Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150716-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Số hiệu KHLCNT 20211138417
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:03:00 đến ngày 2021-11-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,438,967,646 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 6,09 tỷ VND trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng cấp III;Tài liệu kèm theo: :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức chỉ huy trưởng thi công PCCC;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã được huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối cho công trình xây dựng;- CMND hoặc CCCD;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250l
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,4 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 20
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đồng hồ vạn năng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, điện nước, chống sét và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC; cung cấp, lắp đặt hệ thống điều hòa không khí; cung cấp, lắp đặt đường dây và trạm biến áp; cung cấp thiết bị nội thất, văn phòng, phòng 1 cửa, kho lưu trữ; hệ thống camera quan sát
Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Minh Long, tỉnh Quảng Ngãi
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 08 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818.188; Fax: 0255.3737.379
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương Mại Phúc Thịnh (Địa chỉ: 21 đường Nam Thành, phố Phúc Hưng, P. Phúc Thành, Tp. Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình); - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn & Thiết kế Thiên An (Địa chỉ: số 85 Nguyễn Cư Trinh, P. Lê Hồng Phong, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi); - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần SCT – Hà Nội (địa chỉ: số 10 ngách 64/43 đường Nguyễn Lương Bẳng, P. Ô Chợ Dừa, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội); - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Cửa Việt (Địa chỉ: Số 25 Tam Khương, P. Khương Thượng, Q. Đống Đa, Tp. Hà Nội)


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: Số 08 Cao Bá Quát, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818.188; Fax: 0255.3737.379


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Xác nhận nhà thầu hoàn thành việc công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 5) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; 6) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) 7) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 9) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818.188; Fax: 0255.3737.379
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội ĐT: 024.39 344 238; Fax: 024.39 344 169
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: 0255.3818.188; Fax: 0255.3737.379
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3818.188; Fax: 0255.3737.379
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ hiện trạng
1Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo chỉ dẫn tại Chương V8gốc
2Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V150,1298m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8918tấn
4Tháo dỡ cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V147,4m2
5Tháo dỡ lan can gỗTheo chỉ dẫn tại Chương V8,777m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo chỉ dẫn tại Chương V41,8768m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn tại Chương V63,7813m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo chỉ dẫn tại Chương V17,238m3
9Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại Chương V30,7604m3
10Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chỉ dẫn tại Chương V24,6682m3
11Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại Chương V10,9707m3
12Tháo dỡ bệ xíTheo chỉ dẫn tại Chương V5bộ
13Phá dỡ hệ thống cấp điện, cấp thoát nướcTheo chỉ dẫn tại Chương V10công
14Hút bể phốtTheo chỉ dẫn tại Chương V1Trọn gói
15Tháo dỡ cổng sắt, hoa sắt hàng ràoTheo chỉ dẫn tại Chương V21,2m2
16Tháo dỡ hàng rào thép gaiTheo chỉ dẫn tại Chương V884m
17Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo chỉ dẫn tại Chương V10,185m3
18Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại Chương V10,489m3
19Phá dỡ kết cấu gạchTheo chỉ dẫn tại Chương V45,0002m3
20Thanh thải phế liệuTheo chỉ dẫn tại Chương V2,5497100m3
B San lấp mặt bằng
1Đào xúc đất - Cấp đất ITheo chỉ dẫn tại Chương V0,762100m3
2Vận chuyển đất đi đổTheo chỉ dẫn tại Chương V0,762100m3
3Đắp cát công trình độ chặt 0,9Theo chỉ dẫn tại Chương V2,4388100m3
C Phần xây dựng - Nhà làm việc
1Đào móng chiều rộng ≤20m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V3,3835100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2689100m2
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V24,2703m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8963tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V3,318tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V4,3398tấn
7Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V1,4178100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V88,3038m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1824100m2
10Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,136m3
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V33,492m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3793tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1598tấn
14Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4818100m2
15Bê tông giằng M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V6,028m3
16Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V1,9114100m3
17Đắp cát công trình độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8494100m3
18Vận chuyển đất Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V1,472100m3
19Rải nilong chống mất nước bê tông nềnTheo chỉ dẫn tại Chương V255,42m2
20Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V20,862m3
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8372tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V2,1862tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,2612tấn
24Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,0754100m2
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V19,291m3
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,9097tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,2955tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,5276tấn
29Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V4,6292100m2
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V35,0207m3
31Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V8,8582100m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V8,907tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0495tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V96,0667m3
35Ván khuôn xà dầm, giằngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1046100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0575tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,0464m3
38Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,3348tấn
39Ván khuôn cầu thang thườngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8018100m2
40Đổ bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V9,1666m3
41Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V1,8729100m2
