Gói thầu: Gói thầu số 116- ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới lộ 472E1.57 để giảm tải cho lộ 481E1.3 và cải tạo các TBA linh hoạt trong công tác vận hành, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130515-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 116- ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới lộ 472E1.57 để giảm tải cho lộ 481E1.3 và cải tạo các TBA linh hoạt trong công tác vận hành, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động”
Số hiệu KHLCNT 20211105059
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:07:00 đến ngày 2021-11-26 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,430,331,104 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 36,000,000 VNĐ ((Ba mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.645496656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29099331E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.231.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.103.695.319 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nư¬ớc
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 1
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hoàng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 116- ĐTXL 2021- ĐTRR: Xây dựng mới lộ 472E1.57 để giảm tải cho lộ 481E1.3 và cải tạo các TBA linh hoạt trong công tác vận hành, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động”
Xây dựng mới lộ 472E1.57 để giảm tải cho lộ 481E1.3 và cải tạo các TBA linh hoạt trong công tác vận hành, nâng cao độ tin cậy cung cấp điện khu vực phường Hoàng Văn Thụ, Mai Động
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng TMT Hà Nội - Địa chỉ: Số 45 ngõ 181 phố Nguyễn An Ninh, Phường Giáp Bát, Quận Hoàng Mai


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hoàng Mai , địa chỉ: Số 06, ngõ 587, Đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (khuyến khích nhưng không bắt buộc) + Đơn dự thầu + Thỏa thuận liên danh (nếu có) + Bảo đảm dự thầu +Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 36.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công Ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924. Hotline: 19001288.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Tuấn Anh – Giám Đốc Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án kiêm nhiệm, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng quản lý đầu tư, Công ty Điện lực Hoàng Mai. Địa chỉ: Số 06, ngõ 587, đường Nguyễn Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024.22100476. Fax: 024.36413924.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cáp ngầm trung thế - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2
1Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1.125Mét
2Gạch bê tông đặc M10 (không nung) M10: 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V9.502,2viên
3Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (mặt bằng gang )Mô tả kỹ thuật theo chương V92Cái
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mô tả kỹ thuật theo chương V28Cái
5Sơn chống cháy cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V64,6687kg
6Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V11Cái
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2-CTSr-WS - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2.203Mét
8Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V9Bộ
9Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
10Giá đỡ cáp qua cầu (8,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,75Kg
11Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 195/150Mô tả kỹ thuật theo chương V1.049Mét
12ống thép D168,3 dày 4,78 mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V56m
B Cáp ngầm trung thế - Phần nhân công - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2 - ĐM 4970
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V2,25100m2
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9,50221000viên
3Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
4Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 15kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V5,805100m
5Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, trọng lượng cáp ≤ 15kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V16,225100m
6Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91 hộp nối (3 pha)
7Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
8Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
9Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2077tấn
C Cáp ngầm trung thế - Phần nhân công - Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV 3x240mm2 - ĐM TT10
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,31681m3
2Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V14m
3Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.769,6m
4Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công, Chiều dày ≤10 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V446,15m2
5Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
6Phá dỡ nền ximăng, gạch gốm các loại măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V69,5m2
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,013100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V67,605m3
9Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7581100m3
10Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,49100m
11Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,56100m
12Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V1201 viên
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9524100m3
14Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8112100m3
D Cáp ngầm trung thế - Phần nhân công - Tấm đan bê tông bảo vệ hộp nối cáp ngầm trung thế, kích thước: 800x450x70mm -TT10
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m2
2Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0756m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Trọng lượng cấu kiện ≤ 75kgMô tả kỹ thuật theo chương V31 cấu kiện
E Cáp ngầm trung thế - Phần nhân công - Công tác sơn chống cháy cáp trung thế - TT10
1Sơn chống cháy cáp trung thế 24kV (QDD/QĐ-BXD ngày 04/4/2017 của Bộ xây dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,3763m2
F Cáp ngầm trung thế - Phần Hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V69,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V446,15m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
G Cáp ngầm trung thế - Phần Vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển cápMô tả kỹ thuật theo chương V4ca
H XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - TBA - Phần TB TBA
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
3Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
I XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - TBA - Phần VL TBA
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40Mét
5Cosse ép Cu 240mm2 (hai lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Mét
7Cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Dây đồng trần 95mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
9Cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
11Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
12Khoá treo cầu 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
13Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
14Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8Kg
18Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8kg
19Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95kg
20Bulong M27x850Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
21Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp (7.04 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04kg
J XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V80Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3ống co ngót D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V37,5Mét
K XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Mương cáp hạ thế
1Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Lọ
