Gói thầu: Gói số 1: cung cấp hóa chất phục vụ nghiên cứu, chế biến rượu vang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200516843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Gói số 1: cung cấp hóa chất phục vụ nghiên cứu, chế biến rượu vang |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516714 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 10:22:00 đến ngày 2020-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 447,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,500,000 VNĐ ((Bốn triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Axit ascorbic | 10 | Kg | Dạng tinh thể, bột kết tinh màu trắng hoặc ngả vàng, độ tinh khiết 99% | ||
| 2 | Pepton | 45 | Kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 12%, nitơ amin tổng số ≥ 4% | ||
| 3 | Cao nấm men | 14 | Kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 5% | ||
| 4 | Cao thịt | 27 | Kg | Độ ẩm ≤ 6%, nitơ tổng số ≥ 10%, nitơ amin tổng số ≥ 3% | ||
| 5 | KH2PO4 | 9 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 6 | K2HPO4 | 9 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 7 | MgSO4 | 11,3 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 8 | NaOH | 30 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 9 | Phenolphthalein | 11 | Lọ 25g | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 10 | Na2CO3 | 8 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 11 | CaCl2 | 14 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 12 | MnCl2 | 14 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 13 | FeSO4 | 14 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 14 | ZnSO4 | 14 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 15 | K2S2O5 | 60 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 16 | NaOH 0,1N chuẩn | 8 | Ống | Ống NaOH chuẩn (pha 1000 ml dung dịch 1N) | ||
| 17 | H2SO4 chuẩn 0,1N | 7 | Ống | Ống H2SO4chuẩn (pha 1000 ml dung dịch 1N) | ||
| 18 | H2S04 98% | 18 | Chai | độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 19 | Axit xitric | 18 | Kg | Màu trắng dạng bột hoặc dạng dung dịch, vị chua đặc trưng, tan tốt trong nước. | ||
| 20 | Đường glucose | 300 | Kg | Độ ẩm ≤ 8% | ||
| 21 | Agar | 9 | Kg | Độ ẩm ≤ 10%, sức đông ≥ 800g/cm2 | ||
| 22 | K3Fe(CN)6 | 20 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98% | ||
| 23 | Xanh metylen | 15 | Lọ 25g | Nồng độ 1,5% | ||
| 24 | Rochelle salt | 15 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98,0% | ||
| 25 | DNS | 4 | Kg | Độ tinh khiết ≥ 98,0% | ||
| 26 | Glycerol | 4 | Lít | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | ||
| 27 | Ponceau 3R | 6 | Lọ 25g | Tinh thể màu đỏ sẫm hoặc bột màu đỏ | ||
| 28 | Adenin blue | 3 | Lọ 25g | Độ tinh khiết ≥ 99,0% | ||
| 29 | BSA | 4 | Kg | Dạng bột, độ tinh khiết ≥ 96,0% | ||
| 30 | Coomassie Brilliant Blue G250 | 4 | Kg | Dùng trong xét nghiệm so màu, độ hòa tan trong nước: 40 g/l (nhiệt độ 20°C) | ||
| 31 | Carbazole | 4 | Kg | Dạng bột, màu trắng, độ tinh khiết ≥95%,0. | ||
| 32 | Axit galacturronic | 4 | Kg | Là một loại axit đường, một dạng oxy hóa của d-galactose, độ tinh khiết ≥98% | ||
| 33 | Axit gallic | 4 | Kg | Dạng tinh thể mầu trắng hoặc nâu vàng nhạt, độ ẩm ≤ 0,5% | ||
| 34 | Folin-ciocalteau | 5 | Lít | Là hỗn hợp của phosphomolybdate và phosphotungstate được sử dụng cho xét nghiệm so màu | ||
| 35 | Enzim Pectinex ultra SP-L | 13,33 | Kg | Hoạt lực >= 3800 U/ml | ||
| 36 | Enzim Pectinex Ultra Clear | 16 | Kg | Hoạt lực >=5000 PGNU/ml | ||
| 37 | Chất trợ lọc Diatomit | 133,33 | Kg | Có cơ cấu hạt xốp, có độ trong lên tới 90%, khá trơ, chịu được lửa, có khả năng hấp thụ lớn | ||
| 38 | Bentonite | 13,33 | Kg | Dạng bột màu vàng nhạt, độ ẩm ≤8%. | ||
| 39 | Isinglass | 3,33 | Kg | Là một chất thu được từ các bong bóng cá | ||
| 40 | Gelatin | 3,83 | Kg | Không vị, không mùi, trong suốt hoặc có màu hơi vàng | ||
| 41 | Polyclar | 4,25 | Kg | Dạng hạt, mịn 100% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi