Gói thầu: Thi công cải tạo, sửa chữa nghĩa trang nơi an táng, cải táng đối tượng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150634-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
Tên gói thầu Thi công cải tạo, sửa chữa nghĩa trang nơi an táng, cải táng đối tượng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20211150543
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí đảm bảo xã hội năm 2021 đã giao cho đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:00:00 đến ngày 2021-11-23 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 432,326,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH
E-CDNT 1.2 Thi công cải tạo, sửa chữa nghĩa trang nơi an táng, cải táng đối tượng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
Cải tạo, sửa chữa nghĩa trang nơi an táng, cải táng đối tượng tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
20 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí đảm bảo xã hội năm 2021 đã giao cho đơn vị
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuân Trường, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Nam Định Việt Nam, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định. + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN XUÂN TRƯỜNG NAM ĐỊNH , địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018,2019,2020; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 7. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 8. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 9. Cam kết cung ứng vốn: Cam kết tín dụng của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 10. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT, thương thảo hợp đồng bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Lao động – Thương binh và Xã hội tỉnh Nam Định, địa chỉ: 15A đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.3846.953
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định, địa chỉ: Thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch – Tài chính Sở Lao động – Thương binh và Xã hội, địa chỉ: 15A đường Giải Phóng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHU HUNG TÁNG
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,3059m3
2Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6931100m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,141m3
4Đắp cát công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4899100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2643100m3
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,0778m3
2Ván khuôn bê tông lótChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,638m3
4Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,5178m3
5Đắp đất công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0169100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0339100m3
7Đắp cát công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5117100m3
8Lót ni long chống mất nướcChỉ dẫn kỹ thuật chương V170,58m2
9Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,058m3
10Cắt mặt sân bê tông chống nứtChỉ dẫn kỹ thuật chương V170,58m2
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1Đào đất móng băng, rộng Chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,9961m3
2Đắp đất công trìnhChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,09100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,18100m3
4Ván khuôn bê tông lótChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1742100m2
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,6148m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,7158m3
7Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,9493m3
8Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1111m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChỉ dẫn kỹ thuật chương V0,3236100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2708tấn
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,5055m3
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V128,002m2
13Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,5656m2
14Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V313,08m
15Trát vẩy tổ mối, vữa XM mác 75Chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,545m2
16Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChỉ dẫn kỹ thuật chương V185,1126m2
17Búp sen trang trí trụ hàng ràoChỉ dẫn kỹ thuật chương V41cái
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU CÁT TÁNG HIỆN TRẠNG
1Lâu thờ bằng đá làm mới KT: 1,75x1,27mChỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
2Thay mới mộ Granito đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật chương V133mộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.48E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 302.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥604.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.+ Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp IV trở lên.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->