Gói thầu: Gói thầu số 01: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học - Sân nền hệ thống thoát nước + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211148659-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học - Sân nền hệ thống thoát nước + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211068833 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:45:00 đến ngày 2021-11-30 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,186,643,387 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3429E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND (trong các hợp đồng có 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ADB NGUYÊN LINH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học - Sân nền hệ thống thoát nước + Thiết bị Trường Tiểu học và Trung học Cơ sở Pháo Đài, hạng mục: Nhà hiệu bộ - Khối 12 phòng học – Sân nền hệ thống thoát nước. 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh với ngành nghề kinh doanh phù hợp với tính chất của gói thầu (Bản sao có chứng thực). - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (Bản sao có chứng thực). - Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy (thi công lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy) (Bản sao có chứng thực). - Các yêu cầu về các tài liệu có liên quan trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Tiên, địa chỉ: Số 2 Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852085.
Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng TP. Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852649.
Bên mời thầu: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A5 Căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thành phố Hà Tiên, địa chỉ: Số 2 Mạc Tử Hoàng, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852085. - Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng TP. Hà Tiên. Địa chỉ: 48 Mạc Công Du, phường Đông Hồ, TP. Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 02973.852649. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH ADB Nguyên Linh, địa chỉ: Lô A5 Căn 10 Khu đô thị Tây Bắc, P. Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, Kiên Giang - Điện thoại: 0943.440809 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: 1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang. Số 09 – đường Mậu Thân, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037 – Fax: 0297.3962223. 2. Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối 12 phòng học | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,8031 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9477 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 13,04 | 100m | |
| 4 | Ép lói cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC & MTC x 1.05) | 0,8965 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 5,0938 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,8448 | 100m3 | |
| 7 | Rải cao su lót | 0,4101 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 79,8021 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 12,4914 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | 58,731 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 68,5136 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 28,9645 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,09 | m3 | |
| 14 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | 16,228 | m3 | |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 35,3179 | m3 | |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 51,1387 | m3 | |
| 17 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 11,72 | m3 | |
| 18 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 52,6382 | m3 | |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 69,087 | m3 | |
| 20 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 5,1527 | m3 | |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M75, XM PCB40 | 8,8644 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,1697 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 1,3325 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 2,6466 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 1,4372 | tấn | |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 7,1996 | tấn | |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 1,6567 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 18,6737 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,4129 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4945 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 2,9996 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1494 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 8,1828 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4374 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,2512 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,7864 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,7561 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 5,4077 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 4,9438 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 1,7745 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 0,4152 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,3934 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 10,2893 | tấn | |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0936 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,6083 | tấn | |
| 46 | Ván khuôn móng cột | 2,3159 | 100m2 | |
| 47 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột ( thi công 1 lớp 10 cọc) | 3,6 | 100m2 | |
| 48 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 5,797 | 100m2 | |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,4661 | 100m2 | |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,4916 | 100m2 | |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 6,1883 | 100m2 | |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 6,6411 | 100m2 | |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 7,5412 | 100m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,1278 | 100m2 | |
| 55 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác, cầu thang | 0,4811 | 100m2 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,5031 | m3 | |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 6,9525 | m3 | |
| 58 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,4904 | m3 | |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,2528 | m3 | |
| 60 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 68,481 | m3 | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,6584 | m3 | |
| 62 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 70,3602 | m3 | |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 4,066 | m3 | |
| 64 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 43,3872 | m3 | |
| 65 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5198 | m3 | |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,902 | m3 | |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 11,45 | m3 | |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 5,4684 | m3 | |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 51,0975 | m2 | |
| 70 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 18,6588 | m2 | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 628,325 | m2 | |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.002,6082 | m2 | |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát bả sơn | 38,4 | m2 | |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát không bả sơn | 68,6 | m2 | |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát không bả sơn | 381,66 | m2 | |
| 76 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 156,325 | m2 | |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 361,63 | m2 | |
| 78 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - má cửa | 100,75 | m2 | |
| 79 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát ngoài | 83,135 | m2 | |
| 80 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát trong nhà | 87,33 | m2 | |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 190,9345 | m2 | |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 287,74 | m2 | |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài nhà) | 580,41 | m2 | |
| 84 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong nhà) | 629,16 | m2 | |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát lanh tô ngoài nhà) | 133,76 | m2 | |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát lanh tô trong nhà) | 43,04 | m2 | |
| 87 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - trát trong | 45,5157 | m2 | |
| 88 | Đắp chỉ vữa XM M75, PCB40 | 31,515 | m2 | |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 597,616 | m | |
| 90 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2.0 KC a=800 | 3,3088 | tấn | |
| 91 | Sản xuất li tô thép hộp 30x30x1,4 | 0,1614 | tấn | |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,3088 | tấn | |
| 93 | Lắp dựng li tô thép | 0,1614 | tấn | |
| 94 | Gia công bán kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m (trọng lượng lấy theo thiết kế) | 0,1302 | tấn | |
| 95 | Lắp bán kèo thép | 0,1302 | tấn | |
| 96 | Sản xuất xà gồ thép hộp 40x80x1,8mm | 0,167 | tấn | |
| 97 | Lắp dựng xà gồ mái Policarbonate | 0,167 | tấn | |
| 98 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3872 | 100m2 | |
| 99 | Lợp mái che tường bằng tấm lấy sáng Polycarbonate | 0,3139 | 100m2 | |
| 100 | Lợp mái tole sóng vuông dày 0.45mm | 6,1627 | 100m2 | |
| 101 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 301,17 | m2 | |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 301,17 | m2 | |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm | 35,4575 | m2 | |
| 104 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 54,6 | m2 | |
| 105 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm bậc 2 chiều | 23,8 | m2 | |
| 106 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 166,26 | m2 | |
| 107 | Lắp dựng khuôn bông bảo vệ sắt | 187,005 | m2 | |
| 108 | Lắp dựng vách ngăn WC nhôm | 26,592 | m2 | |
| 109 | Thi công vách ngăn tiểu nam bằng tấm compact dày 12 ly (đã bao gồm công lắp đặt) | 1,098 | m2 | |
| 110 | Lắp dựng lan can thép hộp | 66,638 | m2 | |
| 111 | Gia công thang sắt | 0,0099 | tấn | |
| 112 | Lắp dựng thang sắt | 0,0099 | tấn | |
| 113 | Lắp dựng lỗ thăm mái bằng tôn kẽm dày 2mm | 0,81 | m2 | |
| 114 | Lát đá granít tự nhiên, vữa mác 75 bậc tam cấp (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 46,695 | m2 | |
| 115 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 46,916 | m2 | |
| 116 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 548,97 | m2 | |
| 117 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 521,855 | m2 | |
| 118 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | 59,83 | m2 | |
| 119 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB40 | 57,4568 | m2 | |
| 120 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40 | 96 | m2 | |
| 121 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 50x230, XM PCB40 | 3,51 | m2 | |
| 122 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 (bao gồm nhân công hoàn thiện) | 7 | m2 | |
| 123 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 44 | 1 lỗ khoan | |
| 124 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 148,5119 | 1m2 | |
| 125 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (tận dụng lại tường cũ) | 18,48 | m2 | |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.343,4383 | m2 | |
| 127 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.021,0882 | m2 | |
| 128 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 988,2395 | m2 | |
| 129 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 1.092,7857 | m2 | |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.113,8739 | m2 | |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.331,6778 | m2 | |
| 132 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,2025 | 100m2 | |
| 133 | Lắp dựng lưới bảo vệ công trình | 10,2025 | 100m2 | |
| 134 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,3243 | 100m3 | |
| 135 | Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 13,32 | 100m | |
| 136 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0554 | 100m3 | |
| 137 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 1,782 | m3 | |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,782 | m3 | |
| 139 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,2012 | m3 | |
| 140 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 14 | cái | |
| 141 | Ván khuôn móng cột | 0,024 | 100m2 | |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0217 | 100m2 | |
| 143 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 06mm | 0,0092 | tấn | |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK 08mm | 0,1389 | tấn | |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8032 | m3 | |
| 146 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,7936 | m3 | |
| 147 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 45,88 | m2 | |
| 148 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,4 | m2 | |
| 149 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,0019 | 100m3 | |
| 150 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | 0,0019 | 100m3 | |
| 151 | Thi công tầng lọc than xỉ | 0,0019 | 100m3 | |
| 152 | Lắp đặt MCCB 3P 125A, 15kA | 1 | cái | |
| 153 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 15kA | 1 | cái | |
| 154 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 6kA | 1 | cái | |
| 155 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA | 1 | cái | |
| 156 | Lắp đặt đồng hồ Vol - Ampe | 2 | bộ | |
| 157 | Lắp đặt đèn báo pha | 12 | cái | |
| 158 | Lắp đặt cầu chì 5A | 9 | cái | |
| 159 | Lắp đặt Tủ Điện nổi | 1 | cái | |
| 160 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 15kA | 1 | cái | |
| 161 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | 3 | cái | |
| 162 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 163 | Lắp đặt RCBO 2P 25A, 30mA | 1 | cái | |
| 164 | Lắp đặt MCCB 3P 80A, 10kA | 1 | cái | |
| 165 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 166 | Lắp đặt MCB 3P 25A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 167 | Lắp đặt đồng hồ Vol - Ampe | 2 | bộ | |
| 168 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 169 | Lắp đặt Tủ Điện nổi | 1 | cái | |
| 170 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA | 1 | cái | |
| 171 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 172 | Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA | 1 | cái | |
| 173 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 174 | Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module | 1 | cái | |
| 175 | Lắp đặt MCCB 3P 80A, 15kA | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt MCB 3P 63A, 10kA | 1 | cái | |
| 177 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 10kA | 1 | cái | |
| 178 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 179 | Lắp đặt RCBO 2P 25A, 30mA | 3 | cái | |
| 180 | Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA | 1 | cái | |
| 181 | Lắp đặt đồng hồ Vol - Ampe | 2 | bộ | |
| 182 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 183 | Lắp đặt Tủ Điện nổi | 1 | cái | |
| 184 | Lắp đế âm MCB 1P | 1 | cái | |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 186 | Lắp đặt MCB 3P 63A, 6kA | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt MCB 1P 40A, 4.5kA | 3 | cái | |
| 188 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 189 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA - loại B | 2 | cái | |
| 190 | Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module | 1 | cái | |
| 191 | Lắp đặt MCB 3P 32A, 6kA | 1 | cái | |
| 192 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | 2 | cái | |
| 193 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA - loại B | 4 | cái | |
| 194 | Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module | 1 | cái | |
| 195 | Lắp đặt MCB 3P 25A, 6kA | 1 | cái | |
| 196 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 197 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA - loại B | 1 | cái | |
| 198 | Lắp đặt RCBO 2P 20A, 4.5kA-30mA | 1 | cái | |
| 199 | Lắp đặt Tủ Điện 6 module | 1 | cái | |
| 200 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA | 1 | cái | |
| 201 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA | 3 | cái | |
| 202 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt Tủ Điện nổi | 1 | cái | |
| 204 | Lắp đặt MCCB 3P 125A, 15kA | 1 | cái | |
| 205 | Lắp đặt MCCB 3P 100A, 15kA | 1 | cái | |
| 206 | Lắp đặt MCB 3P 50A, 6kA | 1 | cái | |
| 207 | Lắp đặt MCB 1P 32A, 6kA | 1 | cái | |
| 208 | Lắp đặt đèn báo pha | 3 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt Tủ Điện nổi | 1 | cái | |
| 210 | Lắp đặt dây CV 1Cx16mm2 | 106 | m | |
| 211 | Lắp đặt dây CV 1Cx10mm2 | 82 | m | |
| 212 | Lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 | 105 | m | |
| 213 | Lắp đặt dây CXV 4Cx6mm2 | 105 | m | |
| 214 | Lắp đặt dây CXV 4Cx10mm2 | 82 | m | |
| 215 | Lắp đặt dây CXV 4Cx16mm2 | 30 | m | |
| 216 | Lắp đặt dây CXV 4Cx35mm2 | 76 | m | |
| 217 | Lắp đặt ống HDPE ĐK 90mm | 0,35 | 100 m | |
| 218 | Lắp đặt ống HDPE ĐK 60mm | 0,75 | 100 m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 40mm | 30 | m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 32mm | 70 | m | |
| 221 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (Đế âm + hạt + mặt) | 36 | bảng | |
| 222 | Lắp đặt dây CV 1Cx4mm2 | 1.065 | m | |
| 223 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | 389 | m | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | 220 | m | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | 135 | m | |
| 226 | Lắp đặt nối ống PVC D20mm | 54 | cái | |
| 227 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn 110x110 | 12 | cái | |
| 228 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,4 | 86 | cái | |
| 229 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, gắn nổi 2x20w | 99 | bộ | |
| 230 | Lắp đặt đèn led tuyp 0.6m, gắn nổi chụp mika | 17 | bộ | |
| 231 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 35w | 52 | bộ | |
| 232 | Lắp đặt đèn pha led 150W | 5 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt quạt trần | 57 | cái | |
| 234 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | 3.530 | m | |
| 235 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | 1.749 | m | |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | 1.760 | m | |
| 237 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt) | 4 | cái | |
| 238 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt) | 6 | cái | |
| 239 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt) | 13 | cái | |
| 240 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều 16A (đế+mặt+hạt) | 4 | cái | |
| 241 | Lắp đặt Dimer đơn 16A (đế + mặt+hạt) | 1 | cái | |
| 242 | Lắp đặt Dimer đôi 16A (đế + mặt+hạt) | 14 | cái | |
| 243 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,4 | 460 | cái | |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | 890 | m | |
| 245 | Lắp đặt nối ống PVC D20mm | 1.325 | cái | |
| 246 | Lắp đặt ô cắm Tel | 2 | cái | |
| 247 | Lắp đặt ô cắm Internet | 12 | cái | |
| 248 | Lắp đặt bộ phát Wiffi | 2 | cái | |
| 249 | Lắp đặt dây cáp mạng cat5e | 498 | m | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | 429 | m | |
| 251 | Lắp đặt Tủ Rack 6U | 2 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt Tủ Rack 10U | 1 | bộ | |
| 253 | Lắp đặt thiết bị mạng hộp Switch 12 port | 2 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt thiết bị mạng hộp nối 12 đôi | 2 | bộ | |
| 255 | Lắp đặt hộp nối Tel 10 đôi | 1 | bộ | |
| 256 | Lắp đặt máy lạnh 2.5HP 2 cục - Loại máy Treo tường | 2 | máy | |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | 40 | m | |
| 258 | Lắp đặt dây điều khiển 1.5mm2 | 120 | m | |
| 259 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường 700M3/H | 8 | cái | |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 42mm | 0,33 | 100m | |
| 261 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 34mm | 0,92 | 100m | |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 27mm | 1,73 | 100m | |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 21mm | 0,12 | 100m | |
| 264 | Lắp đặt ống nhựa Upvc đường kính ống 16mm | 0,69 | 100m | |
| 265 | Lắp đặt co ren trong D16mm | 45 | cái | |
| 266 | Lắp đặt co 90 D42mm | 12 | cái | |
| 267 | Lắp đặt co 90 D34mm | 8 | cái | |
| 268 | Lắp đặt co 90 D27mm | 9 | cái | |
| 269 | Lắp đặt co 90 D21mm | 2 | cái | |
| 270 | Lắp đặt co 90 D16mm | 60 | cái | |
| 271 | Lắp đặt tê D42mm | 4 | cái | |
| 272 | Lắp đặt tê D34mm | 6 | cái | |
| 273 | Lắp đặt tê D27mm | 15 | cái | |
| 274 | Lắp đặt tê D21mm | 4 | cái | |
| 275 | Lắp đặt tê giảm D42/32mm | 5 | cái | |
| 276 | Lắp đặt tê giảm D27/20mm | 12 | cái | |
| 277 | Lắp đặt tê giảm D34/27mm | 6 | cái | |
| 278 | Lắp đặt tê giảm D34/16/27mm | 8 | cái | |
| 279 | Lắp đặt tê giảm D34/27/27mm | 4 | cái | |
| 280 | Lắp đặt tê giảm D27/27/21mm | 18 | cái | |
| 281 | Lắp đặt tê giảm D21/16/16mm | 18 | cái | |
| 282 | Lắp đặt nối giảm D40/32mm | 3 | cái | |
| 283 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 16mm | 28 | cái | |
| 284 | Lắp đặt măng sông nhựa, Đường kính 21mm | 2 | cái | |
| 285 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 27mm | 28 | cái | |
| 286 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 34mm | 15 | cái | |
| 287 | Lắp đặt măng sông nhựa Đường kính 42mm | 5 | cái | |
| 288 | Lắp đặt van D16mm | 15 | cái | |
| 289 | Lắp đặt van D27mm | 6 | cái | |
| 290 | Lắp đặt van D32mm | 8 | cái | |
| 291 | Lắp đặt van D42mm | 3 | cái | |
| 292 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 1 | cái | |
| 293 | Lắp đặt van hút D50mm | 1 | cái | |
| 294 | Lắp đặt công tắc mực nước | 1 | cái | |
| 295 | Lắp đặt van phao D34mm | 1 | cái | |
| 296 | Lắp đặt Tủ điều khiển bơm | 1 | cái | |
| 297 | Lắp đặt bể nước nằm Inox 3m3 | 3 | cái | |
| 298 | Lắp đặt máy bơm nước trung chuyển | 2 | 1 máy | |
| 299 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D200mm | 1,18 | 100m | |
| 300 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D114mm | 0,45 | 100m | |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D90mm | 0,63 | 100m | |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D60mm | 2,94 | 100m | |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D42mm | 0,26 | 100m | |
| 304 | Lắp đặt co 90 D60mm | 5 | cái | |
| 305 | Lắp đặt co 90 D90mm | 2 | cái | |
| 306 | Lắp đặt co 45 D114mm | 67 | cái | |
| 307 | Lắp đặt co 45 D90mm | 46 | cái | |
| 308 | Lắp đặt co 45 D60mm | 26 | cái | |
| 309 | Lắp đặt co 45 D42mm | 22 | cái | |
| 310 | Lắp đặt tê cong D90mm | 6 | cái | |
| 311 | Lắp đặt tê cong D100mm | 6 | cái | |
| 312 | Lắp đặt tê cong D100x90mm | 4 | cái | |
| 313 | Lắp đặt tê D90mm | 3 | cái | |
| 314 | Lắp đặt tê D114mm | 11 | cái | |
| 315 | Lắp đặt tê D60mm | 4 | cái | |
| 316 | Lắp đặt tê giảm D114/60mm | 5 | cái | |
| 317 | Lắp đặt tê giảm D90/60mm | 8 | cái | |
| 318 | Lắp đặt Y 45 D114mm | 7 | cái | |
| 319 | Lắp đặt Y 45 D90mm | 7 | cái | |
| 320 | Lắp đặt Y 45 D60mm | 23 | cái | |
| 321 | Lắp đặt Y giảm D90/60mm | 6 | cái | |
| 322 | Lắp đặt Y giảm D100/90mm | 3 | cái | |
| 323 | Lắp đặt Y giảm D60/42mm | 8 | cái | |
| 324 | Lắp đặt măng sông nhựa D200mm | 19 | cái | |
| 325 | Lắp đặt măng sông nhựa D114mm | 8 | cái | |
| 326 | Lắp đặt măng sông nhựa D90mm | 12 | cái | |
| 327 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | 50 | cái | |
| 328 | Lắp đặt măng sông nhựa D42mm | 5 | cái | |
| 329 | Lắp đặt co D100mm | 6 | cái | |
| 330 | Lắp đặt co D60mm | 3 | cái | |
| 331 | Lắp đặt co D90mm | 6 | cái | |
| 332 | Lắp đặt phễu thu Inox đường kính 60x60mm | 12 | cái | |
| 333 | Lắp đặt con thỏ P-TRAP D42mm | 6 | cái | |
| 334 | Lắp đặt con thỏ P-TRAP D60mm | 11 | cái | |
| 335 | Lắp đặt cầu chắc rác D60mm | 19 | cái | |
| 336 | Lắp đặt chậu xí xổm + vòi xịt + két nước | 12 | bộ | |
| 337 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | 4 | bộ | |
| 338 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 4 | bộ | |
| 339 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 4 | bộ | |
| 340 | Lắp đặt gương treo | 2 | bộ | |
| 341 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | 6 | bộ | |
| 342 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 12 | bộ | |
| 343 | Lắp đặt chậu Inox + vòi rửa | 1 | bộ | |
| 344 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | 5 | bộ | |
| 345 | Lắp đặt Lavabo + phụ kiện | 3 | bộ | |
| 346 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | 3 | bộ | |
| 347 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 348 | Lắp đặt gương treo | 3 | bộ | |
| 349 | Lắp đặt vòi rửa sàn D20 | 2 | bộ | |
| 350 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 5 | bộ | |
| 351 | Lắp đặt chậu Inox + vòi rửa (phòng thí nghiệm) | 4 | bộ | |
| 352 | Máy lạnh 2.5HP 2 cục treo tường | 2 | bộ | |
| 353 | Máy bơm nước Q=5m3/h, H=15m | 2 | bộ | |
| B | Nhà hiệu bộ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,4584 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2404 | 100m3 | |
| 3 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | 3,52 | 100m | |
| 4 | Ép lói cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (NC & MTC x 1.05) | 0,242 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,375 | m3 | |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,9637 | 100m3 | |
| 7 | Rải cao su lót | 0,4586 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 21,5417 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,392 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 30,626 | m3 | |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 17,05 | m3 | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 17,878 | m3 | |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 6,5693 | m3 | |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 23,8652 | m3 | |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 1,622 | m3 | |
| 16 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 38,0249 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | 0,0522 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | 0,4178 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | 0,8436 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 0,4999 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 1,9434 | tấn | |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | 0,4472 | tấn | |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 5,0408 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 22mm | 0,4458 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,1541 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 1,3491 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,111 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,8479 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | 0,4929 | tấn | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,3228 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | 0,0162 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,3256 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 0,4002 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,4895 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,4793 | tấn | |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | 1,8155 | tấn | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤28m | 0,1902 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 0,0362 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,4447 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn móng cột | 0,756 | 100m2 | |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột (thi công 1 lớp 10 cọc) | 0,98 | 100m2 | |
| 42 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,259 | 100m2 | |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 1,346 | 100m2 | |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 2,6657 | 100m2 | |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 4,1551 | 100m2 | |
| 46 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2564 | 100m2 | |
| 47 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,668 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,743 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,8678 | m3 | |
| 50 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 34,8192 | m3 | |
| 51 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 20,9979 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,4288 | m3 | |
| 53 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19cm câu gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,9963 | m3 | |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 21,696 | m2 | |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 134,7 | m2 | |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 233,04 | m2 | |
| 57 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - có bả sơn | 64,945 | m2 | |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 - không bả sơn | 190,805 | m2 | |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 11,07 | m2 | |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 62,35 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (má cửa) | 25,3 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 119,04 | m2 | |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 7,92 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 22,44 | m2 | |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 4,16 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 260,1344 | m2 | |
| 67 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 133,22 | m2 | |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát ngoài) | 11,48 | m2 | |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 - có bả lớp bám dính bằng XM trước khi trát (trát trong) | 6,56 | m2 | |
| 70 | Đắp chỉ vữa XM M75, PCB40 | 6,84 | m2 | |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | 289 | m | |
| 72 | Sản xuất xà gồ thép hộp 60x120x2.0 KC a=800 | 1,8358 | tấn | |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,8358 | tấn | |
| 74 | Lợp mái tol sóng vuông dày 0.45mm | 2,6068 | 100m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 196,0975 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 196,0975 | m2 | |
| 77 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | 26,26 | m2 | |
| 78 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | 30,24 | m2 | |
| 79 | Lắp dựng vách pano gỗ nhựa trong nhà | 19,8 | m2 | |
| 80 | Lắp dựng khuôn bông bảo vệ sắt | 41,6253 | m2 | |
| 81 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp (đã bao gồm nhân công hoàn thiện) | 51,03 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 400x400, XM PCB40 | 309,68 | m2 | |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 200x400, XM PCB40 | 17,16 | m2 | |
| 84 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 60x200, XM PCB40 | 42,9566 | m2 | |
| 85 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | 8 | 1 lỗ khoan | |
| 86 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 305,9586 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 413,0944 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 233,04 | m2 | |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 151,86 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 384,9 | m2 | |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | 719,053 | m2 | |
| 92 | Lắp đặt MCB 3P 40A, 10kA | 1 | cái | |
| 93 | Lắp đặt MCB 1P 10A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt MCB 1P 32A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 95 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 4.5kA | 4 | cái | |
| 96 | Lắp đặt Tủ Điện âm 12 module | 1 | cái | |
| 97 | Lắp đặt MCB 1P 25A, 6kA | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt RCBO 2P 20A, 30mA | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P 20A, 4.5kA | 1 | cái | |
| 100 | Lắp đặt Tủ Điện âm 4 module | 1 | cái | |
| 101 | Lắp đặt dây CV 1Cx4mm2 | 82 | m | |
| 102 | Lắp đặt dây CV 1Cx6mm2 | 81 | m | |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa D25mm | 28 | m | |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa D32mm | 20 | m | |
| 105 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A (Đế âm + hạt + mặt) | 20 | cái | |
| 106 | Lắp đặt Box chờ cấp nguồn 110x110 | 4 | cái | |
| 107 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | 590 | m | |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | 189 | m | |
| 109 | Lắp đặt nối ống D20mm | 76 | cái | |
| 110 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,4 | 45 | cái | |
| 111 | Lắp đặt đèn led tuyp 1,2m, gắn nổi 2x20w | 18 | bộ | |
| 112 | Lắp đặt đèn led ốp trần vuông 35w | 8 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt quạt trần | 6 | cái | |
| 114 | Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | 589 | m | |
| 115 | Lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | 109 | m | |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa D20mm | 233 | m | |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A (đế+mặt+hạt) | 6 | cái | |
| 118 | Lắp đặt Dimer đơn 16A (đế + mặt+hạt) | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt Dimer đôi 16A (đế + mặt+hạt) | 1 | cái | |
| 120 | Lắp đặt Box chia ngã 1,2,3,4 | 48 | cái | |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20mm | 26 | m | |
| 122 | Lắp đặt nối ống D20mm | 129 | cái | |
| 123 | Lắp đặt ô cắm Tel | 9 | cái | |
| 124 | Lắp đặt ô cắm Internet | 9 | cái | |
| 125 | Lắp đặt bộ phát Wiffi | 1 | cái | |
| 126 | Lắp đặt dây cáp mạng cat5e | 207 | m | |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | 75 | m | |
| 128 | Lắp đặt Tủ Rack 6U | 1 | bộ | |
| 129 | Lắp đặt thiết bị mạng hộp Switch 12 port | 1 | bộ | |
| 130 | Lắp đặt thiết bị mạng hộp nối 12 đôi | 1 | bộ | |
| 131 | Lắp đặt hộp nối Tel 10 đôi | 1 | bộ | |
| 132 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP 2 cục - Loại máy Treo tường | 3 | máy | |
| 133 | Lắp đặt máy lạnh 2.0HP 2 cục - Loại máy Treo tường | 1 | máy | |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20mm | 135 | m | |
| 135 | Lắp đặt dây điều khiển 1.5mm2 | 135 | m | |
| 136 | Lắp đặt ống nước ngưng D34mm | 0,25 | 100m | |
| 137 | Lắp đặt ống nước ngưng D21mm | 0,25 | 100m | |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D140mm | 0,45 | 100m | |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D100mm | 0,27 | 100m | |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa Upvc D60mm | 0,68 | 100m | |
| 141 | Lắp đặt tê cong D100mm | 7 | cái | |
| 142 | Lắp đặt tê cong D60mm | 2 | cái | |
| 143 | Lắp đặt tê cong D140x90mm | 6 | cái | |
| 144 | Lắp đặt tê giảm D100x60mm | 4 | cái | |
| 145 | Lắp đặt tê giảm D90x60mm | 8 | cái | |
| 146 | Lắp đặt Y 45 D60mm | 8 | cái | |
| 147 | Lắp đặt măng sông nhựa D140mm | 6 | cái | |
| 148 | Lắp đặt măng sông nhựa D60mm | 5 | cái | |
| 149 | Lắp đặt lơi 45 D60mm | 26 | cái | |
| 150 | Lắp đặt co D140mm | 2 | cái | |
| 151 | Lắp đặt co D100mm | 2 | cái | |
| 152 | Lắp đặt co D60mm | 2 | cái | |
| 153 | Lắp đặt cầu chắc rác D60mm | 10 | cái | |
| 154 | Máy lạnh 1.5HP 2 cục treo tường | 3 | Bộ | |
| 155 | Máy lạnh 2HP 2 cục treo tường | 1 | Bộ | |
| C | Phòng cháy chữa cháy + Chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 76x3.2mm | 3,5 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt co STK Đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Tê STK Đường kính 76mm | 9 | cái | |
| 4 | Lắp đặt giảm STK Đường kính 76/60mm | 9 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | 2 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, Đường kính 60x3.2mm | 0,12 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt co STK Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt co giảm STK Đường kính 76/60mm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Tê STK Đường kính 76mm | 12 | cái | |
| 10 | Lắp đặt mặt bích STK Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt chống rung STK Đường kính 76mm | 4 | cái | |
| 12 | Lắp đặt Măng xông STK Đường kính 76mm | 60 | cái | |
| 13 | Lắp đặt họng cứu hoả ĐK 600x400x200mm | 9 | cái | |
| 14 | Lắp đặt vòi chữa cháy cuộn 20m | 9 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy - Đường kính50mm | 9 | cái | |
| 16 | Lắp đặt lăng phung chữa cháy - Đường kính50mm | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt lúp bê thau- Đường kính 76mm | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | 1 | 1 tủ | |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 14mm2, (cấp điện cho máy bơm) | 25 | m | |
| 22 | Lắp đặt trụ chờ xe chữa cháy ĐK 76mm | 1 | cái | |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy Diezel 30HP (54m3/h, H=65m) | 1 | 1 máy | |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy điện 30HP (54m3/h, H=65m) | 1 | 1 máy | |
| 25 | Rải cáp đồng trần 50mm2 | 0,4 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt kim thu sét, Rp=110m | 1 | cái | |
| 27 | Gia công, đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | 4 | cọc | |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm - Đường kính 49mm | 0,05 | 100m | |
| 29 | Lắp chốt giữ dây đồng trần | 8 | 1 bộ | |
| 30 | Lắp đặt ốc xiếc cáp | 8 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 35 | m | |
| 32 | Lắp đặt hộp kiểm tra 200x200x70 | 1 | hộp | |
| 33 | Kéo rải dây chằng Inox D6mm | 45 | m | |
| 34 | Khoan hố tiếp địa D60 | 5 | 1 lỗ khoan | |
| 35 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 1,6052 | 100m3 | |
| 36 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5351 | 100m3 | |
| 37 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | 32,634 | 100m | |
| 38 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,528 | m3 | |
| 39 | Bê tông giếng nước, giếng cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 41,604 | m3 | |
| 40 | Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK 08mm | 0,1073 | tấn | |
| 41 | Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK 10mm | 0,0898 | tấn | |
| 42 | Lắp dựng cốt thép bể nước, cáp nước, ĐK 12mm | 2,6753 | tấn | |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 3,0332 | 100m2 | |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 80,56 | m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 16,8 | m2 | |
| 46 | Máy bơm chữa cháy Diezel 30HP (54m3/h, H=65m) | 1 | Máy | |
| 47 | Máy bơm chữa cháy điện 30HP (54m3/h, H=65m) | 1 | Máy | |
| 48 | Bình chữa cháy bột (8kg) | 20 | Bình | |
| 49 | Bình chữa cháy CO2 5kg | 20 | Bình | |
| 50 | Kim thu sét, Rp=110m | 1 | Cái | |
| D | Sân nền – Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,5008 | 100m3 | |
| 2 | Lót tấm cao su làm nền đường | 4,8198 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 48,198 | m3 | |
| 4 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | 4,633 | 100m | |
| 5 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 357,7 | m2 | |
| 6 | Lát gạch Terrazzo 400x400x30 | 357,7 | m2 | |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,3673 | m3 | |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,7877 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 110,474 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 63,128 | m2 | |
| 11 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,164 | 100m3 | |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0385 | 100m3 | |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,053 | m3 | |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 0,242 | m3 | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1,1984 | m3 | |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | 28,5 | cái | |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Đk 06mm | 0,1081 | tấn | |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn - Đk 08mm | 0,0163 | tấn | |
| 19 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn -Đk 10mm | 0,0205 | tấn | |
| 20 | Sản xuất kết cấu thép khung tấm đan | 0,0995 | tấn | |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,1219 | 100m2 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,5037 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,0776 | m3 | |
| 24 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 32,3401 | m2 | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 315mm | 0,298 | 100m | |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 10,78 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6714E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3429E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND (trong các hợp đồng có 01 hợp đồng có hạng mục phòng cháy chữa cháy) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.500.000.000 VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc phần lớn, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng cấp III trở lên.- Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc tương tự về bản chất và độ phức tạp do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh. Nếu là nhà thầu phụ thì phải có tên nhà thầu phụ trong văn bản thương thảo hợp đồng hoặc có tên nhà thầu phụ trong hợp đồng chính với chủ đầu tư).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) nộp các tài liệu sau: - Hợp đồng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.- Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.+ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát phòng cháy và chữa cháy.+ Đã tham gia với vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoàn công, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư.+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Xây dựng Dân dụng.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện: 01 người là Kỹ sư Chuyên ngành điện.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư+ Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước | 1 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cấp thoát nước: 01 người là Kỹ sư chuyên ngành Cấp thoát nước.Kèm theo bản sao có công chứng các tài liệu sau:+ Bằng cấp chuyên môn.+ Đã tham gia với vai trò cán bộ kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên, thể hiện trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc nhật ký công trình, hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư- Số năm kinh nghiệm tính theo bằng cấp. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc 150T | Máy | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Máy | 1 |
| 3 | Máy ủi | Máy | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Cái | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn | Cái | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Cái | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | Cái | 2 |
| 8 | Máy hàn | Cái | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn thép | Cái | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Cái | 1 |
| 11 | Giàn giáo | Bộ | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi