Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151026-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Điện Biên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé
Số hiệu KHLCNT 20211150897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:43:00 đến ngày 2021-11-23 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 990,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 687.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l /mẻ trộn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 23Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 0,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 2,7Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thi công
- Đặc điểm thiết bị Giáo thép
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Điện Biên
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Công an các xã Nậm Vì, Sín Thầu, Quảng Lâm thuộc Công an huyện Mường Nhé
30 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng hậu cần PH10


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Điện Biên , địa chỉ: Số 312 Tổ 9 - Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP của Chính Phủ. Hoặc Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Giám đốc Công an tỉnh Điện Biên. + Địa chỉ: Phường Him Lam - Thành phố Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên + Điện thoại: 069.2489.296;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ NẬM VÌ
1Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,9596100m2
2Tháo dỡ vì kèo, li tô gỗMô tả kỹ thuật theo chương V20m
3Tháo dỡ vách gỗMô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
4Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0588tấn
6Thay các xà gồ bị hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,368100m2
8Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V15,2md
9Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4233100m2
10Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,65m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1123100m2
12Đổ bê tông, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m3
13Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,65m3
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
15Sản xuất, lắp đặt cửa sổ tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
17Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
18Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,0736100m2
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V6,72m3
21Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,04m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0977tấn
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,4725100m2
24Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V28,35m3
25Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1051 cấu kiện
26SXLD dây thép gaiMô tả kỹ thuật theo chương V1.260md
27Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4048m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4683100m3
29Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1525m3
30Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7056m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
32Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,8856m3
33Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1929m3
34Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
35Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0958tấn
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
37Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3126tấn
38Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
39Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,114tấn
40Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,6766100m2
41Lợp mái che tường bằng fibrôximăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m2
42Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V19,9md
43Vách tôn 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,7799100m2
44Lợp mái che tường bằng fibrôximăngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0563100m2
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7158m3
46Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2085m2
47Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2085m2
48Cửa đi + cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V7,2855m2
49Cửa BếpMô tả kỹ thuật theo chương V3,04m2
50Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,3255m2
51Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
52Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
56Hộp nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
59Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
60Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
61Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,075m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
65Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
66Lắp đặt phụ kiện nước kèm theoMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
67Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0338100m3
68Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V33,75m2
69Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
70Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451tấn
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,1225100m2
72Tôn úp nóc, máng nướcMô tả kỹ thuật theo chương V7,9md
B TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ SÍN THẦU
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4978m3
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V5,4978m3
3Cạo bỏ lớp vôi bị thấm mốc, bong rộp thành sênôMô tả kỹ thuật theo chương V3công
4Vệ sinh mái nhà xung quanh sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V2công
5Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V152,2764m2
6Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V17,616m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V98,78m2
9Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V10m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V98,78m2
11Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6161m2
12Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V17,616m2
13Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả kỹ thuật theo chương V670,928m2
14Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V18,4m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
16Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V42,84m2
17Khóa cửa đi tay nắm trònMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V175,0464m2
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,413m2
21Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
22Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V152,2764m2
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,7658100m2
24Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V12bảng
C TRỤ SỞ CÔNG AN XÃ QUẢNG LÂM
1Tháo dỡ mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V239,1m2
2Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,3034tấn
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V253,5666m2
4Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V66,2056m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V110,3276m2
6Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,1273tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,4307tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V3,1874100m2
9Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
10Đóng điện cực thép bằng cọc thép mạ L63x63x5-2000mm xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V6điện cực
11Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất bằng dây thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46m
12Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực L63x63x5-2000mmMô tả kỹ thuật theo chương V6điện cực
13Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3m3
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V110,3276m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V110,3276m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,7304m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,8362m2
18Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,2056m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.175,209m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V423,652m2
21Sửa chữa cửa cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V12công
22Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V71,92m2
23Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V188,96m2
24Cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
25Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
26Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V202,4m2
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
28Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V71,92m2 cấu kiện
29Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,64m2
30Sản xuất lắp dựng nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35m
31Khóa cửa tay nắm ngang Việt TiệpMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Hộp số quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
35Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V54m
39Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Vòi chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
41Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
42Nắp chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V3
43Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
44Dây cấp chậu rửa + xíMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
45Ga thoát sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
46Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
47Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
48Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V41,16m2
50Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6964m2
51Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V60,6964m2
52Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V13,892m2
53Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V13,982m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V83,6564m2
55Sửa chữa cửa cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V6công
56Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2
57Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V83,904m2
58Cửa đi gỗ nhóm 3Mô tả kỹ thuật theo chương V16,2m2
59Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,136m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
62Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V35,04m2 cấu kiện
63Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
64Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V22bộ
65Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
69Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Ga thoát sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
72Vòi chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
73Két nước xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
74Ga thoát sàn WCMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
75Xi phông chậuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
76Nắp chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
77Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
78Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V145,0204m2
80Sửa chữa cửa cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V2công
81Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2
82Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
83Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
84Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,76m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,43m2
86Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V15,48m2 cấu kiện
87Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
88Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt máy bơm nước tự động PanasonicMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
93Măng sông hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
94Cút hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
95Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
96Lắp đặt vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
97Xi phông chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Cút ren trong hàn nhiệt D = 25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
99Măng sông ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
100Tê ren trong hàn nhiệt D=25 (Bao gồm vật liệu chính và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
101Lắp đặt van phao téc chứa nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
103Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m2
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V11,712m2
106Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,712m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,0684m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V45,02m2
109Sửa chữa cửa cong vênhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
110Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2
111Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo chương V14,04m2
112Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V4,4712m2
113Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,56m2
114Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,4712m2
115Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V7,02m2 cấu kiện
116Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4,4712m2
117Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
118Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.963E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.94E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Hợp đồng thi công xây lắp mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.- Hợp đồng thi công xây lắp có giá trị hợp đồng >= 687.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 687.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.374.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ trọng tải ≥ 5T2
2 Máy trộn bê tông ≥ 250l /mẻ trộn2
3 Máy trộn vữa ≥ 150l2
4 Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5Kw2
5 Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1,7Kw2
6 Máy hàn điện công suất ≥ 23Kw2
7 Máy khoan bê tông công suất ≥ 1,5Kw2
8 Máy khoan cầm tay công suất ≥ 0,5Kw2
9 Máy mài công suất ≥ 2,7Kw2
10 Đầm dùi công suất ≥ 1Kw2
11 Giàn giáo thi công Giáo thép100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->