Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211145256-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20211145234
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:15:00 đến ngày 2021-11-26 16:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,496,165,781 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥5,996 tỷ đồng, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính như: Xây lắp + cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng sạch, hệ thống xử lý khí thải (hạng mục xây lắp có giá trị tối thiểu là 4,158 tỷ đồng và hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng sạch, hệ thống xử lý khí thải có giá trị tối thiểu 1,838 tỷ đồng).Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình tương tự(hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). (Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). (Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công phòng sạch và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý khí thải
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 02 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư); (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 15 người, (trong đó thợ nề ≥ 10 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
7-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn 14kW – 23kw
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Ôtô tự đổ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy tron vữa
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định hợp lệ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Sửa chữa, cải tạo nâng cấp, mở rộng khối nhà 3 tầng, các hạng mục phụ trợ, khối phòng sạch (phòng vi sinh) và hệ thống xử lý khí thải thuộc Đề án Nâng cao năng lực Trung tâm kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm Quảng Ngãi đạt tiêu chuẩn thực hành tốt phòng thí nghiệm giai đoạn 2021-2023
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi- 978B Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn đánh giá E-HSDT, lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Minh Trung. + Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn tổng hợp Bình Minh. + Đơn vị thẩm định E-HSDT, thẩm định KQLCNT: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi. + Đơn vị QLDA: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và môi trường Phúc Chung. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi.


- Bên mời thầu: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi , địa chỉ: 978B Quang Trung, thành phố Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi- 978B Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải kèm bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm tỉnh Quảng Ngãi- 978B Quang Trung, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Y tế tỉnh Quảng Ngãi; Địa chỉ: Đường Nguyễn Chánh, thành phố Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần ngầm:
1Cừ thép C40x100x10x2.5liMô tả kỹ thuật theo chương V276,5md
2Đóng cọc thép hình trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2 t, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V2,765100m
3Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép bằng cần cẩu 25 t, trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,765100m cọc
4Thép giằng liên kết cùa C40x100x2.5li ( hộp 50x50x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,95md
5Thép tấm chắn đất kích thước 1.5x2m dày 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V40tấm
6Thi công cột chống bằng giáo chống D60 ( bao gồm phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V27bộ
7Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,113100m3
8Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m2
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V17,4761m3
10Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,776100m2
11Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8231 tấn
12Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2971 tấn
13Gia công, lắp dựng cốt thép móng, Đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5611 tấn
14Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V73,0581m3
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,557100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1631 tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9311 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7551 tấn
19Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V4,621m3
20Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8051m3
21Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9991m3
22Lót nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,095100m2
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,013100m2
24Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2871 tấn
25Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4121 tấn
26Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0161m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,031100m3
28Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4921m3
29Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,811m3
30Lót giấy dầu chống chảy nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V36,2m2
31Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
32Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,731m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,779100m3
B Hầm tự hoại
1Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,055100m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8751m3
3Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5881m3
4Xây đá chẻ (15 x 20 x 25), xây móng, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,6771m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m2
6Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461 tấn
7Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4951m3
8Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V95,8381m2
9Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,411m2
10Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V95,8381m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn thép; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,069100m2
12Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,118tấn
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9111m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
15Lắp đặt kim lọc PVC D200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
16SXLD lớp đá 4x6 dày 200mm ( ngăn lọc hầm cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
17SXLD lớp đá 2x4 dày 200mm ( ngăn lọc hầm cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
18SXLD lớp đá 1x2 dày 200mm ( ngăn lọc hầm cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
19SXLD lớp xỉ than dày 200mm ( ngăn lọc hầm cầu)Mô tả kỹ thuật theo chương V1ck
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m
21Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
C Bể nước:
1Ván khuôn thép; Ván khuôn móng, móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
2Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lót móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3141m3
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,177100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0781 tấn
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông móng, Chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,471m3
6Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông tường, Chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2771m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,018100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0161 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3291m3
10Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hơa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan ô văng, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0251m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, Lắp pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V8,581m2
15Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8,581m2
16Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0251m2
17Trát tường trong, Chiều dày trát 2cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0151m2
18quét nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,015m2
D Phần khung tầng 1
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3591 tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,91 tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,711 tấn
4Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,904100m2
5Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2721m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,175100m2
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,659100m2
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2281 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5641 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0371 tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0551 tấn
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2931m3
13Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V18,7391m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,83100m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép >18mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0951 tấn
18Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3661 tấn
19Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0851 tấn
20Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2831m3
E Phần khung tầng 2
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3631 tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5521 tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,007100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0721m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,036100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,506100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2251 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3181 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0061 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1111 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1761m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5771m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1361 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4391 tấn
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8881m3
F Phần khung tầng 3
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3131 tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,281 tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,852100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0461m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,147100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2221 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2171 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,11 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0981 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,7761m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V15,1691m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4621 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971 tấn
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8881m3
G Phần khung tầng 4
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,381 tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2321 tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,803100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V6,021m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,144100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,681100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2521 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0651 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2051 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0171 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1681m3
12Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,3141m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,038100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m2
15Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép >10mm, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4621 tấn
16Gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0971 tấn
17Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cầu thang thường, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8881m3
H Phần khung tầng tum
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421 tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1231 tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
4Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông cột, Tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6481m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,173100m2
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,23100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0231 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1261 tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2441 tấn
10Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,291m3
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông sàn mái, Đá dăm 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1451m3
I xây thô tầng 1
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V37,2121m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2771m3
3Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3811m3
4Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1551m3
5Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5271m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,442100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0421 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1971 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4921m3
J Xây thô tầng 2
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V29,4891m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4641m3
3Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2431m3
4Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5531m3
5Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9131m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,281100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0431 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1881 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2421m3
K Xây thô tầng 3
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V28,5321m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V12,921m3
3Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2731m3
4Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9211m3
5Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8011m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,516100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2691 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2491 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8361m3
L TầNG 4
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V34,5691m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2011m3
3Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4481m3
4Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9191m3
5Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8011m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,593100m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3071 tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2441 tấn
9Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6681m3
M Xây thô tầng tum
1Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày >11.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5991m3
2Xây gạch bê tông (7,5x11,5x17,5) xây tường thẳng, Chiều dày 7.5cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0711m3
3Xây gạch đất sét nung (5 x 10 x 20), xây cột, trụ, Chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2151m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép pa nen, Đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ; Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1191m3
7Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công; Trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống; Ván khuôn xà dầm , giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,096100m2
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0121 tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091 tấn
11Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông xà dầm, giằng nhà, Đá dăm 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5661m3
N Hoàn thiện tầng 1
1Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,6861m2
2Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V141,8391m2
3Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,8491m2
4Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V80,7081m2
5Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0921m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V45,861m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6371m2
8Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,721m
9Đắp VXM hình bánh ú vị trí chân cột sảnh chínhMô tả kỹ thuật theo chương V8CK
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,5311m2
11Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,71m2
12Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,181m2
13Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,11m
14ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V72,391m2
15Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1751m2
16Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V169,281m2
17Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m2
18Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,841m2
19Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,4791m2
20Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V110,421m2
21Thi công trần bằng tấm thạch cao kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V14,175m2
22Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V372,2191m2
23Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V19,0161m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V144,191m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V535,4011m2
26Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V35,0271m2
27Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V38,9591m2
28Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,0271m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V38,9591m2
30Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V319,981m2
31ốp đá granit tự nhiên vào tường, Sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V11,881m2
32SXLD cửa kính lề sàn , kính cường lực dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,88m2
33SXLD cửa đi bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
34SXLD cửa sổ bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,58
35SXLD vách kính bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,925
36SXLD lan can cầu thang sắt hộp ( tay vin gỗ nhóm 3 kích thước 60x100mm phun PU, lan can sắt hộp sơn màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,519m2
37SXLD trụ đề ba bằng gỗ nhóm 3, kích thước 200x200x1517mm, phun PU hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
38Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,41m
O Hoàn thiện tầng 2
1Trần nhôm Austrong G200: AG200T, tấm trần G200 rộng 200mm; dày 0.6mm làm từ hợp kim nhôm bề mặt sơn gia nhiệt, phụ kiên: khung xương tiêu chuẩn 1,2m/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m3
2Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V213,6811m2
3Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V150,3561m2
4Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1381m2
5Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,0561m2
6Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V21,881m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,0051m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,9081m2
9ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V71,6851m2
10Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1751m2
11Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8861m2
12Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,2521m2
13Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V56,341m2
14Thi công trần thả bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V13,875m2
15Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V191,8611m2
16Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V16,7871m2
17Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V56,341m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V264,9881m2
19Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V74,6031m2
20Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,6031m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V193,9251m2
22Đổ grout lấp đầy cổ ống thoát sàn ( có quét 1 lớp sikahidroxite trương nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V37,871m2
24SXLD cửa đi bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20,93m2
25SXLD cửa sổ bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,22m2
26SXLD vách kính bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,27m2
27SXLD lan can cầu thang sắt hộp ( tay vin gỗ nhóm 3, lan can sắt hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,332m2
28Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,21m
29SXLD lan can ban công ( tay vịn hộp 40X40 dày 1.2mm, thanh đứng và thanh ngang dùng thép hộp 20x20x1mm, thanh cong dùng thép la dày 2mm, sơn chống rỉ màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
P Hoàn thiện tầng 3
1Trần nhôm Austrong G200: AG200T, tấm trần G200 rộng 200mm; dày 0.6mm làm từ hợp kim nhôm bề mặt sơn gia nhiệt, phụ kiên: khung xương tiêu chuẩn 1,2m/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,61m2
2Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,7481m2
3Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V172,2411m2
4Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,641m2
5Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V31,4741m2
6Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,241m2
7Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,71m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V33,921m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,961m2
10ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V41,791m2
11Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6551m2
12ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V144,6581m2
13Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V143,9541m2
14Lát đá granit màu trắng, khổ >0.6m:Mô tả kỹ thuật theo chương V11,5591m2
15Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7521m2
16Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V26,1491m2
17Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V118,1881m2
18Thi công trần thả bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V8,655m2
19Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V224,8521m2
20Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V68,6011m2
21Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24,741m2
22Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V141,8881m2
23Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2,551m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V391,481m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V71,1511m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V150,31m2
27Đổ grout lấp đầy cổ ống thoát sàn ( Có 1 lớp sikahidroxite CJ trương nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,781m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,024tấn
30SXLD cửa đi bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
31SXLD cửa sổ bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
32SXLD vách kính bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,22m2
33SXLD lan can cầu thang sắt hộp ( tay vin gỗ nhóm 3, lan can sắt hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,519m2
34SXLD lan can ban công ( tay vịn hộp 40X40 dày 1.2mm, thanh đứng và thanh ngang dùng thép hộp 20x20x1mm, thanh cong dùng hộp 14x14x1mm, sơn chống rỉ màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
Q Hoàn thiện tầng 4
1Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V260,9951m2
2Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,4151m2
3Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,861m2
4Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V30,571m2
5Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,8851m2
6Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,641m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,281m2
8Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4131m2
9Trát trần, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,411m2
10ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V51,911m2
11Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7751m2
12ốp tường trụ, cột; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V105,0161m2
13Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V147,6391m2
14Lát đá granit màu trắng, khổ >0.6m:Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4171m2
15Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7521m2
16Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V24,3611m2
17Lát đá bậc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2,181m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V118,7981m2
19Thi công trần thả bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,638m2
20Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V215,1071m2
21Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,6471m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V378,5521m2
23Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,9051m2
24Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V31,691m2
25Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V97,5951m2
26Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,861m2
27Đổ grout lấp đầy cổ ống thoát sàn ( Có 1 lớp sikahidroxite CJ trương nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
28Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V12,781m2
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, , Khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
30SXLD cửa đi bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V30,255m2
31SXLD cửa sổ bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
32SXLD vách kính bằng nhôm xingpha hệ 55, kính cường lực dày 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,491m2
33SXLD lan can cầu thang sắt hộp ( tay vin gỗ nhóm 3, lan can sắt hộp)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,398m2
34SXLD lan can ban công ( tay vịn hộp 40X40 dày 1.2mm, thanh đứng và thanh ngang dùng thép hộp 20x20x1mm, thanh cong dùng thép la dày 2mm, sơn chống rỉ màu đen)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,42m2
35Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V68,41m
R Hoàn thiện tầng tum:
1Trát tường trong, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,031m2
2Trát tường ngoài, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V158,6371m2
3Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m2
4Trát xà dầm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,6531m2
5Láng nền, sàn có đánh mầu, Chiều dày 3cm, VXM cát vàng ML >2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,4671m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày trát 1,5cm, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V34,181m2
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V245,1911m2
8Đổ grout lấp đầy cổ ống thoát sàn ( Có 1 lớp sikahidroxite CJ trương nở)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,678100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt ống nước thong dầm D42Mô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
14SXLD cửa đi khung nhôm hộp 30x70x1.4mm cố định, cánh cửa khung nhôm hộp 30x50x1.4mm, khung inox 304 bảo vệ kính của hộp 12x12x1, khóa ZSOLEX inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2,82m2
15SXLD quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8
16Trát gờ chỉ, VXM cát mịn ML = 1,5 -:- 2,0, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,61m
17Lát nền, sàn; Tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V160,5821m2
18Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V54,151m2
19Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V20,621m2
20Bả bằng bột bả, 1 lớp bả Vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V24,8241m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,771m2
22Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V24,8241m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V188,0791m2
S Điện
1Hộp nối dây âm sàn D60Mô tả kỹ thuật theo chương V150Cái
2Hộp nối dây âm tường 50x80Mô tả kỹ thuật theo chương V180Cái
3Hộp nối dây âm tường 100x100Mô tả kỹ thuật theo chương V40Cái
4Đế âm, mặt điều khiển âm tường 70x120 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V195Cái
5Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện >200AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt các automat 3 pha, Cường độ dòng điện 32AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V33cái
13Lắp đặt các automat 1 pha, Cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
15Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 2Mô tả kỹ thuật theo chương V161 cái
16Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 3Mô tả kỹ thuật theo chương V61 cái
17Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 4Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cái
18Lắp đặt căng tắc, Số hạt trên 1 căng tắc là 1Mô tả kỹ thuật theo chương V51 cái
19Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ baMô tả kỹ thuật theo chương V751 cái
20ổ cắm công nghiệp 3 chấu 32A, gắn âm, chất liệu polyme chống cháy, điện áp 220v, ip44Mô tả kỹ thuật theo chương V5Cái
21Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m TUBE T8 - 18WX1Mô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
22Lắp đặt đèn led đôi dài 1,2m TUBE T8 - 18WX2Mô tả kỹ thuật theo chương V46bộ
23Lắp đặt các loại đèn có chao chụp, Các loại đèn, đèn thường có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
24Lắp đặt đèn led ốp trần 12W KT 138x50mm, lỗ khoét trần D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
25Lắp đặt quạt điện, quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
26SXLD quạt hút khí thải roman v25, 346x343x145; Q=860m3/hMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
29Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
30Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
31Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V81m
32Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
33Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V142m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V25,5m
35Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V170,5m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
39Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V555m
40Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.640m
41Lắp đặt dây đơn, Loại dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2.700m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
43Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
44Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V205m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V1.850m
47SXLD tủ điện sơn tĩnh điện KT: 800x700x300 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
48SXLD tủ điện sơn tĩnh điện tầng 1 KT: 520x450x250 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
49SXLD tủ điện sơn tĩnh điện tầng 2 KT: 400x350x250 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
50SXLD tủ điện sơn tĩnh điện tầng 3 KT: 550x400x250 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
51SXLD tủ điện sơn tĩnh điện tầng 4 KT: 400x400x250 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
52SXLD tủ điện sơn tĩnh điện tầng mái KT: 330x220x200 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
53SXLD tủ điện sơn tĩnh điện nhà cũ KT: 330x220x200 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
54Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,02m3
55Lát gạch xi măng ( tháo dỡ gạch cũ lấy 60% nhân công lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V61m2
56Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3651m3
57Rải băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V35m
58Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
59Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
T Điều hòa ( phụ kiện)
1SXLD bộ eke đỡ cục nóng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V17Bộ
2SXLD bảo ôn + dây đồng ĐK: 6/12.7mm2 cho máy điều hòa 1.5hpMô tả kỹ thuật theo chương V240m
3SXLD bảo ôn + dây đồng ĐK: 6/10mm2 cho máy điều hòa 1hpMô tả kỹ thuật theo chương V47m
4Công tháo dỡ, vệ sinh, thay ga điều hòa cũ và lắp đặt vị trí mớiMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1100m
8Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V153cái
10Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Kéo rải dây đồng tiếp địa dưới mương, dây đồng D70mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
12Đầu cos đồng các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
13Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2m3
14Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V18m
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,21m3
16Khoan lỗ sâu 8 m đặt cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V24m
U Mạng máy tính
1Model Wifi 3 râu - TP linkMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2HUB 8 port, TP linkMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
3Wall place 2 portMô tả kỹ thuật theo chương V12Bộ
4SWICH 16port, 1000G TP- linkMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Patch cabe 5mMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
6Cáp APTEK CAT.6FPTMô tả kỹ thuật theo chương V610m
7Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
9Đế âm, mặt điều khiển âm tường 70x120 các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13Cái
10Kiểm tra thông mạng và bảo hànhMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
11Lắp hộp rẽ nhánh các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
12SXLD tủ điện sơn tĩnh điện: 400x300x200 có khóaMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Cáp đồng R59 đi chờ trong tườngMô tả kỹ thuật theo chương V305m
14Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống (mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Cáp điện thoại 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V300m
16Đế âm, mặt điều khiển âm tường 50x80 ( Có mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
17Đế âm, mặt điều khiển âm tường 70x120 ( có mặt nạ)Mô tả kỹ thuật theo chương V20Bộ
V Nước
1Van nhựa 1 chiều D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Van nhựa 1 chiều D49Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt van ren, Đường kính van 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Lắp đặt van ren, Đường kính van =27mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,73100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,08100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,622100m
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 49mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
11Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 125mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
18Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V61cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V50cái
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
28Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
30Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
31Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
32Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
34Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
35Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
36Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Máy bơm nước 2hpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
38Phao tự động ( bể nước ngầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
W Chống sét cho mái
1Đào đất móng bằng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V16,8m3
2Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, Độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,105100m3
3Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Gia công kim thu sét, Chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
5Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V61 cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây thép D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V55m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, Dây thép D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V170m
8SXLD má kẹp kiểm tra thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4
9Đệm chì lá 40x120x3lyMô tả kỹ thuật theo chương V2Tấm
10Chân bật đỡ dây trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V60Bộ
11Đo điện trở đấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Lần
12Hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
13Bulong vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
14Mạ kẽm các thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V16kg
15Lát gạch xi măng ( tháo dỡ gạch cũ lấy 60% nhân công lát gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V281m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,41m3
17Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m2
18Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn); Bê tông nền, Đá dăm 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,81m3
19Láng nền sàn không đánh mầu, Chiều dày 2cm, VXM cát vàng ML >2, mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V281m2
20Lát gạch xi măng ( lấy 100% nhân công lát gạch, không lấy tiền gạch)Mô tả kỹ thuật theo chương V281m2
X PCCC
1Bản tiêu lệnh, nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
2Bình bột ABC 8kg DARAGON MFZL8 chửa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
3Bình chữa cháy CO2 MT5, 5KgMô tả kỹ thuật theo chương V10Bình
4Tủ đựng bình cứu hóa (4 bình/tủ) H800xW600xD180, tủ sơn tĩnh điện màu đỏ bằng tole, nắp kính nhìn xuyênMô tả kỹ thuật theo chương V5Tủ
Y THIẾT BỊ CẤP THÊM
1Bộ xử lý không khí, FCU 1,2. Model: RD 36 - KM-TT
Công suất lạnh: 14 kW ( 36000/4000Btu/b)
Lưu lượng: 1200-1800 m3/h. 160-300Pa.
Công suất điện motor quạt: 0.75kW
Nguồn điện: 380V/3P/50Hz , Dàn nãng, Model: RC36 KN - TT Công suất lạnh: 7 kW ( 36000/40000Btu/b). Nguồn điện: 380V/3P/50Hz Máy nén ( scroll)
2Bộ
2Quạt trợ lực ( Hướng trục) HF -315 ( Lưu lượng 1100 -1400m³/h, 300Pa, 370w, 220v,50Hz)2Cái
3Hộp lọc 570x570x800mm (HL)1Cái
4Ống đồng phi 19.1 mm dày 0,68mm + cách nhiệt cao su 13mm + simili cách ẩm69Cái
5Ống đồng phi 9.5 dày 0,58mm + cách nhiệt cao su 13mm + simili cách ẩm69Cái
6Thermostar (rơ le nhiệt độ). - Nhiệt độ làm việc : -10→+100°C2Bộ
7Pin lọc gas lạnh- Model DML 166, đầu col loe ống ø 19.1mm2Cái
8Hệ giá đỡ AHU,FCU dùng sắt U,V, sắt hộp sơn chống rỉ345Kg
Z Phần panel : Vách -trần panel - cửa panel, cửa airlock phòng sạch, phụ kiện panel. ( panel loại phòng sạch PU panel dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3, 2 mặt tole Bluescope Apex Clean room, AZ100, dày 0,5mm không cán sóng)
1Tường Panel PU dày 50mm ( panel phòng sạch)291
2Trần Panel PU dày 50mm ( panel phòng sạch)105
3Thanh bo góc lõi + ray bán kính R=40mm, nhôm sơn tĩnh điện độ dày l.0mm ( Cây dài 6m)360m
4Bo giao ngã ba lõm, nhôm định hình sơn tĩnh điện độ dày l.0mm180Cái
5Bo giao ngã ba lõm, nhôm định hình sơn tĩnh điện độ dày l.0mm68Cái
6Bo góc trái -phải, nhôm định hình sơn tĩnh điện độ dày l.0mm98Cái
7Thanh H 95mmx52mm dày 1.0mm đi dây điện ( cây dài 6m)72m
8U 50 nhôm sơn tĩnh điện + nẹp kính ( cây dài 6m)82m
9Thanh bo góc trụ lồi, nhôm sơn tĩnh điện độ dày l.0mm ( Cây dài 6m)48m
10U 50 nhôm sơn tĩnh điện dày 1mm ( cây dài 6m)160m
11Silicol ( chuyên phòng sạch) Apolo A500 (Trắng đục)144Chai
12Vít đuôi cá + tic ke M3, dài 4mm5Kg
13Ô kính quan sát khung nhôm theo hệ panel 50mm, kính 5mm, kích thước 1000x1000mm ( W1)10Bộ
14Ô kính quan sát khung nhôm theo hệ panel 50mm, kính 5mm, kích thước 800x1000mm ( W2)1Bộ
15Ô kính quan sát khung nhôm theo hệ panel 50mm, kính 5mm, kích thước 600x1000mm ( W1)4Bộ
16Cửa đơn kích thước ( 1000x2150mm)(D1') ( 800x2150mm)(D2')( 700x2150mm)(D3') PU panel dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3, 2 mặt tole Bluescope Apex Clean room, AZ50, dày 0,5mm không cán sóng). Cửa cấp kèm các phụ kiện kèm theo: Ô kính quan sát dùng kính thường 2 lớp dày 5mm lắp bằng mặt panel cánh cửa, viền U nhôm sơn tĩnh điện kích thước: 350mmWx550mmHx50mmD.Tay khóa, ổ khóa inox và bản lề inox tự nâng hiệu Inluxk ( đồng cấp)17Bộ
17Cửa đơn panel kích thước (1100x2150mm) (D22') ( Exit) PU panel dày 50mm, tỷ trọng 40kg/m3, 2 mặt tole Bluescope Apex Clean room, AZ50, dày 0,5mm không cán sóng). Cửa cấp kèm các phụ kiện kèm theo: Ô kính quan sát dùng kính thường 2 lớp dày 5mm lắp bằng mặt panel cánh cửa, viền U nhôm sơn tĩnh điện kích thước: 350mmWx550mmHx50mmD. Tay khóa, ổ khóa inox và bản lề inox tự nâng hiệu Inluxk ( đồng cấp)1Bộ
18Khóa airlock + tủ điện ( Dùng cho phòng PAL1,23) + Khóa airlock, Model: AR-300LBS, trọng hút 150Kg, thanh nhôm Z ( gá đỡ thanh nam châm) : 2 Bộ+ Tủ điện điều khiển: - Tủ điện 300x600x200mm (Vỏ tôn dày 1mm sơn tĩnh điện , có cơ cấu đóng mở) : 1 tủ- MCB 1P 6A: số lượng : 1 bộ.- Bộ nguồn Omron S8FS-C35012 số lượng: 1 bộ.- Relay trung gian Omron MY2N-GS DC24 số lượng: 6 bộ.- Đèn báo nguồn IDEC - YW1P-1EQM3 - 220V_1NO/NC_22mm ( Nhật Bản) số lượng: 3 bộ Nút nhấn : 2 bộ Nút nhấn khẩn: 2 bộ Dây điện 1C 1.5 : 200m Vật tư phụ kiện ( ống điện, băng keo, vít, hộp che ..)3Bộ
AA Hệ cấp vật tư cấp thêm hệ thống cấp khí sạch
1Hộp gió cấp, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công (có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 645x 645 x 400mm ( F3)3Cái
2Hộp gió cấp, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công (có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 517x 517 x 400mm (F2)2Cái
3Hộp gió cấp, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công (có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 365x 365 x 400mm (F1)7Cái
4Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công ( có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 517x 517x 250mm (R2, S2)1Cái
5Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công ( có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 365x 365x 250mm (R1,S1)13Cái
6Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công ( có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 250x 560x 150mm (RD1)3Cái
7Hộp gió hồi, tôn tráng kẽm, độ dày 1mm, hàng gia công ( có cơ cấu mở lọc) (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 150x 460x 150mm (RD2)10Cái
8Mặt nạ gió kiểu soi lỗ, Inox 304 dày 1.mm, hàng gia công (Việt Nam) Quy cách: 740x 740mm (F3)3Cái
9Mặt nạ gió kiểu soi lỗ, Inox 304 dày 1.mm, hàng gia công (Việt Nam) Quy cách: 590x 590mm (F2,S2)3Cái
10Mặt nạ gió kiểu soi lỗ, Inox 304 dày 1.mm, hàng gia công (Việt Nam) Quy cách: 440x 440mm (F1,R1,S1)20Cái
11Mặt nạ gió kiểu soi lỗ, Inox 304 dày 1.mm, hàng gia công (Việt Nam) Quy cách: 320x 620mm (RD1)3Cái
12Mặt nạ gió kiểu soi lỗ, Inox 304 dày 1.mm, hàng gia công (Việt Nam) Quy cách: 220x 520mm (RD210Cái
13Van tôn kẽm, dày 1mm, điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD, hàng gia công (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 300 x 300mm (F3, RD1)6Cái
14Van tôn kẽm, dày 1mm, điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD, hàng gia công (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 250 x 250mm (F2,S2)3Cái
15Van tôn kẽm, dày 1mm, điều chỉnh lưu lượng gió bằng tay, VCD, hàng gia công (Hoa Sen / Việt Nam) Quy cách: 200 x 200mm (F1,R1,S1, RD1)30Cái
16Lọc HEPA: lõi lọc sơi thủy tinh, khung nhôm, hiệu suất H13 (99.99%), cột áp tới hạn 500Pa, nhiệt độ tới hạng 80º. ( Dùng cho phòng cấp sạch D,C) Quy cách: 610 x 610 x 149mm (EBACO(VAF)/VN) (F3)1Cái
17Lọc HEPA: lõi lọc sơi thủy tinh, khung nhôm, hiệu suất H13 (99.99%), cột áp tới hạn 500Pa, nhiệt độ tới hạng 80º. ( Dùng cho phòng cấp sạch D,C) Quy cách: 457 x 457 x 149mm (EBACO(VAF)/VN) (F2)2Cái
18Lọc HEPA: lõi lọc sơi thủy tinh, khung nhôm, hiệu suất H13 (99.99%), cột áp tới hạn 500Pa, nhiệt độ tới hạng 80º. ( Dùng cho phòng cấp sạch D,C) Quy cách: 305 x 305 x 149mm (EBACO(VAF)/VN) (F1)3Cái
19Lọc HEPA: lõi lọc sơi thủy tinh, khung nhôm, hiệu suất H14 (99.995%), cột áp tới hạn 500Pa, nhiệt độ tới hạng 80º. Dùng cho phòng cấp sạch B) Quy cách: 610 x 610 x 149mm (EBACO(VAF)/VN) (F3)2Cái
20Lọc HEPA: lõi lọc sơi thủy tinh, khung nhôm, hiệu suất H14 (99.995%), cột áp tới hạn 500Pa, nhiệt độ tới hạng 80º. Dùng cho phòng cấp sạch B) Quy cách: 305 x 305 x 149mm (EBACO(VAF)/VN) (F1)3Cái
21Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Khung nhôm, lõi lọc sợi tổng hợp, hiệu suát G4, cột ấp 300Pa. Quy cách: 457x 457mm (EBACO(VAF)/VN) (S1)8Cái
22Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Khung nhôm, lõi lọc sợi tổng hợp, hiệu suát G4, cột ấp 300Pa. Quy cách: 220x 520mm (EBACO(VAF)/VN) (RD1)3Cái
23Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Khung nhôm, lõi lọc sợi tổng hợp, hiệu suát G4, cột ấp 300Pa. Quy cách: 120x 420mm (EBACO(VAF)/VN) (RD2)10Cái
24Lọc thô G4 dùng cho hồi trần: Khung nhôm, lõi lọc sợi tổng hợp, hiệu suát G4, cột ấp 300Pa. Quy cách: 305x 305mm (EBACO(VAF)/VN) (R1, S1)13Cái
25Tole tráng kẽm dùng gia công đường ống gió, hàng gia công (Hoa Sen / Việt Nam) Kết nối AHU, FCU Tôn tráng kẽm dày 0.78mm155m
26Tole tráng kẽm dùng gia công đường ống gió, hàng gia công (Hoa Sen / Việt Nam) Kết nối AHU, FCU Tôn tráng kẽm dày 0.58mm148m
27Cách nhiệt Pe dày 20mm có dán keo (Sky foarm/Việt Nam)167
28Cách nhiệt Pe dày 15mm có dán keo (Sky foarm/Việt Nam)185
29Cách nhiệt Pe dày 5mm có dán keo (Sky foarm/Việt Nam)72
30Băng keo bạc 50mm x 30m x 0.016mm (Việt Nam)60Cuộn
31Băng keo trong 50mm x 90m x 0.06mm (Việt Nam)70Cuộn
32Silicon ( thùng 24 chai, dung tích chai 250ml) (Apolo/Việt Nam)2Thựng
33Ông gió nối mềm bạc có cách nhiệt sợi tổng hợp fiber ( kích thước đường kinh D300mm) (Deahan/Hàn Quốc)120m
34Hệ treo giá cho đường ống gió, độ dày 4mm, sơn chống rỉ (dùng sắt V 50x50 Hòa Phát/Việt Nam)85Kg
35Bulon - tán M8 dài 30mm (Việt Nam)1.250Bộ
36Vít tự khoan đầu dù ,dài 30mm (Việt Nam)5Kg
37Tắc kê nở M8, dài 100mm (Việt Nam)255Con
38Tắc kê nở M10, dài 100mm (Việt Nam)370Con
39Keo con chó, TV,( thùng 5lít) (TV/Việt Nam)4Thựng
40TỦ ĐIỆN DB - AHU, FCU (Điện đông lực bổ sung cấp thêm cho hệ khí sạch và thiết bị (Chưa tính nguồn tổng cấp cho tủ)) Tủ điện 800x1200x270mm (Vỏ tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện, có cơ cấu đóng mở) (01 cái) - MCCB 3P 175A: số lượng : 1 bộ. - MCB 3P 32A số lượng : 2 bộ. - MCB 3P 20A số lượng : 4 bộ. - MCB 1P 40A số lượng : 1 bộ. - MCB 1P 32A số lượng : 1 bộ. - MCB 1P 25A số lượng : 1bộ. - MCB 1P 16A số lượng : 2bộ. - MCB 1P 6A số lượng : 1bộ. - Rơ le nhiệt: MT 3P - 32: số lượng : 4 bộ. - Bộ nguồn Omron S8FS-C35012 số lượng: 2 bộ. - Relay trung gian Omron MY2N-GS DC24 số lượng: 6 bộ.Return temperature/humidity sensorRe-Act airflowCông tắc gió quạt Re-actSupply temperature sensorDDC:- Universal input 8- Binary input 4- Binary output: 4- Analog output: 6Control relay 24VAC, 2xSPDTRelay điều khiển 24VAC, 2 cặp tiếp điểmControl relay 220VAC, 4xSPDTRelay điều khiển 220VAC, 4cặp tiếp điểm7" Touch Screen HMIT&C tại công trường1Tủ
41Dây điện CV 1C-1.5mm2500m
42Dây điện CV 1C-2.5mm2600m
43Dây điện CV 1C-4mm2400m
44Dây điện CV 1C-8mm2150m
45Dây điện CVV 3C-2.5mm2100m
46Dây điện CVV 3C-4mm2246m
47Dây điện CVV 3C-10mm2120m
48Ống luồn dây điện tròn cứng Vanlock D25 - VL9025 (độ dài 2.92m / cây)120Cây
49Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy SP9032CM (độ dài 40m/ cuộn)400m
50Hộp chia ngả cho ống luồn dây điện loại cao 2 đường D32 (E240/32/2D) + nắp che E240ls60Cái
51Khớp nối trơn/ măng xông cho ống luồn dây điện D32 (E242/32)70Cái
52Kẹp đỡ ống luồn dây điện D32 ( E280/32)257Cái
AB Hệ điện chiếu sáng phòng sạch
1Đèn chiếu sáng phòng sạch, bóng LED, KT1200x300, 40w, lắp đặt nổi dưới trần panel5Bộ
2Đèn chiếu sáng phòng sạch, bóng LED, KT600x300, 20w, lắp đặt nổi dưới trần panel9Bộ
3Đèn chiếu sáng phòng sạch, bóng LED, KT300x300, 10w, lắp đặt nổi dưới trần panel9Bộ
4Đèn Exit Thoát Hiểm Khẩn Cấp, 220V, 6.5W, Paragon - VN, PEXK26U -TT, tiêu chuẩn phòng sạch EN 60598.1Bộ
5Dây điện CV 1C-4mm2190m
6Dây điện CV 1C-2.5mm2360m
7Dây điện CV 1C-1.5mm2980m
8Aptomat 1P 250v - 15-20A + mặt nạ8Bộ
9Công tắc đơn 1 chiều 250v-10A + mặt nạ14Bộ
10Công tắc đơn hai chiều 250v-10A + mặt nạ8Bộ
11Ổ cắm đôi âm tường 3 chấu 250v-16A + mặt nạ27Bộ
12Hộp đế âm tường56Bộ
13Hộp box 100x100mm80m
14Ống luồn dây điện tròn cứng Vanlock D25 - VL9025 (độ dài 2.92m / cây)290Cây
15Ống luồn dây điện, loại gen mềm chống cháy SP9032CM (độ dài 40m/ cuộn)560m
16Hộp chia ngả cho ống luồn dây điện loại cao 2 đường D32 (E240/32/2D) + nắp che E240ls82Cái
17Khớp nối trơn/ măng xông cho ống luồn dây điện D32 (E242/32)350Cái
18Kẹp đỡ ống luồn dây điện D32 ( E280/32)860Cái
19Vít đuôi cá + tic ke M3, dài 4mm5Kg
AC SƠN EPOXI PHÒNG SẠCH
1Sơn epoxi tường ( sơn 4 trụ kt 250x400x4000m) Sơn epoxi tường tự phẳng 3 lớp dày 1mm:
- Sơn lót ( tác dụng chống thẩm thấu ẩm, kết dính giữa lơp bêtông tường và lớp sơn bề mặt) bột trét ngoại thất Jotun (Na uy), thành phần Bột khoáng, xi măng, bột nhựa và phụ gia
- Lớp giữa tạo dộ bền: ( tác dụng chống thẩm thấu ẩm, kết dính giữa lơp bêtông nền và lớp sơn bề mặt) dùng mã số sơn 1073.
- Lớp bề mặt ( Tác dụng chống ăn mòn hóa chất chống ăn mòn dùng cho nhà máy hóa chất, kháng khuẩn) dùng mã sơn 1015.
23
2Sơn epoxi nền ( Khu phòng sạch) Sơn epoxi nền tự phẳng 3 lớp dày 2mm: - Sơn lót (tác dụng chống thẩm thấu ẩm, kết dính giữa lớp bêtông nền và lớp sơn bề mặt) dùng mã số sơn 1071 -1077.- Lớp giữa tạo dộ bền - Base Coat: Dùng sơn mã số 1015 + cát thạch anh.- Lớp bề mặt (Tác dụng chống ăn mòn hóa chất chống ăn mòn dùng cho nhà máy hóa chất, kháng khuẩn) dùng mã sơn 1015.88
AD Đo thẩm định thông số môi trường phòng sạch ( Áp phòng, Nhiệt độ, Độ ẩm, Độ Bui, Tốc Độ Gió, Số lần trao đổi gió.) (Đơn Vị Đập Lập)
1Kiểm tra đo lấy thông sô chênh áp phòng (Pa)16Điểm
2Kiểm tra đo lấy thông sô nhiệt độ (ºC) phòng, đầu ra - vào thiết bị FCU22Điểm
3Kiểm tra đo lấy thông sô độ ẩm (%)phòng, đầu ra - vào thiết bị FCU21Điểm
4Kiểm tra đo lấy thông số lấn trao đỏi gió qua lọc Hepa (lần /h) phòng.22Điểm
5Kiểm tra đo test lấy mầu khí trong phòng.24Điểm
AE Hệ thống xử lý khí thải
1Tháp xử lý (15-30) RT - Model: LBC 15-30 RT
- Công suất làm mát (31200-58500 kcal/Hr).
- Công suất mo to (1/6-1/2 Hp)- Lưu lượng (135-230m3/min)
3bộ
2Quạt hút lưu lượng 2000-3600m3/h, moto công suất 2,2kw3cái
3Bơm lưu lượng 5-8m3/h, mo to công suất 1,5kw3cái
4Hệ thống ống nhựa kết nối tháp xử lý bao gồm phụ kiện - ống nhựa D200, dày 7,8mm159m
5Hệ thống ống nhựa kết nối tháp xử lý bao gồm phụ kiện - Co 90 nhựa D200, dày 7,8mm36cái
6Tole tráng kẽm dùng gia công đường ống gió, hàng gia công bao gồm tôn tráng kẽm dày 0,58mm (mét tới 1200x1000)284m
7Chụp hút di động đặt trong phòng3hệ
8Thùng lọc 700x900x700mm (PANEL PU) - Khung nhôm sơn tĩnh điện màu trắng xám; tấm vách 8 mặt panel PU dày 50mm, 2 mặt tôn dày 0.4mm, sơn tĩnh điện3cái
9Lọc Hepa H12 (595x595x149) Lõi lọc sợi thủy tinh, khung nhôm, hiệu suất H12 (99,99%), cột áp tới hạn 500Pa, nhiệt độ tới hạn 80 độ6cái
10Lọc thô (595x595x25) Khung nhôm, lõi lọc sợi tổng hợp, hiệu suất G4, cột áp 300Pa6cái
11TỦ ĐIỆN DB, Tủ điện 400x600x200mm (Vỏ tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện, có cơ cấu đóng mở) - MCCB 3P 32A (BKN 32-LS-VN) : số lượng : 1 bộ. - MCB 3P 20A (BKN 20 -LS-VN) số lượng : 1 bộ. - MCB 3P 10A (BKN 10- LS-VN_ số lượng : 1 bộ. Contacter:- MC 3P 20A -LS-VN số lượng : 1 bộ. - MCB 3P 10A-LS-VN số lượng : 1 bộ. Rơ le nhiệt: MT 3P - 20-LS-VN: số lượng : 2 bộ. - Đèn báo nguồn IDEC- YW1P-1EQM3 220V-1NO/NC_22mm (Nhật Bản) Số lượng: 3 bộ.3cái
12Dây diện CV 3x2.5mm2252m
13Biến tần điều khiển 2.2kw Model: ABB ACS150-3E… 2.2KW; 3HP-3 pha-380VC3cái
14Dung dịch tẩy trùng (Xút hoặc KMnO4)66Kg
15Mái bảo vệ thùng lọc, sắt đỡ V5 sơn chống rỉ màu đỏ, tôn lợp, tôn tráng kẽm dày 0,58mm. Kích thước 100x1200x1400mm3cái
16Sắt V50x50, độ dày 4mm, sơn chống rỉ350Kg
17Bulong tán M8 dài 30mm1.320bộ
18Vật tư khoan đầu dù dài 30mm6Kg
19Tắc kê nở M8, dài 100mm640con
20Tắc kê nở M10, dài 100mm1.430con
21Keo con chó, TV,( thùng 5lít) (TV/Việt Nam)3thùng
AF Điều hòa
1SXLD điều hòa Panasonic Inverter 1.5HP CU/CS-WPU12WKH-8M; Công suất làm lạnh: 1.5HP - 11,900 BTU8bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Phải có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥5,996 tỷ đồng, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính như: Xây lắp + cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng sạch, hệ thống xử lý khí thải (hạng mục xây lắp có giá trị tối thiểu là 4,158 tỷ đồng và hạng mục cung cấp lắp đặt hệ thống thiết bị phòng sạch, hệ thống xử lý khí thải có giá trị tối thiểu 1,838 tỷ đồng).Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu phải nộp bản chụp được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau:+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô, kết cấu công trình tương tự(hoặc các tài liệu khác để chứng minh).- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.996.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)75
2 Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình: 1 - Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp,- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
3 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). (Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện dân dụng 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện,-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô cấp III trở lên. (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). (Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
5 Kỹ thuật phụ trách thi công phòng sạch và lắp đặt thiết bị hệ thống xử lý khí thải 2 -Có ít nhất 02 Cán bộ kỹ thuật trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Công nghệ Nhiệt – Điện lạnh;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư); (Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
6 Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động: 1 -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình dân dụng có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)53
7 Công nhân 15 Tối thiểu 15 người, (trong đó thợ nề ≥ 10 người; còn lại thợ sắt, thợ hàn, thợ điện, thợ nước, lái máy…;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
2 Máy cắt gạch đá Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
3 Máy khoan bê tông cầm tay Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
4 Máy mài Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
5 Máy đầm bàn 1kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
6 Máy đầm dùi 1,5kW Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
7 Đầm cóc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
8 Máy đào ≥ 0.8m3 Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.1
9 Máy vận thăng ≥ 0,5 tấn Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
10 Máy hàn 14kW – 23kw Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
11 Ôtô tự đổ 7 tấn Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực.2
12 Máy trộn bê tông 250 lít Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
13 Máy tron vữa Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ3
14 Máy bơm nước Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ1
15 Máy toàn đạc Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ, còn kiểm định hợp lệ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->