Gói thầu: Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211148120 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:17:00 đến ngày 2021-11-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,828,086,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Nền đường cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu tĩnh | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô vận chuyển | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô ≥ 7T vận chuyển vật liệu, đất |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 190VC |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon, Nikon..... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5 - Thi công xây dựng công trình Đường giao thông liên xã Nậm Mả - Võ Lao, huyện Văn Bàn 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn
- Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn.
- Địa chỉ: Tầng 5, nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến , xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- SĐT: 02143 882 308 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kết cấu nền đường cũ - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 2,071 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 7,657 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 9,504 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 109,848 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 476,663 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 43,952 | 100m3 |
| 7 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,029 | 100m3 |
| 8 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,972 | 100m3 |
| 9 | Đào móng rãnh, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,63 | 100m3 |
| 10 | Đào khuôn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 1,21 | 100m3 |
| 11 | Đào khuôn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 15,436 | 100m3 |
| 12 | Đào khuôn, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 3,067 | 100m3 |
| 13 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 249,897 | 100m3 |
| 14 | Xáo xới đất nền | Mô tả theo Chương V | 17,985 | 100m3 |
| 15 | Lu lèn độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 17,985 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đào sang đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 282,384 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 6,17 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả theo Chương V | 1,486 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 94,834 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,156 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 25,6 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1,3km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 0,17 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1,4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả theo Chương V | 25,431 | 100m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 39,369 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤500m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 8,371 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 167,947 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ thải 1,4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 167,947 | 100m3/1km |
| 28 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤300m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 1,608 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤500m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 48,093 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đổ thải, phạm vi ≤700m - Cấp đất IV | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m3 |
| 31 | San đất bãi thải (tính 20% KL) | Mô tả theo Chương V | 78,73 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 (theo Thông tư 02/2020/TT-BXD) | Mô tả theo Chương V | 81,328 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 81,328 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 12,199 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 20,332 | 100m3 |
| C | RÃNH GIA CỐ BTXM | |||
| 1 | Vữa XM M50# | Mô tả theo Chương V | 31,185 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh hộp, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 191,268 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 9,91 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ống buy, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,963 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 18,933 | 100m2 |
| 6 | Nối rãnh hộp | Mô tả theo Chương V | 680 | mối nối |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 693 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 108,108 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 4,491 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 16,341 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 693 | 1cấu kiện |
| 12 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,915 | 100m3 |
| 13 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 91,53 | m3 |
| 14 | Ván khuôn rãnh | Mô tả theo Chương V | 3,865 | 100m2 |
| 15 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 7,051 | 100m2 |
| D | THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,352 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 1,146 | 100m3 |
| 3 | Vữa XM M50# | Mô tả theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 4 | Xếp đá khan không chít mạch | Mô tả theo Chương V | 7,66 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V | 64,47 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 1,453 | 100m2 |
| 7 | Bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 31,89 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả theo Chương V | 1,308 | 100m2 |
| 9 | Bê tông ống cống, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,12 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả theo Chương V | 2,531 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 1,672 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm | Mô tả theo Chương V | 36 | 1 đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông - Đường kính 1000mm | Mô tả theo Chương V | 32 | mối nối |
| 14 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,803 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,249 | 100m3 |
| 16 | Vữa XM M50# | Mô tả theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 17 | Bê tông rãnh nước, bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 39,18 | m3 |
| 18 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả theo Chương V | 1,341 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà mũ mố rãnh, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,304 | tấn |
| 20 | Bê tông xà mũ mố, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 6,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, ván khuôn xà mũ mố | Mô tả theo Chương V | 0,516 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 1,045 | tấn |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,249 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250#, đá 1x2cm, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 5,77 | m3 |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 27 | 1cấu kiện |
| 26 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 2,578 | 100m3 |
| 27 | San đất bãi thải (tính 20% KL) | Mô tả theo Chương V | 0,516 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG AN TOÀN | |||
| 1 | Biển tam giác A=700mm | Mô tả theo Chương V | 5 | chiếc |
| 2 | Cột biển báo sơn trắng đỏ D80mm | Mô tả theo Chương V | 17 | m |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 4 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025m | Mô tả theo Chương V | 90 | cái |
| F | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 84,383 | 1m3 |
| 2 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 10,17 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 81,363 | m3 |
| 4 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 108,36 | 1m3 |
| 5 | Vữa XM M50# | Mô tả theo Chương V | 10,272 | m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100#, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 97,96 | m3 |
| 7 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 0,576 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,173 | 100m3 |
| 9 | Bê tông hộ lan, M200#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 43,6 | m3 |
| 10 | Vữa XMM50# | Mô tả theo Chương V | 0,92 | m3 |
| 11 | Cốt thép neo cắm gia cố hộ lan, đường kính cốt thép | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 12 | Ván khuôn hộ lan | Mô tả theo Chương V | 1,218 | 100m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 1,899 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,858 | 100m3 |
| 17 | Vữa XM M50# | Mô tả theo Chương V | 3,46 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Mô tả theo Chương V | 0,539 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 1,456 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép neo cắm hộ lan, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 21 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 72,18 | m3 |
| 22 | Bê tông tường - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 74,15 | m3 |
| 23 | Bê tông hộ lan kè, M200#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,24 | m3 |
| 24 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 25 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả theo Chương V | 8,08 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đá tầng lọc, đá 2x4cm | Mô tả theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 27 | Đắp đất sét, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,08 | 100m3 |
| 28 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,194 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Mô tả theo Chương V | 0,186 | 100m |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 3,306 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả theo Chương V | 0,496 | 100m3 |
| 32 | Rải bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,484 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn mương | Mô tả theo Chương V | 1,584 | 100m2 |
| 34 | Bê tông mương bê tông M150#, đá 2x4cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 22,88 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả theo Chương V | 0,301 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 37 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200#, đá 1x2cm, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,96 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 44 | 1cấu kiện |
| 39 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 5,983 | 100m3 |
| 40 | San đất bãi thải (tính 20% KL) | Mô tả theo Chương V | 1,197 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.175E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.34E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Quy mô tương tự: Nền đường cấp phối đá dăm 2 lớp, mặt đường láng nhựa, hệ thống thoát nước dọc, thoát nước ngang... Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.480.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu hạng III hoặc tương đương hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng công trình giao thông có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy lu rung | Máy lu rung ≥ 16T | 1 |
| 3 | Máy lu tĩnh | Máy lu bánh thép tự hành ≥ 16T | 1 |
| 4 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Ô tô vận chuyển | Ô tô ≥ 7T vận chuyển vật liệu, đất | 4 |
| 6 | Cần trục ô tô | Sức nâng ≥ 6T | 1 |
| 7 | Máy phun nhựa đường | Công suất ≥ 190VC | 1 |
| 8 | Máy tưới nước | Máy tưới nước | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Trọng lượng 70kg | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 11 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon, Nikon..... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi