Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera tầm cao, camera giao thông, VMS
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147339-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera tầm cao, camera giao thông, VMS |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thành phố Pleiku |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:03:00 đến ngày 2021-11-26 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,527,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera, camera giao thông, phần mềm xử phạt nguội, phần mềm giám sát hệ thống camera- Tương tự về quy mô: Có giá trị 8.000.000.000 VND- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: Máy chủ, phần mềm và camera (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện).- Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera, camera giao thông, phần mềm xử phạt nguội, phần mềm giám sát hệ thống camera. Có giá trị 8.000.000.000 VND (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao, hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao còn hiệu lực (có chứng nhận đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera, camera giao thông, phần mềm xử phạt nguội, phần mềm giám sát hệ thống camera. Có giá trị 8.000.000.000 VND (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định)Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, viên thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành, bảo trì thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao còn hiệu lực (có chứng nhận đính kèm);Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành: Điện - điện tử. Thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera tầm cao, camera giao thông, VMS Xây dựng trung tâm giám sát điều hành thông minh, xây dựng cơ sở dữ liệu, dịch vụ đô thị thông minh thuộc đề án xây dựng thành phố Pleiku theo hướng đô thị thông minh giai đoạn 2020-2025 định hướng đên năm 2030 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thành phố Pleiku |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): * Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. * Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm). + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng - Cam kết cung cấp, vật tư thay thế của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất ≥ 05 năm sau khi hết thời gian bảo hành đối với các hàng hóa: Máy chủ, phần mềm và camera (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện). |
| E-CDNT 12.2 | Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. (Nhà thầu ghi đơn giá dự thầu cho tất cả các công việc nêu trong các cột "Danh mục hàng hóa" theo Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV. Trường hợp tại cột "đơn giá dự thầu" nhà thầu không ghi giá trị hoặc ghi là "0" thì được coi là nhà thầu đã phân bổ giá của hàng hóa, dịch vụ này vào các hàng hóa, dịch vụ khác thuộc gói thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp hàng hóa, dịch vụ theo đúng yêu cầu nêu trong E-HSMT) |
| E-CDNT 14.3 | ≥ 5 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: - Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: Máy chủ, phần mềm và camera (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện). - Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: - Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng văn hoá và thông tin thành phố Pleiku, địa chỉ: Số 09 Cù Chính Lan, TP Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban thành phố Pleiku, địa chỉ: Số 81 Hùng Vương , TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống phần mềm core cho tích hợp camera tại trung tâm | 1 | Gói | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | License phần mềm bắt biển số, giám sát phương tiện vi phạm giao thông cho 10 camera giao thông | 1 | Gói | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | License phần mềm core xử lý vi phạm trật tự | 1 | Gói | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Thiết bị và phần mềm trên các tuyến đường: camera tầm cao PTZ >= 55x | 2 | Gói | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Bàn điều khiển Camera PTZ | 1 | Cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Thiết bị và phần mềm nhận diện trên các tuyến đường | 10 | Chiếc | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy chủ ứng dụng VMS và phát hiện vi phạm giao thông | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Máy chủ cho hệ thống xử lý nghiệp vụ vi phạm giao thông | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Máy chủ ghi hình cho toàn bộ hệ thống | 2 | Bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Lắp đặt thiết bị của Hệ thống Camera. Loại thiết bị : Camera | 12 | 1 thiết bị | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống camera. Loại camera | 12 | 1 hệ thống | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Kéo cáp điện ABC 2x16mm2, kéo trên hệ thống điện lực có sẵn | 820 | m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Kéo dây điện CVV 2x2.5mm2, đấu nối nguồn camera | 280 | m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Lắp đặt Aptomat 10A 6Ka | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Lắp đặt ống ruột gà Ø20 | 270 | m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Lắp đặt ống luồn dây điện cứng PVC Ø50mm | 96 | m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Lắp đặt dây mạng CAT5 | 28 | 10 m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Lắp đặt dây đai inox 0.7x20mm | 58 | m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Lắp đặt khóa đai (cho dây loại 0.7x20mm) | 58 | cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Lắp đặt tủ kỹ thuật thép sơn tĩnh điện, kích thước 450*300*180, chống nước, chống bụi | 12 | hộp | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Lắp đặt Ổ cắm đơn 3 chấu | 12 | cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Lắp đặt gá bắt tủ điện lên cột (dùng để luồn dây đai inox vào gia cố trên cột | 24 | bộ | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Lắp đặt tay vươn 5,5m, Ø 114, thép ống mã kẽm | 10 | cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp đặt tay vươn 1m, Ø 114, thép mạ kẽm | 2 | cái | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | 20 | 1m | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | 0,6 | m3 | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | 0,6 | m3 | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 0,6 | m3 | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 0,6 | m3 | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Chi phí đấu điện và đóng điện | 7 | vị trí | Theo Mục 2 Chương V Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 8.000.000.000 VND.- Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera, camera giao thông, phần mềm xử phạt nguội, phần mềm giám sát hệ thống camera- Tương tự về quy mô: Có giá trị 8.000.000.000 VND- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, Biên bản thanh lý hợp đồng.+ Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 8.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:- Nếu nhà thầu không phải là nhà sản xuất hàng hóa dự thầu, Nhà thầu phải có: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản dịch thuật công chứng) đối với các hàng hóa sau: Máy chủ, phần mềm và camera (chỉ yêu cầu đối với máy chính, không yêu cầu đối với phụ kiện).- Trường hợp trong HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc Văn phòng đại diện tại Việt Nam hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:- Nhà thầu cam kết có đại lý hoặc đại diện tại tỉnh Gia Lai có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế; thu hồi sản phẩm bị lỗi, không đảm bảo chất lượng; cung cấp các hàng hóa thay thế trong vòng 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | - Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự quản lý (hoặc chỉ huy trưởng/trưởng nhóm) ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera, camera giao thông, phần mềm xử phạt nguội, phần mềm giám sát hệ thống camera. Có giá trị 8.000.000.000 VND (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao, hoặc xác nhận của chủ đầu tư được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định)Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt hướng dẫn sử dụng | 10 | - Thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao còn hiệu lực (có chứng nhận đính kèm);- Đã trực tiếp tham gia trong vai trò nhân sự phụ trách việc triển khai lắp đặt thiết bị ít nhất 01 hợp đồng cung cấp và lắp đặt Hợp đồng cung cấp, lắp đặt hệ thống giám sát camera, camera giao thông, phần mềm xử phạt nguội, phần mềm giám sát hệ thống camera. Có giá trị 8.000.000.000 VND (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoặc bàn giao được chứng thực)(Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định)Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông tin, điện tử, viên thông | 3 | 3 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật trực tiếp thực hiện bảo hành, bảo trì thiết bị | 3 | - Thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp trong bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, Vệ sinh lao còn hiệu lực (có chứng nhận đính kèm);Tốt nghiệp đại học thuộc chuyên ngành: Điện - điện tử. Thời gian kinh nghiệm tính từ thời gian tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu. Tất cả văn bằng, chứng chỉ phải được chứng thực theo quy định | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi