Gói thầu: Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Doanh thôn Hồng Yên (Đường liên hương thôn 8 cũ) đi đường xanh Quỳnh Hưng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211149983-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Doanh thôn Hồng Yên (Đường liên hương thôn 8 cũ) đi đường xanh Quỳnh Hưng
Số hiệu KHLCNT 20211100897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 là 1,1 tỷ đồng, Ngân sách xã năm 2021 bố trí 1 tỷ, phần còn lại đề nghijh UBND huyện, xã bố trí năm 2022 và nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:26:00 đến ngày 2021-11-23 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,671,731,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) . Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Hợp đồng lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn >=250l
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Doanh thôn Hồng Yên (Đường liên hương thôn 8 cũ) đi đường xanh Quỳnh Hưng
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ nhà ông Doanh thôn Hồng Yên (Đường liên hương thôn 8 cũ) đi đường xanh Quỳnh Hưng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 là 1,1 tỷ đồng, Ngân sách xã năm 2021 bố trí 1 tỷ, phần còn lại đề nghijh UBND huyện, xã bố trí năm 2022 và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng, Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Anh Xuân. - Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Lập E-HSMT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Thẩm định E-HSDT: Công ty CP tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An - Thẩm định KQLCNT: Công ty CP tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng, Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế....
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Hồng, Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG
1Đào đất bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I (95%KL)Chương IV17,706100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương IV93,18951m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương IV18,6379100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương IV18,6379100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương IV11,02951m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng 2,0956100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương IV2,2059100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương IV2,2059100m3/1km
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchChương IV86,94m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương IV85,07m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương IV1,7201100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5kmChương IV1,7201100m3/1km
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng3,9552100m2
14Bê tông lót M150, đá 4x6, PCB40Chương IV61,27m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương IV190,17m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương IV8,5228tấn
17Bê tông móng rãnh, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV122,54m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngChương IV30,123100m2
19Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmChương IV8,3123tấn
20Bê tông tường M250, đá 1x2, PCB40Chương IV226,7m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng ngang0,7718100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép giằng, ĐK ≤10mmChương IV0,7043tấn
23Bê tông giằng ngang M250, đá 1x2, PCB40Chương IV4,96m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương IV2451 cấu kiện
25Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương IV2.483,288m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương IV24,8329100m3
27Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương IV24,8329100m3/1km
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương IV24,8329100m3/1km
29Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV11,5715100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương IV10,4045100m3
31Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cmChương IV22,7633100m2
32Lót nilon tái sinhChương IV2.276,33m2
33Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tôngChương IV2,199100m2
34Bê tông bê tông mặt đường dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương IV455,27m3
35Ván khuôn cọc tiêuChương IV0,297100m2
36Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mmChương IV0,044tấn
37Lắp dựng cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤18mmChương IV0,2508tấn
38Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40Chương IV1,11m3
39Sơn cọc tiêu 3 nướcChương IV31,19m2
40Miếng phản quangChương IV132tấm
41Vít cố định miếng phản quangChương IV264bộ
42Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB40Chương IV0,45m3
43Cột thép D90mm đỡ biển báo, sơn trắng + đỏChương IV6,6m
44Biển báo hình tròn D70cm phản quangChương IV2bộ
45Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Chương IV2cái
B CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 1
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương IV4,08m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương IV0,0408100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVChương IV0,0408100m3/1km
4Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương IV2,6461m3
5Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương IV0,2381100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương IV0,2646100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương IV0,2646100m3/1km
8Đóng cọc tre, dài Chương IV8,53100m
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương IV1,37m3
10Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương IV0,074100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,0095tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,2795tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV2,94m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương IV0,4876100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,1295tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,6049tấn
17Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV4,73m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV0,1299100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương IV0,0059tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương IV0,3496tấn
21Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương IV2,38m3
22Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương IV1,92m2
23Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương IV17,4472m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III0,1745100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương IV0,1745100m3/1km
26Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương IV0,1745100m3/1km
27Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV0,1544100m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 2
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương IV2,55m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương IV0,0255100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương IV1,841m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương IV0,1656100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương IV0,184100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương IV0,184100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương IV5,93100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương IV0,95m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương IV0,0548100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,0095tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,1956tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV2,11m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương IV0,3417100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,0904tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,4246tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV3,29m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV0,0947100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương IV0,0059tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương IV0,2433tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương IV1,67m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương IV1,92m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương IV12,1249m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương IV0,1212100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương IV0,1212100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương IV0,1212100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV0,1073100m3
D CỐNG QUA ĐƯỜNG LOẠI 3
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương IV2,55m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000mChương IV0,0255100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương IV2,4271m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương IV0,2184100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương IV0,2427100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương IV0,2427100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương IV8,7100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương IV1,39m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương IV0,065100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,0109tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,2719tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV3,04m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương IV0,4055100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,1075tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,5035tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV3,92m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV0,1398100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương IV0,0069tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương IV0,3426tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương IV2,52m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương IV2,16m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương IV14,4527m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương IV0,1445100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương IV0,1445100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương IV0,1445100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV0,1279100m3
E CỐNG QUA ĐƯỜNG NGANG (06 CỐNG)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương IV12,15m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVChương IV0,1215100m3
3Đào đất cấp 2 bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m (10%KL)Chương IV8,0141m3
4Đào đất cấp 2 bằng máy đào 0,8m3 (90%KL)Chương IV0,7213100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương IV0,8014100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương IV0,8014100m3/1km
7Đóng cọc tre, dài Chương IV25,86100m
8Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Chương IV4,13m3
9Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtChương IV0,2568100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,057tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương IV0,8594tấn
12Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV9,54m3
13Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmChương IV1,635100m2
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,8623tấn
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Chương IV0,942tấn
16Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV15,6m3
17Ván khuôn gỗ sàn máiChương IV0,4362100m2
18Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmChương IV0,0415tấn
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmChương IV0,78tấn
20Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Chương IV7,38m3
21Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương IV12m2
22Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương IV101,6887m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương IV1,0169100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương IV1,0169100m3/1km
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương IV1,0169100m3/1km
26Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95Chương IV0,8999100m3
F DI DỜI ĐƯỜNG ĐIỆN
1Đào hố thế, móng néo, móng cột bằng thủ công, diện tích Chương IV14,2công/m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương IV0,142100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương IV0,142100m3/1km
4Thi công lớp lót móng đá dămChương IV0,002m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn móngChương IV0,14100m2
6Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40Chương IV0,4m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương IV3,6m3
8Cột điện ly tâm, loại H8,5m-3,0Chương IV5cột
9Công tác vận chuyển và cẩu đến bãi tập trung công trìnhChương IV1công
10Dựng cột bê tông, cao Chương IV5cột
11Mua đất để đắp (Giá tại mỏ đất xã Ngọc Sơn, cự ly vận chuyển 9km)Chương IV8,023m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIChương IV0,0802100m3
13Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIChương IV0,0802100m3/1km
14Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIChương IV0,0802100m3/1km
15Đắp đất hố móng, bằng thủ công, độ chặt K=0,95Chương IV7,1m3
16Móc néoChương IV13bộ
17Kẹp siếtChương IV11bộ
18Đai thép không gỉChương IV10bộ
19Khóa đai thépChương IV10bộ
20Ghíp nối nhánh rẽChương IV12bộ
21Đệm cao suChương IV11bộ
22Lắp đặt đai thép không gỉ + khóa đaiChương IV101 bộ
23Lắp đặt tấm móc treo ốp cột Fi20Chương IV131 bộ
24Lắp đặt kẹp hãm treo cápChương IV111 bộ
25Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp Chương IV0,4089km/dây
26Tháo dỡ, lắp đặt công tơ cũ, công tháo dỡ bằng 0,5 công lắp đặtChương IV101 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.508E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực giao thông; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động còn hiệu lực.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành giao thông; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) . Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
3 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Hợp đồng lao động còn hiệu lực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ≥ 7T Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.4
2 Máy ủi ≥ 110CV Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
3 Máy xúc đào Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.1
4 Máy lu ≥ 8,5 tấn Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán. Trường đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc, kèm theo giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê.2
5 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.2
6 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.1
7 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.2
8 Máy trộn >=250l Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.1
9 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.1
10 Máy hàn Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.1
11 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.1
12 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của nhà thầu, còn sử dụng tốt, có hóa đơn mua bán.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->