Gói thầu: Mua sắm thiết bị dạy nghề công nghệ thông tin của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị dạy nghề công nghệ thông tin của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20211129904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:38:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 999,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và thanh lý )Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu).- Địa điểm bảo hành: Tại đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự ( Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng, công nghiệp bậc 3/7 hoặc Sơ cấp nghề- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu thanh quyết toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thiết bị Minh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị dạy nghề công nghệ thông tin của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai Mua sắm thiết bị dạy nghề công nghệ thông tin của Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy phép đăng ký kinh doanh có ngành nghề đăng ký hoạt động. - Thông tin liên hệ với nhà thầu: Tên, địa chỉ, địa chỉ Email, số điện thoại liên lạc, Mã số thuế….. - Giấy ủy quyền ký E-HSDT (Nếu có, mẫu số 05); - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa quy định tại mục E-CDNT 10.2; - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2; |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Thiết bị mới 100%, được sản xuất năm 2020 trở về sau - Nhà thầu phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (C/O); giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. - Cam kết chứng nhận chất lượng đối với hàng hóa sản xuất trong nước. - Đối với thiết bị chính Cung cấp đầy đủ catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật , hình ảnh minh họa, thể hiện đầy đủ thông số kỹ thuật chào thầu; - Cam kết máy Máy tính và màn hình phải đồng bộ cùng thương hiệu với nhau - Cam kết của nhà sản xuất đối với các thiết bị như: Máy tính, Máy chiếu về việc cung cấp đầy đủ hàng hóa và dịch vụ hậu mãi sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, vật tư phụ kiện… - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT (nếu có). Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020); - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng ( Mẫu 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và bản sao có chứng thực biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu 12). - Nhà thầu có Chứng nhận hệ thống ( ISO 9001:2015, 14001:2015; ISO 45001:2018 ) (hoặc tương đương) cho lĩnh vực kinh doanh, lắp đặt, bảo trì sửa chữa các thiết bị điện tử , tin học, camera, thiết bị văn phòng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, số điện thoại: 02513.845.352 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Cao đẳng Công nghệ cao Đồng Nai, địa chỉ: Thị trấn Long Thành, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai, số điện thoại: 02513.845.352 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai, địa chỉ: Thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy tính đồng bộ | 25 | Bộ | - Bộ xử lý: Core i5-10505 (6 Cores/12MB/12T/3.2GHz to 4.6GHz/65W)- Bo mạch chủ: B460 Chipset- Bộ nhớ: 16GB (2x8GB) DDR4 non ECC memory- Ổ cứng: + M.2 256GB PCIe NVMe Class 40 Solid State Drive - Mạng không dây: Qualcomm QCA61x4a 802.11ac dual band 2x2 + Bluetooth 5 with External Antenna - Card màn hình: Intel Integrated Graphics- Card âm thanh: Waves Maxx Audio- Bộ nguồn: 260W up to 85% efficient Power Supply(80Plus Bronze)- Speaker for Tower and SFF- Bàn phím & Chuột: Đồng bộ với máy tính- Khe cắm mở rộng: + 1 full-height PCIe x16 Gen 3 slot + 2 full-height PCIe x1 Gen 3 slot + 1 M.2 2230 slot for wireless + 1 M.2 2230/2280 slot for storage + 3 SATA slots- Cổng và kết nối: + 1 RJ-45 port 10/100/1000 Mbps (rear) + 2 USB 2.0 Type-A ports (front) + 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A port (front) + 2 USB 2.0 ports with Smart Power on (rear) + 2 USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (rear) +1 Universal Audio Jack (front) + 1 Line-out audio port (rear, retaksable) + 1 DisplayPort 1.4 (rear) + 1 HDMI 1.4b port (rear) + 1 Serial /PS2 slot (optional) + 1 Optional 3rd Video Port (VGA/DP 1.4/HDMI 2.0b)Chế độ bảo mât: + TPM 2.0 support; Lock slot + Hỗ trợ công cụ chính hãng máy bảo vệ BIOS qua xác thực với bản BIOS lưu tại nhà sản xuất, có khả năng lưu lại thông tin bản BIOS bị hỏng hay bị tấn công để có thể dùng cho công việc phân tích, đánh giá nguyên nhân (không cần cài sẵn)Dịch vụ bảo hành: + Có tổng đài 24/7, có chế độ hỗ trợ thay thế linh kiện tại nơi sử dụng của trung tâm Bảo hành chính hãng hoặc Ủy Quyền chính hãng + Trung tâm bảo hành toàn diện chính hãng hoặc ủy quyền chính hãng có chứng nhận ISO 9001:2015 | ||
| 2 | Màn hình đồng bộ với máy tính | 25 | Chiếc | - Kích thước màn hình: 21.5Inch LED- Độ sáng 200cd/m2- Độ phân giải Full HD (1920x1080)- Cổng giao tiếp VGA | ||
| 3 | Máy chiếu | 1 | Chiếc | Theo mục 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bàn cho giáo viên | 1 | Chiếc | - Kích Thước: W1200 x D600 x H750 mm- Chất liệu: gỗ Melamine cao cấp - Bàn máy tính Athena mặt chữ nhật - Bàn có hộc gỗ treo- Có kệ để CPU và khay để bàn phím- Mặt bàn có lỗ đi dây điện tiện dụng | ||
| 5 | Ghế cho giáo viên | 1 | Chiếc | - Ghế lưới nhân viên - Ghế có khung nhựa, tựa lưới chịu lực, đệm bọc vải lưới êm ái.- Tay nhựa bền đẹp.- Chân nhựa hoặc mạ có bánh xe di chuyển, bộ piston khí nén có thể điều chỉnh được độ cao thấp.- Kích Thước: W570 x D630 x H(935-1060) mm- Chất liệu: Đệm mút bọc vải, khung tay nhựa, chân mạ hoặc nhựa | ||
| 6 | Bàn cho học viên | 12 | Chiếc | Bàn cho học sinh (khung sắt, có khay để thùng máy tính, bàn 02 chỗ ngồi) | ||
| 7 | Ghế cho học viên | 24 | Chiếc | (Ghế nhựa 7 sọc màu xanh, kích thước: 90 x 52 x 45 (cm)) | ||
| 8 | Thiết bị chuyển mạch 24 cổng | 2 | Chiếc | - 24-port Gbps + 2 SFP (combo with 2 Gigabit Ethernet).- Performance: Switch capacity 48 Gbps, - Capacity in millions of packets per second (mpps) (64-byte packets) 35.7 mpps.- HOL(Head of line) blocking prevention, - QoS: priority levels 4 hardware queues, - Scheduling priority queuing and weighted round-robin (WRR), class of service 802.1p priority based | ||
| 9 | Dây điện nguồn đơn 2.0 | 2 | Cuộn | - Vỏ bọc nhựa- Tiết diện 2mm- Cuộn 100 mét | ||
| 10 | Dây điện nguồn đơn cadivi 3.0 – CADIVI – 100m | 1 | Cuộn | - Vỏ bọc nhựa- Tiết diện 3mm- Cuộn 100 mét | ||
| 11 | Cáp mạng | 4 | Thùng | Copper Cable, category 6, 4 pair, UTP, CM rated, 23 AWG, 305 m RIB,blue | ||
| 12 | Ổ cứng SSD 120GB | 50 | Chiếc | Chuẩn kết nối: SATA 3 (6Gb/s)Dung lượng lưu trữ: 120GBKích thước / Loại: 2.5 inch | ||
| 13 | Ram laptop 4G DDR4 bus 2400Mhz | 40 | Chiếc | Ram laptop 4G DDR4 bus 2400Mhz | ||
| 14 | Máy test cáp mạng | 6 | Chiếc | Cổng: RJ45, RJ11, BNC, USB - Cáp kiểm tra: RJ45 Cable - Wiremap Type: RJ45, BNC Cable - Tracking Type: RJ45, RJ11, BNC, USB và cáp kim loại - Chức năng khác: Đèn LED Flash và Loa Loud - Nguồn điện: Pin 9 V | ||
| 15 | Bộ Wallplate | 100 | Bộ | - 2 x Modular Jack RJ45- Face plates - Mặt nạ 02 port, US type- Đế âm tường | ||
| 16 | Máy in đa chức năng | 1 | Chiếc | ‘- Chức năng: In, quét, sao chépIN- Phương pháp in In laser đen trắng- Tốc độ in (A4) 27ppm- Độ phân giải bản in 600 x 600dpi- Chất lượng in với công nghệ Làm mịn ảnh 1,200 x 1,200dpi (tương đương)- Thời gian làm nóng máy (từ khi mở nguồn) 12.0 giây, hoặc ít hơn- Thời gian in bản đầu tiên (FPOT) A4 Xấp xỉ 6.0 giây SAO CHÉP -Tốc độ Sao chép (A4) 27ppm- Độ phân giải sao chép 600 x 600dpi- Thời gian sao chép bản đầu tiên (FCOT) A4 Xấp xỉ 9.0 giây- Số lượng bản sao chép tối đa Lên đến 999 bản sao- Tăng / Giảm tỉ lệ 25 - 400% với biên độ 1%- Tính năng sao chép Phân loại bộ nhớ, 2 trong 1, 4 trong 1, Sao chép ID CardQUÉT- Độ sâu bản màu 24-bit- Quét kéo - Pull Scan Có, thông qua USB và mạng- Quét đẩy - Push Scan (Quét đến PC) với ứng dụng Quét MF Scan Utilities Có, thông qua USB và mạng | ||
| 17 | Bộ dụng cụ làm mạng | 4 | Bộ | Kìm bấm dây mạng, Hộp test mạng, Tô vít 2 cạnh, Tô vít 4 cạnh, Kìm cắt, Kìm tốt vỏ dây, dụng cụ cắt vỏ dây mạng,Kìm bấm đầu BNC, có các đầu RG11, RG6, RG59) | ||
| 18 | Máy in phun màu | 2 | Chiếc | - Loại máy in : In phun màu.- Tốc độ in : 37 trang/phút.- Kích thước giọt mực : 1.5pl- Khổ giấy : A4, A5, A6, B5, 10 x 15cm (4 x 6"), 13 x 18cm (5 x 7"), 16:9 wide size, Letter (8.5 x 11"),Legal (8.5 x 14"), Half Letter (5.5 x 8.5"), 9 x 13cm (3.5 x 5"), 13 x 20cm (5 x 8"), 20 x 25cm (8 x 10"),100 x 148mm, Envelopes: #10 (4.125 x 9.5"), DL (110 x 220mm), C6 (114 x 162mm)- Khay giấy vào : 120 tờ A4 Plain Paper (75g/m2)- Khay giấy ra: 50 tờ A4 Plain Paper (Default mode Text)- Độ phân giải : 5760 x 1440 dpi.- Kết nối : USB, WiFi. | ||
| 19 | Đầu ghi hình camera TVI 4 kênh | 3 | Chiếc | Đầu ghi hình 04 kênh Turbo HD 4.0 3MP • Hỗ trợ camera HD TVI , HD CVI , AHD , Analog• Hỗ trợ gán thêm tối đa 2 camera IP6 MP , cho phép tắt bớt các kênh analog để gán thêm camera IP. Gán tối đa 6 camera IP 6MP khi tắt tất cả các kênh analog • Hỗ trợ chuẩn nén H.265 Pro+ , H.265 Pro , H.265 , H.264+, H.264• Độ phân giải ghi hình tối đa 4MP lite @15fps , 3MP @ 15fps , 1080p /1080p Lite / 720p/720 Lite @ 25fps• 01 cổng SATA hỗ trợ ổ cứng tối đa 6TB, • Nguồn 12V | ||
| 20 | Đầu ghi hình camera HDCVI 4 kênh | 3 | Chiếc | – Đầu ghi hình 4 kênh, hỗ trợ camera HDCVI/TVI/AHD/Analog/IP– Hỗ trợ chuẩn nén AI-Coding.– Hỗ trợ tối đa 4 kênh SMD Plus (analog).– Chuẩn nén hình ảnh H265+/H265– Hỗ trợ 1 ổ cứng tối đa 6TB.– Hỗ trợ truyền tải âm thanh, báo động qua cáp đồng trục.– Thiết kế nút reset cứng trên mainboard | ||
| 21 | Đầu ghi hình camera IP 8 kênh | 3 | Chiếc | - Đầu ghi hình Camera IP 8 kênh 1080P.- Chuẩn nén hình ảnh: H.264.- Tương thích với tín hiệu ngõ ra: VGA/ BNC/ HDMI với độ phân giải Full HD.- Hỗ trợ đa luồng độc lập giúp xem qua mạng nhanh chóng.- Hỗ trợ công nghệ giám sát điện toán đám mây P2P.- Hỗ trợ 1 ổ cứng SATA dung lượng lên đến 6TB.- Hỗ trợ giám sát qua Internet: IE, Chrome, CMS, Android, iOS…- Giao diện thân thiện, dễ dàng cài đặt và sử dụng.- Nguồn điện: 12VDC | ||
| 22 | Camera HDCVI | 3 | Chiếc | - Hỗ trợ kết nối 4 in 1 HDCVI/HDTVI/AHD/Analog.- Cảm biến hình ảnh: 1/2.7 inch CMOS.- Độ phân giải: 2.0 Megapixel.- Ống kính cố định: 3.6mm.- Tầm quan sát hồng ngoại: 30 mét với công nghệ hồng ngoại thông minh.- Nguồn điện: 12VDC | ||
| 23 | Camera TVI | 3 | Chiếc | Camera hình trụ có màu ban đêm 2MP (ColorVu) + Cảm biến CMOS 2MP. Độ phân giả 1920x1080. Độ nhạy sáng 0.001 lux @(F1.0, AGC ON)+ Ống kính tùy chọn 2.8/3.6/6mm. Hỗ trợ đèn trợ sáng 20m+ Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR, giảm nhiễu số 3D DNR+ Hỗ trợ Menu OSD (cài đặt thông số camera) điều khiển từ xa. Chuyển qua lại 4 chế độ TVI/AHD/CVI/CVBS+ Hỗ trợ đèn sáng khi có báo động+ Chất liệu: kim loại+ Tiêu chuẩn chống bụi, nước IP67. Nguồn 12VDC | ||
| 24 | Camera IP Wifi 1 | 3 | Chiếc | Camera IP Trụ 2MP WIFI, chuẩn nén H.265++ Cảm biến 1/2.8" Progressive Scan CMOS+ Chuẩn nén H.265+, H.265, H.264+, H.264+ Độ nhạy sáng Color: 0.01 Lux @(F1.2; AGC ON), 0 Lux with IR+ Độ phân giải tối đa (1920x1080)30/25fps+ Ông kính 2.8/4mm+ Tính năng Chống ngược sáng kỹ thuật số DWDR ,3D DNR; ICR; EXIR 2.0, + Tích hợp mic + Hồng ngoại 30m+ Tiêu chuẩn IP66+ Kết nối wifi (W1: lên đến 50m )+ Nguồn DC12V+ Tích hợp thẻ nhớ SD/SDHC/SDXC tối đa 128GB (đối với mã không có /NF) ; + Tính năng Phát hiện chuyển động, Phát hiện video giả mạo. | ||
| 25 | Camera wifi 2 | 3 | Chiếc | - Camera AI Wifi 3MP.– Sử dụng Led hồng ngoại quan sát ngày và đêm.– Hỗ trợ công nghệ AI – Phát hiện theo dõi con người– Hỗ trợ chức năng giao tiếp 2 chiều, gửi tin nhắn qua điện thoại– Hỗ trợ chuẩn Plug & Play (PnP), Onvif.– Hỗ trợ thẻ nhớ dung lượng tối đa lên đến 128GB | ||
| 26 | Camera Wifi p2p | 3 | Chiếc | - Độ phân giải 1920x1080 @ 15fps- Góc nhìn ngang 4mm@ F2.4, 85°(Chéo), 75° (Ngang),45°(Dọc)- Góc quay ngang 340 độ , góc xoay dọc 55 độ- Hỗ trợ tính năng theo dõi thông minh - Phát hiện chuyển động thông minh- Hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ đến 256GB- Tích hợp Micro và Loa - Hỗ trợ đàm thoại 2 chiều với chất lượng âm thanh trung thực- Hỗ trợ wifi , IEEE802.11b, 802.11g, 802.11n , tần số 2.4GHz | ||
| 27 | Camera wifi 2MP | 3 | Chiếc | . Cảm biến: 1/2.7” 2.0MP Sony NIR. Ống kính cố đinh 3.6mm, góc nhìn 89°. Quay quét: Ngang 355°, dọc -8°- 80°, tốc độ 100°/s. Tầm xa hồng ngoại 10m. Tích hợp mic và loa, còi, hỗ trợ đàm thoại 2 chiều. ONVIF, khe cắm thẻ nhớ Max 256GB | ||
| 28 | Dây điện nguồn đơn 1.0 | 2 | Cuộn | - Vỏ bọc nhựa- Tiết diện 3mm- Cuộn 100 mét | ||
| 29 | Cáp đồng trục | 2 | Cuộn | - Vỏ bảo vệ bằng PVC- Ruột dẫn bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc, sợi đơn hoặc nhiều sợi xoắn- Cách điện LDPE, băng nhôm chống nhiễu- Lưới đan bảo vệ bằng đồng trần hoặc đồng tráng thiếc | ||
| 30 | Hộp bảo vệ nguồn (12x12) | 12 | Chiếc | - Hộp Kỹ Thuật Điện Nhựa Dẻo Bền - Kích thước 12*12*6cm - Nắp Trùm Miệng Hộp | ||
| 31 | Jack BNC F5 | 2 | Bịch | - Dùng để kết nối đầu dây tín hiệu cho Camera.- Kết hợp với dây đồng trục.- Một bộ: Bao gồm đầu Jack BNC và đuôi vặn F5.- Chất liệu: Inox + Lõi đồng.- Ưu điểm: Khả năng chống nhiễu và chịu nhiệt tốt.- Một hộp 100 cái bao gồm 100 BNC và 100 đuôi F5.Bộ 100 cái | ||
| 32 | Bộ chuyển VGA to HDMI + Audio: 01 bộ | 4 | Chiếc | - Cáp chuyển đổi VGA Audio sang HDMI hỗ trợ full HDMI chuyên dùng để chuyển đổi tín hiệu ừ từ chuẩn VGA sang tín hiệu chuẩn HDMI- Tín hiệu đầu vào: 1 Cổng VGA và 1 cổng USB tích hợp sound để cấp nguồn và truyền tải âm thanh.- Tín hiệu đầu ra: 1 cổng HDMI 1.4. hỗ trợ độ phân giải full HD lên đến 1080p- Chuyển hình ảnh từ cây máy tính PC, laptop ra máy chiếu, Tivi, màn hình máy tính...với độ phân giải full HD- Chất lượng hình ảnh xuất ra sắc nét, cắm là chạy ngay không cần cài đặt hay cần thêm phần mềm hỗ trợ gì.- Cáp chuyển đổi VGA Audio sang HDMI hỗ trợ full HDMI có tín hiệu đầu ra cổng HDMI bao gồm hình ảnh và âm thanh | ||
| 33 | Bộ chia cổng HDMI 1 ra 2 | 4 | Bộ | - Bộ chia HDMI 1 ra 2 cổng - HDCP compliant; - Video màu sâu lên đến 12bit, 1080p @ (24/50/60) Hz 1920x1200; 4k*2K, 30Hz- Tách một nguồn HDMI lên đến hai kết quả đầu ra cùng một lúc, mà không bị mất tín hiệu; - Cổng đầu vào: 1x HDMI port nữ (Loại A connector), Cổng ra: 2 cổng HDMI nữ x; - Nguồn cung cấp: 5V 2A (tiêu chuẩn US / EU); | ||
| 34 | Ổ cắm điện 6 lỗ | 30 | Chiếc | - Ổ cắm điện 6 Outlet- Chiều dài dây 3m | ||
| 35 | Cáp điện thoại (200 mét) | 2 | Cuộn | -Tiết diện 1x2x0,5- Dây thuê bao điện thoại sử dụng nguồn nguyên liệu nhập khẩu chất lượng cao.– Đồng có độ tinh khiết cao 99.99%.– Vỏ bảo vệ nhựa PVC chống lão hóa cao, chống côn trùng gặm nhấm.– Cáp thép chịu lực nhập khẩu có cường độ chịu lực cao– Cách điện: PE đặc hoặc Foam-Skin PE– Dây tự treo: Dây thép đơn nhiều sợi hoặc bện nhiều sợi | ||
| 36 | Balun (tín hiệu video) | 20 | Chiếc | Video Balun chuyên dụng dành cho AHD, CVI, TVI lõi bằng đồng nguyên chất- Khoảng cách truyền: lên đến 450m - Thiết kế cải tiến, giúp bố trí trên tủ Rack gọn và chuyên nghiệp hơn - Băng thông truyền dẫn lên tới 60Mhz- Thích hợp với Cable tiêu chuẩn Cable 5e, CAT 6 - Đầu BNC bọc đồng mạ Nickel -> Giúp Balun hoạt động bền bỉ và không rỉ sét - Tiêu chuẩn quốc tế CE, FCC, RoHS | ||
| 37 | Jack BNC (lò xo) | 2 | Chiếc | - Dùng để kết nối đầu dây tín hiệu cho Camera.- Kết hợp với dây đồng trục.- Một bộ: Bao gồm đầu Jack BNC và đuôi vặn có dây lò xo.- Chất liệu: Inox + Lõi đồng.- Ưu điểm: Khả năng chống nhiễu và chịu nhiệt tốt.- Một hộp 100 cái bao gồm 100 BNC và 100 đuôi F5. | ||
| 38 | Switch Layer 3 | 1 | Chiếc | - Switch Layer 3- 24 10/100/1000 Ethernet port, 4x1G Uplinks, IP Base IOS-Managed.- Băng thông lên đến 160Gpbs, - Tốc độ chuyển tiếp băng thông 41,66Mpbs, - Công suất chuyển mạch 88 Gbps.- Layer 3 routing features: OSPF stub, EIGRP stub, RIPv1, v2, PIM stub - Up to 20G wireless bandwidth per switch, up to 25 APs and 1000 Wireless clients- Số xếp chồng: 9- RAM: 4G- Bộ nhớ flash: 2G | ||
| 39 | Switch Layer 2 | 2 | Chiếc | - 24 10/100/1000 Ethernet port, 2x1G Uplinks- Forwarding Bandwidth: 50Gbps- Switching Bandwidth: 100Gbps- Maximum active VLANs: 64- VLAN IDs available: 4096- Maximum Transmission Unit (MTU)-L3 packet: 9198 bytes- Jumbo frame - Ethernet frame: 9216 bytes- Forwarding rate: 64-byte Layer 3 packets: 68.5 Mpps- RAM: 256 MB- Flash Memory: 64 MB- Bộ tính năng LAN Lit | ||
| 40 | Router 2900 | 1 | Chiếc | - Giao thức kết nối dữ liệu: Ethernet, Fast Ethernet, Gigabit Ethernet- Định tuyến: OSPF, IS-IS, BGP, EIGRP, DVMRP, PIM-SM, IGMPv3, GRE, static IPv4 IPv6 routing- Giao thức mạng: IPSec- Bộ nhớ DRAM: 512 MB (installed) / 2 GB (max)- Bộ nhớ flash: 256 MB (installed) / 8 GB (max)– 3 cổng Ethernet 10/100/1000 tích hợp (chỉ dành cho RJ-45)– 1 khe cắm mô-đun dịch vụ– 4 khe cắm thẻ giao tiếp WAN tốc độ cao được cải tiến– 2 khe cắm bộ xử lý tín hiệu số (DSP) trên bo mạch chủ– 1 khe mô đun dịch vụ nội bộ cho các dịch vụ ứng dụng– Phân phối điện tích hợp đầy đủ tới các mô-đun hỗ trợ 802.3af Power over Ethernet (PoE) và PoE nâng cao của Cisco– Mã hóa VPN tăng tốc phần cứng được nhúng cho kết nối an toàn và truyền thông cộng tác– Kiểm soát mối đe dọa tích hợp sử dụng Tường lửa Cisco IOS, Tường lửa dựa trên Cisco IOS, Cisco IOS IPS và Lọc nội dung | ||
| 41 | Router 4000 | 1 | Chiếc | - Tổng thông lượng: 50 Mb / giây đến 100 Mb/ giây- Tổng số cổng WAN hoặc LAN 10/100/1000 trên bo mạch: 2- Cổng dựa trên RJ-45: 2- Cổng dựa trên SFP: 1- Các khe NIM (Môđun Giao diện Mạng): 2- Khe ISC trên bo mạch: 1- Bộ nhớ: 4 GB (mặc định) / 8 GB (tối đa)- Bộ nhớ flash: 4 GB (mặc định) / 8 GB (tối đa)- Hệ điều hành: IOS IP Base- Tùy chọn cung cấp điện: Bên ngoài: AC và PoE | ||
| 42 | Wireless AP | 1 | Chiếc | - 802.11ac Wave 2 Access Point, 4x4:4, External-Ant, E Regulatory Domain- 4x4 MIMO with three spatial streams, multiuser MIMO- MRC- 802.11ac beamforming (transmit beamforming)- 20-, 40-, and 80-MHz channels- PHY data rates up to 1.7 Gbps (80 MHz in 5 GHz)- Packet aggregation: A-MPDU (Tx/Rx), A-MSDU (Tx/Rx)- 802.11 DFS- CSD support- 1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), Power over Ethernet (PoE)- 1 x 10/100/1000BASE-T autosensing (RJ-45), AUX (used for Link Aggregation)- Management console port (RJ-45)- USB 2.0 (enabled via future software) | ||
| 43 | Cisco ASA 5508 - K9 | 1 | Chiếc | - Minimum system flash: 8 GB- Maximum 3DES/AES VPN throughput: 175 Mbps- Maximum Cisco AnyConnect IKEv2 remote access VPN or clientless VPN user sessions: 100- Maximum new connections per second: 10000- Stateful inspection throughput (multiprotocol): 500 Mbps- Maximum heat dissipation: 123 BTU/hr- Packets per second (64 byte): 694000- Maximum concurrent sessions: 100000- Memory: 8 GB- Stateful inspection throughput (max): 1 Gbps- Dedicated management port: Yes (To be shared with with FirePOWER Services), 10/100/1000- Serial ports: 1 RJ-45 and Mini USB console- Maximum AVC and NGIPS throughput : 250 Mbps- Power input (per power supply) AC current: 0.25AC amps- Integrated I/O: 8 x 1 Gigabit Ethernet (GE)- VLANs: 50- Maximum site-to-site and IPsec IKEv1 client VPN user sessions: 100- Application control (AVC) or NGIPS sizing throughput (440-byte HTTP): 200 Mbps- Solid-state drive: 80 GB mSata- Maximum application visibility and control (AVC) throughput: 450 Mbps | ||
| 44 | Tủ Rack 20u sâu d600 | 1 | Chiếc | H1020xD600xW600mm- Cửa trước lưới | kính- Cửa sau lưới.- Thanh máng cáp : 2- Quạt tản nhiệt : 1- Ổ điện : Lioa 6 port - Ốc cài : 20 bộ | ||
| 45 | Webcam | 3 | Chiếc | Gọi video: - Gọi video Full HD 1080p (lên tới 1920 x 1080 pixel; - Gọi video HD 720p (lên tới 1280 x 720 pixel) với máy khách được hỗ trợ Quay video - Nén video H.264 Công nghệ: - Trường ngắm 90° - Thu phóng tới 4 lần ở chế độ 1080p - Công nghệ Rightlight 2 đem đến độ rõ ràng trong nhiều môi trường có điều kiện chiếu sáng khác nhau, ngay cả ánh sáng yếu - Ứng dụng Cài đặt Camera tùy chọn để điều khiển quét ngang, nghiêng và thu phóng - Màn chập bảo vệ bên ngoài Micro - 2 mic thu mọi hướng Giao tiếp - Được chứng nhận USB 2.0 tốc độ cao (có sẵn USB 3.0) Giá – kẹp: - Kẹp phổ dụng sẵn sàng cho chân máy phù hợp với máy tính xách tay, màn hình LCD hoặc CRT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Kèm theo bản sao y chứng thực hợp đồng, Biên bản nghiệm thu và thanh lý )Lưu ý: Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính các tài liệu pháp lý trên để làm rõ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có đại lý bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian 24 giờ, kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng.- Có dịch vụ cung cấp phụ tùng thay thế hoặc các dịch vụ sau bán hàng trong thời gian tối thiểu 05 năm (Có văn bản cam kết của nhà thầu).- Địa điểm bảo hành: Tại đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề: Giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã tham gia quản lý chung ít nhất 01 hợp đồng tương tự ( Kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ giám sát | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật lắp đặt | 2 | - Có trình độ Cao đẳng trở lên các chuyên ngành Công nghệ thông tin- Có chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng, công nghiệp bậc 3/7 hoặc Sơ cấp nghề- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường. | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kế toán hoặc tên gọi khác nhưng bản chất tương đương.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu thanh quyết toán | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi