Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ viên chức, người lao động đang công tác tại Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150480-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ viên chức, người lao động đang công tác tại Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150253 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí: Trích từ quỹ phúc lợi của Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:01:00 đến ngày 2021-11-22 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,145,800 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ viên chức, người lao động đang công tác tại Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long năm 2021 Dự toán kinh phí khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ viên chức, người lao động đang công tác tại Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long năm 2021 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí: Trích từ quỹ phúc lợi của Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Hạ Long năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám lâm sàng tổng quát | Khám lâm sàng tổng quát | Người | 78 | |
| 2 | Tổng phân tích máu bằng máy lase (xác định các thành phần trong máu bằng máy lase ) | Tổng phân tích máu bằng máy lase (xác định các thành phần trong máu bằng máy lase ) | Người | 78 | |
| 3 | Định lượng U re, Creatinin máu (chức năng thận ) | Định lượng U re, Creatinin máu (chức năng thận ) | Người | 78 | |
| 4 | Định lượng Glucose máu (đường máu ) | Định lượng Glucose máu (đường máu ) | Người | 78 | |
| 5 | Định lượng Axit Uric máu (bệnh Gout ) | Định lượng Axit Uric máu (bệnh Gout ) | Người | 78 | |
| 6 | Định lượng GOT, GPT (chức năng gan) | Định lượng GOT, GPT (chức năng gan) | Người | 78 | |
| 7 | Định lượng Cholesterol, Triglycerid, HDL-cho, LDL-cho (bộ mỡ máu) | Định lượng Cholesterol, Triglycerid, HDL-cho, LDL-cho (bộ mỡ máu) | Người | 78 | |
| 8 | Định lượng CEA (ung thư đường tiêu hóa) | Định lượng CEA (ung thư đường tiêu hóa) | Người | 78 | |
| 9 | Định lượng AFP( ung thư gan) | Định lượng AFP( ung thư gan) | Người | 78 | |
| 10 | Định lượng CA 19 – 9( ung thư tụy mật ) | Định lượng CA 19 – 9( ung thư tụy mật ) | Người | 78 | |
| 11 | Định lượng CA72-4 (ung thư dạ dày ) | Định lượng CA72-4 (ung thư dạ dày ) | Người | 78 | |
| 12 | Nước tiểu 10 thông số (xác định 10 thành phần trong nước tiểu) | Nước tiểu 10 thông số (xác định 10 thành phần trong nước tiểu) | Người | 78 | |
| 13 | Chụp X.Q tim phổi kỹ thuật số | Chụp X.Q tim phổi kỹ thuật số | Người | 78 | |
| 14 | Siêu âm ổ bụng tổng quát trên máy đen trắng | Siêu âm ổ bụng tổng quát trên máy đen trắng | Người | 78 | |
| 15 | Siêu âm tuyến giáp trên máy đen trắng | Siêu âm tuyến giáp trên máy đen trắng | Người | 78 | |
| 16 | Điện tim | Điện tim | Người | 78 | |
| 17 | Đo mật độ xương 2 điểm | Đo mật độ xương 2 điểm | Người | 78 | |
| 18 | Định lượng TSH, FT4, T3 ( chức năng tuyến giáp) | Định lượng TSH, FT4, T3 ( chức năng tuyến giáp) | Người | 78 | |
| 19 | Định lượng thyroglobulin ( ung thư giáp ) | Định lượng thyroglobulin ( ung thư giáp ) | Người | 78 | |
| 20 | Siêu âm Doppler màu tim | Siêu âm Doppler màu tim | Người | 78 | |
| 21 | Định lượng tPSA (ung thư TLT ở nam giới) | Định lượng tPSA (ung thư TLT ở nam giới) | Người | 35 | |
| 22 | Khám phụ khoa | Khám phụ khoa | Người | 43 | |
| 23 | Nội soi cổ tử cung cho nữ | Nội soi cổ tử cung cho nữ | Người | 43 | |
| 24 | Vi nấm soi tươi cho nữ | Vi nấm soi tươi cho nữ | Người | 43 | |
| 25 | Siêu âm tuyến vú trên máy đen trắng | Siêu âm tuyến vú trên máy đen trắng | Người | 43 | |
| 26 | XN phiến đồ âm đạo | XN phiến đồ âm đạo | Người | 43 | |
| 27 | Định lượng CA 15 – 3 (ung thư vú cho nữ ) | Định lượng CA 15 – 3 (ung thư vú cho nữ ) | Người | 43 | |
| 28 | Định lượng CA 125 (ung thư buồng trứng cho nữ ) | Định lượng CA 125 (ung thư buồng trứng cho nữ ) | Người | 43 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi