Gói thầu: Phần xây lắp công trình Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| Tên gói thầu | Phần xây lắp công trình Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211101649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2021 bố trí 1 tỷ đồng, Phần còn lại đề nghị UBND huyện, xã bố trí năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:22:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,314,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực Xây dựng dân dụng; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc ≤ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 |
Phần xây lắp công trình Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2021 bố trí 1 tỷ đồng, Phần còn lại đề nghị UBND huyện, xã bố trí năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế.... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương IV | 0,0827 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương IV | 0,0294 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương IV | 0,1106 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương IV | 0,0029 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương IV | 0,0107 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương IV | 0,0107 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 1,0338 | m3 |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương IV | 0,1774 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương IV | 2 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương IV | 0,05 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương IV | 84 | tấn/lần |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương IV | 2,1502 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương IV | 0,7644 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính | Chương IV | 2,8741 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mm | Chương IV | 0,0744 | tấn |
| 16 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương IV | 0,2792 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương IV | 0,2792 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 26,8775 | m3 |
| 19 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Chương IV | 4,6124 | 100m |
| 20 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương IV | 52 | mối nối |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương IV | 1,3 | m3 |
| 22 | Thuê bãi đúc cọc BTCT cách xa công trình 500m | Chương IV | 1 | lần |
| 23 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương IV | 54 | cấu kiện |
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển | Chương IV | 6,9778 | 10 tấn/1km |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương IV | 54 | cấu kiện |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương IV | 4,345 | 100m3 |
| 27 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Chương IV | 22,8684 | m3 |
| 28 | Vận chuyển đất đào móng đi đổ tạm nơi bãi cách 1Km, phạm vi | Chương IV | 4,5737 | 100m3 |
| 29 | Đào xúc đất tại bãi đổ tạm lên xe để vận chuyển về đắp móng và tôn nền công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương IV | 4,5737 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất đất tại nơi bãi về công trình để đắp chân móng và tôn nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Chương IV | 4,5737 | 100m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương IV | 0,4175 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương IV | 10,874 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đài móng | Chương IV | 1,08 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép | Chương IV | 2,6568 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móng | Chương IV | 1,3865 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,3269 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Chương IV | 2,4629 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài móng, chiều rộng | Chương IV | 24,3 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 20,7975 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Chương IV | 0,6609 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,0756 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương IV | 1,0427 | tấn |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương IV | 5,5987 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tường MVS | Chương IV | 0,0133 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường MVS, chiều rộng | Chương IV | 0,3519 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương IV | 14,707 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường móng | Chương IV | 0,6416 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,1317 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,5862 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 7,0576 | m3 |
| 51 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương IV | 5,3137 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tam cấp | Chương IV | 0,0064 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương IV | 1,413 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản sàn tam cấp, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,2751 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản sàn tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương IV | 0,1101 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, bản sàn tam cấp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 5,4541 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao | Chương IV | 2,727 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Chương IV | 0,0091 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương IV | 0,509 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương IV | 0,0109 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,055 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 0,6108 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 2,8892 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương IV | 0,0196 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,0166 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 0,2152 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương IV | 0,0266 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương IV | 0,0425 | tấn |
| 69 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 0,5158 | m3 |
| 70 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương IV | 7 | cấu kiện |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương IV | 7 | cấu kiện |
| 72 | Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương IV | 4,176 | m2 |
| 73 | Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 29,3382 | m2 |
| 74 | Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 29,3382 | m2 |
| 75 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương IV | 29,3382 | m2 |
| 76 | Đắp đất lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương IV | 4,014 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 70% khối lượng bằng máy | Chương IV | 1,5827 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất tôn nền móng công trình, đắp 30% khối lượng bằng thủ công | Chương IV | 67,8369 | m3 |
| 79 | Mua đất đắp tôn nền còn thiếu, cấp 3 tại mỏ xã Ngọc Sơn cách công trình 8,2Km | Chương IV | 192,2547 | m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương IV | 19,2255 | 10m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương IV | 19,2255 | 10m3/1km |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương IV | 19,2255 | 10m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Chương IV | 19,2255 | 10m3/1km |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương IV | 2,5883 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,2965 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương IV | 2,9904 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương IV | 15,3938 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương IV | 45,8612 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương IV | 52,3037 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương IV | 5,9518 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương IV | 72,6055 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Chương IV | 0,6755 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,1218 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương IV | 0,4735 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 5,0942 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm | Chương IV | 3,3578 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,6314 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép | Chương IV | 4,8563 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 43,1479 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn | Chương IV | 5,9311 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương IV | 8,7222 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 67,1087 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương IV | 52,6242 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương IV | 0,208 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương IV | 0,4748 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương IV | 0,0748 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 2,4864 | m3 |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương IV | 2,0819 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nishu P.U | Chương IV | 178,342 | m2 |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương IV | 2,0819 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, tôn Zacs hoặc tương đương | Chương IV | 4,0704 | 100m2 |
| 29 | Tấm tôn ốp nóc dày 0.45mm rộng 600mm | Chương IV | 54,08 | m |
| 30 | Ke chống bão , 450 cái /100m2 | Chương IV | 1.830 | cái |
| C | CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 482,2192 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 433,0714 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lanh tô, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 520,8028 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 335,78 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 593,11 | m2 |
| 6 | Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 77,9868 | m2 |
| 7 | Láng mặt trên sàn xung quanh nhà tầng 2 (cốt +3.60), mặt trên sàn dầm cốt +6.69 dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 64,8365 | m2 |
| 8 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 879,3616 | m |
| 9 | Trang trí hoa văn đầu trụ tròn chi tiết 4,5 tầng 2 | Chương IV | 13 | trụ |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương IV | 501,4 | m |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương IV | 504,6292 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương IV | 433,0714 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, chi tiết cột, lanh tô, má cửa, cầu thang, dầm | Chương IV | 843,2678 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào trần trong nhà | Chương IV | 233,4868 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào trần sàn ngoài nhà | Chương IV | 424,4597 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần ngoài nhà, cột, cầu thang, lanh tô, má cửa, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 1.832,8732 | m2 |
| 17 | Sơn trần trong nhà, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương IV | 666,5582 | m2 |
| D | CÔNG TÁC ỐP LÁT GẠCH | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Chương IV | 22,9121 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75, gạch lát Granite men mờ Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương IV | 406,3248 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh , dung dịch chống thấm Intoc 04 | Chương IV | 19,2 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75, (gạch lát sàn nước men khô chống trơn công ty CP Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương) | Chương IV | 38,5206 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75, gạch ceramic men mờ Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương IV | 202,056 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, gạch Prime hoặc tương đương | Chương IV | 44,4936 | m2 |
| 7 | Công tác ốp vào chân móng, chân các chi tiết trụ tầng 1, gạch 100x200mm, gạch trang trí Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương IV | 77,9868 | m2 |
| 8 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75, đen Huế hoặc tương đương | Chương IV | 22,3596 | m2 |
| 9 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75, đen Huế hoặc tương đương | Chương IV | 63,63 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm vào tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75, gạch Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đương | Chương IV | 80,58 | m2 |
| E | CÔNG TÁC CỬA, LAN CAN | |||
| 1 | Khuôn hộc cửa gỗ Lim loại 60x260 | Chương IV | 283 | m |
| 2 | Cửa đi pano đặc gỗ Lim | Chương IV | 64,4 | m2 |
| 3 | Cửa sổ pano đặc gỗ Lim | Chương IV | 28,8 | m2 |
| 4 | Ô thoáng cửa bằng cửa sổ mở hất, Khung gỗ Lim, pano kính | Chương IV | 19,08 | m2 |
| 5 | Nẹp cửa gỗ Lim che khe khuôn hộc và tường, kích thước (60x10)mm | Chương IV | 228 | m |
| 6 | Phào cửa gỗ Lim kích thước 250x50mm | Chương IV | 18,2 | m |
| 7 | Phào cửa gỗ Lim kích thước 160x50mm | Chương IV | 224,88 | m |
| 8 | Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương) | Chương IV | 8,28 | m2 |
| 9 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shine Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bả lền hãng GQ - Trung Quốc hoặc tương đương) | Chương IV | 5,6 | m2 |
| 10 | Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shine Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bả lền hãng GQ - Trung Quốc hoặc tương đương) | Chương IV | 1 | m2 |
| 11 | Hoa sắt cửa sổ cả sơn 3 nước 12x12 | Chương IV | 48,88 | m2 |
| 12 | Bản lề cửa Inox Việt - Tiệp 8125 | Chương IV | 290 | Cái |
| 13 | Móc cửa Việt - Tiệp | Chương IV | 58 | cái |
| 14 | Chốt cửa Việt - Tiệp 10400 | Chương IV | 120 | cái |
| 15 | Clemon Việt - Tiệp, clemon đồng KK09960 | Chương IV | 16 | cái |
| 16 | Khóa cửa tay vặn Việt - Tiệp, chìa khóa vi tính 4921 | Chương IV | 26 | cái |
| 17 | Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271 | Chương IV | 4 | cái |
| 18 | Vách ngăn và cửa nhựa composite khu vệ sinh, bao gồm cả phụ kiện lắp đặt | Chương IV | 30,26 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt lan can hành lang bằng Inox | Chương IV | 84,6938 | m |
| 20 | Trụ chính cầu thang bằng gỗ Lim | Chương IV | 1 | cái |
| 21 | Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ Lim | Chương IV | 10,04 | m |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương IV | 5,4864 | 100m2 |
| 23 | SXLD bạt chống bụi, rơi vãi | Chương IV | 548,64 | m2 |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt hộp tủ điện to Roman hoặc tương đương | Chương IV | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp tủ điện nhỡ Roman hoặc tương đương | Chương IV | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt công tơ 1 pha 40/120A EMIC | Chương IV | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt Bộ LED Tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 20Wx1 Rạng Đông hoặc tương đương | Chương IV | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đương | Chương IV | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 18W (Model: D LN08L 23x23/18W Rạng Đông hoặc tương đương) | Chương IV | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Roman hoặc tương đương | Chương IV | 46 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 phím 1 chiều Roman hoặc tương đương | Chương IV | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều 16A Roman hoặc tương đương | Chương IV | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 phím | Chương IV | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đế âm nhựa Roman hoặc tương đương | Chương IV | 80 | hộp |
| 12 | Lắp đặt hộp chia điện 110x80mm Roman hoặc tương đương | Chương IV | 30 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 4 pha, 63Ampe (loại khối 4 pha - LS hoặc tương đương) | Chương IV | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40Ampe (hãng LS hoặc tương đương) | Chương IV | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30Ampe (hãng LS hoặc tương đương) | Chương IV | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 2 cực, 32A,25A,20A (hãng Roman hoặc tương đương) | Chương IV | 44 | cái |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương IV | 500 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương IV | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương IV | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương IV | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương IV | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Chương IV | 40 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Roman hoặc tương đương | Chương IV | 600 | m |
| 24 | Băng dính điện to | Chương IV | 4 | cuộn |
| 25 | Lò xo uốn ống D25mm | Chương IV | 5 | cái |
| G | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI 107 Viglacera hoặc tương đương | Chương IV | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Chương IV | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa chậu âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Chương IV | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đương | Chương IV | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đương | Chương IV | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng Inox | Chương IV | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi KT 500x700 G2,G3 Viglacera hoặc tương đương | Chương IV | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương IV | 1 | bể |
| 9 | Máy bơm nước PENTAX CM 32 hoặc tương đương | Chương IV | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao bơm nước tự động | Chương IV | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt sen tắm nóng lạnh có thanh trượt VG519 Viglacera hoặc tương đương | Chương IV | 4 | bộ |
| 12 | Khung giá đỡ bàn rửa, khung ke Inox 304, bao gồm nhân công gia công lắp đặt, vật liệu phụ gồm đinh, vít nở, keo silicon | Chương IV | 4 | Bàn rửa |
| 13 | Công tác ốp đá granit mặt bàn rửa, đen Huế hoặc tương đương | Chương IV | 2,428 | m2 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR-P10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương IV | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR -P10bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương IV | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR -P10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương IV | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 40mm | Chương IV | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 32mm | Chương IV | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 25mm | Chương IV | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, đường kính van 32mm | Chương IV | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương IV | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương IV | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương IV | 30 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương IV | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương IV | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương IV | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương IV | 6 | cái |
| 15 | Lắp co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Chương IV | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương IV | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương IV | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Chương IV | 10 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương IV | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương IV | 0,25 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương IV | 0,1 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm | Chương IV | 19 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương IV | 15 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm | Chương IV | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương IV | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Chương IV | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Chương IV | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương IV | 3 | cái |
| 11 | Lắp nút bịt nhựa PVC , đường kính nút bịt 110mm | Chương IV | 5 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mm | Chương IV | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox 304 | Chương IV | 4 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương IV | 1,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Chương IV | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu đường kính 100mm | Chương IV | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính côn 90mm | Chương IV | 10 | cái |
| K | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét dài 1m | Chương IV | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Chương IV | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương IV | 61 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương IV | 31 | m |
| 5 | Cọc đỡ dây thu sét D12, L=200mm | Chương IV | 24 | cọc |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương IV | 7 | cọc |
| 7 | Đào hào đặt dây chống sét dưới đất, đất cấp III | Chương IV | 6,51 | m3 |
| 8 | Đắp đất lấp hào đặt dây chống sét | Chương IV | 6,51 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực Xây dựng dân dụng; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.). | 3 |
| 2 | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.). | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 3 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 7 | Máy cắt uốn thép | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 8 | Máy hàn điện công suất | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt. | 1 |
| 13 | Máy ép cọc ≤ 150T | Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi