Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148984-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210534893
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay và vốn tự có
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:43:00 đến ngày 2021-11-26 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,564,556,324 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự với các hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị thực hiện từ 6.700.000.000 VND. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 hạng mục/gói thầu/công trình công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,....2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình /gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét làm Chỉ huy trưởng công trình và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị) và 1 Kỹ sư điện/Cơ điện có chứng chỉ hoạt động thi công hệ thống PCCC-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Đã làm chỉ huy trưởng phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng thiểu 2 năm kinh nghiệm.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh môi trường, an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 15 người có kinh nghiệm chuyên n môn về lĩnh vực thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Khối lượng hàng hóa chuyên chở > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng > 3 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan, máy cắt, máy hàn... - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: hóa đơn mua bán
- Đặc điểm thiết bị Tùy theo biện pháp thi công nhà thầu ke khai và cung cấp cho phù hợp nhưng không ít hơn số máy quy định cảu HSMT
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị 10 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A + phòng B)
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay và vốn tự có
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài , địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài; + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ dự án phòng A + B – Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH Kiến trúc Công trình: Tầng 7, tòa nhà HH Sông Đà Hà Đông, km10 đường Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Kiến trúc Công trình: Tầng 7, tòa nhà HH Sông Đà Hà Đông, km10 đường Trần Phú, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội + Thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư Thiết kế Xây dựng TAD; Địa chỉ: Số 9, Liền kề 12, KĐT Văn Phú, quận Hà Đông, TP.Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Dịch vụ Hàng Không Sân bay Nội Bài , địa chỉ: Sân bay Quốc tế Nội Bài, Xã Phú Minh, Huyện Sóc Sơn, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài; + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ dự án phòng A + B – Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng về kinh nghiệm thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên. - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết năm 2020 [Nhà thầu có thể đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng]. Ghi chú: Trường hợp liên danh dự thầu thì mỗi thành viên liên danh đều phải đáp ứng điều kiện trên. * Nhà thầu không cung cấp tài liệu theo yêu cầu sẽ được đánh giá là không đạt và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài; + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555 - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ dự án phòng A + B – Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Tổ dự án phòng A + B – Công ty cổ phần Dịch vụ Hàng không sân bay Nội Bài + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty CP Dịch vụ hàng không sân bay Nội Bài. + Sân bay quốc tế Nội Bài, xã Phú Minh, huyện Sóc Sơn, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 024.38840668 Fax: 024.3886.5555
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đầu tư mới thiết bị tại 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A, phòng B: Phòng C177, Phòng C109)
1Ghế ăn buffet - G1Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C17712cái
2Ghế đôn G2Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774cái
3Ghế barThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773cái
4Ghế cafeThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774cái
5Ghế hành chính 2.1G5Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
6Ghế băng phòng hút thuốc 2.1G6Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
7Bàn café 2.1 B1Làm theo bản kỹ thuậtThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1779cái
8Bàn ăn buffet 2.1 B21200x400x750Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773cái
9Bàn phòng quản lý 2.1 B3Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
10Bảng tra cứu thông tin 2.1 B42000x500x750Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
11Kệ để hành ký KT 2.28Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
12Quầy barKT 2.19 + KT 2.20Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
13Bàn tiếp tân 2.1 BA12000x800x1020KT - 2.22Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
14Sofa 1 SF1Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
15Sofa 2Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
16Kệ để tạp chí thông tin KE2Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
17Kệ bày đồ uốngThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
18Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kWThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
19Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 5.6kWThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
20Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 7.1kWThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774cái
21Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 16kWThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
22Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 22.4kWThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
23Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:900m3/h-100PAThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
24Camera IP Dome Hikvision, 4Mpx, có mic ghi âmThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776cái
25Đầu ghi Hikvision: DS-7616NI-K2 (16 kênh) hoặc DS-9632NI-I8(32 kênh)Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
26Ổ cứng western digital purple 8TBThiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
27Switch PoE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B)Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
28Tủ mạng 15U + 2 khay (sâu tối thiểu 600mm)Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
29Tivi 42inch (tham khảo ti vi so ny led )Thiết bị Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773cái
30Tủ quầy barKT - 1.21Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
31Quầy bar 12800x800x1150KT - 1.22Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
32Quầy bar 21977x750x800KT - 1.23Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
33Ghế quầy bar GB1Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
34Ghế ngồi khách chờ G1Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
35Ghế ngồi thư giãn G2Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
36Ghế café + ăm BuffetThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C10912cái
37Ghế ngồi khách chờ G4Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1097cái
38Ghế ngồi lễ tân G5Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
39Sofa băng SFThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096cái
40Sofa đơnThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
41Bàn café + buffet B1Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
42Bàn uống nước B2Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
43Bàn uống nước B3Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
44Bảng thông tin B4Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
45Bàn hành chính B5KT - 1.25Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
46Bàn lễ tân3300x900x950KT - 1.19Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
47Tủ thấp 1 - KT: 2,85x0,35x0,75Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
48Tủ thấp 2 - KT: 1x0,35x1Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
49Tủ thấp 3 - KT: 2,9x0,35x0,6Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
50Kệ để tạp chí thông tin KE2Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
51bàn trang trí 1Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
52bàn trang trí 2Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
53Bàn phòng quản lý B6Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
54Tủ gửi đồ T4(1400x1400) x 400x 1490KT 1.28Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
55Kệ để tạp chí thông tin KE1Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
56Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 14kWThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
57Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 16kWThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
58Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 22.4kWThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
59Dàn nóng VRV- Hai chiều - Công suất 48kWThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
60Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:1250m3/h-100PAThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
61Camera IP Dome Hikvision, 4Mpx, có mic ghi âmThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096cái
62Đầu ghi Hikvision: DS-7616NI-K2 (16 kênh) hoặc DS-9632NI-I8(32 kênh)Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
63Ổ cứng western digital purple 8TBThiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
64Switch PoE 16 cổng Hikvision DS-3E0318P-E(B)Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
65Tủ mạng 15U + 2 khay (sâu tối thiểu 600mm)Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
66Tivi 42inch (tham khảo ti vi so ny led )Thiết bị Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
B Đầu tư mới 02 phòng khách hạng thương gia nội địa mới tại Nhà ga T1 (phòng A, phòng B: Phòng C177, Phòng C109)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177761 lỗ khoan
2Bu lông M18-8.8' L=200mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17776cái
3Bơm keoXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17776lỗ
4Gia công cột, giằng cột thép để gia cốXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1775,8916tấn
5Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cộtXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177235,6974m2
6Lắp đặt cột thép gia cố các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1775,8916tấn
7Bọc nhôm màu xám nòng súng C1Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17739,95m2
8Bọc MDF phủ laminate vân gỗ dày 9mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772,88m2
9Lắp dựng vách kínhXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177108,02m2
10Giấy Dán kính mờ 2 mặtXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17768,523m2
11Lắp dựng cửa kínhXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1775,4m2 cấu kiện
12Mua kính cường lực, vách kính an toàn dày 12mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177108,02m2
13Mua cửa kính cường lực trượt tự độngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1775,4m2
14Bộ motor điều khiển cửa kính tự độngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
15Sàn trải thảm - mẫu theo chỉ địnhXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17722,39m2
16Sàn ốp gỗXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17787,7m2
17Nẹp T mạ vàngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17710,874m
18Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177107,3287m2
19Vách thạch cao ốp gỗ màu chỉ địnhXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17730,314m2
20Khung chữ tên nascoXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
21phào chân tường H=100 vân gỗ màu đồng G1Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773,14m
22Thi công tường bằng tấm thạch cao. Lớp thạch cao (1 lớp gồm 2 mặt): 3 lớpXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17771,52m2
23Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào tường thạch caoXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17771,52m2
24phào chân tường H=100 vân gỗ màu đồng G1Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1777,88m
25Lắp dựng cửa không có khuônXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773,52m2 cấu kiện
26Mua cửa kính đi, kính an toàn dày 12mm đầy đủ phụ kiệnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773,52m2
27Vách 1 2.1 V1KT - 2.21Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17720,0857m2
28Vách V2 KT2.17Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17719,2m2
29Vách lửng VL1Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776,11m2
30Vách lửng VL2Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774,9776m2
31Vách lửng VL3Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17711,971m2
32Vách lửng VL4Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1778,1557m2
33Vách nan và vách ốp ngoài Khối quản lýXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17746,2042m2
34Vách ngăn trong phòng Khối quản lýXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17728,2492m2
35Đèn chùm pha lê lễ tânXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
36Đèn chùm pha lê phòng chờ C110Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
37Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kWXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772máy
38Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 5.6kWXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771máy
39Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 7.1kWXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774máy
40Vận chuyển, cẩu và lắp đặt dàn nóng, khung thép, giá đỡXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771HT
41Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,715tấn
42Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771,622tấn
43Bulon- đệm ốc vít- cao su chống rungXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776bộ
44Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:900m3/h-100PAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
45Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,12100m
46Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,29100m
47Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,48100m
48Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,17100m
49Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 19,1 mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,12100m
50Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 28,6mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,36100m
51Bộ chia gas KHRP26A72TXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
52Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,12100m
53Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,29100m
54Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,48100m
55Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,17100m
56Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,12100m
57Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,36100m
58Cửa gió thải 250x250Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cửa
59Ống gió, Tôn tráng kẽm,300x200Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774m
60Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17722m
61Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774m
62Ống gió mềm D100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17715m
63Ống gió mềm D150Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772m
64Van VCD, D100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1777cái
65Ống nước ngưng D21Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,05100m
66Ống nước ngưng D27Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,21100m
67Ống nước ngưng D34Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,07100m
68Ống nước ngưng D42Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,03100m
69bảo ôn D21Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,05100m
70bảo ôn D27Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,21100m
71bảo ôn D34Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,07100m
72bảo ôn D42Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,03100m
73MCB-3P-40A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
74MCB-3P-25A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
75MCB-1P-10A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17712cái
76MCB-1P-20A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774cái
77MCB-1P-40A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
78Tủ điện 26 moduleXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
79Đèn Downlight âm trầnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776bộ
80Đèn Spotlight âm trầnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17721bộ
81Đèn thả trầnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773bộ
82Đèn LED dây dạ trần, tườngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17760bộ
83Đèn Downlight, chiếu sáng sự cốXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773bộ
84Đèn EXIT chỉ lối thoát nạnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
85Đèn EXIT chỉ lối thoát nạn, có chỉ hướngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
86Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
87Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
88Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
89Đế âm cho công tắcXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776hộp
90Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17724cái
91Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 20A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
92Đế âm cho ổ cắmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17724hộp
93CU/XLPE/PVC (4x10)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17750m
94CU/PVC (1x10), vàng xanhXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17750m
95CU/XLPE/PVC (4x4)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17750m
96CU/PVC (1x4), vàng xanhXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17750m
97CU/XLPE/PVC (3x4)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17740m
98CU/XLPE/PVC (3x10)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17715m
99CU/XLPE/PVC (3x2,5)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177250m
100Dây tín hiệu AWG18, 1PXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17770m
101ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,65100m
102ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771,5100m
103Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, gắn tườngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17711cái
104Điểm truy cập (Wifi)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
105Camera dome, IP, gắn trầnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17731 thiết bị
106Loa gắn trần 3W, cho hệ thống PAXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772bộ
107Cáp tín hiệu, AWG16, 1PXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17720m
108Cáp tín hiệu, CAT6Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177630m
109ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,9100m
110ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,6100m
111Bể tách mỡXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
112Đồng hồ đo lưu lượng nướcXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
113Bình nước nóng 20lXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
114Ống nước lạnh PP-R PN10 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,12100m
115Măng xông PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776cái
116Răc co ren ngoài PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
117Măng xông ren ngoài PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
118Cút PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1776cái
119Cút PP-R ren trong PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
120Nút bịt thép D15Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
121Vật tư phụ (keo dán, giá kẹp,...)Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771TB
122Ống nhựa U.PVC PN8 D60Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,06100m
123Cút 135 u.PVC D60Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1772cái
124lắp đặt ống mền cứu hoả dài 1200mm theo tiêu chuẩnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17717cái
125lắp đặt đầu phun chữa cháy mớiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771,410 đầu
126phụ kiện lắp đặt ống mền cứu hoảXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17717cái
127Giá đựng bình chữa cháy cưú hoảXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773cái
128Bình chữa cháy ABC loại 4kgXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773cái
129Bình chữa cháy CO2 loại 3kgXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1773cái
130Hộp đựng bình chữa cháy 660x1200mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
131Vòi chữa cháy loại 20mXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
132Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
133lăng chữa cháy D13Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
134Ông chữa cháy D100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,72100m
135Ông chữa cháy D65Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,24100m
136Ông chữa cháy D50Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,06100m
137Ông chữa cháy D32Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,12100m
138Ông chữa cháy D25Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,7100m
139Van cổng giám sát chữa cháy d100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
140Bích rổng D100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774cặp bích
141Bích đặc D100Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cặp bích
142Tê hàn D100/65Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
143Lắp đặt đầu báo mới địa chỉ, kèm đếXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,5cái
144hộp bốc bắt đầu báo cháy box80x80x50Xây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,5cái
145Lắp đặt Modun điều khiển địa chỉ cho cửa, kèm hộp chứa modun điều khiểnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
146Dây tín hiệu 2x1.5mm2 có kèm xuất xưởng/Tđ dây chống cháyXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17762Mét
147Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/TđXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,25100m
148Chuông báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
149Đèn báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
150Nút ấn báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
151Hộp đựng chuông đèn nút ấnXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771cái
152Phụ kiện lắp đặt báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771gói
153Đèn sự cố pragom/ PowerlineXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,65 đèn
154Đèn Exit KentomXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,65 đèn
155Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/TđXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1774,5100m
156Dây cấp nguồn 2x1.5 Trần phúXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17742Mét
157Hộp nốiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1777cái
158Kẹp C + Măng sôngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771bộ
159Vật tu phụXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771gói
160Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,2100m2
161Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1770,2100m2
162Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17715,893tấn
163Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17715,893tấn
164Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17730m3
165Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C17730m3
166Làm vách ngăn bao quanh công trường thi côngXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177155,55m2
167Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C1771,1100m2
168Thuê giáo (6000đ/1 ngày) thi công trong 3 thángXây lắp Theo HSTK (phòng B): Phòng C177110gói
169Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109721 lỗ khoan
170Bu lông M18-8.8' L=200mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10972cái
171Bơm keoXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10972lỗ
172Gia công cột, giằng cột thép để gia cốXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1095,5912tấn
173Sơn chống ăn mòn vào cột, bản mã cộtXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109225,8632m2
174Lắp đặt cột thép gia cố các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1095,5912tấn
175Bọc nhôm màu xám nòng súng C1Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10932,9m2
176Bọc MDF phủ laminate vân gỗ dày 9mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1099,4m2
177Lắp dựng vách kínhXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109174,602m2
178Giấy dán kính mờ 2 mặtXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109109,8578m2
179Lắp dựng cửa kínhXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10910,8m2 cấu kiện
180Lắp dựng cửa không có khuônXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1095,13m2 cấu kiện
181Mua kính cường lực, vách kính an toàn dày 12mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109174,602m2
182Mua cửa kính cường lực trượt tự độngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10910,8m2
183Bộ motor điều khiển cửa kính tự độngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092bộ
184Mua cửa kính cường lực (đầy đủ phụ kiện)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1095,13m2
185Sàn lát gạch menXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10919,48m2
186Sàn trải thảm - mẫu theo chỉ địnhXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10993m2
187Sàn lát gỗ xương cáXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10968,42m2
188Nẹp sàn bằng đồng, rộng 30mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10942m
189Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Theo ĐM 02/2020/TT-BXD)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109176,7264m2
190Lắp đặt Hệ đèn xuyên sáng, khung INOX hồngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10967bộ
191Mua Hệ đèn xuyên sáng, khung INOX hồngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10928,48m2
192Vách thạch cao ốp gỗ màu chỉ địnhXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10974,144m2
193Khung chữ tên nascoXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092bộ
194Thi công thạch cao sơn trắngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1098,8m2
195Thép sơn đenXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1098,8m
196Lam gỗ 150x40mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10928,18m2
197Lắp dựng cửa không có khuônXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093,52m2 cấu kiện
198Mua cửa kính đi, kính an toàn dày 12mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093,52m2
199Vách T1KT - 1.24Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1098,1m2
200Vách ốp gỗ khu đón tiếp VG13900x3900KT- 1.20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10915,2m2
201Vách ốp gỗ trang trí VG2KT - 1.21Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10916,8m2
202Vách gỗ CNC VG31800x4000KT - 1.16Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1097,2m2
203Vách gỗ CNC VG42440 x 4000KT - 1.16Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1099,76m2
204Phòng quây nan gỗKT - 1.13Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10943,2m2
205Đèn thả trang tríXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093bộ
206Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 2.2kWXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091máy
207Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 14kWXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092máy
208Dàn lạnh VRV- Hai chiều - Âm trần nối ống gió - Công suất 16kWXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091máy
209Vận chuyển, cẩu và lắp đặt dàn nóng, khung thép, giá đỡXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091gói
210Gia công, lắp đặt thanh tăng cườngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,715tấn
211Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091,622tấn
212Bulon- đệm ốc vít- cao su chống rungXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096bộ
213Quạt cấp hướng trục cấp gió tươi, LL:1400m3/h-100PAXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
214Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 9.5, bảo ôn dày 19mm)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,264100m
215Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 12.7, bảo ôn dày 19mm)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,156100m
216Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 15.9, bảo ôn dày 19mm)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,288100m
217Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 19.1, bảo ôn dày 19mm)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,156100m
218Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 22.2, bảo ôn dày 19mm)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,042100m
219Ống đồng kèm bảo ôn (KT ống đồng 28.6, bảo ôn dày 19mm)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,228100m
220Bộ chia gas KHRP26A72TXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
221Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,264100m
222Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,156100m
223Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,288100m
224Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 19,1mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,156100m
225Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 22,2mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,042100m
226Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 28,6mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,228100m
227Cửa cấp 1200x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096cửa
228Cửa hồi 1200x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096cửa
229Cửa cấp 600x600Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cửa
230Cửa cấp 600x600Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cửa
231Cửa cấp 300x300Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cửa
232Cửa cấp 300x300Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cửa
233Cửa cấp 250x250Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cửa
234Cửa hồi 250x250Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cửa
235Ống gió, Tôn tráng kẽm, 500x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094m
236Ống gió, Tôn tráng kẽm, 400x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094m
237Ống gió, Tôn tráng kẽm, 350x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1097m
238Ống gió mềm D200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10978m
239Ống gió mềm D150Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10924m
240Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 500x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094m2
241Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 400x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094m2
242Bảo ôn Ống gió, Tôn tráng kẽm, 350x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1097m2
243Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 200mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,78100m
244Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 150mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,24100m
245Ống gió, Tôn tráng kẽm,400x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10916m
246Ống gió, Tôn tráng kẽm,300x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10911m
247Ống gió, Tôn tráng kẽm,200x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10922m
248Van VCD, D200x200Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
249Ống nước ngưng D25Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,16100m
250Ống nước ngưng D32Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,2100m
251Ống nước ngưng D40Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,04100m
252bảo ôn D25Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,16100m
253bảo ôn D32Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,2100m
254bảo ôn D40Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,04100m
255MCB-3P-50A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
256MCB-3P-32A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
257MCB-1P-10A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1098cái
258MCB-1P-20A-10kAXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1098cái
259Tủ điện 26 moduleXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091bộ
260Đèn Downlight âm trầnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10923bộ
261Đèn Spotlight âm trầnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10918bộ
262Đèn thả trầnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093bộ
263Đèn LED dây dạ trần, tườngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10930bộ
264Đèn Downlight, chiếu sáng sự cốXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1095bộ
265Đèn EXIT chỉ lối thoát nạnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093bộ
266Công tắc 1 hạt 1 chiều 10A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
267Công tắc 2 hạt 1 chiều 10A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
268Công tắc 3 hạt 1 chiều 10A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
269Đế âm cho công tắcXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096hộp
270Ổ cắm đôi 3 chấu lắp tường 20A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10913cái
271Ổ cắm đôi 3 chấu lắp âm sàn 20A/220VACXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10930cái
272Ổ cắm lắp trên mặt bànXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
273Đế âm cho ổ cắmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10913hộp
274CU/XLPE/PVC (4x16)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10950m
275CU/PVC (1x16), vàng xanhXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10950m
276CU/XLPE/PVC (4x6)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10940m
277CU/PVC (1x6), vàng xanhXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10940m
278CU/XLPE/PVC (3x6)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10925m
279CU/XLPE/PVC (3x4)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109130m
280CU/XLPE/PVC (3x2,5)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109300m
281Dây tín hiệu AWG18, 1PXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10982m
282ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,95100m
283ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093,5100m
284Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, gắn tườngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10910cái
285Ổ cắm mạng-thoại 2xRJ45, âm sànXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
286Ổ cắm mạng-thoại 1xRJ45, âm sànXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
287Điểm truy cập (Wifi)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
288Camera dome, IP, gắn trầnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10961 thiết bị
289Loa gắn trần 3W, cho hệ thống PAXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093bộ
290Cáp tín hiệu, AWG16, 1PXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10940m
291Cáp tín hiệu, CAT6Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091.350m
292ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,4100m
293ỐNG THÉP GEN CỨNG EMT34Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092,05100m
294Bể tách mỡXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091bộ
295Đồng hồ đo lưu lượng nướcXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
296Bình nước nóng 20lXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091,12bộ
297Ống nước lạnh PP-R PN10 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096100m
298Măng xông PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
299Răc co ren ngoài PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
300Măng xông ren ngoài PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
301Cút PP-R PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1096cái
302Cút PP-R ren trong PN20 D20Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
303Nút bịt thép D15Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
304Vật tư phụ (keo dán, giá kẹp,...)Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091,06TB
305Ống nhựa U.PVC PN8 D60Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092100m
306Cút 135 u.PVC D60Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1093cái
307lắp đặt ống mền cứu hoả dài 1200mm theo tiêu chuẩnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10917cái
308lắp đặt đầu phun chữa cháy mớiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109210 đầu
309phụ kiện lắp đặt ống mền cứu hoảXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10917cái
310Giá đựng bình chữa cháy cưú hoảXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
311Bình chữa cháy ABC loại 4kgXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
312Bình chữa cháy CO2 loại 3kgXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094cái
313Hộp đựng bình chữa cháy 660x1200mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
314Vòi chữa cháy loại 20mXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
315Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
316lăng chữa cháy D13Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
317Ông chữa cháy D25Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091100m
318Van cổng giám sát chữa cháy d100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
319Bích rổng D100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1095cặp bích
320Bích đặc D100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cặp bích
321Tê hàn D100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
322Tê hàn D100/65Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
323Phụ kiện ống cứu hoả cút, kép tê, măng sông dây đai, D65,D50,D32,D25,D100Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091gói
324Lắp đặt đầu báo mới địa chỉ, kèm đếXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
325hộp bốc bắt đầu báo cháy box80x80x50Xây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
326Lắp đặt Modun điều khiển địa chỉ cho cửa, kèm hộp chứa modun điều khiểnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1092cái
327Dây tín hiệu 2x1.5mm2 có kèm xuất xưởng/Tđ dây chống cháyXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10963Mét
328Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/TđXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091100m
329Chuông báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
330Đèn báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
331Nút ấn báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
332Hộp đựng chuông đèn nút ấnXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091cái
333Phụ kiện lắp đặt báo cháyXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091gói
334Đèn sự cố pragom/ PowerlineXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10915 đèn
335Đèn Exit KentomXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10915 đèn
336Ông thép mạ kẻm D20, kèm xuất xưởng/TđXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1094100m
337Dây cấp nguồn 2x1.5 Trần phúXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10943Mét
338Hộp nốiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1097cái
339Kẹp C + Măng sôngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091bộ
340Vật tu phụXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091gói
341Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,2100m2
342Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1090,2100m2
343Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10915,893tấn
344Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - sắt thép các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10915,893tấn
345Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10930m3
346Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loạiXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C10930m3
347Làm vách ngăn bao quanh công trường thi côngXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109369,6m2
348Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C1091,77100m2
349Thuê giáo thi công trong 3 thángXây lắp Theo HSTK (phòng A): Phòng C109177gói
350chi phí khác phục vụ thủ tục thi công theo quy định của đơn vị quản lý mặt bằngChi phí giám sát của đơn vị quản lý, cấp thẻ ra vào, y tế…để thực hiện toàn bộ gói thầu1Gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.85E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):01 hợp đồng tương tự với các hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên có giá trị thực hiện từ 6.700.000.000 VND. [Nhà thầu chứng minh bằng các tài liệu đính kèm sau: + Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị)-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 hạng mục/gói thầu/công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 02 hạng mục/gói thầu/công trình công trình dân dụng tương tự cấp III trở lên.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ,....2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình /gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét làm Chỉ huy trưởng công trình và Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).55
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 2 -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng (Kỹ sư xây dựng, kỹ sư dân dụng – công nghiệp, Kiến trúc sư, Kiến trúc quy hoạch đô thị) và 1 Kỹ sư điện/Cơ điện có chứng chỉ hoạt động thi công hệ thống PCCC-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng tối thiểu 3 năm kinh nghiệm.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Đã làm chỉ huy trưởng phó hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục cấp IV trở lên thuộc công trình dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).33
3 Cán bộ lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán 1 -Có trình độ từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kinh tế.-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng trong lĩnh vực xây dựng thiểu 2 năm kinh nghiệm.-Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu, thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụng.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).22
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động 1 -Có trình từ độ đại học trở lên;-Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận về an toàn lao động hoặc vệ sinh môi trường còn hiệu lực;-Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm trong công tác vệ sinh môi trường, an toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng 01 công trình/gói thầu/hạng mục xây dựng cấp IV trở lên thuộc công trình xây dựng dân dụngNhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng bằng cấp, chứng chỉ.2/Các tài liệu chứng minh đã từng tham gia thi công công trình: Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/gói thầu/hạng mục công trình hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; Quyết định bổ nhiệm có tên nhân sự đảm nhiệm vị trí nhà thầu đề xuất tham gia gói thầu đang xét.3/Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu. Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).22
5 Công nhân kỹ thuật 15 Có công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu tối thiểu 15 người có kinh nghiệm chuyên n môn về lĩnh vực thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình tương tự. Có hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh có thể huy động.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh như sau:+ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu;Lưu ý: Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân của nhân sự (để bên mời thầu yêu cầu đối chiếu khi cần thiết).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Khối lượng hàng hóa chuyên chở > 5 tấn1
2 Ô tô tải tự đổ hoặc ô tô vận tải thùng - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Sức nâng > 3 tấn1
3 Máy khoan, máy cắt, máy hàn... - Tài liệu chứng minh được công chứng hoặc chứng thực: hóa đơn mua bán Tùy theo biện pháp thi công nhà thầu ke khai và cung cấp cho phù hợp nhưng không ít hơn số máy quy định cảu HSMT6
4 Máy phát điện dự phòng 10 KVA1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->