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V3,8001tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0476tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V24,112m3
45Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V136,1293m3
46Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V9,588m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V54,9948m3
48Căng lưới thép chống nứt tường:Theo chỉ dẫn tại Chương V332,01m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V552,5639m2
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V905,08m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V514,2362m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V213,7085m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V426,6m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V56,28m
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo chỉ dẫn tại Chương V8,3166100m2
56Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V905,08m2
57Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V497,8488m2
58Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V596,2581m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V1.501,3381m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V497,8488m2
61Đổ bê tông nền đường dốc, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8562m3
62Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V8,5616m2
63Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo chỉ dẫn tại Chương V2,187210m
64Ngâm xi măng chống thấm seno, máiTheo chỉ dẫn tại Chương V8,1192m3
65Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại Chương V99,2161m2
66Lợp mái ngói 13v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,1798100m2
67Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,7499tấn
68Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9478tấn
69Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V1,578tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V87,76m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo chỉ dẫn tại Chương V1,3199100m2
72Cùm chống bão thép bọc nhựa, khoảng cách 0,5m/cùmTheo chỉ dẫn tại Chương V440cùm
73Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,291m3
74Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,6815m3
75Bê tông nền đổ M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1345m3
76Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0442tấn
77Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V13,635m2
78Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại Chương V42,0972m2
79Bê tông nền đổ M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V5,8714m3
80Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V358,915m2
81Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V216,22m2
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V15,03m2
83Lát nền, sàn đá cẩm thạch tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V124,64m2
84Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V76,816m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 120x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V51,57m2
86Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V44,5158m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V126,27m2
88Ốp chân tường ngoài nhà bằng đá rốiTheo chỉ dẫn tại Chương V54,7151m2
89Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn tại Chương V341,1115m2
90Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo chỉ dẫn tại Chương V10,9481m2
91Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V5,8368m2
92Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1057tấn
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V4,0939m2
94Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao cheTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1057tấn
95Thi công trần thạch cao khung xương nổi, tấm thạch cao 600x600Theo chỉ dẫn tại Chương V45,4286m2
96Thi công trần thạch cao khung xương chìmTheo chỉ dẫn tại Chương V482,404m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V482,404m2
98Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V482,404m2
99Gia công lan canTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3432tấn
100Tay vịn lan can cầu thang gỗ D60Theo chỉ dẫn tại Chương V47,728m
101Trụ cầu thang gỗ D200Theo chỉ dẫn tại Chương V2Cái
102Lắp dựng lan can sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V48,0754m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,7933tấn
104Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V125,42m2
105Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi nhôm hệ dày 1,4mm, cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38mm (gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V64,8m2
106Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ dày 1,4mm, cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38mm (gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V125,42m2
107Sản xuất vách kính kết hợp cửa đi, kinh cường lực dày 12mm (Lắp đặt hoàn chỉnh)Theo chỉ dẫn tại Chương V20,455m2
108Phụ kiện cửa kính cường lực ( gồm bản lề sàn, kẹp góc, kẹp vuông, khóa kính, tay nắm tròn L 600)Theo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
109Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V20,455m2
110Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện Vách kính nhôm hệ, kinh trắng an toàn 8.38mm (Đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V37,0788m2
111Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1598tấn
112Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1598tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V11,3081m2
114Cung cấp, lắp dựng vách ngăn nhà vệ sinh bằng compact HPL chịu nước dày 18mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V32,5935m2
115Sản xuất cửa đi thoát hiểm, sơn tĩnh điện (không gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V8,8m2
116Bản lề cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V16Cái
117Tay đẩy thủy lực 60kgTheo chỉ dẫn tại Chương V4Cái
118Khóa cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V4Cái
119Tay nắm cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
120Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V8,8m2
121Cung cấp cửa cuốn nan nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V9,425m2
122Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V9,425m2
123Mô tơ cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
124Bộ lưu điện cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
125Tấm ALuminium hộp nhôm che đáy cửa cuốn dày 3mmTheo chỉ dẫn tại Chương V5,8m2
126Dán phim cách nhiệt cửa kínhTheo chỉ dẫn tại Chương V128,528m2
127Dán đề can cửa kínhTheo chỉ dẫn tại Chương V88,112m2
128Lắp dựng Logo "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM"Theo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
D Cấp thoát nước - Nhà làm việc
1Ống cấp nước PPR D20 PN10Theo chỉ dẫn tại Chương V0,45100m
2Ống cấp nước PPR D25 PN10Theo chỉ dẫn tại Chương V0,05100m
3Ống cấp nước PPR D32 PN10Theo chỉ dẫn tại Chương V0,75100m
4Ống cấp nước PPR D40 PN10Theo chỉ dẫn tại Chương V0,16100m
5Tê đều PPR D20Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
6Tê đều PPR D40Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
7Tê thu PPR D40/25Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
8Côn thu PPR D40/25Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
9Côn thu PPR D25/20Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
10Măng xông PPR, D25Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
11Măng xông PPR, D32Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
12Măng xông PPR, D40Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
13Cút PPR D20Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
14Cút PPR D25Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
15Cút PPR D32Theo chỉ dẫn tại Chương V10cái
16Cút PPR D40Theo chỉ dẫn tại Chương V9cái
17Cút ren trong PPR D20Theo chỉ dẫn tại Chương V24cái
18Đầu bịt D20Theo chỉ dẫn tại Chương V24cái
19Van 2 chiều D25Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
20Van 2 chiều D32Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
21Van 2 chiều D40Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
22Máy bơm cấp nước Q=4m3/h, H=30mTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
23Đồng hồ đo nước D50 + Van khóaTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
24Rọ hút D50 (Crephin)Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
25Van phao cơ DN50Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
26Van phao thủy lực DN50Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
27Bồn nước inox 3000l ngangTheo chỉ dẫn tại Chương V1bể
28Ống nhựa HDPE, đường kính ống 63mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,7100 m
29Chậu rửa âm bànTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
30Vòi rửa tự độngTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
31Chậu xí bệt + phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V9bộ
32Vòi rửa vệ sinhTheo chỉ dẫn tại Chương V9cái
33Lắp đặt chậu tiểu namTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
34Van xả tiểu namTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
35Lắp đặt gương soiTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
36Dây cáp điều khiển + phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
37Ống thoát nước U-PVC D42Theo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
38Ống thoát nước U-PVC D60Theo chỉ dẫn tại Chương V0,35100m
39Ống thoát nước U-PVC D75Theo chỉ dẫn tại Chương V1,55100m
40Ống thoát nước U-PVC D110Theo chỉ dẫn tại Chương V0,6100m
41Y đều U-PVC D110Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
42Y thu U-PVC D110x75Theo chỉ dẫn tại Chương V5cái
43Y đều U-PVC D75Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
44Y đều U-PVC D75x60Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
45Côn thu U-PVC D60/D42Theo chỉ dẫn tại Chương V9cái
46Côn thu U-PVC D110/D60Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
47Côn thu U-PVC D110/D75Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
48Chếch U-PVC D60Theo chỉ dẫn tại Chương V18cái
49Chếch U-PVC D75Theo chỉ dẫn tại Chương V18cái
50Chếch U-PVC D110Theo chỉ dẫn tại Chương V13cái
51Cút U-PVC D60Theo chỉ dẫn tại Chương V4cái
52Bịt xả thông tắc D75Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
53Bịt xả thông tắc D110Theo chỉ dẫn tại Chương V10cái
54Phễu thu nước mưa D80Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
55Thoát sàn D65Theo chỉ dẫn tại Chương V9cái
56Cầu chắn rác D80Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
E Cấp điện - Nhà làm việc
1Đèn Led panel 35W, 300x1200-âm trần -6000KTheo chỉ dẫn tại Chương V48bộ
2Đèn LED panel âm trần 18W-230x230x21-6000KTheo chỉ dẫn tại Chương V29bộ
3Đèn dowlight gắn âm trần 12W-6000KTheo chỉ dẫn tại Chương V12bộ
4Đèn LED 2x12W (KT 165x100x75mm), 3000KTheo chỉ dẫn tại Chương V5bộ
5Đèn tuýp LED 1200mm; 18W;Theo chỉ dẫn tại Chương V11bộ
6Quạt hút mùi, ốp trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
7Công tắc 3 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
8Công tắc 2 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
9Công tắc 1 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V16cái
10Công tắc 1 đổi chiềuTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
11Ổ cắm đôi 1 pha 3 chấu lắp âm tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V63cái
12Bộ chuyển đổi nguồn điện ATS 3 pha, 40ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
13MCCB 3P - 100ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
14MCCB 3P - 80ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
15MCCB 3P - 32ATheo chỉ dẫn tại Chương V12cái
16MCCB 3P - 25ATheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
17MCB 3P - 20ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
18MCB 1P - 32ATheo chỉ dẫn tại Chương V20cái
19MCB 1P - 20ATheo chỉ dẫn tại Chương V32cái
20MCB 1P - 10ATheo chỉ dẫn tại Chương V15cái
21MCB 1P - 25ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
22Thanh cái đồngTheo chỉ dẫn tại Chương V4kg
23Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C800xD600xR250mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
24Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C600xD400xR200mmTheo chỉ dẫn tại Chương V6tủ
25Tủ điện mặt nhựa chứa 8 module MCBTheo chỉ dẫn tại Chương V10tủ
26Bộ đèn báo pha cho tủ điện (3pha)Theo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
27Đồng hồ đo Ampe (0-500A)Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
28Đồng hồ đo vôn (0-500V)Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
29Bộ chuyển mạch vôn có 7 mức độTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
30Kéo rải dây dẫn Cu/XLPE/PVC (4x6mm2)Theo chỉ dẫn tại Chương V120m
31dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V960m
32Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V2.400m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V2.800m
34Kéo rải dây tiếp địa Cu/ PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V120m
35Kéo rải dây tiếp địa Cu/ PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V480m
36Kéo rải dây tiếp địa Cu/ PVC 1x2,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V1.200m
37Ống nhựa luồn dây điện PVC D50, dày 2.4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V120m
38Ống nhựa luồn dây điện PVC D32, dày 2.4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V480m
39Ống nhựa luồn dây điện PVC D20, dày 1.7mmTheo chỉ dẫn tại Chương V2.700m
40Hộp chia dâyTheo chỉ dẫn tại Chương V139bảng
41Hộp đấu nối dây 160x160mmTheo chỉ dẫn tại Chương V50bảng
42Vật tư phụTheo chỉ dẫn tại Chương V1
43Cọc chống sét bằng đồng; L=2,4MTheo chỉ dẫn tại Chương V10cọc
44Thanh dẹp bằng đồng 25x3mmTheo chỉ dẫn tại Chương V40m
45Thanh dẫn sét bằng thép 10Theo chỉ dẫn tại Chương V50m
46Kim thu sét D10 dài 0,8mTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
47Hộp đo điện trở tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V2hộp
48Kéo rải cáp đồng Cu/ PVC 1x25mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V20m
49Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V5,4m3
50Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn tại Chương V5,4m3
F Điều hòa không khí - Nhà làm việc
1Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 12000 BTU/HTheo chỉ dẫn tại Chương V14máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V4máy
3Lắp đặt ống gas D6,4Theo chỉ dẫn tại Chương V0,9100m
4Lắp đặt ống gas D9,5Theo chỉ dẫn tại Chương V0,7100m
5Lắp đặt ống gas D12,7Theo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
6Ống bảo ôn đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9100m
7Ống bảo ôn, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,7100m
8Ống bảo ôn, đường kính ống 12,7mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
9Lắp đặt ống thoát nước ngưng PVC D21Theo chỉ dẫn tại Chương V0,9100m
G Chống mối - Nhà làm việc
1Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V24,5925m3
2Xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiTheo chỉ dẫn tại Chương V24,5925m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn tại Chương V24,5925m3
4Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V15,78m3
5Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hàoTheo chỉ dẫn tại Chương V15,78m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn tại Chương V15,78m3
7Phòng mối nền công trình xây mớiTheo chỉ dẫn tại Chương V252,35m2
8Xử lý tường, phần móng công trìnhTheo chỉ dẫn tại Chương V185m2
H Điện ngoài nhà
1Đèn LED chiếu sáng đường phố 100WTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
2Cột thép tròn liền cần, cao 8m; D1=56; D2=144; dày=3mm, vươn=1,5m:Theo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
3Đèn tuýp LED đơn 1,2mTheo chỉ dẫn tại Chương V4bộ
4Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x25)mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V80m
5Cáp CU/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V80m
6Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V320m
7Lắp đặt dây cáp CU/PVC 4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V740m
8Lắp đặt dây cáp CU/PVC x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V160m
9Kéo rải dây tiếp địa Cu/ PVC 1x6mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V160m
10Kéo rải dây tiếp địa Cu/ PVC 1x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V370m
11Kéo rải dây tiếp địa Cu/ PVC 1x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V160m
12MCB 1P - 6ATheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
13Tủ điều khiển chiếu sángTheo chỉ dẫn tại Chương V1hộp
14Ống HDPE D90/70Theo chỉ dẫn tại Chương V140m
15Ống HDPE D50/40Theo chỉ dẫn tại Chương V160m
16Ống HDPE D32/25Theo chỉ dẫn tại Chương V450m
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V21,384m3
18Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0642100m3
19Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V0,384m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn tại Chương V3,84m3
21Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2112100m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo chỉ dẫn tại Chương V19,2m2
23Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,7056100m3
24Đào mương cáp rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V7,841m3
25Đắp cát công trình độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,7795100m3
26Gạch không nung 5x8,5x19Theo chỉ dẫn tại Chương V8.668,7307viên
27Băng báo cápTheo chỉ dẫn tại Chương V140m
I Thoát nước ngoài nhà
1Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,1702100m3
2Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại Chương V0,6084100m3
3Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,1383m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0412100m2
5Bê tông tường Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V5,4313m3
6Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3194100m2
7Nắp hố ga bằng gang KT 795x1440mm,Theo chỉ dẫn tại Chương V9cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1,15100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,08100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 300mmTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
13Cút PVC D300Theo chỉ dẫn tại Chương V18cái
14Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V59,8123m3
J Bể nước ngầm
1Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V2,4948100m3
2Bê tông lót móng rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V6,864m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V2,3758tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V5,8367tấn
5Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V1,6144100m2
6Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,576100m2
7Bê tông móng đổ rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V44,688m3
8Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0085tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo chỉ dẫn tại Chương V0,006100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,15m3
11Rải màng HDPE chống thấm bãi san lấpTheo chỉ dẫn tại Chương V3,4574100m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V59,5755m2
13Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V136,64m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V92,96m2
15Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại Chương V196,2155m2
16Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,5983100m3
17Vận chuyển đất đi đổ, Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V1,8965100m3
18Rọ hút D65 (Crephin)Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
19Van phao tự động DN50Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
20Cụm ống xả trànTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
21Ống U-PVC D100Theo chỉ dẫn tại Chương V0,11100m
22Ống U-PVC D50Theo chỉ dẫn tại Chương V0,01100m
23Cút U-PVC D100Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
24Tê U-PVC D100Theo chỉ dẫn tại Chương V1cái
K Bể phốt
1Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,2205100m3
2Bê tông lót móngrộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,841m3
3Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0548100m2
4Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn tại Chương V1,029m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0808tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,077tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0302100m2
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB4Theo chỉ dẫn tại Chương V0,5832m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0541tấn
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgTheo chỉ dẫn tại Chương V9cái
11Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V3,2025m3
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V18,36m2
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V18,36m2
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V23,7m2
15Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V23,7m2
16Quét nước xi măng 2 nướcTheo chỉ dẫn tại Chương V23,7m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V5,29m2
18Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V7,29m2
19Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0691100m3
20Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,1514100m3
L Nhà thường trực - Phần xây dựng
1Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,2557100m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,8736m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V4,7067m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1384100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,109tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2094tấn
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V4,7911m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1894100m2
9Bê tông móng rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,9076m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0584tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2629tấn
12Đắp cát công trình độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,0473100m3
13Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1231100m3
14Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,1326100m3
15Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V3,154m3
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0269tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2747tấn
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1888100m2
19Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,944m3
20Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2048100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1849tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2557tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,47m3
24Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,5348100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4343tấn
26Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V6,729m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1659100m2
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0829tấn
29Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,021tấn
30Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8266m3
31Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V13,6477m3
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V146,36m2
33Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V78,3m2
34Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V53,48m2
35Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V155,3m
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V78,3m2
37Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V111,86m2
38Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn tại Chương V53,48m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V131,78m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V111,86m2
41Ngâm xi măng chống thấm senoTheo chỉ dẫn tại Chương V2,448m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo chỉ dẫn tại Chương V54,82m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V54,82m2
44Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2411tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2411tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4727100m2
47SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng 0,5m/cùmTheo chỉ dẫn tại Chương V112cùm
48Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V10,08m2
49Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V22,08m2
50Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1293tấn
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V8,16m2
52Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa đi nhôm hệ dày 1,4mm, cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38mm (gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V3,24m2
53Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện cửa sổ nhôm hệ dày 1,4mm, cánh mở quay, kính trắng an toàn 8,38mm (gồm phụ kiện)Theo chỉ dẫn tại Chương V8,16m2
54Cung cấp cửa cuốn nan nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V9,3m2
55Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V9,3m2
56Mô tơ cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
57Bộ lưu điện cửa cuốnTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
58Tấm ALuminium hộp nhôm che đáy cửa cuốn dày 3mmTheo chỉ dẫn tại Chương V8,06m
59Ống thoát nước mái D90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
M Nhà thường trực - Phần cấp điện
1Đèn tuýp Led 1200mm, 18WTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
2Công tắc 2 lắp âm tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
3Tủ điện vỏ thép 1,2mm sơn tĩnh điện, kích thước C600xD400xR200mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
4Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 3x(1x2,5) mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V75m
5Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục 2 chiều treo tường 9000 BTU/HTheo chỉ dẫn tại Chương V1máy
6Lắp đặt ống đồng D6.4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
7Ống bảo ôn đường kính ống 6,4mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
8Lắp đặt ống đồng D9,5mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
9Ống bảo ôn, đường kính ống 9,5mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
10Ống thoát nước mái D90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,2100m
N Nhà để xe khách
1Đào móng cột rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo chỉ dẫn tại Chương V2,8178m3
2Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,5713m3
3Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,3782m3
4Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,076100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,033tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1504tấn
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,8683m3
8Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V3,1m3
9Gia công hệ khung dànTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6262tấn
10Lắp cột thép các loạiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,6262tấn
11Gia công xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0748tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0748tấn
13Bu Lông M22 L=600mmTheo chỉ dẫn tại Chương V20cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V25,0907m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2748100m2
16SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa, cách khoảng 0,5m/cùmTheo chỉ dẫn tại Chương V84cùm
O Sân, bồn hoa
1Đắp cát công trình độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,556100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo chỉ dẫn tại Chương V0,834100m3
3Rải nilong chống mất nước bê tông sânTheo chỉ dẫn tại Chương V556m2
4Bê tông nền đổ M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V83,4m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo chỉ dẫn tại Chương V1510m
6Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V556m2
P Cổng, tường rào
1Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V1,884100m3
2Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,223100m2
3Bê tông lót móngrộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V7,8035m3
4Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4459100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4677tấn
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V14,9615m3
7Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V28,9113m3
8Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4459100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,4314tấn
10Bê tông xà dầm, giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V4,4592m3
11Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V1,3672100m3
12Vận chuyển đất đi đổ - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,5168100m3
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1336tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,9584tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,8096100m2
16Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V4,048m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao Theo chỉ dẫn tại Chương V36,3808m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V501,4618m2
19Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V297,358m
20Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V48m
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V501,4618m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V501,4618m2
23Mua, lắp dựng mũi giáo tường rào bằng gang đúc, kích thước 300mmTheo chỉ dẫn tại Chương V360cái
24Mua, lắp dựng mũi giáo tường rào bằng gang đúc, kích thước 180mmTheo chỉ dẫn tại Chương V396cái
25Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,2117tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V19,9558m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V29,9337m2
28Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,2842100m3
29Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,028100m2
30Bê tông lót móngrộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,347m3
31Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,1639100m2
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,074tấn
33Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V2,2428m3
34Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V9,4986m3
35Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0559100m2
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0195tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà đổ bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V1,0674m3
38Đắp đất độ chặt 0,90Theo chỉ dẫn tại Chương V0,1533100m3
39Vận chuyển đất bđi đổ - Cấp đất IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,1309100m3
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0728100m2
41Lắp dựng cốt thép cột ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,093tấn
42Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,364m3
43Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V7,0545m3
44Ván khuôn móng dàiTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0237100m2
45Lắp dựng cốt thép giằng ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chỉ dẫn tại Chương V0,0192tấn
46Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V0,2366m3
47Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V17,4732m2
48Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo chỉ dẫn tại Chương V57,776m
49Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn tại Chương V6,0128m2
50Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo chỉ dẫn tại Chương V20,6619m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo chỉ dẫn tại Chương V17,4732m2
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V17,4732m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,3464tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chỉ dẫn tại Chương V25,3199m2
55Thanh sắt uốn mỹ thuật C120Theo chỉ dẫn tại Chương V56cái
56Chi tiết hoa văn bông gang cửa cổngTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
57Bông gang móc câu trang trí hoa sắt tường ràoTheo chỉ dẫn tại Chương V122Cái
58Mũi giáo tường rào bằng gang đúc, kích thước 300mmTheo chỉ dẫn tại Chương V30cái
59Mũi giáo tường rào bằng gang đúc, kích thước 180mmTheo chỉ dẫn tại Chương V33cái
60Mũi giáo tường rào bằng gang đúc, kích thước 150mmTheo chỉ dẫn tại Chương V30cái
61Mũi giáo cửa cổng bằng gang đúc đầu tròn,Theo chỉ dẫn tại Chương V16cái
62Mũi giáo cửa cổng bằng gang đúc đầu nhọnTheo chỉ dẫn tại Chương V14cái
63Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo chỉ dẫn tại Chương V25,409m2
64Biển chữ hộp inox màu trắng bạcTheo chỉ dẫn tại Chương V2,899m2
Q Hệ thống giám sát an ninh
1Lắp đặt camera IP thân ống cố địnhTheo chỉ dẫn tại Chương V9thiết bị
2Công tắc từ gắn cửa điTheo chỉ dẫn tại Chương V17bộ
3Đầu ghi hình NVR 8CHTheo chỉ dẫn tại Chương V2thiết bị
4Lắp đặt màn hình quan sát 42 inchTheo chỉ dẫn tại Chương V2thiết bị
5Lắp đặt trung tâm báo độngTheo chỉ dẫn tại Chương V1trung tâm
6Lắp đặt còi báo độngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,25 chuông
7Lắp đặt nút ấn khẩnTheo chỉ dẫn tại Chương V0,25 nút
8Lắp đặt Bàn điều khiển hệ thống báo độngTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
9Dây mạng CAT6 cho mạng lanTheo chỉ dẫn tại Chương V340m
10Lắp đặt dây cáp UTP UTP CAT 6Theo chỉ dẫn tại Chương V3410m
11Lắp đặt cáp nguồn 2cx1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V340m
12Lắp đặt cáp tín hiệu 2PAIRTheo chỉ dẫn tại Chương V450m
13Lắp đặt hộp đấu nối thiết bị (20x20)cmTheo chỉ dẫn tại Chương V9hộp
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây D20Theo chỉ dẫn tại Chương V790m
15Lắp đặt Thiết bị chuyển mạch switch 16 portTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
R Hệ thống phòng cháy chữa cháy
1Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cốTheo chỉ dẫn tại Chương V35 đèn
2Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,85 đèn
3Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướngTheo chỉ dẫn tại Chương V1,45 đèn
4Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V198m
6Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn ĐK20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V177m
7Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - ĐK20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V12m
8Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V100cái
9Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V177cái
10Lắp đặt hộp chia 3 ngả D20Theo chỉ dẫn tại Chương V23hộp
11Lắp đặt hộp nối 10x10Theo chỉ dẫn tại Chương V3hộp
12Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênhTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
13Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
14Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
15Làm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
16Lắp đặt dây tiếp địa 1x4mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V20m
17Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo chỉ dẫn tại Chương V3,710 đầu
18Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V3,710 đầu
19Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 nút
20Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 chuông
21Lắp đặt đèn báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V1,25 đèn
22Lắp đặt đèn báo phòngTheo chỉ dẫn tại Chương V25 đèn
23Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấnTheo chỉ dẫn tại Chương V6tủ
24Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênhTheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V469m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V82m
27Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V460m
28Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn ĐK20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V48m
29Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V460cái
30Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V460cái
31Lắp đặt cáp thoại Loại cáp 10x2x0.5mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V6,210 m
32Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mmTheo chỉ dẫn tại Chương V60m
33Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V46cái
34Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo chỉ dẫn tại Chương V3hộp
35Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
36Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay loại 4kgTheo chỉ dẫn tại Chương V12bình
37Lắp đặt bình khí Co2 chữa cháy xách tay loại 3kgTheo chỉ dẫn tại Chương V6bình
38Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
39Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDCTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
40Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V0,25 nút
41Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V0,25 nút
42Lắp đặt đầu báo cháy khói quangTheo chỉ dẫn tại Chương V0,310 đầu
43Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,310 đầu
44Lắp đặt đế đầu báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,610 đầu
45Lắp đặt còi đèn báo xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V0,25 cái
46Lắp đặt bảng cảnh báo xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V0,45 cái
47Lắp đặt chuông báo cháyTheo chỉ dẫn tại Chương V0,25 cái
48Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênhTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
49Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Theo chỉ dẫn tại Chương V104m
50Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn ĐK 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V90m
51Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V90cái
52Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V90cái
53Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mmTheo chỉ dẫn tại Chương V9cái
54Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuậtTheo chỉ dẫn tại Chương V2hộp
55Lắp đặt bình khí Fm200 loại 82,5L nạp 48kg kèm phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V2bình
56Lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200Theo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
57Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiềuTheo chỉ dẫn tại Chương V2bộ
58Lắp đặt đồng hồ áp lực 42 bar/50 bar kèm tiếp điểm giám sátTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
59Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm.Theo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
60Lắp đặt van xả khí an toàn 8ATheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
61Lắp đặt nút bịt đường kích hoạtTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
62Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mmTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
63Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm phụ kiện kết nối: ống đồng, van 1 chiềuTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
64Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 50mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,18100m
65Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,06100m
66Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
67Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
68Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50/32mmTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
69Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 50mmTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
70Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 32mmTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
71Lắp giá đỡ ống ĐK 50mm, 32mmTheo chỉ dẫn tại Chương V6bộ
72Sơn ống thép chữa cháy 3 lớpTheo chỉ dẫn tại Chương V4m2
S Đường dây 22K.V
1Cáp ngầm trung thế A/XLPE/DATA/PVC-1x70mm2 -24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V6,708100m
2Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V4,5m
3Dây nhôm bọc A/XLPE/PVC(1x70)mm2-24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V10,5m
4Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50Theo chỉ dẫn tại Chương V5,475100m
5Ống thép tráng kẽm D60 dày 3.6mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,963100m
6Măng sông nối ống kẽm D60Theo chỉ dẫn tại Chương V18cái
7Lắp đặt chống sét van LA-21kVTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
8Cầu chì tự rơi FCO 24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V3Cái
9Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V40,89Kg
10Bulong M14x50Theo chỉ dẫn tại Chương V6Bộ
11Bulong M16x50Theo chỉ dẫn tại Chương V2Bộ
12Bulong M116x300Theo chỉ dẫn tại Chương V4Bộ
13Lắp đặt xà FCOTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
14Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V10,94Kg
15Bulong M16x300Theo chỉ dẫn tại Chương V2Bộ
16Lắp đặt giá thao tác FCOTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
17Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V24,21Kg
18Bulong M16x300Theo chỉ dẫn tại Chương V4Bộ
19Bulong M16x80Theo chỉ dẫn tại Chương V2Bộ
20Bulong M12x100Theo chỉ dẫn tại Chương V8Bộ
21Lắp đặt giá đỡ cáp ngầmTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
22Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V34,8m2
23Bê tông lót đá 2x4, M150Theo chỉ dẫn tại Chương V3,072m3
24Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V9,264m3
25Đào hố ga, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,312100m3
26Đắp đất móng hố gaTheo chỉ dẫn tại Chương V0,09100m3
27Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M250Theo chỉ dẫn tại Chương V0,9m3
28Cốt thép tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,15tấn
29Ván khuôn tấm đanTheo chỉ dẫn tại Chương V0,018100m2
30Lắp đặt tấm đan, nắp đan gangTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
31Nắp đan gang (800x800)Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
32Ống PVC Þ90Theo chỉ dẫn tại Chương V18m
33Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời M70Theo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
34Đào mương cáp, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại Chương V94,875m3
35Đắp cát móng đường ống, đường cốngTheo chỉ dẫn tại Chương V25,875m3
36Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75Theo chỉ dẫn tại Chương V3,45m2
37Đắp đất mương cápTheo chỉ dẫn tại Chương V0,69100m3
38Khoan đặt ống qua đườngTheo chỉ dẫn tại Chương V32,1m
39Tháo dỡ và lát lại gạch Block vỉa hèTheo chỉ dẫn tại Chương V103,1m2
40Gạch Block vỉa hèTheo chỉ dẫn tại Chương V30,93m2
41Mốc báo cáp ngầmTheo chỉ dẫn tại Chương V17Cái
42Bê tông mốc báo cáp ngầm đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn tại Chương V0,136m3
43Cờ chỉ thị phaTheo chỉ dẫn tại Chương V3Cái
44Đai thép không rỉ -0,7x20Theo chỉ dẫn tại Chương V14Cái
45Khóa đai không rỉTheo chỉ dẫn tại Chương V7Cái
46Bộ đấu rẽ dây bọcTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
47Dây đồng bọc CV35 nối tiếp địa chống sét van, xà lắp chống sét vanTheo chỉ dẫn tại Chương V43m
48Đầu cos đồng nhôm ép M70Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
49Đầu cos nhôm ép M70Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
50Đầu cos đồng M50Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
51Đầu cos đồng M35Theo chỉ dẫn tại Chương V2cái
52Ốc siết cáp đồng M35Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
53Nắp chụp chống sét van PolymerTheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
54Nắp chụp FCOTheo chỉ dẫn tại Chương V6cái
55Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V144,304Kg
56Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,810 cọc
57Đào rãnh tiếp đại, đất cấp 3Theo chỉ dẫn tại Chương V0,121100m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V0,121100m3
59Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,299100kg
60Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V0,54Kg
61Bulong M16x45Theo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
62Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V1,364Kg
63Bulong M16x35Theo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
T Trạm biến áp 50KVAR - 22/0,4kv
1Đào móng cột trạm biến áp, đất cấp 3Theo chỉ dẫn tại Chương V0,095100m3
2Đắp đất móng TBATheo chỉ dẫn tại Chương V0,059100m3
3Ván khuôn móng cộtTheo chỉ dẫn tại Chương V0,058100m2
4Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn tại Chương V0,437m3
5Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150Theo chỉ dẫn tại Chương V3,107m3
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng DTheo chỉ dẫn tại Chương V0,069tấn
7Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng DTheo chỉ dẫn tại Chương V0,056tấn
8Ống HDPE Þ200Theo chỉ dẫn tại Chương V0,410m
9Ốp đá hoa cương mặt ngoài và trên móngTheo chỉ dẫn tại Chương V1,4m2
10Bu long móng M28x500/ gập 50Theo chỉ dẫn tại Chương V1Bộ
11Cáp ruột đồng CXV(3x95+1x50)mm2-600VTheo chỉ dẫn tại Chương V5m
12Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kVTheo chỉ dẫn tại Chương V15m
13Dây đồng bọc CV35 nối tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V8m
14Thép mạ kẽm nhúng nóngTheo chỉ dẫn tại Chương V222,864Kg
15Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.4m xuống đất, cấp đất loại IIITheo chỉ dẫn tại Chương V1,210 cọc
16Đào rãnh tiếp địa, đất cấp IIITheo chỉ dẫn tại Chương V0,207100m3
17Đắp đất rãnh tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V0,207100m3
18Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo chỉ dẫn tại Chương V0,513100kg
19Dây đồng bọc CV 2,5mm2, đấu nối trong tủTheo chỉ dẫn tại Chương V12m
20Dây đầu nối từ Aptomat tổng đến thanh cái CXV 95mm2-600VTheo chỉ dẫn tại Chương V3m
21Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tênTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
22Đầu cose ép đồng + chụp su. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn tại Chương V12cái
23Đầu cose ép đồng + chụp su. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn tại Chương V20cái
24Đầu cose ép đồng + chụp su. Tiết diện cáp Theo chỉ dẫn tại Chương V9cái
25Ốc siết cáp đồng M35Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
26Ốc siết cáp đồng 4/0Theo chỉ dẫn tại Chương V6cái
27Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thếTheo chỉ dẫn tại Chương V4cái
28Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Theo chỉ dẫn tại Chương V1máy
29Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo chỉ dẫn tại Chương V1máy
30Thí nghiệm chống sét vanTheo chỉ dẫn tại Chương V3bộ
31Thí nghiệm tiếp địaTheo chỉ dẫn tại Chương V2vị trí
U Thiết bị điều hòa không khí
1Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 9.000 BTU, inverterTheo chỉ dẫn tại Chương V1chiếc
2Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 12.000 BTU, inverterTheo chỉ dẫn tại Chương V14chiếc
3Điều hòa không khí gắn tường 1 chiều công suất 18000 BTU, inverterTheo chỉ dẫn tại Chương V4chiếc
V Thiết bị văn phòng - Phòng Giám đốc
1Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
2Bàn làm việc lãnh đạoTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
3Ghế xoayTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
4Bộ bàn, ghế sofa tiếp kháchTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
W Thiết bị văn phòng - Phòng Phó giám đốc
1Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
2Bàn làm việcTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
3Ghế xoayTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
4Bộ bàn, ghế sofa tiếp kháchTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
X Thiết bị văn phòng - Phòng nhân viên
1Tủ tài liệu:Theo chỉ dẫn tại Chương V8cái
2Bàn làm việcTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
3Ghế xoayTheo chỉ dẫn tại Chương V8cái
Y Thiết bị văn phòng - Phòng hội trường
1Bàn hội trườngTheo chỉ dẫn tại Chương V12cái
2Ghế đại biểuTheo chỉ dẫn tại Chương V50cái
3Bục phát biểuTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
4Bục để tượng Bác HồTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
5Phông rèm sân khấuTheo chỉ dẫn tại Chương V22m2
6Biển quốc hiệuTheo chỉ dẫn tại Chương V5m
7Bộ sao vàng búa liềmTheo chỉ dẫn tại Chương V1bộ
Z Thiết bị văn phòng - Phòng kho lưu trữ
1Tủ hồ sơ di độngTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
AA Thiết bị văn phòng - Phòng một cửa + phòng chờ
1Ghế xoay (nhân viên)Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
2Bàn quầy cơ chế 1 cửaTheo chỉ dẫn tại Chương V3cái
3Ghế xoay (dùng cho bàn quầy)Theo chỉ dẫn tại Chương V3cái
4Ghế chờTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
5Tủ tài liệuTheo chỉ dẫn tại Chương V2cái
6Bảng công khai thủ tụcTheo chỉ dẫn tại Chương V1cái
7Rèm cửa sổ bằng gỗTheo chỉ dẫn tại Chương V83,952m2
AB Thiết bị hệ thống giám sát an ninh
1Màn hình tivi HD LED 42''Theo chỉ dẫn tại Chương V2Cái
2Camera IP Full HD dạng thânTheo chỉ dẫn tại Chương V9bộ
3Đầu ghi hình IP (NVR) 8 kênhTheo chỉ dẫn tại Chương V2Cái
4Trung tâm báo động (bao gồm keypad, biến thế, acquy )Theo chỉ dẫn tại Chương V1Cái
5Gigabit Switch 16 portsTheo chỉ dẫn tại Chương V2Cái
6Bàn điều khiển hệ thống báo độngTheo chỉ dẫn tại Chương V1Cái
7Ổ cứng lưu trữTheo chỉ dẫn tại Chương V1Cái
AC Thiết bị PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 08 kênhTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
2Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khíTheo chỉ dẫn tại Chương V1tủ
3Bình chứa khí FM200 82,5L,chứa 48kg khí và phụ kiệnTheo chỉ dẫn tại Chương V2bình
AD Thiết bị TBA
1Trụ hợp bộ đỡ MBA 50kVA bao gồm: Ngăn tủ RMU 3 ngăn (01 ngăn đến, 01 ngăn đi, 1 ngăn đến MBA); Ngăn tủ hạ thế (đo đếm, ATM tổng và 2ATM xuất tuyến); Ngăn tủ MBA
01 bộ Vỏ trụ MBA
01 Tủ trung thế RMU 3 ngăn
01 Tủ hạ thế
Theo chỉ dẫn tại Chương V1Trụ
2Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV-50kVATheo chỉ dẫn tại Chương V1Máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.83E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 6,09 tỷ VND trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.090.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.180.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường công trình dân dụng cấp III;Tài liệu kèm theo: :- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm;- CMND hoặc CCCD53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và CN;+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD;32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức chỉ huy trưởng thi công PCCC;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD32
6 Cán bộ phụ trách thi công chống mối 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên;- Đã được huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống côn trùng;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành liên quan;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện bồi dưỡng nghiệp vụ, kỹ năng phòng chống mối cho công trình xây dựng;- CMND hoặc CCCD;21
7 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đương;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD21
8 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;+ Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD32
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng+ Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Dung tích 250l2
2 Máy xúc (đào) Hoạt động tốt1
3 Máy ủi Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
5 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
6 Máy uốn thép Hoạt động tốt2
7 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
8 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt1
9 Máy cắt gạch đá Công suất 1,4 kW2
10 Dàn giáo Hoạt động tốt20
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy thủy bình Hoạt động tốt1
13 Máy kinh vĩ Hoạt động tốt1
14 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5T2
15 Tời điện Tải trọng ≥ 3T2
16 Đồng hồ vạn năng Hoạt động tốt1
17 Máy phát điện Công suất ≥ 5KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->