Gói thầu: Mua vật tư sửa chữa trang bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150845-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Lữ đoàn 189
Tên gói thầu Mua vật tư sửa chữa trang bị
Số hiệu KHLCNT 20211150326
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn QPTX
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:06:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Khánh Hoà
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 419,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Lữ đoàn 189
E-CDNT 1.2 Mua vật tư sửa chữa trang bị
Mua sắm vật tư sửa chữa trang bị
30 Ngày
E-CDNT 3 QPTX
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa


- Bên mời thầu: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh, Phường Cam Nghĩa, Thành phố Cam Ranh, Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa


E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: -- Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn chất lượng hàng hóa; - Nhà thầu phải cung cấpgiấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với hàng hóa mà nhà thầu nhập khẩu trực tiếp. - Cam kết về chất lượng theo tiêu chuẩn Việt Nam hiện hành.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu phải chào giá đã bao gồm thuế, phí, và toàn bộ chi phí lắp đặt, vận chuyển đến chân công trình và các dịch vụ liên quan
E-CDNT 14.3 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. b) Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu. c) Tài liệu về mặt kỹ thuật như tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật, thông số bảo hành của từng loại hàng hóa và các nội dung khác như yêu cầu. d) Có giấy phép kinh doanh phù hợp. e) Cam kết cung cấp giấy bảo hành của hãng. g) Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cơ quan chuyên môn có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, lĩnh vực Thi công Lắp đặt thiết bị công trình.
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lữ đoàn 189 , địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Lữ đoàn 189, địa chỉ: Bán đảo Cam Ranh - Khánh hòa
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Main máy tính20CáiFOXCONN H81MXV Intel H81 express chipset, LGA1150, Dual channel 2xDDR3-1600, 2xSATA2 3Gb/s, Gigabit LAN, 1xPClex1, 1xPCle 3.0 X16 VGA+HDMI output, 4x USB 2.0, 2 x USB 3.0. MicroATX
2Bộ nguồn POE10CáiBộ nguồn cho Ubiquiti POE-48-24W-G. Nguồn điện ra: 48 VDC-0.5A. Nguồn điện vào: 90-260 VAC - 0.4A, 47 - 63 Hz. 2 cổng Ethernet LAN (RJ-45). Bộ chuyển đổi là IEC 60950-1: 2005 + A1, UL60950 1, EN55022: 2010, EN55024: 2010
3Ổ cứng máy tính PC30CáiMã sản phẩm: WD10EZEX, Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s), Dung lượng lưu trữ: 1TB (1000GB), Kích thước / Loại: 3.5 inch, Công nghệ Advanced Format (AF): Có, Chứng nhận tiêu chuẩn RoHS, Tốc độ truyền dữ liệu (max), Tốc độ chuẩn kết nối: 6 Gb/s, Tốc độ ghi dữ liệu: 150 MB/s,Tốc độ vòng quay: 7200 RPM, Bộ nhớ đệm: 64 MB
4Ram máy tính40CáiHãng sản xuất: KINGMAX. Chủng loại RAM: DDR3. Dung lượng: 8Gb. Bus: 1600MHz. Tốc độ: 12.8 Gb/s. Điện áp 1.7-1.9V. Tình trạng: Mới 100%
5Chuột máy tính35CáiChuột DELL MS116P. Chuột quang, 1000 dpi, 3-button, USB. Màu đen.
6Hộp mực máy in Canon15HộpHộp mực máy in Canon LBP 2900; số trang in 2000 trang in với độ phủ 5%. Hàng chính hãng
7Nguồn máy tính PC35CáiCông suất 650W; Hiệu suất 80 Plus White; Chuẩn kích thước ATX; Số cổng cắm 6 x SATA, 3 x Peripheral (4-pin), 4 x 8-pin (6+2) PCIE, 1 x 24-pin Main, 1 x 8-pin CPU, 1 x 8-pin (4+4) CPU; nguồn đầu vào: 200 - 240VAC; PFC: Active; Chứng nhận bảo vệ:OPP, OVP, SCP, OTP, UVP, nhiệt độ môi trường hoạt động lý tưởng của nguồn:40 độ C Quạt làm mát 1 x 120 mm; Kích thước 14 x 15 x 8.6 cm.
8Bộ nguồn liên tục APC Smart-UPS3CáiAPC Smart-UPS 1500VA LCD RM 2U 230v (SMT1500I-2U). Công suất đầu ra 1,0 KW/1,5kVA. Tần số đầu ra: 47-53Hz. Cấu trúc liên kết Line Interactive. Dạng sóng: Sóng hình sin. Kết nối đầu ra IEC 320 C13. Tần số đầu vào 50/60Hz +/-3Hz. Kết nối đầu vào IEC-320 C14. Loại pin Chì-Axit kín không có bảo trì với chất điện phân lơ lửng: leakproof. Thời gian nạp 3 giờ. Pin thay thế APCRBC133. Tuổi thọ pin dự kiến 4-6 năm. Cổng giao diện RJ-45, SmartSlot, USB bảng điều khiển trạng thái LCD đa chức năng. Kích thước: 8,6x43,2x45,7cm. Trọng lượng: 31,9kg. Màu: Đen.
9Bộ khuếch đại DVI12BộBộ khuếch đại DVI 100m MT VIKI MT-DV100. Đầu ra DVI: Đầu nối chuẩn DVI-I, băng thông truyền: 1.65Gbps/165MHz. Nguồn điện: DC5V-2A. Chính hãng: MT-VIKI. Màu đen, vỏ sắt. Giao diện khuếch đại: RJ45 Lan
10Keo tản nhiệt50LọGelid GC-Extreme, không dẫn điện, độ dẫn nhiệt: 8,5 W/mk,
11Bộ nguồn DELL15CáiHãng sản xuất: Dell. Model: B290EM-01. Công suất 290w. Chân cắm nguồn chính 8 pin/ chân cắm CPU 4 pin. Tình trạng: Mới 100%
12Giấy A320RamQuy cách : Khổ A3 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng.
13Giấy A4100RamQuy cách : Khổ A4 (500sheets/ Ream); Định lượng : 80gsm; Đóng gói tại : 500 tờ/ream, 5 ream/thùng.
14Cáp mạng CAT610HộpHỗ trợ truyền dẫn PoE đến 160m. 99.99% đồng nguyên chất. Vỏ chịu nhiệt cao, chống phát sinh tia lửa khi có sự cố trên đường truyền. Thích hợp với những môi trường có độ nhạy cảm về cháy nổ cao như kho xăng dầu, hóa chất, vải vóc. Khả năng sử dụng lên đến 10 năm. Đường kính lõi đồng: 0.57*4P±0.01mm. Độ dày vỏ: 0.43 mm. Đường kính dây 6.3±0.5 mm. Vỏ cách điện lõi dây: HDPE. Vật liệu vỏ dây: PVC đạt chuẩn CPR-E. Chiều dài cuộn dây: 305m.
15Ổ cắm kéo dài 40 m4CáiChính hãnh Schneider IMT33158. Chiều dài 40m, lõi dây 3x1.5mm2. Loại cáp HO5 VVF. Số ổ cắm: 04. Cấp bảo vệ IP44, IK08. Kích thước 355x439x226. Màu xanh lá cây.
16Thiết bị đo và lưu nhiệt ẩm10CáiThiết bị đô HOBO UX100-003. Hãng sản xuất Hobo. Xuất xứ: Mỹ. Kích thước: 3.66x5.94x1.52cm. Khối lượng: 30g. Khoảng đo nhiệt độ -20oC đến +70oC. Màn hình hiển thị: Tinh thể lỏng
17Màn hình máy tính8CáiThương hiệu: DELL, Ultrasharp 24" U2412M, công nghệ màn hình: LED, cổng kết nối: 1xDisplayPort, 1xDVI-D, 1x VGA/D-sub, độ phân giải: 1920x 1200 (16:10)/IPS/60Hz/8ms
18Bộ chuyển mạch TP-Link8CáiTP-Link TL-SG1016PE. Giao diện: 16 cổng RJ45 10/100 / 1000Mbps, Được trang bị 8 cổng hỗ trợ PoE + để truyền dữ liệu và cấp nguồn qua một cáp duy nhất, Với tổng ngân sách năng lượng PoE là 110W, tối đa 30W mỗi cổng. Kích thước: 29x18x4,4cm. Điện năng tiêu thụ: 124,4w. Chuyển đổi công suất: 32Gb/giây
19Pin CMOS CR2032300VỉPin Panasonic chính hãng, lithium 3V, sản xuất tại Thái lan. Tình trạng sử dụng: Mới 100%.
20Cáp DVI (loại 3m)35DâyCáp DVI to DVI (24+1). Hãng: Ugreen. Model: UG-11607. Tốc độ 120Hz. Thiết kế vở bọc bạc chống nhiễu. Cho tín hiệu tốt, không bị vỡ hình ảnh. Xuất xứ: Trung Quốc
21Cáp DVI (loại 20m)10CuộnCáp DVI to DVI (24+1). Hãng: Ugreen. Model: UG-11602. Tốc độ 120Hz. Thiết kế vở bọc bạc chống nhiễu. Cho tín hiệu tốt, không bị vỡ hình ảnh. Xuất xứ: Trung Quốc
22Chai xịt vệ sinh màn hình đa năng60cáiChai xịt vệ sinh màn hình đa năng Handboss (650ml)
23Máy in Canon Laser A47CáiLoại máy: Laser trắng đen, Chức năng: in đen trắng, Khổ giấy in: Tối đa khổ A4, Tốc độ in: 33 trang / phút, Độ phân giải: 1200 x 1200 dpi, Tốc độ xử lý: 525MHz, Chuẩn kết nối: USB 2.0 High-Speed, 10BASE-T/100 BASE-TX/1000BASE-T, Wireless 802.11b/g/n, Wireless Direct Connection, Chức năng đặc biệt: In mạng không dây và có dây, in 2 mặt tự động, Hiệu suất làm việc: 50.000 trang / tháng
24Bóng đèn compact 4U 70w Philips50CáiHãng sản xuất: Philips. Đui đèn: E27. Tuổi thọ: 8000 giờ. Lumen: 4400 Lm. Độ rọi: 63 Lm/W. Hiệu ứng sáng: Ánh sáng trắng. Hình dáng: hình chữ U. Điện áp: 220-240V. Công suất: 70W.
25Máy fax1CáiHãng sản xuất PANASONIC. Kiểu loại: KX-FP701. Loại máy:fax giấy thường. Tốc độ fax: 12 giây/trang. Nguồn điện: 220V AC, 50-60Hz. Khay nạp bản gốc tự động 10 tờ. Fax liên tục 10 bản. Hàng chính hãng.
26Đầu cáp mạng JR 45 Cat 610Hộpsố lượng 100 cái/ hộp, đạt chuẩn 10/100/1000, Đầu nối thỏa hoặc vượt yêu cầu chuẩn EIA/TIA 568A cho chuẩn Category 6. Sử dụng một thanh dẫn (load bar) giúp việc chuẩn bị và bấm đầu được dễ dàng, hiệu suất đầu bấm cao, giảm suy hao đáng kể ngay tại đầu bấm.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có các đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu sau:- Nhà thầu phải có trách nhiệm bảo hành, bảo dưỡng hàng hóa theo quy định của nhà sản xuất.- Nhà thầu phải có cơ sở hoạc chi nhánh để đảm bảo công tác bảo quản bảo dưỡng hàng hóa cho bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->