Gói thầu: Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126625-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211126509
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:59:00 đến ngày 2021-11-27 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,982,109,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.688.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô
- Đặc điểm thiết bị tự đổ
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị bánh lốp, bánh xích...
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị cầm tay
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy toàn đạc điện tử...
- Đặc điểm thiết bị Topcon, Nikon...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Thi công xây dựng công trình
Nhà đa năng Trường Tiểu học Khánh Yên Trung; Nhà đa năng Trường Tiểu học Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai - SĐT: 02143 882 308
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty TNHH tư vấn Công Nghiệp Lào Cai. + Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. + Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. + Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai - SĐT: 02143 882 308


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn - Bên mời thầu: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Địa chỉ: Tầng 5, Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn, thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai - SĐT: 02143 882 308
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Người có thẩm quyền: + Ông Phạm Văn Cường Chức vụ: Giám đốc + SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Địa chỉ: Tầng 5 Nhà hợp khối các cơ quan, thôn Văn Tiến xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai. - Người có thẩm quyền: + Ông Trần Văn Cường Chức vụ: Tổ trưởng tổ chuyên gia đấu thầu + SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TH KHÁNH YÊN TRUNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V18,749m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V3,562100m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V12,8m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V42,306m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,755100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,749tấn
7Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V7,811m3
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,881100m2
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,25tấn
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,33tấn
11Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V5,059m3
12Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,961100m3
13Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,833m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,162100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V16,375m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,35100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,98tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V2,478tấn
19Xây móng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V52,178m3
20Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V3,821100m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V12,669m3
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,955100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,654tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,02tấn
25Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V36,621m3
26Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V2,144100m2
27Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V214,4m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V214,4m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng máiMô tả theo Chương V1,535100m2
30Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +8.25m)Mô tả theo Chương V153,5m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.25m)Mô tả theo Chương V153,5m2
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,774tấn
33Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V22,225m3
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng (cốt +4.5m)Mô tả theo Chương V1,83100m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4.5m)Mô tả theo Chương V162,795m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m)Mô tả theo Chương V78,573m2
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,134100m2
38Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +8.25m)Mô tả theo Chương V113,4m2
39Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8.25m)Mô tả theo Chương V55,08m2
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,896tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4,05tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,398m3
43Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt,Mô tả theo Chương V0,542100m2
44Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,074tấn
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,493tấn
46Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V4,427tấn
47Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo Chương V4,427tấn
48Sản xuất giằng mái thépMô tả theo Chương V0,409tấn
49Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo Chương V0,409tấn
50Sơn sắt thép vì kèo 3 nướcMô tả theo Chương V226,683m2
51Bu lông M20 L400Mô tả theo Chương V48cái
52Bu lông M18Mô tả theo Chương V60cái
53Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V121,975m3
54Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,893m3
55Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V18,882m3
56Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,033tấn
57Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V17,64m
58Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V177,269m2
59Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V164,357m2
60Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxMô tả theo Chương V12,912m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V416,965m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V416,965m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V81,809m2
64Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Mô tả theo Chương V81,809m2
65Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V114,17m2
66Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V156,9m
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V566,85m2
68Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V687,296m2
69Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Mô tả theo Chương V153,237m2
70Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V365,44m2
71Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu nền trước khi sơn bằng máy màiMô tả theo Chương V365,44m2
72Sơn nền sân cầu lông CT-11A 2.5m2/kg/lớp + Sơn 4m2/kg/lớp)Mô tả theo Chương V365,44m2
73Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V51,787m3
74Rải bạt dứaMô tả theo Chương V5,179100m2
75Đắp đất độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V2,829100m3
76Trần thạch cao thả trần nhàMô tả theo Chương V451,984m2
77Sản xuất dầm trần thép hộp rỗng 40x80x2 a 800Mô tả theo Chương V2,295tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V151,2m2
79Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả theo Chương V2,295tấn
80Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,385m3
81Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V208,8m
82Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V106,488m2
83Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V85,608m2
84Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V20,88m2
85Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V299,264m2
86Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả theo Chương V443,444m2
87Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0.4mmMô tả theo Chương V4,992100m2
88Gia công xà gồ thép U125x50x2.5Mô tả theo Chương V2,874tấn
89Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,874tấn
90Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V299,52m2
91Tôn úp nócMô tả theo Chương V60,405md
92Thép hộp rỗng 40x80x2 làm khung biểnMô tả theo Chương V0,151tấn
93Tôn hoa dập nổi dày 0.4mm bịt khung biển tênMô tả theo Chương V0,075tấn
94Lắp dựng khung sắt hộpMô tả theo Chương V0,226tấn
95Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V226kg
96Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V1,074m3
97Bạt rứa chống thấmMô tả theo Chương V0,107100m2
98Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,537m3
99Lát đá sần (300x300x30) vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,741m2
100Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,676m3
101Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,129100m3
102Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V2,602m3
103Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V21,082m3
104Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V7,237m3
105Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,781m3
106Lát đá bậc tam cấp màu sáng, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V73,055m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V52,158m2
108Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V52,158m2
109Ốp đá rối chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V24,359m2
110Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả theo Chương V5,545m3
111Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V5,545m3
112Rải vải bạt dứaMô tả theo Chương V0,555100m2
113Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V55,45m2
114Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V1,461m3
115Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,278100m3
116Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V3,246m3
117Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,042m3
118Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V9,687m3
119Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V31,416m2
120Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V53,407m2
121Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo Chương V53,407m2
122Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,822m3
123Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nướcMô tả theo Chương V0,274100m2
124SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước DMô tả theo Chương V0,277tấn
125Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V175cấu kiện
126Đào móng hố gaMô tả theo Chương V9,866m3
127Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,493m3
128Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,094100m3
129Lót cát đáy móng hố gaMô tả theo Chương V0,26m3
130Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,053100m3
131Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V3,007m3
132Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ nhất)Mô tả theo Chương V9,51m2
133Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (lớp thứ 2)Mô tả theo Chương V9,51m2
134Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo Chương V1,44m2
135Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,179m3
136Ghép ván khuôn tấm đan hố gaMô tả theo Chương V0,009100m2
137SXLD cốt thép tấm đan hố ga DMô tả theo Chương V0,011tấn
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V4cấu kiện
139SXLD thép làm lưới chắn rác DMô tả theo Chương V0,008tấn
140SXLD thép làm lưới chắn rác DMô tả theo Chương V0,018tấn
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,186m2
142Sản xuất ô thoáng trang trí bằng thép hộp rỗngMô tả theo Chương V0,701tấn
143Sơn tĩnh điện kết cấu thépMô tả theo Chương V701kg
144Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V74,324m2
145SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm 1-1.3 mmMô tả theo Chương V50,9m2
146SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay kính an toàn dày 6,38mm, độ dày nhôm 1-1,3 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V15,4m2
147SX, LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày nhôm 1-1,3 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V3,52m2
148SX, LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày nhôm 1-1,3 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V33,15m2
149Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp (13x26x1,5)Mô tả theo Chương V0,494tấn
150Sơn tĩnh điện kết cấu thépMô tả theo Chương V494kg
151Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V65,025m2
152Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo Chương V8,177100m2
153Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V4,759100m2
154Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm (tính thêm 3 lớp dàn giáo trong)Mô tả theo Chương V14,277100m2
155Đèn LED 600x600 40WMô tả theo Chương V18bộ
156Đèn ốp nổi tròn 18WMô tả theo Chương V6bộ
157Đèn tuýp LED nhôm nhựa 22WMô tả theo Chương V2bộ
158Đèn LED pha 200W SMDMô tả theo Chương V8bộ
159Quạt treo tường công nghiệp - 160WMô tả theo Chương V6cái
160Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả theo Chương V12cái
161Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo Chương V8cái
162Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V5cái
163Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V4cái
164Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả theo Chương V90m
165Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V150m
166Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V620m
167Ống ruột gà tự chống cháy D25Mô tả theo Chương V90m
168Ống ruột gà tự chống cháy D20Mô tả theo Chương V530m
169Móc treo quạt trần D10Mô tả theo Chương V12cái
170Bình bọt cứu hỏa MFZ4-BCMô tả theo Chương V4cái
171Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mô tả theo Chương V2cái
172Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V2cái
173Lắp đặt giá treo bình cứu hỏaMô tả theo Chương V2cái
174Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200Mô tả theo Chương V1tủ
175LĐ Aptomat loại 2 pha, A=75 AmpeMô tả theo Chương V1cái
176LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 AmpeMô tả theo Chương V1cái
177LĐ Aptomat loại 2 pha, A=10 AmpeMô tả theo Chương V2cái
178Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả theo Chương V60m
179Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1cái
180Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V3cái
181Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V3cái
182Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmMô tả theo Chương V45m
183Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmMô tả theo Chương V62m
184Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2,5 mạ kẽmMô tả theo Chương V7cọc
185Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2,5Mô tả theo Chương V0,029tấn
186Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2,5Mô tả theo Chương V0,029tấn
187Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V11,2m3
188Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả theo Chương V11,2m3
189Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V1,3100m
190Ống nhựa U.PVC D48Mô tả theo Chương V0,17100m
191Măng sông PVC D90Mô tả theo Chương V33cái
192Cút 90 PVC D90Mô tả theo Chương V24cái
193Chếch PVC D90Mô tả theo Chương V48cái
194Tê 90 PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
195Rọ chắn rác D90Mô tả theo Chương V24cái
B NGOẠI THẤT NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TIỂU HỌC KHÁNH YÊN TRUNG
1Đào móng băng nhà vệ sinh, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,292m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,245100m3
3Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,9Mô tả theo Chương V1,387m3
4Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V7,053m3
5Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,378m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V2,73m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,248100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,065tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,32tấn
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,13100m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V6,012m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V6,012m2
13Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,72m3
14Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,523100m2
15Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,43tấn
16Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V52,3m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V52,3m2
18Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,042m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,107100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,038tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,161tấn
22Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,7m2
23Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V10,7m2
24Bê tông lanh tô, liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,629m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả theo Chương V0,103100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,009tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,047tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V12,307m3
29Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V5,223m3
30Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,137m3
31Đào móng băng, rộng Mô tả theo Chương V0,092m3
32Đắp cát nền móng công trình K=0,90Mô tả theo Chương V0,058m3
33Bê tông nền, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V3,911m3
34Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,086100m3
35Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmMô tả theo Chương V37,932m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mmMô tả theo Chương V99,816m2
37Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,192m3
38Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch lỗ hao phí VLx1.1)Mô tả theo Chương V89,836m2
39Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V89,836m2
40Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Xây gạch lỗ hao phí VLx1.1)Mô tả theo Chương V46,71m2
41Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V10,01m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V56,72m2
43Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả theo Chương V57,2m2
44Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo Chương V31,8m
45Ống nhựa TN mái D48Mô tả theo Chương V0,02100m
46SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện, kính mờ tính thêm 15000)Mô tả theo Chương V6,16m2
47SX,LD cửa sổ 1 cánh nhôm hệ 4400 mở hất, kính an mờ dày 5mm (bao gồm cả phụ kiện, kính mờ tính thêm 15000)Mô tả theo Chương V8,64m2
48Vách ngăn Compact vệ sinh nam, nữ dày 12mm (gồm cả phụ kiện Inox + phụ kiện)Mô tả theo Chương V5,76m2
49Lắp dựng Vách ngăn Compact vệ sinh nam, nữMô tả theo Chương V5,76m2
50Đèn compac 12W + đui gắn tườngMô tả theo Chương V9bộ
51Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V5cái
52Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V2cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả theo Chương V1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Mô tả theo Chương V50m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V35m
56Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V33m
57Ống ruột gà tự chống cháy D20Mô tả theo Chương V68m
58Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1bộ
59Ống nhựa PP-R D50Mô tả theo Chương V0,1100m
60Ống nhựa PP-R D25Mô tả theo Chương V0,3100m
61Ống nhựa PP-R D20Mô tả theo Chương V0,09100m
62Măng sông PP-R D50Mô tả theo Chương V3cái
63Măng sông PP-R D25Mô tả theo Chương V7cái
64Van PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
65Van PP-R D25Mô tả theo Chương V3cái
66Zắc co PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
67Zắc co PP-R D20Mô tả theo Chương V3cái
68Van phao D25Mô tả theo Chương V1cái
69Cút 45 PP-R D50Mô tả theo Chương V2cái
70Cút 90 PP-R D50Mô tả theo Chương V4cái
71Cút 90 PP-R D25Mô tả theo Chương V13cái
72Cút ren trong PP-R D20Mô tả theo Chương V18cái
73Tê đều PP- R D50Mô tả theo Chương V3cái
74Tê đều PP- R D25Mô tả theo Chương V4cái
75Tê thu PP-R D50x25x50Mô tả theo Chương V3cái
76Đầu nối ren trong PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
77Đầu nối ren ngoài PP-R D50Mô tả theo Chương V1cái
78Côn thu PP-R D50-25Mô tả theo Chương V1cái
79Kép nối D20Mô tả theo Chương V18cái
80Ống nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V0,24100m
81Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,4100m
82Tê chéo 1 nhánh PVC D110Mô tả theo Chương V5cái
83Tê chéo 1 nhánh PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
84Cút 90 PVC D110Mô tả theo Chương V3cái
85Cút 90 PVC D90Mô tả theo Chương V3cái
86Cút 45 PVC D110Mô tả theo Chương V5cái
87Cút 45 PVC D90Mô tả theo Chương V4cái
88Măng sông PVC D110Mô tả theo Chương V6cái
89Măng sông PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
90Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo Chương V2bộ
91Vòi rửa chậuMô tả theo Chương V2bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả theo Chương V2cái
93Lắp đặt kệ kínhMô tả theo Chương V2cái
94Lắp đặt giá treoMô tả theo Chương V2cái
95Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo Chương V9bộ
96Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo Chương V9cái
97Lắp đặt hộp đựngMô tả theo Chương V9cái
98Lắp đặt chậu tiểu namMô tả theo Chương V5bộ
99Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo Chương V1bể
100Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmMô tả theo Chương V3cái
101Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,47m3
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,279100m3
103Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,533m3
104Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,102100m3
105Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,973m3
106Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,013100m2
107Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,063tấn
108Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,736m3
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,031100m2
110Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,069tấn
111Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤50kgMô tả theo Chương V1cái
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V11cấu kiện
113Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V61cấu kiện
114Xây bể chứa bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V6,083m3
115Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,22m2
116Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V28,22m2
117Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V28,22m2
118Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V6,215m2
119Cút sành D100Mô tả theo Chương V3cái
120Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,408100m3
121Ống nhựa U.PVC D110Mô tả theo Chương V1,55100m
122Măng sông PVC D110Mô tả theo Chương V39cái
123Cút 90 PVC D110Mô tả theo Chương V5cái
124Cút 45 PVC D110Mô tả theo Chương V7cái
125Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V43,4m3
126Đắp cát móng đường ốngMô tả theo Chương V7,828m3
127Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V35,572m3
128Ống nhựa PP-R D32Mô tả theo Chương V1,74100m
129Măng sông PP-R D32Mô tả theo Chương V45cái
130Cút 90 PP-R D32Mô tả theo Chương V9cái
131Cút 45 PP-R D32Mô tả theo Chương V5cái
132Tê đều PP-R D32Mô tả theo Chương V1cái
133Tê thu PP-R D32x25x32Mô tả theo Chương V2cái
134Van khóa PP-R D32Mô tả theo Chương V1cái
135Van 1 chiều D32Mô tả theo Chương V1cái
136Zắc co PP-R D32Mô tả theo Chương V4cái
137Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V34,8m3
138Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V34,8m3
139Đào móng nhà cầu cột, trụ, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V1,25m3
140Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,237100m3
141Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,656m3
142Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V5,423m3
143Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,117100m2
144Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,246tấn
145Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,896m3
146Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,112100m2
147Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,033tấn
148Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,157tấn
149Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V0,352m3
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,067100m3
151Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,912m3
152Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,057100m2
153Bê tông xà dầm bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,849m3
154Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả theo Chương V0,35100m2
155SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả theo Chương V0,163tấn
156SXLD cốt thép giằng móng đường kính Mô tả theo Chương V0,333tấn
157Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V4,17m3
158Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,134100m3
159Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,602m3
160Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,473100m2
161Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,127tấn
162Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,484tấn
163Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V6,743m3
164Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,231100m2
165Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V0,231m2
166Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V23,1m2
167Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng máiMô tả theo Chương V0,415100m2
168Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +7,68m)Mô tả theo Chương V41,5m2
169Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7,68m)Mô tả theo Chương V41,5m2
170Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,811tấn
171Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V3,876m3
172Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,481100m2
173Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +3,96m)Mô tả theo Chương V52,148m2
174Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +3,96m)Mô tả theo Chương V48,1m2
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,344100m2
176Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +7,68m)Mô tả theo Chương V38,448m2
177Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +7,68m)Mô tả theo Chương V46,426m2
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,178tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,984tấn
180Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,28m3
181Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V60,728m2
182Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,8m2
183Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V60,968m2
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,634m3
185Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,101100m2
186Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,055tấn
187Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V14,798m2
188Gia công lan can bằng thép ốngMô tả theo Chương V0,154tấn
189Gia công lan can thépMô tả theo Chương V0,222tấn
190Sơn tĩnh điện kết cấu sắt thép lan canMô tả theo Chương V222kg
191Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V8,783m2
192Xây gạch tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo Chương V4,473m3
193Trát mặt trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1+2Mô tả theo Chương V77,407m2
194Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V77,407m2
195Lát nền gạch 500x500, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V47,601m2
196Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V2,248m3
197Lót bạt rứa chống thấmMô tả theo Chương V0,225100m2
198Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,146100m3
199Xây gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V0,761m3
200Trát gờ móc nước vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V20,67m
201Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V17,156m2
202Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V11,162m2
203Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V5,994m2
204Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V37,978m2
205Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V45,956m2
206Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,795m3
207Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,153m3
208Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,476m3
209Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,188m3
210Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,601m3
211Lát đá bậc tam cấp màu sáng, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V11,059m2
212Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V15,784m2
213Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V15,784m2
214Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,9m3
215Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V1,9m3
216Lót bạt rứa chống thấmMô tả theo Chương V0,19100m2
217Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V19m2
218Đào đất móng, rộng Mô tả theo Chương V0,351m3
219Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,067100m3
220Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,78m3
221Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,02100m3
222Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,327m3
223Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 3,0 cm, vữa XM 75Mô tả theo Chương V7,548m2
224Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V12,832m2
225Quét nước ximăng 2 nướcMô tả theo Chương V12,832m2
226Bê tông tấm đan rãnh đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,917m3
227Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSMô tả theo Chương V0,066100m2
228SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DMô tả theo Chương V0,066tấn
229Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V42cấu kiện
230Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V1,855100m2
231Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V0,494100m
232Măng sông PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
233Cút 90 PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
234Chếch PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
235Tê 90 PVC D90Mô tả theo Chương V6cái
236Rọ chắn rác D90Mô tả theo Chương V6cái
237Vận chuyển đất đổ đi xa cự ly 1kmMô tả theo Chương V18,634m3
238Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,186100m3
239Đào san nhà đa năng khánh yên trung đất cấp IIIMô tả theo Chương V53,339100m3
240Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V6,896100m3
241Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V45,753100m3
242San đất bãi thảiMô tả theo Chương V45,753100m3
243Đào móng kè chắn đất trường TH Khánh Yên Trung chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V1,972100m3
244Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V10,381m3
245Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,493100m3
246Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V2,595m3
247Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,11100m3
248Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V11,217m3
249Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V62,132m3
250Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V26,628m3
251Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V80,717m3
252Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V34,593m3
253Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,604100m2
254Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả theo Chương V2,947100m2
255Ống nhựa U.PVC D60 a1mMô tả theo Chương V0,64100m
256Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo Chương V0,016100m3
257Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo Chương V17,57m2
258Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V4,115100m3
259Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V21,658m3
260Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,029100m3
261Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V5,415m3
262Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V1,997100m3
263Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V11,638m3
264Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V114,048m3
265Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V48,878m3
266Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V214,375m3
267Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V91,875m3
268Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,858100m2
269Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả theo Chương V4,768100m2
270Ống nhựa U.PVCMô tả theo Chương V0,18100m
271Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo Chương V0,003100m3
272Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo Chương V45,12m2
273Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả theo Chương V5,743m3
274Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V25,067m3
275Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V60,45m2
276Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Mô tả theo Chương V205,53m2
277Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V205,53m2
278Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V2,991100m3
279Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,602100m3
280San đất bãi thảiMô tả theo Chương V4,593100m3
281Đào móng cột, trụ, cổng sắt hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,421m3
282Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,08100m3
283Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V0,392m3
284Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,805m3
285Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,56m3
286Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,026100m2
287Ván khuôn cổ móng cộtMô tả theo Chương V0,06100m2
288Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,02tấn
289Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,003tấn
290Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,02tấn
291Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,68m3
292Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,289m3
293Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,303m3
294Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,028100m2
295Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,009tấn
296Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,048tấn
297Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả theo Chương V6,867m3
298Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,735m3
299Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,108100m2
300Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,015tấn
301Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,092tấn
302Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,982m3
303Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V0,298100m2
304Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V25,435m2
305Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V25,435m2
306Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,151tấn
307Bê tông xà dầm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,069m3
308Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,084100m2
309Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,4m2
310Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V8,4m2
311Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,03tấn
312Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,062tấn
313Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,143tấn
314Xây cột, trụ bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V1,764m3
315Dán gạch thẻ 60x240 trụ cổngMô tả theo Chương V16,674m2
316Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V20,889m2
317Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Mô tả theo Chương V19,04m
318Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V4,215m2
319SXLD cốt thép D8; L=0,5m, a=500 liên kết ốp trụ gạch với trụ BTMô tả theo Chương V0,013tấn
320Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V27,347m2
321Ngói úp nóc (3viên /m)Mô tả theo Chương V37,722viên
322Gia công cổng sắtMô tả theo Chương V0,122tấn
323Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,073tấn
324Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmMô tả theo Chương V0,102tấn
325Tôn hoa dập nổi dày 2mm bịt cánh cổng, biển tênMô tả theo Chương V0,144tấn
326Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,119tấn
327Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả theo Chương V0,368m2
328Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả theo Chương V0,192tấn
329Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V30,82m2
330Dán chữ MICA tên biển trường cao 150mm, dày 30mmMô tả theo Chương V26chữ
331Dán chữ MICA tên biển trường cao 45mm, dày 10mmMô tả theo Chương V73chữ
332Bánh xe + vòng bi (trọn bộ):Mô tả theo Chương V4cái
333Bản lề goongMô tả theo Chương V12cái
334Chốt móc khóaMô tả theo Chương V1cái
335Khóa cổngMô tả theo Chương V1cái
336Đào móng nhà graxe trường TH Khánh Yên Trung cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V2,614m3
337Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yên cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,174m3
338Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V0,652m3
339Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,069100m2
340Đào móng băng, rộng Mô tả theo Chương V2,912m3
341Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,838m3
342Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,56m3
343Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,284m3
344Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V14,575m2
345Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V14,575m2
346Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V3,137m3
347Rải bạt rứaMô tả theo Chương V0,627100m2
348Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V9,512m3
349Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V64,341m2
350Gia công cột bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,286tấn
351Lắp dựng cột thépMô tả theo Chương V0,286tấn
352Gia công giằng mái thép hộp rỗngMô tả theo Chương V0,014tấn
353Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả theo Chương V0,014tấn
354Xà gồ thép hộp 30x60x1.8Mô tả theo Chương V0,366tấn
355Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,366tấn
356Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả theo Chương V15,147m2
357Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V0,725100m2
358Xây cột hàng rào xây trên kè , trụ bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,139m3
359Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,04tấn
360Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V7,751m3
361Xây tường thẳng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V2,799m3
362Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V1,76m3
363Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,16100m2
364Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,192tấn
365Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V596,8m
366Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V80,832m2
367Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V15,732m2
368Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V270,796m2
369Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V371,998m2
370Phá dỡ sân lát gạch, Kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V185,2m3
371Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V95,2m3
372Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả theo Chương V1,744m3
373Đào xúc đất Cấp đất IVMô tả theo Chương V2,821100m3
374Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V282,144m3
375San đất bãi thảiMô tả theo Chương V2,821100m3
376Bê tông nền M100, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V196,5m3
377Rải bạt dứaMô tả theo Chương V32,75100m2
378Lát gạch TERAZZO 400X400x30, VXM 100#Mô tả theo Chương V3.275m2
379Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,103100m3
380Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V60,45m3
381Rải bạt rứaMô tả theo Chương V4,03100m2
382Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chương V1510m
383Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V3,329m3
384Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,793m3
385Xây móng bằng gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V3,072m3
386Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,4m2
387Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V9,058m2
388Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V293,208m2
389Tháo dỡ kết cấu gỗ chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V4,385m3
390Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V111,122m2
391Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V46,08m2
392Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả theo Chương V28,8m2
393Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V12,073m3
394Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả theo Chương V90,899m3
395Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả theo Chương V0,427100m3
396Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V165,851m3
397San đất bãi thảiMô tả theo Chương V1,659100m3
398Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mMô tả theo Chương V60,016m2
399Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,154m3
400Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V6,48m2
401Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả theo Chương V3,6m2
402Phá dỡ - Kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V0,112m3
403Phá dỡ - Kết cấu gạchMô tả theo Chương V25,468m3
404Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả theo Chương V0,069100m3
405Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V36,294m3
406San đất bãi thảiMô tả theo Chương V0,363100m3
407Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V13,14m2
408Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả theo Chương V4,32m2
409Phá dỡ Kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V8,906m3
410Phá dỡ Kết cấu gạchMô tả theo Chương V18,215m3
411Đào xúc đất - Cấp đất IVMô tả theo Chương V0,058100m3
412Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V32,921m3
413San đất bãi thảiMô tả theo Chương V0,329100m3
C NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TH KHÁNH YÊN THƯỢNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả theo Chương V2,66m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,505100m3
3Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V28,72m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V5,457100m3
5Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V20,976m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V79,915m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,013100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,471tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V2,731tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V2,378tấn
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V7,786m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,874100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,298tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V1,441tấn
15Đào đất móng băng, rộng Mô tả theo Chương V1,283m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,244100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V1,627m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,096100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V8,809m3
20Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,711100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,462tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,15tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,787tấn
24Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V61,979m3
25Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V4,885100m3
26Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V12,669m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V1,955100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,654tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V3,02tấn
30Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V36,621m3
31Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả theo Chương V2,144100m2
32Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +4,5m)Mô tả theo Chương V214,397m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4.5m)Mô tả theo Chương V214,397m2
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái tầng máiMô tả theo Chương V1,535100m2
35Trát trần, vữa XM mác 75 (cốt +8,25m)Mô tả theo Chương V153,478m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8,25m)Mô tả theo Chương V153,478m2
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Mô tả theo Chương V3,774tấn
38Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V22,225m3
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,83100m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +4,5m)Mô tả theo Chương V162,001m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +4,5m)Mô tả theo Chương V77,779m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V1,134100m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (cốt +8,25m)Mô tả theo Chương V113,4m2
44Sơn trần dầm trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ (cốt +8,25m)Mô tả theo Chương V55,08m2
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,896tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V4,05tấn
47Bê tông lanh tô liền mái hắt, máng nước, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V5,227m3
48Ván khuôn gỗ lanh tô, liền mái hắt, máng nướcMô tả theo Chương V0,523100m2
49Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,073tấn
50Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,476tấn
51Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả theo Chương V4,427tấn
52Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả theo Chương V4,427tấn
53Sản xuất giằng mái thépMô tả theo Chương V0,409tấn
54Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMô tả theo Chương V0,409tấn
55Sơn sắt thép vì kèo 3 nướcMô tả theo Chương V226,683m2
56Bu lông M20 L400Mô tả theo Chương V48cái
57Bu lông M18Mô tả theo Chương V60cái
58Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V115,615m3
59Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V6,328m3
60Xây gạch Tuynel 2 lỗ rỗng 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả theo Chương V18,429m3
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,033tấn
62Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V17,64m
63Trát mặt trụ ngoài nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - tầng 1+2Mô tả theo Chương V177,269m2
64Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V164,357m2
65Ốp đá granit tự nhiên vào trụ trang trí có chốt InoxMô tả theo Chương V12,912m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 - tầng 1,2Mô tả theo Chương V417,43m2
67Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V417,43m2
68Trát nảy trụ trong nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (phần không nằm trong tường) - tầng 1,2Mô tả theo Chương V79,191m2
69Sơn trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1,2Mô tả theo Chương V79,191m2
70Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V114,17m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V156,9m
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V517,078m2
73Sơn trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ - tầng 1+2Mô tả theo Chương V637,524m2
74Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, Vữa mác 75 (tầng 1+2)Mô tả theo Chương V160,409m2
75Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V365,44m2
76Sơn nền sân cầu lôngMô tả theo Chương V365,44m2
77Mài, vệ sinh bề mặt kết cấu nền trước khi sơn bằng máy mài ( 0,05 ca/m2)Mô tả theo Chương V365,44m2
78Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả theo Chương V52,059m3
79Rải bạt dứaMô tả theo Chương V5,206100m2
80Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V2,823100m3
81Trần thạch cao thả trần nhàMô tả theo Chương V451,984m2
82Sản xuất dầm trần thép hộp rỗng 40x80x2 a 800Mô tả theo Chương V2,295tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V151,2m2
84Lắp dựng dầm trần thép hộpMô tả theo Chương V2,295tấn
85Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V4,385m3
86Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V208,8m
87Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V106,488m2
88Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V85,608m2
89Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V20,88m2
90Láng mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V299,264m2
91Quét Sika chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả theo Chương V443,444m2
92Lợp mái tôn chống nóng, chống ồn 11 sóng dày 0.4mmMô tả theo Chương V4,992100m2
93Sản xuất xà gồ thép 125x50x2.5Mô tả theo Chương V2,874tấn
94Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V2,874tấn
95Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V299,52m2
96Tôn úp nócMô tả theo Chương V60,405md
97Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,151tấn
98Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che, bằng thép tấmMô tả theo Chương V0,075tấn
99Lắp dựng khung sắt hộpMô tả theo Chương V0,226tấn
100Sơn tĩnh điệnMô tả theo Chương V225,843kg
101Bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V1,074m3
102Bạt rứa chống thấmMô tả theo Chương V0,107100m2
103Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,537m3
104Lát đá sần (300x300x30) vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,741m2
105Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,126100m3
106Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,664m3
107Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V2,552m3
108Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V19,427m3
109Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V6,712m3
110Lát đá bậc tam cấp Vữa mác 75Mô tả theo Chương V66,192m2
111Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V34,313m2
112Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót không bả, 2 nước phủMô tả theo Chương V34,313m2
113Ốp đá rối chân móng, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V24,359m2
114Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIIMô tả theo Chương V7,209m3
115Bổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V5,545m3
116Lót bạt dứa chống thấmMô tả theo Chương V0,555100m2
117Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V55,45m2
118Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V1,461m3
119Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,278100m3
120Đắp cát nền mòng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9Mô tả theo Chương V3,246m3
121Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,042100m3
122Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V9,687m3
123Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V31,416m2
124Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V53,407m2
125Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V53,407m2
126Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V3,822m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,274100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,277tấn
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V175cấu kiện
130Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả theo Chương V0,493m3
131Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả theo Chương V0,094100m3
132Đắp cát nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,26m3
133Đắp đất, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,053100m3
134Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V3,007m3
135Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V9,51m2
136Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1,44m2
137Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,179m3
138Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo Chương V0,009100m2
139Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả theo Chương V0,011tấn
140Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V4cấu kiện
141Sản xuất song chắn rác Mô tả theo Chương V0,008tấn
142Sản xuất song chắn rác Mô tả theo Chương V0,018tấn
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V1,186m2
144Sản xuất ô thoáng trang trí bằng thép hộp rỗngMô tả theo Chương V0,701tấn
145Sơn tĩnh điện kết cấu thépMô tả theo Chương V701kg
146Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V74,324m2
147SXLD vách kính cố định nhôm hệ kính an toàn dày 6.38mm, độ dày nhôm 1-1.3 mmMô tả theo Chương V50,15m2
148SX,LD cửa đi 2 cánh nhôm hệ 4400 mở quay kính an toàn dày 6,38mm, độ dày nhôm 1-1.3 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V20,68m2
149SX,LD cửa đi 1 cánh nhôm hệ 4400 mở quay, kính an toàn dày 6,38mm, độ dày nhôm 1-1.3 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V1,76m2
150SX,LD cửa sổ 2 cánh nhôm hệ 4400 mở trượt + mở quay , kính an toàn dày 6,38mm, độ dày nhôm 1-1.3 mm (bao gồm cả phụ kiện)Mô tả theo Chương V31,395m2
151Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp (13x26x1.5)Mô tả theo Chương V0,468tấn
152Sơn tĩnh điện kết cấu thépMô tả theo Chương V467,877kg
153Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả theo Chương V61,32m2
154Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả theo Chương V8,177100m2
155Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả theo Chương V4,759100m2
156Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêmMô tả theo Chương V14,277100m2
157Đèn LED PANEL 600x600 40WMô tả theo Chương V18bộ
158Đèn ốp nổi tròn 18WMô tả theo Chương V7bộ
159Đèn tuýp LED nhôm nhựa 22WMô tả theo Chương V2bộ
160Đèn LED pha 200W SMDMô tả theo Chương V8bộ
161Quạt treo tường công nghiệp - 160WMô tả theo Chương V6cái
162Lắp đặt quạt điện-Quạt trầnMô tả theo Chương V12cái
163Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôiMô tả theo Chương V8cái
164Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V6cái
165Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo Chương V4cái
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Mô tả theo Chương V90m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Mô tả theo Chương V150m
168Dây điện lõi đồng 2x1,5mm2Mô tả theo Chương V620m
169Ống ruột gà tự chống cháy D25Mô tả theo Chương V90m
170Ống ruột gà tự chống cháy D20Mô tả theo Chương V530m
171Móc treo quạt trần D10Mô tả theo Chương V12cái
172Bình bột cứu hỏa MFZ4-BCMô tả theo Chương V4cái
173Bình khí cứu hỏa CO2 MT3Mô tả theo Chương V2cái
174Lắp Bảng nội quy và Tiêu lệnh chữa cháyMô tả theo Chương V2cái
175Lắp đặt giá treo bình cứu hỏaMô tả theo Chương V2cáI
176Tủ điện TĐ1 KT 600x400x200Mô tả theo Chương V1tủ
177LĐ Aptomat loại 2 pha,A=75 AmpeMô tả theo Chương V1cái
178LĐ Aptomat loại 2 pha,A=50 AmpeMô tả theo Chương V1cái
179LĐ Aptomat loại 2 pha,A=10 AmpeMô tả theo Chương V2cái
180Cáp điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả theo Chương V150m
181Con sơn đón điệnMô tả theo Chương V1cái
182Gia công kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5mMô tả theo Chương V3cái
183Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1,5mMô tả theo Chương V3cái
184Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mmMô tả theo Chương V45m
185Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=14mmMô tả theo Chương V62m
186Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2.5 mạ kẽmMô tả theo Chương V7cọc
187Thép ốp bảo vệ dây dẫn xuống L63x63x6x2.5Mô tả theo Chương V0,029tấn
188Lắp dựng thanh thép ốp L63x63x6x2.5Mô tả theo Chương V0,029tấn
189Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V11,2m3
190Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V11,2m3
191Ống nhựa U.PVC D90Mô tả theo Chương V1,3100m
192Ống nhựa U.PVC D48Mô tả theo Chương V0,17100m
193Măng sông PVC D90Mô tả theo Chương V33cái
194Cút 90 PVC D90Mô tả theo Chương V24cái
195Chếch PVC D90Mô tả theo Chương V48cái
196Tê 90 PVC D90Mô tả theo Chương V8cái
197Rọ chắn rác D90Mô tả theo Chương V24cái
D NGOẠI THẤT NHÀ ĐA NĂNG TRƯỜNG TH KHÁNH YÊN THƯỢNG
1Đào san nền đất trong phạm vi ≤100m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V1,802100m3
2San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V12,542100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIIMô tả theo Chương V11,994100m3
4Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V11,994100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V11,994100m3/1km
6Đào móng kè chắn đất chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,95100m3
7Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V5,002m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả theo Chương V0,238100m3
9Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V1,251m3
10Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,633100m3
11Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V6,84m3
12Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V27,603m3
13Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V11,83m3
14Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V44,474m3
15Thả đá hộc tự do vào thân kèMô tả theo Chương V19,06m3
16Ván khuôn móng dàiMô tả theo Chương V0,326100m2
17Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày >45cmMô tả theo Chương V2,075100m2
18Ống nhựa U.PVCMô tả theo Chương V0,417100m
