Gói thầu: Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147326-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211147245 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN cấp cho nhiệm vụ KHCN theo nghị định thư mã số NĐT.101.TW/21 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:59:00 đến ngày 2021-11-24 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 824,500,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.731.450.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược, Điện tử, viễn thông.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Công nghệ, Đại học Quốc gia Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư hóa chất phục vụ nghiên cứu năm 2021 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với 01 gói thầu của nhiệm vụ KHCN theo Nghị định thư Phát triển hệ thống phát hiện protein NSE để chẩn đoán ung thư phổi dựa trên kỹ thuật tập trung kênh nano lỏng kết hợp cảm biến trở kháng, mã số NĐT.101.TW/21 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN cấp cho nhiệm vụ KHCN theo nghị định thư mã số NĐT.101.TW/21 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp; - Cung cấp Catalog hoặc tài liệu kỹ thuật của tất cả các hàng hoá và được đánh dấu rõ ràng trên bản gốc tất cả các thông số kỹ thuật, thông tin của hàng hoá theo tiểu mục 2.2, mục 2 chương V - E-HSMT. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp kỹ thuật theo yêu cầu của HSMT. - Có cam kết của nhà thầu sẵn sàng cung cấp bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu và nhân sự đã kê khai trên webform khi có yêu cầu của Bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu: Nhà thầu phải cung cấp catalog (nếu có), tài liệu kỹ thuật có đầy đủ nội dung chứng minh các đặc tính, thông số kỹ thuật đối với các hàng hóa chào thầu. - Đối với các hàng hoá chào thầu, nhà thầu phải nêu rõ: Ký mã hiệu/ Nhãn mác sản phẩm, tên nhà sản xuất, xuất xứ, nước sản xuất; Thông số kỹ thuật; Hạn sử dụng. - Nhà thầu cam kết nếu trúng thầu, cung cấp đầy đủ các giấy tờ đối với các nội dung sau: + Cung cấp hàng hóa mới 100%, đảm bảo đầy đủ số lượng, chủng loại và nguồn gốc hàng hóa hợp pháp. + Giấy chứng nhận xuất xứ, giấy chứng nhận chất lượng, tờ khai hải quan. + Hóa đơn tài chính hợp lệ. - Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. Các tài liệu của hàng hóa phải được để đúng thứ tự lần lượt theo danh mục hàng hóa dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương IV của HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng kể từ ngày bàn giao. |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Công nghệ, ĐHQGHN
Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội;
SĐT: 024-37549826 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Khoa học và Công nghệ Số 113 Trần Duy Hưng, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Công nghệ; Địa chỉ số 144 Đường Xuân Thủy, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội; SĐT: 04.3754.5658. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Công nghệ; Địa chỉ Nhà E3, 144 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024-37549826. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm tiêm Syringe các loại dung tích 10cc | 50 | Cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Bơm tiêm Syringe các loại dung tích 200cc | 50 | Cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Bơm tiêm Syringe các loại dung tích 50cc | 90 | Cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Giắc kẹp dây (chốt nối) | 2 | Gói 50 cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Nguồn một chiều: Điện áp ra 5-24V, dòng ra cực đại 2A | 3 | Bộ | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Gói vật liệu tạo mẫu trong suốt VeroClear, 3.6kg | 1 | bình | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Gói vật liệu tạo mẫu Rubber-like TangoBlackPlus, 3.6kg | 1 | bình | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Gói vật liệu tạo mẫu trong suốt RGD720, 3.6kg | 1 | bình | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Gói vật liệu tạo mẫu tương thích sinh học MED610, 3.6kg | 1 | bình | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Gói vật liệu PP-like Endur RGD450, 3.6kg | 1 | bình | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Gói vật liệu tạo mẫu hỗn hợp Digital ABS2 (RGD515 và RGD535), 3.6kg | 1 | Bình | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Phiến Au target dùng cho phún xạ: Đường kính 3 inch, bề dày 0,125 inch | 2 | Phiến | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phiến glass (đường kính 4 inch) | 20 | Phiến | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Phiến glass (đường kính 3 inch) | 20 | Phiến | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Phiến silicon (đường kính 3 inch, đánh bóng 1 mặt) | 20 | Phiến | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Photoresist loại Negative ZPN 1150 | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Photoresist loại positive AZ 5214 | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Photoresist loại positive AZP 4620 | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Photoresist loại SU8-3025 | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Photoresist loại SU8-3005 | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Polydimethylsiloxane (PDMS) Sylgard 184 gồm Base (part A) và Curing Agent (part B) tỷ lệ 10:1. Set 1 Kg gồm part A và part B | 10 | Set 1 Kg | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Ti target dùng cho phún xạ: Đường kính 3 inch, bề dày 0,125 inch | 2 | Phiến | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Isopropanol độ tinh khiết >99% | 10 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 24 | ITO target dùng cho phún xạ: Đường kính 3 inch, bề dày 0,125 inch | 2 | Phiến | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Đồng hồ đếm giây (đếm ngược, xuôi) | 4 | Cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Dung dịch ăn mòn Ti (Ti etchant) | 2 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Dung dịch ăn mòn vàng Au etchant | 2 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Dung dịch đệm PBS, 10X, pH 7,2-7,5 | 15 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Chất hiện hình photoresits NMD-3 | 2 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Chất hiện hình SU-8 developer | 2 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Chất hoạt hóa tăng kết dính cho photoresist (promoter) HMDS | 6 | Bình 100cc | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Chất pha loãng PDMS: Tert-Butyl Alcohol | 2 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Chất tẩy rửa photoresist (Remover AZ 100) | 2 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Acetone độ tinh khiết >99% | 15 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Acid H2SO4 nồng độ >90%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Acid H3PO4 nồng độ >60%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Acid HCl nồng độ >33%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Acid HNO3 nồng độ >90%, VLSI-quality | 1 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Alcohol độ tinh khiết >99% | 35 | Bình 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Thủy tinh hữu cơ PMMA | 4 | Tấm | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Bộ tạo giọt droplet | 2 | Cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Keo dán PMMA | 1 | Lọ 500 ml | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Protein chuẩn VEGF | 1 | Kit 500IU | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Protein chuẩn APO4 (APOE4 protein) | 1 | pack 200UL | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Protein chuẩn C7 | 1 | pack 200 IU | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 46 | TFA | 1 | lọ 100 ml | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Protein BSA | 3 | lọ 5 g | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 48 | ACN | 2 | lọ 1 lít | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Dithiothreitol (DTT) | 2 | lọ 2 g | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Iodoacetamide (IAA) | 1 | lọ 25 g | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Dây nối, cáp nối, đường kính lõi 0.2mm, chiều dài >= 20 cm | 5 | Gói 100 cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Găng tay thí nghiệm (găng tay không bột) dùng cho phòng sạch hộp 100 cái | 10 | Hộp 100 chiếc | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Giấy lau phòng sạch Bemcot M3 kích thước 25 cm x 25cm | 10 | Túi 100 tờ | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Giấy nhôm không bụi 30cm x 25m | 7 | Cuộn | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Giấy parafilm 4 in x 125 ft | 5 | cuộn | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Hộp đựng phiến (đường kính 3 inch) | 5 | Hộp | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Panh kẹp thí nghiệm bằng thép không gỉ, kích thước 20 cm (Pinset, tweezer) | 8 | Cái | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Phiến kính và Lam kính | 1 | Hộp 100 chiếc | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Tấm kính (glass slide) | 1 | Hộp 100 chiếc | Mô tả tại mục 2 chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23675E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 577.150.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.731.450.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách chung | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược, Điện tử, viễn thông.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật viên | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Hóa, Hóa học, Dược.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu (được tính làm tròn theo tháng).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện trong bản kê khai năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (Kèm theo tài liệu chứng minh); Không yêu cầu thời gian phải liên tục hoặc đủ 12 tháng/năm. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi