công trình dân dụng, cấp III) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng).(Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.498.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ kỹ thuật.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ kỹ thuật của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc có giấy chứng nhận bồi dưỡng giám sát xây dựng công trình dân dụng.* Lưu ý: cán bộ phụ trách giám sát thi công trước đây cũng được tính là kinh nghiệm cán bộ kỹ thuật. | 3 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng; và có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng còn hiệu lực hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động.- Hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động. Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Yêu cầu kèm theo E-HSDT (phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh trong quá trình thương thảo hợp đồng):- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động.- Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 2 | Máy kinh vĩ | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 3 | Máy đào, dung tích gầu | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ, tải trọng > 05 tấn | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 5 | Ô tô tải thùng, tải trọng > 07 tấn | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 6 | Cần trục, sức nâng > 10T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 7 | Máy ép cọc bê tông | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 8 | Máy đầm > 9T | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 9 | Máy ủi | Có giấy đăng kiểm/kiểm định của cơ quan - đơn vị có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu. Trong quá thương thảo hợp đồng, nhà thầu cung cấp để đối chiếu thiết bị đảm bảo chất lượng. | 1 |
| 10 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 17 | Máy cắt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Ván khuôn (m2) | Còn sử dụng tốt | 100 |
| 21 | Giàn giáo thép (bộ, 01 bộ gồm: 02 chân x 02 chéo). Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu | Còn sử dụng tốt | 50 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi