Gói thầu: Mua sắm máy móc phục vụ hoạt động của Ban QLDA
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150863-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Mua sắm máy móc phục vụ hoạt động của Ban QLDA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211014189 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Mua sắm máy móc phục vụ hoạt động của Ban QLDA |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 15:47:00 đến ngày 2021-11-19 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 175,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm máy móc phục vụ hoạt động của Ban QLDA Mua sắm máy móc phục vụ hoạt động của Ban QLDA (02 máy tính xách tay, 5 máy tính để bàn ; 3 máy in ; 1 máy scan;) 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Mua sắm máy móc phục vụ hoạt động của Ban QLDA |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính xách tay | HP ProBook 440 G8 hoặc tương đương | 2 | Chiếc | - Intel® Core™ i5-1135G7, tối đa 4.20GHz, 4 cores 8 threads, 8MB Cahe- RAM: 8GB(1 x 8GB) DDR4 3200Mhz- Ổ cứng: 256GB PCIe® NVMe™ M.2 SSD- Màn hình: 14.0 inch FHD (1920 x 1080), IPS, narrow bezel, anti-glare, 250 nits, 45% NTSC- Đồ họa: Intel® Iris® Xᵉ Graphics- kết nối: Intel® AX201 Wi-Fi 6 (2x2), Bluetooth® 5 combo- Bàn phím tiêu chuẩn, cảm ứng đa điểm.- Cổng kết nối: 2 SuperSpeed USB Type-A 5Gbps signaling rate (1 charging, 1 power);1 SuperSpeed USB Type-C® 10Gbps signaling rate (USB Power Delivery, | |
| 2 | Máy tính để bàn | HP Pavilion TP01-2006d, Màn hình HP V22v hoặc tương đương | 5 | Bộ | Máy tính để bàn HP Pavilion TP01-2006d, - Intel® Core™ i3-10100, tối đa 4.30Ghz, 6MB Cache- RAM: 8GB (2x4GB) DDR4-2666 MHz (2 khe cắm)- Đồ họa: Intel HD Graphics 630- Ổ cứng: 256gb PCIe® NVMe™ M.2 SSD (x1 slot HDD 3.5 Sata) + HDD 1 TB- Kết nối: tích hợp 10/100/1000 GbELANRealtek RTL8822CE802.11 a / b / g / n / ac (2x2 Wifi và Bluetooth kết hợp)- Khe cắm mở rộng: 2 M.2, 1 PCIe x16, 1 PCIe x1.- Cổng giao tiếp: .Phía trước: 1 USB Type-C 5Gbps, 2 USB Type-A 10Gbps, 2 Superspeed USB-A 5Gbps, combo voice/microphone jack. .Phía sau: 4 USB 2.0 Type-A, 1 RJ-45, 1 VGA, 1 HDMI-out 1.4b- Key/mouse USB- HĐH: Window 10 home 64bit- Bảo hành: 12 tháng chính hàng giữ lại ổ cứng khi bảo hành thiết bị- Có cam kết của nhà thầu cung cấp hang | |
| 3 | Máy in | HP LaserJet Pro M404dn hoặc tương đương | 3 | Chiếc | Máy in laser đen trắng đơn năng- Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi- Khổ giấy: A4, A5, B5, Letter-Khay giấy: Khay giấy ra 150 tờKhay 3 tùy chọn 550 tờKhay 1 đa năng 100 tờ, Khay 2 nạp giấy 250 tờ- Kết nối: 1 USB 2.0 tốc độ cao; 1 cổng chủ USB ở phía sau;Mạng Gigabit Ethernet 10/100/1000BASE-T; 802.3az(EEE)- Tốc độ in: Bình thường: Lên đến 38 trang/phút (mặc định);Lên đến 40 trang/phút (HP tốc độ cao) - Chu kỳ hoạt động: Lên đến 80,000 trang- Số lượng trang in đề xuất hàng tháng: 750 đến 4000- Màn hình đồ họa LCD 2 dòng- In 2 mặt- Bộ nhớ tiêu chuẩn: 256 MB- Hộp mực: Hộp mực HP 76A Black LaserJet Toner Cartridge (~3.000 trang), CF276AHộp mực HP 76X LaserJet Màu đen (~10.000 trang), CF276X- Bảo hành 36 tháng hàng chính hãng- Có cam kết của nhà thầu cung cấp hàng chính hãng | |
| 4 | Máy quét | HP SCANJET ENT FLOW 7500 FLATBED SCANNER hoặc tương đương | 1 | Chiếc | - LOẠI MÁY CHỤP QUÉT: Mặt kính phẳng, ADF- ĐỘ PHÂN GIẢI: Tối đa 600 dpi- CHU KỲ HOẠT ĐỘNG (HÀNG NGÀY): Số lượng trang in hàng ngày được khuyến nghị: 3000 trang- ĐỘ SÂU BIT: 24 bit (bên ngoài), 30 bit (bên trong)- PHÁT HIỆN NẠP NHIỀU GIẤY: Có, siêu âm- LOẠI GIẤY ẢNH MEDIA: Giấy (trơn, in phun, ảnh)- ĐỊNH DẠNG TẬP TIN CHỤP QUÉT: PDF (chỉ hình ảnh, có thể tìm kiếm, MRC, PDF/A, được mã hóa), TIFF (một trang, nhiều trang, nén: G3, G4, LZW, JPEG), DOC, RTF, WPD, XLS, TXT, XML, XPS, HTML, OPF, JPG, BMP, PNG- CÔNG SUẤT KHAY NẠP TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG: Chuẩn, 100 tờ- TỐC ĐỘ CHỤP QUÉT CỦA KHAY NẠP TÀI LIỆU TỰ ĐỘNG: Lên tới 50 trang/phút hoặc 100 ảnh/phút (đen trắng, màu, thang độ xám, 200 dpi)- TÙY CHỌN CHỤP QUÉT (ADF): Hai mặt một lần- KÍCH THƯỚC CHỤP QUÉT (ADF), TỐI ĐA: 216 x 864 mm- HỆ ĐIỀU HÀNH TƯƠNG THÍCH: Windows 10, Windows 8, Windows 7, Windows 7 x64, Windows Vista, Windows Vista x64, Windows XP Home, Windows XP Professional x64; Apple OS X El Capitan (v10.11), Yosemite (v10.10), Mavericks (v10.9)- KẾT NỐI, TIÊU CHUẨN: USB 2.0 - Bảo hành tối thiểu 12 tháng chính hang- Có cam kết của nhà thầu cung cấp hàng chính hang |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi