Gói thầu: Phần xây lắp công trình Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211150405-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
Tên gói thầu Phần xây lắp công trình Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng
Số hiệu KHLCNT 20211101649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2021 bố trí 1 tỷ đồng, Phần còn lại đề nghị UBND huyện, xã bố trí năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:22:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,314,352,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực Xây dựng dân dụng; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh, quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.).
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện công suất
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá có công suất
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc ≤ 150T
- Đặc điểm thiết bị Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Phần xây lắp công trình Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng
Xây dựng trung tâm học tập cộng đồng kết hợp các phòng hội đặc thù xã Quỳnh Hồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2021 bố trí 1 tỷ đồng, Phần còn lại đề nghị UBND huyện, xã bố trí năm 2022 và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An); + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng. +Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Quân Nghệ An (xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An (Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An); + Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An);


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Khối 3, thị trấn Cầu Giát, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Các tài liệu nhằm chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu như hợp đồng tượng tự, các tài liệu về nhân sự (văn bằng, chứng chỉ, kinh nghiệm thi công các công trình tương tự…); tài liệu về thiết bị; báo cáo tài chính kèm theo bản chụp được chứng thực về một trong các loại xác nhận của cơ quan thuế....
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: HĐND xã Quỳnh Hồng (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Lưu (Địa chỉ: Thôn Hồng Long, xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty CP thiết kế kiến trúc và xây dựng Bảo Ân (Địa chỉ: Xóm 6, xã Quỳnh Hưng, huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NGẦM
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương IV0,0827100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương IV0,0294tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương IV0,1106tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương IV0,0029tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương IV0,0107tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương IV0,0107tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV1,0338m3
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương IV0,1774100m
9Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương IV2mối nối
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương IV0,05m3
11Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương IV84tấn/lần
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọcChương IV2,1502100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương IV0,7644tấn
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính Chương IV2,8741tấn
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc, đường kính > 18mmChương IV0,0744tấn
16Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương IV0,2792tấn
17Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương IV0,2792tấn
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV26,8775m3
19Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương IV4,6124100m
20Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương IV52mối nối
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương IV1,3m3
22Thuê bãi đúc cọc BTCT cách xa công trình 500mChương IV1lần
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương IV54cấu kiện
24Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Chương IV6,977810 tấn/1km
25Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương IV54cấu kiện
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương IV4,345100m3
27Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Chương IV22,8684m3
28Vận chuyển đất đào móng đi đổ tạm nơi bãi cách 1Km, phạm vi Chương IV4,5737100m3
29Đào xúc đất tại bãi đổ tạm lên xe để vận chuyển về đắp móng và tôn nền công trình bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương IV4,5737100m3
30Vận chuyển đất đất tại nơi bãi về công trình để đắp chân móng và tôn nền bằng ôtô tự đổ, phạm vi Chương IV4,5737100m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương IV0,4175100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương IV10,874m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đài móngChương IV1,08100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đài móng, đường kính cốt thép Chương IV2,6568tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm móngChương IV1,3865100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương IV0,3269tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép Chương IV2,4629tấn
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đài móng, chiều rộng Chương IV24,3m3
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV20,7975m3
40Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhậtChương IV0,6609100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép Chương IV0,0756tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, trụ, đường kính cốt thép Chương IV1,0427tấn
43Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương IV5,5987m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót tường MVSChương IV0,0133100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót tường MVS, chiều rộng Chương IV0,3519m3
46Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương IV14,707m3
47Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng đỉnh tường móngChương IV0,6416100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép Chương IV0,1317tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng đỉnh tường móng, đường kính cốt thép Chương IV0,5862tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đỉnh tường móng, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV7,0576m3
51Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương IV5,3137m3
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng tam cấpChương IV0,0064100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương IV1,413m3
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, bản sàn tam cấp, đường kính cốt thép Chương IV0,2751tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm bản sàn tam cấp, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương IV0,1101tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm, bản sàn tam cấp, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV5,4541m3
57Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao Chương IV2,727m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lótChương IV0,0091100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương IV0,509m3
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bểChương IV0,0109100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Chương IV0,055tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV0,6108m3
63Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể phốt, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV2,8892m3
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương IV0,0196100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương IV0,0166tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV0,2152m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương IV0,0266100m2
68Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương IV0,0425tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV0,5158m3
70Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Chương IV7cấu kiện
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương IV7cấu kiện
72Láng bể phốt, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100Chương IV4,176m2
73Trát tường bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV29,3382m2
74Trát tường bể,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV29,3382m2
75Quét nước xi măng 2 nướcChương IV29,3382m2
76Đắp đất lấp chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương IV4,014100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đắp 70% khối lượng bằng máyChương IV1,5827100m3
78Đắp đất tôn nền móng công trình, đắp 30% khối lượng bằng thủ côngChương IV67,8369m3
79Mua đất đắp tôn nền còn thiếu, cấp 3 tại mỏ xã Ngọc Sơn cách công trình 8,2KmChương IV192,2547m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương IV19,225510m3/1km
81Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương IV19,225510m3/1km
82Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương IV19,225510m3/1km
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Chương IV19,225510m3/1km
B PHẦN THÂN
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương IV2,5883100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương IV0,2965tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương IV2,9904tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương IV15,3938m3
5Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương IV45,8612m3
6Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương IV52,3037m3
7Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương IV5,9518m3
8Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương IV72,6055m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương IV0,6755100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương IV0,1218tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương IV0,4735tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV5,0942m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầmChương IV3,3578100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương IV0,6314tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm, đường kính cốt thép Chương IV4,8563tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV43,1479m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sànChương IV5,9311100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương IV8,7222tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV67,1087m3
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương IV52,6242m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương IV0,208100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương IV0,4748tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương IV0,0748tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV2,4864m3
25Gia công xà gồ thépChương IV2,0819tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn Nishu P.UChương IV178,342m2
27Lắp dựng xà gồ thépChương IV2,0819tấn
28Lợp mái bằng tôn sóng vuông dày 0.45mm, tôn Zacs hoặc tương đươngChương IV4,0704100m2
29Tấm tôn ốp nóc dày 0.45mm rộng 600mmChương IV54,08m
30Ke chống bão , 450 cái /100m2Chương IV1.830cái
C CÔNG TÁC TRÁT, BẢ, SƠN
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV482,2192m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV433,0714m2
3Trát trụ, cột, lanh tô, má cửa, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV520,8028m2
4Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV335,78m2
5Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV593,11m2
6Trát chân móng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV77,9868m2
7Láng mặt trên sàn xung quanh nhà tầng 2 (cốt +3.60), mặt trên sàn dầm cốt +6.69 dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV64,8365m2
8Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV879,3616m
9Trang trí hoa văn đầu trụ tròn chi tiết 4,5 tầng 2Chương IV13trụ
10Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75Chương IV501,4m
11Bả bằng bột bả vào tường ngoàiChương IV504,6292m2
12Bả bằng bột bả vào tường trongChương IV433,0714m2
13Bả bằng bột bả vào cột, chi tiết cột, lanh tô, má cửa, cầu thang, dầmChương IV843,2678m2
14Bả bằng bột bả vào trần trong nhàChương IV233,4868m2
15Bả bằng bột bả vào trần sàn ngoài nhàChương IV424,4597m2
16Sơn dầm, trần ngoài nhà, cột, cầu thang, lanh tô, má cửa, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương IV1.832,8732m2
17Sơn trần trong nhà, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương IV666,5582m2
D CÔNG TÁC ỐP LÁT GẠCH
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Chương IV22,9121m3
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB40 mác 75, gạch lát Granite men mờ Đồng Tâm hoặc tương đươngChương IV406,3248m2
3Quét dung dịch chống thấm sàn phòng vệ sinh , dung dịch chống thấm Intoc 04Chương IV19,2m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB40 mác 75, (gạch lát sàn nước men khô chống trơn công ty CP Thạch Bàn Miền Trung hoặc tương đương)Chương IV38,5206m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB40 mác 75, gạch ceramic men mờ Đồng Tâm hoặc tương đươngChương IV202,056m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm, gạch Prime hoặc tương đươngChương IV44,4936m2
7Công tác ốp vào chân móng, chân các chi tiết trụ tầng 1, gạch 100x200mm, gạch trang trí Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đươngChương IV77,9868m2
8Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75, đen Huế hoặc tương đươngChương IV22,3596m2
9Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75, đen Huế hoặc tương đươngChương IV63,63m2
10Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 300x450mm vào tường ngoài, vữa XM PCB40 mác 75, gạch Ceramic Đồng Tâm hoặc tương đươngChương IV80,58m2
E CÔNG TÁC CỬA, LAN CAN
1Khuôn hộc cửa gỗ Lim loại 60x260Chương IV283m
2Cửa đi pano đặc gỗ LimChương IV64,4m2
3Cửa sổ pano đặc gỗ LimChương IV28,8m2
4Ô thoáng cửa bằng cửa sổ mở hất, Khung gỗ Lim, pano kínhChương IV19,08m2
5Nẹp cửa gỗ Lim che khe khuôn hộc và tường, kích thước (60x10)mmChương IV228m
6Phào cửa gỗ Lim kích thước 250x50mmChương IV18,2m
7Phào cửa gỗ Lim kích thước 160x50mmChương IV224,88m
8Cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor hoặc tương đương)Chương IV8,28m2
9Cửa nhựa lõi thép uPVC, vách kính cố định, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shine Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bả lền hãng GQ - Trung Quốc hoặc tương đương)Chương IV5,6m2
10Cửa nhựa lõi thép uPVC, cửa sổ mở hất, kính an toàn 2 lớp 6.38mm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhựa Shine Profile, Euro Profile có độ dày thành ngoài >2.2mm; lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm; phụ kiện khóa, bả lền hãng GQ - Trung Quốc hoặc tương đương)Chương IV1m2
11Hoa sắt cửa sổ cả sơn 3 nước 12x12Chương IV48,88m2
12Bản lề cửa Inox Việt - Tiệp 8125Chương IV290Cái
13Móc cửa Việt - TiệpChương IV58cái
14Chốt cửa Việt - Tiệp 10400Chương IV120cái
15Clemon Việt - Tiệp, clemon đồng KK09960Chương IV16cái
16Khóa cửa tay vặn Việt - Tiệp, chìa khóa vi tính 4921Chương IV26cái
17Khóa cửa thông phòng Việt - Tiệp 04271Chương IV4cái
18Vách ngăn và cửa nhựa composite khu vệ sinh, bao gồm cả phụ kiện lắp đặtChương IV30,26m2
19Sản xuất lắp đặt lan can hành lang bằng InoxChương IV84,6938m
20Trụ chính cầu thang bằng gỗ LimChương IV1cái
21Lan can cầu thang song tiện bằng gỗ LimChương IV10,04m
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương IV5,4864100m2
23SXLD bạt chống bụi, rơi vãiChương IV548,64m2
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt hộp tủ điện to Roman hoặc tương đươngChương IV1hộp
2Lắp đặt hộp tủ điện nhỡ Roman hoặc tương đươngChương IV2hộp
3Lắp đặt công tơ 1 pha 40/120A EMICChương IV10cái
4Lắp đặt Bộ LED Tuýp nhôm nhựa M11 1,2m 20Wx1 Rạng Đông hoặc tương đươngChương IV22bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Asia J48003 (cánh 1,2m) hoặc tương đươngChương IV11cái
6Lắp đặt đèn Led ốp trần vuông 18W (Model: D LN08L 23x23/18W Rạng Đông hoặc tương đương)Chương IV22bộ
7Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấu Roman hoặc tương đươngChương IV46cái
8Lắp đặt công tắc 2 phím 1 chiều Roman hoặc tương đươngChương IV15cái
9Lắp đặt công tắc - 1 phím 1 chiều 16A Roman hoặc tương đươngChương IV6cái
10Lắp đặt công tắc - 3 phímChương IV2cái
11Lắp đặt đế âm nhựa Roman hoặc tương đươngChương IV80hộp
12Lắp đặt hộp chia điện 110x80mm Roman hoặc tương đươngChương IV30hộp
13Lắp đặt các aptomat 4 pha, 63Ampe (loại khối 4 pha - LS hoặc tương đương)Chương IV1cái
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, 40Ampe (hãng LS hoặc tương đương)Chương IV2cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, 30Ampe (hãng LS hoặc tương đương)Chương IV4cái
16Lắp đặt các aptomat 2 cực, 32A,25A,20A (hãng Roman hoặc tương đương)Chương IV44cái
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột- 2x1,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChương IV500m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChương IV350m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChương IV200m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChương IV150m
21Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x10mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChương IV100m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột - 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đươngChương IV40m
23Lắp đặt ống nhựa PVC đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Roman hoặc tương đươngChương IV600m
24Băng dính điện toChương IV4cuộn
25Lò xo uốn ống D25mmChương IV5cái
G PHẦN THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu xí bệt két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI 107 Viglacera hoặc tương đươngChương IV4bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxChương IV4cái
3Lắp đặt chậu rửa chậu âm bàn đá Viglacera hoặc tương đươngChương IV8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ VG111 Viglacera hoặc tương đươngChương IV8bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nam treo tường TV5, TT5 Viglacera hoặc tương đươngChương IV4bộ
6Lắp đặt hộp đựng InoxChương IV4cái
7Lắp đặt gương soi KT 500x700 G2,G3 Viglacera hoặc tương đươngChương IV8cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương IV1bể
9Máy bơm nước PENTAX CM 32 hoặc tương đươngChương IV1cái
10Lắp đặt van phao bơm nước tự độngChương IV1cái
11Lắp đặt sen tắm nóng lạnh có thanh trượt VG519 Viglacera hoặc tương đươngChương IV4bộ
12Khung giá đỡ bàn rửa, khung ke Inox 304, bao gồm nhân công gia công lắp đặt, vật liệu phụ gồm đinh, vít nở, keo siliconChương IV4Bàn rửa
13Công tác ốp đá granit mặt bàn rửa, đen Huế hoặc tương đươngChương IV2,428m2
H PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR-P10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương IV0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR -P10bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương IV0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR -P10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương IV0,45100m
4Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 40mmChương IV2cái
5Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 32mmChương IV4cái
6Lắp đặt van 2 chiều nhựa PPR, đường kính van 25mmChương IV10cái
7Lắp đặt van 1 chiều nhựa PPR, đường kính van 32mmChương IV2cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương IV3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương IV4cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương IV30cái
11Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương IV2cái
12Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương IV6cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương IV2cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương IV6cái
15Lắp co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmChương IV4cái
16Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmChương IV6cái
17Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương IV20cái
18Lắp đặt cút 1 đầu ren nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmChương IV10cái
I PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương IV0,34100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương IV0,25100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC Class 2 nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương IV0,1100m
4Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mmChương IV19cái
5Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương IV15cái
6Lắp đặt tê nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mmChương IV6cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương IV7cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmChương IV10cái
9Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương IV5cái
10Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương IV3cái
11Lắp nút bịt nhựa PVC , đường kính nút bịt 110mmChương IV5cái
12Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt 90mmChương IV5cái
13Lắp đặt phễu thu thoát sàn Inox 304Chương IV4cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương IV1,25100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmChương IV20cái
3Lắp đặt rọ chắn rác phễu thu đường kính 100mmChương IV10cái
4Lắp đặt nối nhựa PVC, đường kính côn 90mmChương IV10cái
K CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét dài 1mChương IV4cái
2Lắp đặt kim thu sét dài 1mChương IV4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương IV61m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương IV31m
5Cọc đỡ dây thu sét D12, L=200mmChương IV24cọc
6Gia công và đóng cọc chống sétChương IV7cọc
7Đào hào đặt dây chống sét dưới đất, đất cấp IIIChương IV6,51m3
8Đắp đất lấp hào đặt dây chống sétChương IV6,51m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.972E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.720.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực Xây dựng dân dụng; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành Xây dựng dân dụng; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) .Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu.33
3 Cán bộ thanh, quyết toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kinh tế; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động của nhân sự chủ chốt với nhà thầu33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ có tải trọng hàng hóa ≥5T Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.).3
2 Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,8m3 Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.).1
3 Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250 lít Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
4 Máy đầm bàn Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
5 Máy đầm dùi Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.3
6 Máy đầm cóc Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
7 Máy cắt uốn thép Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
8 Máy hàn điện công suất Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
9 Máy cắt gạch đá có công suất Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
10 Máy phát điện Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
11 Máy bơm nước Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.2
12 Máy thủy bình Thuộc sở hữu của công ty, có hóa đơn đầy đủ, đang còn hoạt động tốt.1
13 Máy ép cọc ≤ 150T Thuộc sở hữu, có hóa đơn đầy đủ, chất lượng hoạt động tốt. Trường hợp không có đầy đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê mượn (kèm theo hóa đơn chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu cho thuê.).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->