Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151378-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hòa xá |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151229 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:35:00 đến ngày 2021-11-23 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,581,541,241 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy mài (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm bàn (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hòa xá |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng Cải tạo, nâng cấp Chợ Hòa Xá huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hòa xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ứng Hòa, Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Hòa Xá; Địa chỉ: Xã Hòa Xá, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 438,4378 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1278 | 100m2 |
| 3 | Nhân công phá dỡ vì kèo, xà gồ cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,3206 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,985 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,6935 | m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,918 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,0991 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,0991 | m3 |
| B | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2259 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,6203 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,454 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9081 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9081 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3457 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3377 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6496 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5368 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3567 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0792 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7181 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ khung M24x150x120 L650 mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 14 | Lắp dựng hệ khung M16x100x100 L550 mã kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1084 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,6395 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6935 | 100m3 |
| 18 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2149 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1674 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3828 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5067 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2149 | tấn |
| 23 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1674 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3828 | tấn |
| 25 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5093 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,016 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539,6826 | m2 |
| 28 | Gia công lắp dựng bộ tăng đơ D16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3902 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc mái, úp cạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,66 | m |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8506 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8506 | 100m2 |
| C | CẦU CHỢ | |||
| 1 | Lát gạch Cotto 400x400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 382,84 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,768 | m2 |
| D | ĐƯỜNG NỘI BỘ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,56 | m3 |
| 3 | Đắp tôn nền đường bội bộ bằng gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,693 | 100m3 |
| 4 | Cắt đường bê tông cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,64 | 1m |
| 5 | Đào móng rãnh, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3177 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6586 | 100m3 |
| 7 | Bê tông móng mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,998 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,268 | 100m2 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước VXM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,7632 | m3 |
| 10 | Trát tường rãnh VXM mác 75 dày 1,5cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 139,36 | m2 |
| 11 | Ván khuôn giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,072 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2457 | tấn |
| 13 | Bê tông giằng mác 200 đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,576 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,804 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4342 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan rãnh mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,308 | m3 |
| 17 | Lắp dựng tấm đan rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134 | cấu kiện |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,286 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8914 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 3Km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,8914 | m3 |
| E | DẪY NHÀ KI ỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,0848 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1436 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2872 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2872 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,0749 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2277 | m3 |
| 7 | Đổ bê tôn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5339 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3881 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0834 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,27 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6563 | tấn |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,401 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,875 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4117 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6029 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5227 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4913 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4295 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2343 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,955 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0699 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2625 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,1073 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,208 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 328,773 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,1896 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,2875 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,208 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 368,9626 | m2 |
| 32 | Sản xuất cửa xếp Đài Loan (bao gồm phụ kiện) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,476 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 172,476 | m2 |
| 34 | Gia công cửa lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,42 | m2 |
| 35 | Lắp dựng vách lưới B400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84,42 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3979 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4165 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3979 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,086 | m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0895 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc mái, úp cạnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,24 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 49 | Tủ điện phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Mua và lắp dựng tủ + 02 bình bọt chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 2 | Tiêu lênh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Nút ấn + chuông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đèn EXIT | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 70 | m |
| G | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0579 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0179 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0905 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2544 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6574 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1313 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0333 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1818 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4445 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9233 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1319 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4213 | m3 |
| 18 | Quét Sika chống thấm nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,2768 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9366 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,341 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,286 | m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0155 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1065 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1109 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6098 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1764 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1273 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0293 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1476 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3658 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3816 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2879 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2808 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,426 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2682 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,444 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,566 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,455 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,444 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,021 | m2 |
| 43 | Kẻ chỉ lõm mặt tiền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,08 | m |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,5084 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6524 | m2 |
| 46 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,712 | m2 |
| 47 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3048 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ (BG quý II/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,94 | m2 |
| 49 | Cửa chữ A nhôm hệ (BG quý III/2021) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0217 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m2 |
| 53 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7266 | m2 |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5443 | 100m2 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,44 | m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8133 | m3 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,352 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0332 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0644 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0668 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1006 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2164 | m3 |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,642 | m2 |
| 67 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,642 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m2 |
| 69 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2752 | m2 |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1 cấu kiện |
| 71 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,3152 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5262 | m3 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1244 | tấn |
| 74 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0113 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6315 | m3 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,099 | m3 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0513 | tấn |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0352 | 100m2 |
| 79 | Đổ bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4362 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,92 | m2 |
| 81 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,344 | m2 |
| 82 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,344 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,464 | m2 |
| 84 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | m3 |
| 85 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 88 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Đèn Led tròn ốp cầu thang + trần hành lang 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 99 | Rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 0.0 |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR, 90 độ, ren trong, D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 101 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 102 | Khoang giếng nước sâu 40m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 103 | Máy bơm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 105 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt vòi ấn xả nước tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt 02 vòi gạt bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 114 | Cầu chắn rác D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 0.0 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 123 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn thu D90/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn thu D48/32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt côn thu D60/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Họng thông tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 130 | Keo dán UPVC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.614.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV có tính chất tương tự gói thầu- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng và kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư).(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- 01 người: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành PCCC hoặc kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật và có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc tài liệu chứng minh khác có sự tham gia của chủ đầu tư (hoặc đại diện chủ đầu tư) hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh môi trường còn hiệu lực (áp dụng đối với kỹ sư chuyên ngành xây dựng).- Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng hoặc quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác để chứng minh năng lực kinh nghiệm(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép (Có hóa đơn) | Cắt | 2 |
| 3 | Máy hàn (Có hóa đơn) | Hàn | 2 |
| 4 | Máy mài (Có hóa đơn) | Mài | 2 |
| 5 | Đầm bàn (Có hóa đơn) | Đầm | 2 |
| 6 | Đầm dùi (Có hóa đơn) | Đầm | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông (Có hóa đơn) | Trộn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi