Gói thầu: “Mua sắm 137 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 4) tại Nhà máy A29”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200563086-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu “Mua sắm 137 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 4) tại Nhà máy A29”
Số hiệu KHLCNT 20200554648
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-26 08:35:00 đến ngày 2020-06-02 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,966,734,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bán dẫn T2G6000528-Q3 1 Cái Độ khuếch đại tại tần số 3,3 Ghz, dB: 17; Điện áp hoạt động, V: 28; Công suất đầu ra, W: 10. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Bộ lọc ΠЛ4.777.008 CП 3 Cái Lọc thông dải Tần số trung tâm, MHz: 24 Độ rộng dải thông, MHz: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Bộ lọc ΠЛ4.777.012CП 2 Cái Lọc thông dải Tần số trung tâm, MHz: 24 Độ rộng dải thông, KHz: 2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 CM200DY-24A 6 Cái Phân loại: IGBT Vces: 1200V Ic, A: 200A Pc: 1340W Khối lượng, g: 310 Thương hiệu: Mitsubishi Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Đầu Φ СР-50-425 ФВ 4 Cái Kiểu: giắc đực Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 47 Kích thước, mm: 37,5×25,4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Đầu Φ СР-50-431-ФВ 1 Cái Kiểu: giắc đực Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 66 Kích thước, mm: 50 ×25,4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Đầu Φ СР-50-825-ФВ 1 Cái Kiểu: giắc đực Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 62 Kích thước, mm: 50 ×25,4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Đầu Φ СР-75-289-ФВ 4 Cái Kiểu: giắc đực Trở kháng, Ω: 75 Dải tần số, GHz: 0 ÷ 10 Khối lượng, g: 18 Kích thước, mm: 27 ×25,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Đầu Ф CP-50-430ФВ 5 Cái Kiểu: giắc cái Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 60 Dải tần số, GHz: 0 ÷ 10 Kích thước, mm: 24,4 x 49,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Đầu Ф CP-50-471ФВ 1 Cái Kiểu: giắc cái Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 101 Kích thước, mm: 40 × 57,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Đầu Ф CP-75-154ПВ 1 Cái Kiểu: giắc cái Trở kháng, Ω: 75 Kích thước, mm: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Đầu Ф вЮ3.640.014 1 Cái Bộ chuyển đổi N – SMA Kích thước, mm: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Đầu Ф СН058-46/135х13В-25-В 1 Cái Đầu nối tần số thấp, hình chữ nhật Số lượng chân: 46 Kích thước, mm: 135х13 Kiểu: giắc đực Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Đầu Ф СН058-69/135х13В-25-В 1 Cái Đầu nối tần số thấp, hình chữ nhật Số lượng chân: 69 Kích thước, mm: 135х13 Kiểu: giắc đực Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Đầu Ф СР-50-424 ФВ 1 Cái Kiểu: giắc đực Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 47 Kích thước, mm: 37,5×25,4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Đầu Ф СР-50-469 ФВ 1 Cái Kiểu: giắc đực Khối lượng, g: 98 Kích thước, mm: 62 × 25,4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Đầu Ф СР-50-470 ФВ 1 Cái Kiểu: giắc đực Trở kháng, Ω: 50 Khối lượng, g: 92 Dải tần số, GHz: 0 ÷ 10 Kích thước, mm: 61,5 × 22 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 IC BLS 6G2933S-130 1 Cái Bán dẫn công suất LDMOS Kiểu đóng gói : SOT922-1 Pd, W: 130 Vds, V: 32 Id, A: 33 Rds, Ω: 0,085 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Main máy tính DELL XSP 1 Cái Main dành cho laptop Intel Core i5-8250U Haswell 1.6GHz (6MB L2 cache, Max Turbo Frequency 3.4GHz) Cổng giao tiếp: USB 3.0 (2), mini DisplayPort, headset jack, Card Reader Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Rơ le PЭH34 ХП4.500.000-01 4 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 3 Dòng khi làm việc, A: 2,5 ± 0,25 Điện trở cuộn dây, Ω: 320 Kích thước: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Rơ le РЭН34 ХП0.450.000 3 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 2,7 Dòng khi làm việc, A: 2,5 ± 0,25 Điện trở cuộn dây, Ω: 180 Kích thước: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Rơle PЭH34 ХП4.500.000-01 3 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 3 Dòng khi làm việc, A: 2,5 ± 0,25 Điện trở cuộn dây, Ω: 320 Kích thước: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Rơle PЭH33 РФ4.510.021-00.01 1 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 2,7 Dòng khi làm việc, A: 2,5 ± 0,25 Điện trở cuộn dây, Ω: 180 Kích thước: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Automat Schneider C120H/D125 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Automat Schneider Electric iC60N C 120H C100 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Automat Schneider Electric С120Н 3P 125A C 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Automat Schneider iC60N B 50A 1 Cái Dùng để kiểm soát, bảo vệ quá tải và ngắn mạch Điện áp làm việc định mức, V: ~ 220 ÷ 440V 50/60 Hz Dòng điện định mức, A: 125; 100; 40; 4; 2; 50; 20 tương ứng với từng loại (Giá trị tương ứng ghi trên thân automat) Hãng sản xuất: Schneider Số cực: 1, 2, 3, 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Biến thế BЮ4.720.014 1 Cái Gồm 2 cuộn dây Lõi: ОЛ22,5/36,1-7 Tham số của xung đầu ra khi ở đầu vào có xung là xung có cực tính, rộng (110±10) ms, tần số (400±40) Hz: Biên độ, V: ≥ 1,7 Độ rộng, ms: (110±10) Độ rộng sườn trước, sườn sau, ms: 5 Cách điện giữa các cuộn dây: 500 MΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Biến thế BЮ4.724.011 2 Cái Gồm 4 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 15,7±0,471; 5,1±0,255; 23±1,15 Điện áp ra khi làm việc, V: 14,8±0,0442; 5±0,25; 21,5±1,075 Dòng tải, A: 3,3±0,1; 0,05±0,005; 0,08±0,008 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Biến thế BЮ4.735.002.01 1 Cái Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 23,5 ± 1,2 Điện áp ra không tải, V: 6,5 ± 0,3 Điện áp ra khi làm việc, V: 6,5 ± 0,3 Dòng tải, A: 0,3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Biến thế EФ2.036.009 1 Cái Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 1440; 1260 Điện áp ra khi làm việc, V: 1215 Dòng tải, A: 0,48 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Biến thế MИT-2B 1 Cái Biến thế xung kích thước, mm: 22 (d) x 13 (h) Độ rộng xung, us: 0,04 ÷ 4 Dòng từ hóa, mA: 45 ÷ 210 Điện áp làm việc lớn nhất cho phép, V: 300 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Biến thế TH 59-220-400 1 Cái Điện áp vào: 220 V 400 Hz Điện áp đầu ra, V: 6,3 Dòng điện đầu ra, A: 0,26 ÷ 6,75 Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Biến thế Π47 1 Cái Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 5,4; 5,4; 5,4; 5,4; 1,41; 1,41 Điện áp khi làm việc, V: 5; 5; 5; 5; 1,3; 1,3 Dòng tải, A: 1,68 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Biến thế ТА17-220-400 1 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 30,4; 30,4; 31; 31; 6,6; 6,6 Điện áp khi làm việc, V: 28; 28; 28; 28; 6; 6 Dòng tải, A: 0,25; 0,25; 0,28; 0,28; 0,28; 0,28 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Biến thế ТА36-220-400 1 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 59; 59; 42,5; 42,5; 12,8; 10,8 Điện áp khi làm việc, V: 56; 56; 40; 40; 12; 10 Dòng tải, A: 0,19; 0,25; 0,25; 0,25; 0,25; 0,25 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Biến thế ТН48-220-400 1 Cái Gồm 5 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V : 7,1 ; 7,1 ; 5,6/7,1 ; 5,7/7,2 Điện áp làm việc, V : 6,3 ; 6,3 ; 5/6,3; 5/6,3 Dòng tải, A: 0,83 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Biến thế ТПП 148-220-400 2 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 5,2; 5,2; 5,2; 5,2; 1,39; 1,39 Điện áp khi làm việc, V: 5,07; 5,07; 5,07; 5,07; 1,35; 1,35 Dòng tải, A: 9,1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Biến thế ТПП 16-220-400 1 Cái Điện áp vào,V : 40, 115, 220 Tần số, Hz: 400 Điện áp các đầu ra, V: 1,094 ÷ 356 Dòng điện đầu ra, A: 0,21 ÷ 31,2 Nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +85 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Biến thế ТПП 231-220-400 1 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 5,27; 5,27; 10,55; 10,55; 1,42; 1,42 Điện áp khi làm việc, V: 5; 5; 10; 10; 1,33; 1,33 Dòng tải, A: 1,47 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Biến thế ТПП 71-220-400 1 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 5,4; 5,4; 5,4; 5,4; 1,41; 1,41 Điện áp khi làm việc, V: 5; 5; 5; 5; 1,3; 1,3 Dòng tải, A: 1,68 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Biến thế ТПП285-220-400 1 Cái Gồm 7 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 10,2; 10,2; 10,2; 10,2; 2,55; 2,55 Điện áp khi làm việc, V: 10; 10; 10; 10; 2,5; 2,5 Dòng tải, A: 4,65 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Đầu Φ СР-50-267 1 Cái Kiểu: giắc cái Khối lượng, g: 3 Trở kháng, Ω: 50 Dải tần số, GHz: 0 ÷ 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Đầu Φ СР-50-424-ФВ 2 Cái Kiểu: giắc cái Khối lượng, g: 44 Trở kháng, Ω: 50 Dải tần số, GHz: 0 ÷ 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Đầu Ш РП10-42ЛП 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 4 Dòng điện lớn nhất, A: 15 Điện áp lớn nhất, V: 1550 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Đầu Ш РП14-5 4 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 4 Dòng điện lớn nhất, A: 5 Điện áp lớn nhất, V: 800 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Đầu Ш РС10 ТВ 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 5 Dòng điện lớn nhất, A: 4 Điện áp lớn nhất, V: 200 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Đầu Ш СНП34С-46P-B 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 15 Dòng điện lớn nhất, A: 2 Điện áp lớn nhất, V: 150 Khoảng cách giữa các chân, mm: 2,5 Thời gian sử dụng tối thiểu, giờ: 10000 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Đầu Ш УЗНП9-7РП121 1 Cái Trở kháng tiếp điểm, mΩ: ≤ 4 Dòng điện lớn nhất, A: 15 Điện áp lớn nhất, V: 900 Thời gian sử dụng tối thiểu, giờ: 12000 Trong đó: Lmax: 50,5 mm; Bmax: 17,7 mm; Hmax: 61,6 mm; A: 32,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 IC MAX1480BEPI 1 Cái Điện áp nguồn, V: 5 10 % Tốc độ truyền, Mbps: 2,5 Dòng điện Icc, mA: 35 (1480B), 100 (1490A) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 IC MAX1490AEPG 2 Cái Điện áp nguồn, V: 5 10 % Tốc độ truyền, Mbps: 2,5 Dòng điện Icc, mA: 35 (1480B), 100 (1490A) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 IC UC1825 2 Cái Chức năng: dùng điều chế độ rộng xung với tần số cao lên đến 1 Mhz Trong đó: B = 19,94 mm; C = 7,62 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 IC КФ 1564ЛН1 1 Cái Chức năng: Not Điện áp nguồn, V: 2 ÷ 6 Bao gồm 6 cổng đảo Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 IC153УД101 1 Cái Chức năng: khuếch đại Điện áp nguồn, V: 15 +10 % Tiêu chuẩn: бК0.347.010 ТУ1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 IGBT МТД4/3-80-12 6 Cái Chức năng: Được thiết kế để làm việc trong các ứng dụng có dòng một chiều, xoay chiều với tần số lên tới 500 Hz, sử dụng trong vai trò như các chuyển mạch. Nhiệt độ làm việc lớn nhất, oC: 120 Làm mát: không khí Kiểu diode: Chỉnh lưu Kiểu Trisistor: khóa Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 IС 142ЕН2Б 3 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Nút ấn KM1-1 2 Cái Chức năng: chuyển mạch bằng tay Dải nhiệt độ, oC: -60 ÷ +100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Nút ấn КМ2-1 1 Cái Chức năng: chuyển mạch bằng tay Dải nhiệt độ, oC: -60 ÷ +100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Ổ cắm điện ПC-300 1 Cái Điện áp danh định, V: 12, 24 Dòng điện danh định, A: 40 Khối lượng, kg: 0,255 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Ổ cắm điện ПC-325 1 Cái Khối lượng, kg: 0,346 Điện áp danh định, V: 24 Dòng tải danh định, A: 40 Kích thước, mm: 65 x 95 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Rơ le PЭC79-05 2 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27±2,7 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 15 Điện trở cuộn dây, Ω: 1530 ÷ 1955 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Rơ le TKД 203 ДOД E-I-91 1 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 24 ÷ 29,4 Dòng khi làm việc, A: ≤ 0,34 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Rơ le TKД 503 ДOД E924 1 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 3 Dòng khi làm việc, A: ≤ 0,4 Kích thước, mm: 105×62×78 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Rơ le РТЛ-1012 04 1 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Dòng khởi động danh định, A: 10 Điện áp danh định, V: 660 Kích thước, mm: 44x65x90 Trọng lượng, kg: 0,125 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Rơ le РЭН33 РФ4.510.021-00.01 1 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 2,7 Dòng khi làm việc, A: 2,5 ± 0,25 Điện trở cuộn dây, Ω: 180 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Rơ le РЭС-47 2 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 12 ± 1,2 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 15 Điện trở cuộn dây, Ω: 157 ÷ 181 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Rơ le РЭС47 РФ4.500.407-02.01 1 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 21,5 - 34 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 15 Điện trở cuộn dây, Ω: 585 ÷ 715 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Rơ le РЭС-79 -05 7 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 21,5 - 34 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 15 Điện trở cuộn dây, Ω: 585 ÷ 715 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Rơ le РЭС79 ДЛТ4.555.011 4 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 27 ± 2,7 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 15 Điện trở cuộn dây, Ω: 550 ÷ 670 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Rơ le РЭС79 ДЛТ4.555.011-01 6 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 15 ± 1,5 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 15 Điện trở cuộn dây, Ω: 550 ÷ 670 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Rơ le РЭС9 РС4.529.029-09.01 2 Cái Chức năng: dùng để đóng/bật hoặc chuyển hướng trạng thái đóng/bật trong tổ hợp mạch điện bằng dòng điện Điện áp làm việc, V: 23 ÷ 34 Dòng khi làm việc, mA: ≤ 22 Điện trở cuộn dây, Ω: 450 ÷ 550 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 IC 109ЛИ1 42 Cái Chức năng: And Gồm 14 chân, loại dán Điện áp nguồn, V: 4,5 +10 % Điện áp đầu ra ở mức thấp, V: ≤ 0,3 Điện áp đầu ra ở mức cao, V: ≥ 2,6 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 IC 124КТ1А 5 Cái Gồm 8 chân, loại sò Điện áp giữa các emitor, mV: 100 Dòng rò giữa các emitor, mA: 45 Điện áp tối đa cho phép giữa các emitor , mV: 200 Dòng rò tối đa cho phép giữa các emitor, mA: 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 IC 133ИE5 5 Cái Chức năng: bộ đếm Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 IC 133ИP1 8 Cái Chức năng: thanh ghi Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 IC 133ИЕ5 6 Cái Chức năng: bộ đếm Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 IC 133ИЕ7 15 Cái Chức năng: bộ đếm Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 IC 133ЛA1 13 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 IC 133ЛH1 8 Cái Chức năng: Not (lấy đảo) Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 IC 133ЛP1 57 Cái Chức năng: And – Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 IC 133ЛА12 9 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 IC 133ЛА15 2 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 IC 133ЛА2 18 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 IC 133ЛА3 49 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 IC 133ЛА4 16 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 IC 133ЛА6 25 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 IC 133ЛА8 43 Cái Chức năng: And Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 IC 133ЛИ1 10 Cái Chức năng: And Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 IC 133ЛН3 2 Cái Chức năng: Not (Lấy đảo) Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 IC 133ЛР3 12 Cái Chức năng: And – Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 IC 133ТМ2 4 Cái Chức năng: giữ chậm Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 IC 134ИЕ5 4 Cái Chức năng: bộ đếm Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 IC 134ИП1 3 Cái Chức năng: Kiểm tra chẳn, lẻ Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 IC 134ИП8 3 Cái Chức năng: Kiểm tra chẳn, lẻ Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 IC 134КП8 2 Cái Chức năng: chuyển mạch Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 IC 134КП9 7 Cái Chức năng: Chuyển mạch Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 IC 134ЛБ1A 4 Cái Chức năng: And – Not/Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 IC 134ЛП1A 3 Cái Chức năng: And – Not/Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 IC 134ЛП2A 2 Cái Chức năng: And – Not/Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 IC 136ЛA1 51 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 IC 136ЛA2 47 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 IC 136ЛA3 100 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 IC 136ЛA4 24 Cái Chức năng: Nand Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 IC 136ЛP1 56 Cái Chức năng: And – Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 IC 136ЛP3 14 Cái Chức năng: And – Or – Not Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 IC 1401УД2A 2 Cái Chức năng: khuếch đại với điện áp đầu ra tối đa là ± 12 V Điện áp nguồn, V: 5÷10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 IC 140MA1A 5 Cái Chức năng: điều chế cân bằng Điện áp nguồn, V:12 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 IC 140УД101A 7 Cái Chức năng: Khuếch đại Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 IC 140УД1Б 10 Cái Chức năng: Bộ khuếch đại với dòng đầu vào nhỏ có tích hợp bộ điều chỉnh tần số Điện áp nguồn, V: 15 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 IC 140УД601A 8 Cái Chức năng: Bộ khuếch đại với dòng đầu vào nhỏ có tích hợp bộ điều chỉnh tần số Điện áp nguồn, V: 14 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 IC 140УД6Б 5 Cái Chức năng: Bộ khuếch đại với dòng đầu vào nhỏ có tích hợp bộ điều chỉnh tần số Điện áp nguồn, V: 15 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 IC 140УД7 10 Cái Chức năng: Bộ khuếch đại có tích hợp bộ điều chỉnh tần số, bảo vệ đầu vào và đầu ra do ngắn mạch, đoản mạch, với mức khuếch đại từ 20.000 đến 30.000 Điện áp nguồn, V: 15 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 IC 142EH1Б 6 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 IC 142EH2Б 14 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 IC 142EH8Б 5 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp đầu ra, V: 12 ± 0,36; Dòng điện đầu ra, A: 1,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 IC 142ЕН5А 5 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 IC 143KT1 11 Cái Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Điện áp ở đầu vào điều khiển khi dòng rò 100 mA : ≥ 2,6 V Điện áp ở đầu vào điều khiển khi dòng rò 0 A : ≤ 5 V Điện áp lớn nhất đầu ra, V: 2,8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 IC 1533ИЕ7 3 Cái Chức năng: Bộ đếm Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 IC 159HT1B 1 Cái Chức năng: khuếch đại vi sai Bán dẫn loại n - p – n Điện áp, V: 20 (Uce), 4 (Ueb) Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 IC 159HT1Б 6 Cái Chức năng: khuếch đại vi sai Bán dẫn loại n - p – n Điện áp, V: 20 (Uce), 4 (Ueb) Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 IC 175ДA1 7 Cái Chức năng: tách sóng tín hiệu AM và APУ Điện áp nguồn, V: 6 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 IC 190КТ2 3 Cái Chức năng: chuyển mạch 4 kênh Điện áp ngưỡng, V: - 6 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 IC 195HT1Б 2 Cái Chức năng: chuyển mạch 4 kênh Điện áp ngưỡng, V: - 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 IC 1HT251 61 Cái Gồm 4 bán dẫn loại n – p – n Điện áp, V: 45 (Uce), 4 (Ueb) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 IC 228HK1 5 Cái Chứa một diode và ma trận các điện trở Khối lượng, g: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 IC 249ЛП1B 7 Cái Chức năng: chuyển mạch quang Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 IC 265УB2 17 Cái Chức năng: bộ khuếch đại có thể điều chỉnh Điện áp nguồn, V: ± 6,3 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 IC 265УB4 6 Cái Chức năng: khuếch đại cân bằng Điện áp nguồn, V: ± 6,3 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 IC 265УB6 4 Cái Chức năng: khuếch đại tầng Điện áp nguồn, V: ± 6,3 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 IC 265УB7 15 Cái Chức năng: bộ khuếch đại dải rộng Điện áp nguồn, V: ± 6,3 ± 10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 IC 2ТС622А 14 Cái Chức năng: chốt dữ liệu bát phân loại D Điện áp nguồn (Vcc), V: 5 10 % Điện áp vào mức cao, V: 0,85 Vcc Điện áp vào mức thấp, V: 0,15 Vcc Dải nhiệt độ làm việc, oC: -40 ÷ +125 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 IC 2У202Д 7 Cái Sử dụng như các phần tử chuyển mạch trong các thiết bị chuyển mạch điện áp bằng các tín hiệu điều khiển nhỏ Uoc, V: 1,5 to, ms: 7,5 tc, ms: 200 Dải nhiệt độ làm việc, oC: -60 ÷ +125 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 IC 504НТ2Б 1 Cái Cặp bóng bán dẫn Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 IC 521CA2 8 Cái Chức năng: bộ so sánh điện áp Điện áp nguồn, V: 12 +5 % và – 6 +5 % Kích thước và chức năng các chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 IC 521СА1 2 Cái Chức năng: bộ so sánh kép Điện áp nguồn, V: 12 +5 % và – 6 +5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 IC 533TM8 13 Cái Gồm 4 trigger - D với các đầu ra thuận và đào Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 IC 533TP2 12 Cái Gồm 4 trigger loại RS Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->