Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị y tế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150434-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị y tế |
| Số hiệu KHLCNT | 20211113527 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn chi không thường xuyên) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 16:49:00 đến ngày 2021-11-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,800,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học). Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì thiết bị y tế. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử).Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tập huấn về trang thiết bị y tế (Mục này nhà thầu có đáp ứng sẽ được xem xét ưu tiên về tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt).Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệuchứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN HUYỆN NHÀ BÈ |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang thiết bị y tế Mua sắm trang thiết bị y tế 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước (nguồn chi không thường xuyên) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Thỏa thuận liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) (Mẫu số 06, Chương IV); - Bảo lãnh dự thầu (Mẫu số 07a hoặc Mẫu số 07b, Chương IV) (kèm tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh tronng trường hợp nhà thầu nộp bảo lãnh dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính); - Giấy ủy quyền (nếu có) (Mẫu số 05, Chương IV). - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu 02 (Webform)- Chương IV. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Mẫu 01A (Webform) - Chương IV. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính của nhà thầu bao gồm: Báo cáo tài chính điện tử từ năm 2018 đến năm 2020 kèm Thông báo chấp nhận nộp hồ sơ báo cáo; - Tài liệu chứng minh đáp ứng về nguồn lực tài chính cho gói thầu. - Tài liệu chứng minh về năng lực thực hiện hợp đồng tương tự (Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hợp đồng hoặc Biên bản thanh lý hoặc hoá đơn và các giấy tờ liên quan). - Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của nhân sự ở vị trí tương tự. - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa tại Mục E- CDNT 10.2 (c). - Nhà thầu phải có cam kết thiết bị chào thầu phải mới 100%, đáp ứng về điều kiện địa lý, môi trường tại Việt Nam; phù hợp với nguồn điện sử dụng tại Việt Nam (đối với hàng hóa sử dụng điện). - Nhà thầu phải có cam kết thiết bị được cung cấp đầy đủ kèm theo các phụ kiện cần thiết, đồng bộ đảm bảo cho thiết bị hoạt động đạt các chỉ tiêu kỹ thuật quy định của nhà sản xuất và được lắp đặt hoàn chỉnh để nghiệm thu thiết bị khi bàn giao. - Nhà thầu phải có cam kết về đào tạo, hướng dẫn sử dụng, vận hành thiết bị cho người sử dụng. - Nhà thầu phải có cam kết về dịch vụ sau bán hàng: Cung cấp phụ tùng thay thế, vật tư tiêu hao trong thời gian 05 năm; Có quy trình, chế độ bảo trì và sửa chữa thiết bị sau bảo hành. |
| E-CDNT 10.2(c) | E-CDNT 10.2(c) Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa dự thầu phải mới 100%, phải ghi rõ Model, Hãng sản xuất, Nước sản xuất, Năm sản xuất; - Có Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn quản lý chất lượng (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) đối với các hàng hóa được nêu trong bảng tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Mục 2: Yêu cầu về kỹ thuật – Chương V (Trường hợp tài liệu không sử dụng tiếng Việt thì phải kèm bản dịch sang tiếng Việt); - Nhà thầu tham dự thầu phải có Giấy ủy quyền bán hàng của hãng sản xuất cho nhà thầu hoặc của đại lý phân phối chính thức của Hãng sản xuất ủy quyền cho nhà thầu (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) đối với các hàng hóa dự thầu. - Về tài liệu kỹ thuật: Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Bảng đặc tính kỹ thuật và Catalogue của các hàng hóa nêu tại Mục 2 - Chương V. Đối với hàng hóa nhập khẩu, tài liệu kỹ thuật phải kèm Bản dịch tiếng Việt. Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể yêu cầu bổ sung Bản tiếng Anh đóng dấu xác nhận của Hãng sản xuất hoặc Đại diện của Hãng sản xuất được ủy quyền bán hàng. Trường hợp, Bản dịch tiếng Việt có nội dung sai khác với tài liệu tiếng Anh thì việc xem xét đánh giá sẽ dựa trên Bản phát hành từ Hãng sản xuất và được dịch công chứng; - Đối với hàng hóa là vật tư, trang thiết bị y tế: Nhà thầu (tất cả các thành viên liên danh) phải được công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Nhà thầu phải cung cấp Phiếu tiếp nhận Hồ sơ công bố tiêu chuẩn áp dụng của trang thiết bị y tế đối với hàng hóa dự thầu theo quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 về quản lý trang thiết bị y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 hoặc Giấy phép nhập khẩu thiết bị theo Thông tư số 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế và Nghị định 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, còn hiệu lực đến sau thời điểm đóng thầu (nếu có); - Hàng hóa dự thầu (trang thiết bị y tế) phải quy định về phân nhóm (kèm tài liệu chứng minh) và dự thầu vào các nhóm gói thầu phù hợp với thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 10/07/2020. Nhà thầu phải liệt kê theo Bảng tại Mục 3 – Chương 5: Yêu cầu về kỹ thuật. - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Phải có cam kết cung cấp Chứng nhận xuất xứ hàng hóa C/O (Certificate of Origin) do cơ quan thẩm quyền của nước xuất khẩu cấp và giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa C/Q (Certificate of Quality) và Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu khi giao hàng; Chứng thư giám định xuất xứ, chất lượng, tình trạng tất cả hàng hóa của đơn vị giám định có đủ pháp nhân; - Đối với hàng hóa trong nước: Phải có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng, hoặc hóa đơn bán hàng và giấy bảo hành của nhà sản xuất/đại lý phân phối. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19, Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng ...): 05 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu cần cung cấp khi được mời thương thảo hợp đồng: - Bản gốc bảo lãnh dự thầu. - Bản sao các tài liệu đính kèm trong E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ trên Hệ thống mạng đấu thầu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM – ĐT: 028 37815558; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM – ĐT: 028 37815558; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Trang thiết bị thuộc Khoa Dược- Bệnh viện huyện Nhà Bè – Địa chỉ: Số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM – ĐT: 028 37815558; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính- Kế toán- Bệnh viện huyện Nhà Bè Địa chỉ: số 281A Lê Văn Lương, ấp 3, xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP.HCM - ĐT: (028)3.7817571 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy gây mê kèm giúp thở | 1 | Máy | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Máy phá rung | 1 | Máy | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Monitor theo dõi bệnh nhân | 1 | Máy | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bơm tiêm điện | 3 | Máy | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Máy truyền dịch | 2 | Máy | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Máy siêu âm điều trị | 1 | Máy | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Máy cắt đốt Laser CO2 | 1 | Cái | Theo Mục 2. -Chương V– Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.260.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học). Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ lắp đặt, hướng dẫn vận hành, bảo trì thiết bị y tế. | 1 | Đại học trở lên (Kèm bản scan Bằng Tốt nghiệp Đại học)Ngành Kỹ thuật y tế, Kỹ thuật y sinh, Điện tử y sinh hoặc một trong các ngành kỹ thuật (Công nghệ kỹ thuật điện tử, Điện – Điện tử).Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ tập huấn về trang thiết bị y tế (Mục này nhà thầu có đáp ứng sẽ được xem xét ưu tiên về tiêu chuẩn đánh giá nhân sự chủ chốt).Tổng năm kinh nghiệm tính theo Bằng TN Đại học; Kinh nghiệm tương tự theo tài liệuchứng minh | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi