Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150937-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211139597 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:25:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 340,452,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | -Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương -Bảo đảm dự thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác. |
| E-CDNT 12.2 | Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Nam Sơn - Kiến An - Hải Phòng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Đức Hiền Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0968000918. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0973468456 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài Chính Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Số điện thoại: 0981192668. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Điện trở than 2W | 250 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 2 | Điện trở than 1W | 200 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 3 | Bán dẫn KT-803 | 85 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 4 | Bán dẫn 2T-329 | 170 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 5 | Mỏ hàn xung | 5 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 6 | Thiếc dây hàn SODEL 0,9mm/100gram | 7 | kg | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 7 | Băng dính điện | 250 | Cuộn | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 8 | Đi ốt cao tần (Tinh thể) | 130 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 9 | Rơ le 500004 | 100 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 10 | Tụ 1000 µF | 85 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 11 | Tụ điện 16 V-2200 μF | 95 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 12 | Tụ điện 25 V-1000 μF | 82 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 13 | Tụ điện 50 V-470 μF | 80 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 14 | Tụ điện 16 V-470 μF | 75 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 15 | Tụ điện 35 V-10 μF | 80 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 16 | Bán dẫn 2N4117A | 49 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 17 | Bán dẫn 2SK304E | 50 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 18 | Bán dẫn 2SK404E | 50 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 19 | Bán dẫn D313E | 50 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 20 | Bán dẫn 2SC1565 | 55 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 21 | Bóng bán dẫn A1W18 | 23 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 22 | Bóng bán dẫn A6W16 | 25 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 23 | Chuyển mạch ADR-255S | 27 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 24 | Chuyển mạch SLR024 | 20 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 25 | Dây điện 2x4mm | 200 | Mét | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 26 | Biến trở ПП1-10K | 200 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 27 | Pin Tiểu con thỏ 1,5W (R6) | 950 | Đôi | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 28 | pin con thỏ 9V (Vuông) | 500 | Đôi | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 29 | Chuyển mạch SBU1025 | 19 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 30 | Cầu chì ống 0,25 A | 90 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 31 | Cầu chì ống 0,5 A | 102 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 32 | Cầu chì ống 3 A | 100 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 33 | Cầu chì ống 5 A | 95 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 34 | Biến trở EVN39COOYB54 50K | 90 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 35 | Biến trở EVN49COOYB54 50K | 35 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 36 | Biến trở EVN39COOYB14 | 30 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 37 | Biến trở EVN39COOYB22 | 27 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 38 | Dây đo đồng hồ tam dùng | 35 | Đôi | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 39 | Dây đo đồng hồ điện trở | 85 | Đôi | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 40 | Dây đo CP-50 | 54 | Đôi | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 41 | Dây đo CP-75 | 59 | Đôi | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 42 | Dây nguồn 1 đầu | 30 | Chiếc | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 43 | Dây nguồn dẹt 3 chạc | 35 | Chiếc | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 44 | Dây nguồn tròn 4 lỗ | 30 | Chiếc | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 45 | Dây cột cáp | 25 | Chiếc | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 46 | Hộp mực máy in laser | 15 | Hộp | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 47 | Giấy in A4 định lượng 80 | 11 | Ram | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 48 | Bấm ghim | 10 | Cái | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 49 | Bút bi TL025 | 124 | Chiếc | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng | |
| 50 | Sổ ghi chép | 145 | Quyển | Theo phần 2, chương V | Hàng mới, chưa qua sử dụng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi