Gói thầu: Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150937-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT
Số hiệu KHLCNT 20211139597
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:25:00 đến ngày 2021-11-24 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 340,452,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục….

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT
Mua sắm vật tư, linh kiện phục vụ sửa chữa, kiểm định đồng bộ Phương tiện đo các loại theo Đề án 324-KT
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Nam Sơn - Kiến An - Hải Phòng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Sư đoàn 363/Quân chủng Phòng không - Không quân , địa chỉ: Phường Nam Sơn, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Nam Sơn - Kiến An - Hải Phòng


E-CDNT 10.1(g)
-Giấp phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy xác nhận tương đương -Bảo đảm dự thầu
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (nếu có) hoặc các tài liệu tương đương khác.
E-CDNT 12.2
Bảo đảm thuận tiện cho việc đánh giá, so sánh và xếp hạng E-HSDT. Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Vật tư, hàng hóa ≥ 06 tháng
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 363/QC PK-KQ, Nam Sơn - Kiến An - Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại tá Bùi Đức Hiền Sư đoàn trưởng Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0968000918.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; SĐT: 0973468456
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Tài Chính Sư đoàn 363/Quân chủng PK-KQ; Địa chỉ: Nam Sơn, Kiến An, Hải Phòng; Số điện thoại: 0981192668.
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Điện trở than 2W250CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
2Điện trở than 1W200CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
3Bán dẫn KT-80385CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
4Bán dẫn 2T-329170CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
5Mỏ hàn xung5CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
6Thiếc dây hàn SODEL 0,9mm/100gram7kgTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
7Băng dính điện250CuộnTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
8Đi ốt cao tần (Tinh thể)130CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
9Rơ le 500004100CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
10Tụ 1000 µF85CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
11Tụ điện 16 V-2200 μF95CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
12Tụ điện 25 V-1000 μF82CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
13Tụ điện 50 V-470 μF80CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
14Tụ điện 16 V-470 μF75CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
15Tụ điện 35 V-10 μF80CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
16Bán dẫn 2N4117A49CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
17Bán dẫn 2SK304E50CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
18Bán dẫn 2SK404E50CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
19Bán dẫn D313E50CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
20Bán dẫn 2SC156555CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
21Bóng bán dẫn A1W1823CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
22Bóng bán dẫn A6W1625CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
23Chuyển mạch ADR-255S27CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
24Chuyển mạch SLR02420CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
25Dây điện 2x4mm200MétTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
26Biến trở ПП1-10K200CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
27Pin Tiểu con thỏ 1,5W (R6)950ĐôiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
28pin con thỏ 9V (Vuông)500ĐôiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
29Chuyển mạch SBU102519CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
30Cầu chì ống 0,25 A90CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
31Cầu chì ống 0,5 A102CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
32Cầu chì ống 3 A100CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
33Cầu chì ống 5 A95CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
34Biến trở EVN39COOYB54 50K90CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
35Biến trở EVN49COOYB54 50K35CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
36Biến trở EVN39COOYB1430CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
37Biến trở EVN39COOYB2227CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
38Dây đo đồng hồ tam dùng35ĐôiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
39Dây đo đồng hồ điện trở85ĐôiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
40Dây đo CP-5054ĐôiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
41Dây đo CP-7559ĐôiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
42Dây nguồn 1 đầu30ChiếcTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
43Dây nguồn dẹt 3 chạc35ChiếcTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
44Dây nguồn tròn 4 lỗ30ChiếcTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
45Dây cột cáp25ChiếcTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
46Hộp mực máy in laser15HộpTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
47Giấy in A4 định lượng 8011RamTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
48Bấm ghim10CáiTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
49Bút bi TL025124ChiếcTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
50Sổ ghi chép145QuyểnTheo phần 2, chương VHàng mới, chưa qua sử dụng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 480.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. - Trong thời gian bảo hành khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư, nhà thầu có nghĩa vụ thực hiện bảo hành theo đúng qui đinh; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục….

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->