Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151026-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Điện Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé |
| Số hiệu KHLCNT | 20211150897 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:43:00 đến ngày 2021-11-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Điện Biên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 990,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 687.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng tải ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l /mẻ trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 0,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 2,7Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Công an tỉnh Điện Biên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Công an tỉnh Điện Biên.
+ Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên.
+ Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NẬM VÌ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9596 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ vì kèo, li tô gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Tháo dỡ vách gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 6 | Thay các xà gồ bị hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,368 | 100m2 |
| 8 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | md |
| 9 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4233 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,65 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1123 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,65 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0736 | 100m2 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,72 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0977 | tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4725 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,35 | m3 |
| 25 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | 1 cấu kiện |
| 26 | SXLD dây thép gai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | md |
| 27 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4048 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4683 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1525 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7056 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8856 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1929 | m3 |
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0958 | tấn |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 37 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3126 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | tấn |
| 40 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6766 | 100m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9 | md |
| 43 | Vách tôn 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7799 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái che tường bằng fibrôximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0563 | 100m2 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7158 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2085 | m2 |
| 47 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2085 | m2 |
| 48 | Cửa đi + cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2855 | m2 |
| 49 | Cửa Bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3255 | m2 |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 56 | Hộp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 60 | Gia công hệ khung dàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 61 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | m3 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt phụ kiện nước kèm theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 67 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0338 | 100m3 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,75 | m2 |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0451 | tấn |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1225 | 100m2 |
| 72 | Tôn úp nóc, máng nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9 | md |
| B | TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ SÍN THẦU | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4978 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4978 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi bị thấm mốc, bong rộp thành sênô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 4 | Vệ sinh mái nhà xung quanh sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2764 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,78 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,78 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | 1m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,616 | m2 |
| 13 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670,928 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,4 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 17 | Khóa cửa đi tay nắm tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,0464 | m2 |
| 19 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,413 | m2 |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2764 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7658 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bảng |
| C | TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ QUẢNG LÂM | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3034 | tấn |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,5666 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2056 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3276 | m2 |
| 6 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1273 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4307 | tấn |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1874 | 100m2 |
| 9 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Đóng điện cực thép bằng cọc thép mạ L63x63x5-2000mm xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điện cực |
| 11 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m |
| 12 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | điện cực |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3276 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,3276 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,7304 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,8362 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2056 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.175,209 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,652 | m2 |
| 21 | Sửa chữa cửa cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công |
| 22 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,92 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,96 | m2 |
| 24 | Cửa đi gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 202,4 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 28 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,92 | m2 cấu kiện |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 31 | Khóa cửa tay nắm ngang Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| 39 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 42 | Nắp chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 44 | Dây cấp chậu rửa + xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 45 | Ga thoát sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 46 | Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 47 | Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 49 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,16 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6964 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6964 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,892 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,982 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,6564 | m2 |
| 55 | Sửa chữa cửa cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | công |
| 56 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,904 | m2 |
| 58 | Cửa đi gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,2 | m2 |
| 59 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,136 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,04 | m2 cấu kiện |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 65 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Ga thoát sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 72 | Vòi chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Két nước xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 74 | Ga thoát sàn WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Xi phông chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Nắp chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 77 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,0204 | m2 |
| 80 | Sửa chữa cửa cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 81 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 84 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,48 | m2 cấu kiện |
| 87 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 88 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt máy bơm nước tự động Panasonic | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 93 | Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 94 | Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Xi phông chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 99 | Măng sông ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 100 | Tê ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao téc chứa nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 103 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 104 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 106 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,712 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,0684 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,02 | m2 |
| 109 | Sửa chữa cửa cong vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 110 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 111 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,04 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4712 | m2 |
| 113 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | m2 |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4712 | m2 |
| 115 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 cấu kiện |
| 116 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4712 | m2 |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 687.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ | trọng tải ≥ 5T | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250l /mẻ trộn | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 150l | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5Kw | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | công suất ≥ 1,7Kw | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | công suất ≥ 23Kw | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | công suất ≥ 1,5Kw | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | công suất ≥ 0,5Kw | 2 |
| 9 | Máy mài | công suất ≥ 2,7Kw | 2 |
| 10 | Đầm dùi | công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 11 | Giàn giáo thi công | Giáo thép | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi