Gói thầu: Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132160-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211109639
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 16:41:00 đến ngày 2021-11-20 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,862,907,416 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.858E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: cống, rãnh thoát nước, hố ga, kè đá hộc,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: cống, rãnh thoát nước, hố ga, kè đá hộc,...- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: cống, rãnh thoát nước, hố ga, kè đá hộc,...- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Toàn bộ phần xây dựng
Xử lý nước thải làng nghề chế biến tinh bột sắn Minh Hồng, xã Minh Quang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Địa chỉ: TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa chỉ: TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc VT&T Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị Ba Vì (Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính Kế Hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Địa chỉ: TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa chỉ: TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ biện pháp thi công).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Địa chỉ: TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì (Địa chỉ: TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội);
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Vì (TT Tây Đằng - huyện Ba Vì - Hà Nội) - Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,336m3
2Phá dỡ kết cấu gạchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.153,382m3
3Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,66100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,667100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22,667100m3
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt436,74m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,981100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,007100m3
9Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,509100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,509100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt449,881m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,12100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt899,762m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.393,581m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.857,341m2
16Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.503,656m2
17Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt31,027100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,836tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240,728m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,233100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt78,522tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt472,102m3
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.182cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.182cấu kiện
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.182cấu kiện
26Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt130,59910 tấn/1km
27Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,682m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,419100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,663100m3
32Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,46m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,152100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,921m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,442m3
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt99,293m2
37Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,336m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,387100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,127tấn
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,729m3
41Lắp đặt cửa phai 800x800 thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,006m3
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,901100m3
45Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,02100m3
46Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,848100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,848100m3
48Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,15100m
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,73m3
50Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,01m3
51Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43,31m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069tấn
53Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6m3
55Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14100m2
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,166tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,187100m2
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,442m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,705tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m2
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
65Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
66Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cấu kiện
67Nẹp thép V 50x50x5 vào góc cạnh tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22kg
B VẬN CHUYỂN BỘ TUYẾN 3
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,603m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,603m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,603m3
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,893tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,893tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,893tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,893tấn
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,108tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,108tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,108tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84,108tấn
12Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,0261000v
13Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,0261000v
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,0261000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt125,0261000v
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,469m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,469m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt233,469m3
C VẬN CHUYỂN BỘ TUYẾN 4
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,977m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,977m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt146,977m3
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79tấn
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,191tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,191tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,191tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,191tấn
12Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,9151000v
13Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,9151000v
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,9151000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt75,9151000v
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,2m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,2m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt143,2m3
D VẬN CHUYỂN BỘ TUYẾN 5
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,618m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,618m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49,618m3
4Bốc lên bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,604tấn
5Bốc xuống bằng thủ công - thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,604tấn
6Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,604tấn
7Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Sắt thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,604tấn
8Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,991tấn
9Bốc xuống bằng thủ công - xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,991tấn
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,991tấn
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Xi măng baoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,991tấn
12Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4741000v
13Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4741000v
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4741000v
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Gạch xây các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4741000v
16Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,355m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,355m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Cát các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,355m3
E BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,824m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,087100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,778100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,787100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,787100m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,949m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,555100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,194m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,583tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,825100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,212m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,111tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,408tấn
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,828100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,409m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,714tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,414tấn
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,632m3
25Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153tấn
26Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m2
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056tấn
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,672m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,4m3
31Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,247100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,347m3
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,928m3
35Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,368m3
37Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,556m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36,96m2
39Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m2
44Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
45Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,872m3
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cấu kiện
47Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt140,04m2
48Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m3
49Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt558m2
50Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
51Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
52Lắp đặt Tê UPVC D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
53lắp đặt cửa phai D200 thép SS400 sơn phủ epoxyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
54Lắp đặt ống thông hơi bằng thép D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6kg
F ĐẢM BẢO ATGT
1Còi đảm bảo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Cái
2Gậy chỉ huyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
3Cọc tiêu di dộng phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt100cọc
4Dây phản quangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.500m
5Dây điện thắp sáng 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt500m
6Biển báo phía trước công trường cách 100m loại I441b kích thước 120x160cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
7Cột biển báo loại D88.3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Đèn cảnh báo giao thôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
9Nhân công phân luồng giao thông bậc 3/7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240công
10Hệ thống chiếu sángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9294E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.858E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục: cống, rãnh thoát nước, hố ga, kè đá hộc,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, hạng mục công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện.+ Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về ngành hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: cống, rãnh thoát nước, hố ga, kè đá hộc,...- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục: cống, rãnh thoát nước, hố ga, kè đá hộc,...- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên ngành hạ tầng hoặc cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Có Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên ngành trắc địa.- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ (Tổng tải trọng TGGT (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)2
2 Cần cẩu ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
3 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
4 Máy cắt uốn thép (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)2
7 Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
10 Búa căn (Kèm theo hóa đơn)1
11 Máy xúc đào (kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hoá đơn)1
12 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->