2Gạch bê tông đặc M10 (không nung) M10: 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V90viên
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
4Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (bằng sứ )Mô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
5Giá đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (43,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,98Kg
L XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Công tác tiếp địa giá đỡ cáp lên cột ly tâm
1Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,49Kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6462kg
3Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
M XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Công tác dựng cột
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-160-4.3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
N XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Công tác tiếp địa lặp lại hạ thế
1Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,2Kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V24,68kg
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Mét
5Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Đai thép không rỉ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8m
7Khóa đai - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8ống PPR D25 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
O XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột đúp (43,6kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6Kg
P XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Hạ thế - Phần VL hạ thế - Cáp vặn xoắn
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V168Mét
2Băng dính cách điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
3Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
4Đai thép không rỉ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36m
5Khóa đai - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
6Móc treo cáp - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
7Kẹp hãm cáp 4*50-120Mô tả kỹ thuật theo chương V18Cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V65Cái
Q XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
2Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 630kVA- 22/0 trụ kèm tủ hạ thế 600V-1000A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế. Tủ RMU lắp riêng bên ngoài - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Trụ
R XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL TBA
1Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ điện tử 3 pha ( Modem GPRS/3G) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
2Thiết bị ghi chỉ số, thu thập dữ liệu từ công tơ điện tử tích hợp module PLC (DCU): DCU-VSE-V1 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45Mét
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V40Mét
5Cosse ép Cu 240mm2 (hai lỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V16Cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V7Mét
7Cosse ép Cu 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
9Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
10Khoá treo cầu 6Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
11Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Biển tên trạmMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V85,8Kg
17Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 40x4 (1,26kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,8kg
18Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
19Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lọ
20Bulong M27x850Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
21Giá đỡ cổ cáp trong trụ thép tích hợp (7.04 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,04kg
S XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL hạ thế - Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V313Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3ống co ngót D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V267,5Mét
5Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Lọ
T XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL hạ thế - Mương cáp hạ thế
1Gạch bê tông đặc M10 (không nung) M10: 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.017viên
2Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V113Mét
3Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (mặt bằng gang )Mô tả kỹ thuật theo chương V44Cái
4Giá đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (43,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,98Kg
U XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL hạ thế - Công tác tiếp địa giá đỡ cáp lên cột ly tâm
1Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,49Kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6462kg
3Băng dính cách điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
V XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL hạ thế - Công tác tiếp địa lặp lại hạ thế
1Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,3Kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mét
5Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đai thép không rỉ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Khóa đai - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8ống PPR D25 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
W XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL hạ thế - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột đơn (35,76kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V35,76Kg
X XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - TBA - Phần VL hạ thế - Cáp vặn xoắn
1Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V47Cái
2Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
Y XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - TBA - Công tác lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
Z XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - TBA - Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V451m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
5Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp (3 pha)
6Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,210 đầu
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
8Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
9Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
11Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0434tấn
AA XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - TBA - Công tác tiếp địa
1Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210 đầu
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
3Dây tiếp địa M35 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
4Dây tiếp địa M95 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
5Dây tiếp địa 40x4 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310m
6Dây tiếp địa 25x4 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
AB XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4225100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V310 đầu
5Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,091000viên
AC XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Công tác tiếp địa giá đỡ cáp lên cột ly tâm
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8610m
AD XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Công tác dựng cột
1Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột ≤ 10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
AE XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,02810cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2468100kg
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,410m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ≤ 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
AF XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép (44,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984bộ
AG XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp ≤ 4 x 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,168km
2Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V36bộ
AH XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM TT10 - TBA - Phần vật liệu hạ thế - Móng trụ đỡ máy biến áp (có tủ RMU)
1Phá dỡ nền ximăng, gạch gốm các loại măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7,65m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0948100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1992100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3478tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m3
8Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,886m3
9Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V3,05m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0411100m3
11Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,81m3
AI XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m
AJ XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Mương cáp hạ thế
1Phá dỡ nền ximăng, gạch gốm các loại măng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,555m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m3
5Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V91 viên
AK XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Móng cột kép
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2m3
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0231100m3
AL XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Công tác tiếp địa lặp lại hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8951m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,03361m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0783m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0008100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0003100m3
AM XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 203 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế - Công tác thu hồi cáp vặn xoắn
1Căng lại dây nhôm (A) bằng thủ công, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048km
AN XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần thiết bị TBA - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt máy biến áp phân phối 3 pha 35;(22)/0,4kV ≤ 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
AO XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu TBA - Phần trạm biến áp
1Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V451m
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V401m
3Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 150mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V71m
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
5Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,610 đầu
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
8Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
9Lắp đặt kết cấu các loại - Trụ đỡ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
AP XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu TBA - Công tác tiếp địa
1Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
2Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,610cọc
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
4Dây tiếp địa dẹt 40x4 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V310m
AQ XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu hạ thế - Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4295100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 6kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
5Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,226100m2
8Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V1,0171000viên
AR XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu hạ thế - Công tác tiếp địa giá đỡ cáp lên cột ly tâm
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8610m
AS XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu hạ thế - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,00710cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100kg
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,110m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ≤ 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
AT XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu hạ thế - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột đơn (35,76kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AU XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM 4970 - Phần vật liệu hạ thế - Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V47bộ
AV XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM TT10 - TBA - Phần vật liệu TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
AW XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM TT10 - TBA - Móng trụ đỡ máy biến áp (không tủ RMU)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,5121m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9184m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0101100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1328100m2
5Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép ≤ 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1609tấn
6Gia công và lắp dựng cốt thép bệ máy, Đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
7Đổ bê tông bệ máy bằng thủ công, đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,648m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,91m3
AX XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,675100m
AY XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Mương cáp hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V64m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V38m
3Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công, Chiều dày ≤10 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
4Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V4,2561m3
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V26,224m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1585100m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3048100m3
8Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V441 viên
AZ XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần nhân công - ĐM TT10 - Hạ thế - Công tác tiếp địa lặp lại hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2238m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,00841m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
BA XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần vận chuyển TB - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BB XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần vận chuyển VL - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BC XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần vận chuyển VL - Phần cáp ngầm hạ thế và công tơ
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BD XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần vận chuyển TB - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BE XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần vận chuyển VL - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BF XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần vận chuyển VL - Phần cáp ngầm hạ thế và công tơ
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
BG XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần hoàn trả - Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màuMô tả kỹ thuật theo chương V2,75m2
BH XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 33 - Phần hoàn trả - Hoàn trả mặt đường đào rãnh tiếp địa lặp lại
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,1678m2
BI XDM TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 32 - Phần hoàn trả - Cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
BJ Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - TBA - Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
BK Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - TBA - Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Chụp cực MBA trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máng cáp cao thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máng cáp hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Ty sứ cao thế MBA cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3quả)
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V60Mét
6Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
7Dây đồng trần 95mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
8Cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
10Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
11Khoá treo cầu 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
12Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Biển báo an toàn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
14Biển sơ đồ 1 sợiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
16Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95kg
17Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V10Mét
18Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lọ
19Vỏ tủ trung thế ngoài trời 4 ngăn (làm bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
20Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn (10.47 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47Kg
21Giá đỡ cáp cao thế từ tủ RMU lên MBA dọc cột (53.97kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,97Kg
BL Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Hạ thế - Phần vật liệu - Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V121Mét
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồngMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
3Ống co ngót D40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m
4Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V80Mét
BM Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Hạ thế - Phần vật liệu - Mương cáp hạ thế
1Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V5Lọ
2Giá đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (43,98kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,98Kg
3Giá đỡ cáp xuất tuyến dọc cột từ tủ hạ thế trạm treo xuống đất (27.56kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,56Kg
BN Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Hạ thế - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa giá đỡ cáp lên cột ly tâm
1Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V204,49Kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6462kg
3Băng dính cách điện nhỏMô tả kỹ thuật theo chương V5Cuộn
4Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
BO Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Hạ thế - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa lặp lại hạ thế
1Cọc tiếp địa mạ kẽm 2,5m L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng (14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo chương V114,3Kg
2Dây tiếp địa thép tròn d10 (0,617kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,17kg
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Dây đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Mét
5Cosse ép Cu 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đai thép không rỉ - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2m
7Khóa đai - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8ống PPR D25 PN25Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5m
BP Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - TBA - Phần vật liệu - Phần hạ thế - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Xà nánh kép 1,5m cột đúp (43,6kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V43,6Kg
BQ Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - TBA - Phần vật liệu - Phần hạ thế - Cáp vặn xoắn
1Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông nhựa M6Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
BR Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - TBA - Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà (tủ tận dụng) - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
BS Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - TBA - Phần vật liệu
1Chụp cực MBA trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máng cáp cao thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máng cáp hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Ty sứ cao thế MBA cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3quả)
5Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC-1x50mm2-CTSr-WS - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V45Mét
6Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(95-240)mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
8Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
9Dây đồng trần 95mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
10Cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
12Dây đồng trần 35mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V9,9Mét
13Dây đồng trần 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1Mét
14Khoá treo cầu 6Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
15Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
16Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
17Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95kg
18Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5Mét
19Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Lọ
20Vỏ tủ trung thế ngoài trời 3 ngăn (làm bằng Inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
21Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 3 ngăn (8.18kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,18kg
22Giá đỡ cáp cao thế từ tủ RMU lên MBA dọc cột (53.97kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,97Kg
BT Cải tạo TBA - TBA Mai Động 2 - TBA - Phần thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
BU Cải tạo TBA - TBA Mai Động 2 - TBA - Phần vật liệu
1Dây đồng trần 95mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2Mét
2Cosse ép Cu 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
3Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
4Dây đồng trần 35mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
5Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Biển tên tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
7Thép dẹt mạ kẽm nhúng nóng 25x4(0,79kg/m)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,95kg
8Giá đỡ tủ RMU 4 ngăn trong nhà (62.83kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V62,83Kg
9Giá đỡ cổ cáp trong tủ RMU 4 ngăn (10.47 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,47Kg
BV Cải tạo TBA - TBA Mai Động 2 - TBA - Phần vật liệu - Phần cáp ngầm 3x50mm2
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50mm2-CTSr-WS - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V134Mét
2Hộp nối cáp 22kV-3x240mm2-Dùng băng quấn-Đổ nhựa-Ống nối đồngMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE ĐK 110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V117Mét
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V111Mét
5Gạch bê tông đặc M10 (không nung) M10: 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V999viên
6Mốc báo tín hiệu cáp ngầm (mặt bằng gang )Mô tả kỹ thuật theo chương V20Cái
BW Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - TBA - Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Chụp cực MBA trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Máng cáp cao thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máng cáp hạ thế trạm treoMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Ty sứ cao thế MBA cho đầu cáp Elbow 3x50 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ (3quả)
5Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Cosse ép Cu 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10Cái
7Dây đồng trần 35mm2 - A cấpMô tả kỹ thuật theo chương V15Mét
8Biển báo (chỉ dẫn cáp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
9Keo bọt nở (bịt đầu ống)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Lọ
10Giá đỡ cáp cao thế từ tủ RMU lên MBA dọc cột (53.97kg/1bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V53,97Kg
BX Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - TBA - Công tác lắp đặt thiết bị
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
BY Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - TBA - Phần trạm biến áp
1Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V601m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V91 đầu cáp (3 pha)
5Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
7Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,910 đầu
8Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
9Lắp vỏ tủ RMU 4 ngăn - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,234tấn
10Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0644tấn
11Lắp đặt hộp che đầu máy biến áp (TL 75,2kg) - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
BZ Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - TBA - Công tác tiếp địa
1Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
2Dây tiếp địa M35 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V110m
3Dây tiếp địa M95 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
4Dây tiếp địa dẹt 25x4 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
CA Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - Hạ thế - Cáp ngầm đường trục hạ thế
1Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 7.5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4045100m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 9kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
3Làm đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV có 3 đến 4 ruột, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V101 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V410 đầu
5Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
6Lắp đặt giá đỡ 5 cáp lên cột ly tâm kép (TL: 43,98 kg/bộ) - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,044tấn
7Lắp đặt giá đỡ cáp xuất tuyến dọc cột từ tủ hạ thế trạm treo xuống đất (27.56kg/1bộ) - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0276tấn
CB Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - Hạ thế - Công tác tiếp địa giá đỡ cáp lên cột ly tâm
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,110cọc
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2,8610m
CC Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - Hạ thế - Công tác tiếp địa
1Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,00710cọc
2Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính D≤ 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0617100kg
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,110m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
5Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính ≤ 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,025100m
CD Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - Hạ thế - Công tác lắp đặt xà hạ thế
1Lắp đặt xà lánh kép 1,5m BTLT cột kép (44,31kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984bộ
CE Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 4970 - Hạ thế - Cáp vặn xoắn
1Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V59bộ
CF Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM TT10 - TBA - Phần vật liệu
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
CG Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM TT10 - TBA - Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1921m3
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,18741m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0017100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,80961m3
6Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082tấn
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
8Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0033m3
10Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0172100m3
CH Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu hạ thế
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
CI Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM TT10 - Hạ thế - Công tác tiếp địa lặp lại hạ thế
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2238m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,00841m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0196m3
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0002100m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0001100m3
CJ Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 203 - TBA - Phần thiết bị TBA
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ 1 pha
2Tháo chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (chống sét van ≤ 35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V11 Bộ (3 pha)
CK Cải tạo TBA - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - ĐM 203 - TBA - Phần vật liệu
1Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V91m
2Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị và kéo lại, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
3Tháo các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
4Tháo cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
5Tháo giá đỡ cáp ngầm lên cột - 22kV (27.51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo xà đỡ sứ trung gian trạm treo 22kV (34.29kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo xà đỡ cầu chì trạm treo 22kV (35.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CL Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM 4970 - TBA - Phần thiết bị - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CM Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu - Phần trạm biến áp
1Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Lắp đặt dây dẫn xuống thiết bị, dây đồng, tiết diện ≤ 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V451m
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
4Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V61 đầu cáp (3 pha)
5Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
6Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
7Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
8Lắp vỏ tủ RMU 3 ngăn - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2106tấn
9Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
10Lắp đặt hộp che đầu máy biến áp (TL 75,2kg) - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
CN Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa
1Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
2Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
3Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M35 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
4Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - dây tiếp địa M95 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
5Kéo rải dây tiếp địa ( dây tiếp địa có sẵn ) - tiếp địa nhánh 25x4 - Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
CO Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM TT10 - TBA - Phần vật liệu - Phần vật liệu TBA
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
CP Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM TT10 - TBA - Phần vật liệu - Công tác làm móng tủ RMU 3 ngăn
1Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp III, rộng 1mMô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0.90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0083100m3
4Gia công và lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0069tấn
5Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 4x6, M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,192m3
6Đổ bê tông móng bằng thủ công, chiều rộng ≤ 250cm, đá 1x2, M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0761m3
7Xây móng bằng gạch đất sét nung (5x10x20), vữa XM 75, dày ≤ 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,787m3
8Ốp gạch ốp chân tường, viền tường viền trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,3m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0105100m3
10Đắp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,59711m3
CQ Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM 203 - Hạ thế - Phần vật liệu - Phần thiết bị TBA
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ 1 pha
2Tháo chống sét van, thiết bị triệt nhiễu, thiết bị đếm sét, chống sét hạ thế (chống sét van ≤ 35kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V31 Bộ (3 pha)
CR Cải tạo TBA - TBA Mai Động 9 - ĐM 203 - Hạ thế - Phần vật liệu - Phần vật liệu TBA
1Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
2Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị và kéo lại, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V281m
3Tháo các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
4Tháo cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
5Tháo giá đỡ cáp ngầm lên cột - 22kV (27.51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV (42.53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Tháo xà đỡ cầu chì trạm treo 22kV (35.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
CS Cải tạo TBA - TBA Mai Động 2 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt thiết bị:
1Lắp đặt tủ điện cao áp (máy cắt hợp bộ, tủ bảo vệ, tủ đo lường), loại cấp điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
CT Cải tạo TBA - TBA Mai Động 2 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu - Phần vật liệu TBA
1Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V21 đầu cáp (3 pha)
2Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
3Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V31 đầu cáp (3 pha)
4Ép đầu cốt đồng tiết diện cáp ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
5Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,610 đầu
6Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0733tấn
CU Cải tạo TBA - TBA Mai Động 2 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu - Công tác tiếp địa
1Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
3Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,210m
4Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 120mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu
5Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V0,510m
CV Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu - Phần cáp ngầm 3x50mm2
1Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m2
2Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,9991000viên
3Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
4Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp, Trọng lượng cáp ≤ 4.5kg/mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589100m
5Làm hộp nối cáp khô điện áp 22kV, cáp có tiết diện ≤ 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 hộp nối (3 pha)
CW Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu -Phần trạm biến áp
1Lắp đặt sứ xuyên cấp điện áp 10-35 kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
2Làm đầu cáp khô điện áp 22kV, Cáp có tiết diện ≤ 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11 đầu cáp (3 pha)
3Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,310 đầu
4Lắp đặt biển cấm, Chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Giá đỡ cáp cao thế từ tủ RMU lên MBA dọc cột (53.97kg/1bộ) - Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054tấn
6Lắp đặt ghế cách điện, giá đỡ, ống bảo vệ (giá đỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0902tấn
CX Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - ĐM 4970 - TBA - Phần vật liệu -Công tác tiếp địa
1Ép đầu cốt, Cáp có tiết diện ≤ 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110 đầu
2Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1,510m
CY Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - ĐM TT10 - Hạ thế - Phần vật liệu - Công tác lắp đặt cáp 24kV-3x50mm2 từ tủ RMU đến MBA
1Cắt mặt đường BT XM đá dăm không cốt thép, chiều sâu vết cắt 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V54m
2Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều sâu vết cắt 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V168m
3Phá dỡ kết cấu bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V6,061m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 30m3/ph, gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V20,9251m3
5Đào bỏ mặt đường nhựa bằng thủ công, Chiều dày ≤10 (cm)Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V34,815m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3029100m3
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp có đầu nối gai đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
9Lắp đặt mốc báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo chương V201 viên
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ, trọng tải 10 tấn, cự ly 20kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,618100m3
CZ Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - ĐM 203 -TBA - Phần thiết bị TBA
1Tháo dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ 1 pha
DA Cải tạo TBA - TBA Mai Động 5 - ĐM 203 -TBA - Phần vật liệu TBA theo ĐM 203:
1Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V121m
2Tháo thu hồi dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện dây Mô tả kỹ thuật theo chương V761m
3Tháo các loại cách điện đứng trung thế, thay trên cột tròn 15-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 sứ
4Tháo cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3pha)
5Tháo giá đỡ cáp ngầm lên cột - 22kV (27.51kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tháo xà đỡ cầu chì trạm treo 22kV (35.8kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
7Tháo xà đỡ cầu dao phụ tải 22kV (42.53kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
DB Cải tạo TBA - Hoàn trả - TBA Mai Động 2 đến Mai Động 5 - Phần cáp ngầm trung thế 3x50mm2
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V42m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũMô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
DC Cải tạo TBA - Hoàn trả - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Phần cáp ngầm trung thế 3x240mm2
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9m2
DD Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DE Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Vận chuyển vật liệu lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DF Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Vận chuyển vật liệu thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DG Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Hoàng Văn Thụ 10 - Phần cáp ngầm hạ thế và công tơ
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DH Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 9 - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DI Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 9 -Vận chuyển thiết bị thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DJ Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 9 - Vận chuyển vật liệu lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DK Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 9 - Vận chuyển vật liệu thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DL Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 2 - Vận chuyển thiết bị lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DM Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 2 - Vận chuyển thiết bị thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
DN Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 5 - Vận chuyển thiết bị thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DO Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 5 - Vận chuyển vật liệu lắp đặt mới
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DP Cải tạo TBA - Vận chuyển - TBA Mai Động 5 - Vận chuyển vật liệu thu hồi
1Cần trục ô tô sức nâng 5TMô tả kỹ thuật theo chương V0,5ca
DQ Bảo hiểm công trình
1Gói bảo hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.645496656E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.29099331E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.701.231.773 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.103.695.319 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình32
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy1
4 Máy bơm nư¬ớc Máy1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy2
6 Máy hàn điện Máy1
7 Máy phát điện >10kVA Máy1
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ1
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->