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả theo Chương V0,011100m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaMô tả theo Chương V10,61m2
21Đào móng cổng sắt chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,08100m3
22Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V0,421m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn -, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả theo Chương V0,392m3
24Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,805m3
25Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,28m3
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,026100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,03100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,02tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,003tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,02tấn
31Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V0,68m3
32Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,289m3
33Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,303m3
34Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả theo Chương V0,028100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,009tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,048tấn
37Đắp đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo Chương V0,071100m3
38Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V0,735m3
39Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,108100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,015tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,092tấn
42Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,982m3
43Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiMô tả theo Chương V0,298100m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V25,435m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V25,435m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,151tấn
47Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,069m3
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,084100m2
49Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V8,4m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V8,4m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,03tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,062tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả theo Chương V0,143tấn
54Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V1,764m3
55Dán gạch thẻ 60x240 trụ cổngMô tả theo Chương V16,674m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V20,889m2
57Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V19,04m
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V4,215m2
59SXLD cốt thép D8; L=0.5m, a=500 liên kết ốp trụ gạch với trụ BTMô tả theo Chương V0,013tấn
60Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng, Vữa mác 75Mô tả theo Chương V27,347m2
61Ngói úp nócMô tả theo Chương V37,722viên
62Gia công cổng sắt bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,122tấn
63Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,073tấn
64Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 16x16 mmMô tả theo Chương V0,102tấn
65Tôn hoa dập nổi dày 2mm bịt cánh cổng, biển tênMô tả theo Chương V0,144tấn
66Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao cheMô tả theo Chương V0,059tấn
67Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thépMô tả theo Chương V0,368tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, lắp dựng khung biển trườngMô tả theo Chương V0,132tấn
69Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợpMô tả theo Chương V30,82m2
70Dán chữ MICA tên biển trường cao 150mm, dày 30mmMô tả theo Chương V27chữ
71Dán chữ MICA tên biển trường cao 45mm, dày 10mmMô tả theo Chương V74chữ
72Bánh xe + vòng bi (trọn bộ):Mô tả theo Chương V4bộ
73Bản lề goongMô tả theo Chương V12cái
74Chốt móc khóaMô tả theo Chương V1cái
75Khóa cổngMô tả theo Chương V1cái
76Đào móng cột, trụ nhà garaxe, hố kiểm tra, rộng Mô tả theo Chương V2,614m3
77Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,174m3
78Đổ bê tông, chiều rộng Mô tả theo Chương V0,652m3
79Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả theo Chương V0,069100m2
80Đào đất móng băng rộng Mô tả theo Chương V2,912m3
81Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,838m3
82Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,56m3
83Xây gạch bê tông không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả theo Chương V2,284m3
84Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V14,575m2
85Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo Chương V14,575m2
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K = 0,90Mô tả theo Chương V0,031100m3
87Rải bạt dứaMô tả theo Chương V0,006100m2
88Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V9,512m3
89Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V64,341m2
90Gia công cột bằng thép hộpMô tả theo Chương V0,286tấn
91Lắp dựng cột thépMô tả theo Chương V0,286tấn
92Gia công giằng mái thép hộp rỗngMô tả theo Chương V0,014tấn
93Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánMô tả theo Chương V0,014tấn
94Xà gồ thép hộp 30x60x1.8Mô tả theo Chương V0,366tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo Chương V0,366tấn
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V15,147m2
97Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả theo Chương V0,725100m2
98Xây hàng rào trên kè gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả theo Chương V2,069m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,02tấn
100Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V3,707m3
101Xây gạch tuynel đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả theo Chương V3,945m3
102Đổ bê tông bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,845m3
103Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,077100m2
104Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo Chương V0,092tấn
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V295,2m
106Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V41,977m2
107Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V7,866m2
108Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V128,934m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo Chương V181m2
110Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Mô tả theo Chương V293,208m2
111Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao Mô tả theo Chương V4,385m3
112Tháo dỡ trầnMô tả theo Chương V111,122m2
113Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V46,08m2
114Tháo dỡ hoa sắt cửaMô tả theo Chương V28,8m2
115Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V12,073m3
116Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo Chương V80,064m3
117Đào xúc đất, đất cấp IVMô tả theo Chương V0,427100m3
118Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V155,016m3
119Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả theo Chương V155,016m3
120Tháo dỡ cửaMô tả theo Chương V13,14m2
121Tháo dỡ hoa sắt cửa sổMô tả theo Chương V4,32m2
122Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V8,906m3
123Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo Chương V18,215m3
124Đào xúc đất đất cấp IVMô tả theo Chương V0,058100m3
125Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả theo Chương V32,921m3
126Vận chuyển phế thải tiếp 1000mMô tả theo Chương V32,921m3
127San đất bãi thảiMô tả theo Chương V0,329100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6475E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.294E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.688.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công: 02 người 2 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng DD&CN. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình chuyên ngành xây dựng DD&CN tối thiểu hạng III hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ).- Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng DD&CN có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ an toàn lao động 2 - Có trình độ trung cấp xây dựng trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ4
2 Máy xúc bánh lốp, bánh xích...2
3 Máy đầm cóc cầm tay2
4 Máy phát điện Máy phát điện2
5 Máy toàn đạc điện tử... Topcon, Nikon...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->