Gói thầu: Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211148707-01
Thời điểm đóng mở thầu 01/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
Tên gói thầu Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng
Số hiệu KHLCNT 20211146865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 16:52:00 đến ngày 2021-12-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,497,166,880 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 5T-7T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng
E-CDNT 1.2 Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng
Sửa chữa, nâng cấp các công trình phụ trợ THCS Mường Lạn, huyện Mường Ảng
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn Sự nghiệp Giáo dục Đào tạo năm 2021-2022 và những năm tiếp theo
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215 3865926 - Số fax: 0215 3865926
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH tư vấn & xây dựng Hoàng Vũ tỉnh Điện Biên. Địa chỉ: Số nhà 101, tổ dân phố 16, phường Nam Thanh, TP. Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên. Điện thoại: 0215.3.925.257. - Tư vấn lập HSMT;đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. Địa chỉ: Số nhà 30 - Tổ dân phố 20 - Phường Mường Thanh - Thành phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả LCNT: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng. Địa chỉ: Bản Hón - Thị trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án các công trình huyện Mường Ảng , địa chỉ: Bản Hón - Thị Trấn Mường Ảng - Huyện Mường Ảng - Tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215 3865926 - Số fax: 0215 3865926


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 8 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Phòng giáo dục và đào tạo huyện Mường Ảng, - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - Điện thoại: 0215 3865926 - Số fax: 0215 3865926
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND huyện Mường Ảng - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng, tỉnh Điện Biên. - SĐT: 0215.3856.077
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng. - Địa chỉ: Trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng. - SĐT: 0215.3856027
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Điện Biên Phố 9, phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ - tỉnh Điện Biên. SĐT 02303.825409 - Phòng Tài Chính Kế hoạch - huyện Mường Ảng, trụ sở HĐND-UBND và các phòng ban huyện Mường Ảng. SĐT: 0215.3856027
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V35,058m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V11,379m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,982m3
4Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3187tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2341tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3486tấn
8Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2761tấn
9Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8521tấn
10Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,578m3
11Đổ bê tông bê tông cột đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,557m3
12Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,608m3
13Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1785100m2
14Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1516100m2
15Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4765100m2
16Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,246m3
17Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V66,838m3
18Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,271m3
B PHẦN THÂN NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0901tấn
2Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0291tấn
3Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,509tấn
4Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3204tấn
5Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3215tấn
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5597tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6529tấn
8Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,091m3
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,091m3
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,034m3
11Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,707m3
12Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,275m3
13Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
14Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0303tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4262tấn
16Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3536tấn
17Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3028tấn
18Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5597tấn
19Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6653100m2
20Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9735100m2
21Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5451100m2
22Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,999m3
23Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,37m3
24Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,414m3
25Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072tấn
26Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1072tấn
27Xây gạch không nung xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,943m3
28Căng lưới thép sợi thủy tinh chống nứtMô tả kỹ thuật theo Chương V61,044m2
C PHẦN HOÀN THIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Thép dẹtMô tả kỹ thuật theo Chương V15,523kg
2Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0095tấn
3Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0095tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V30,282m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9275100m2
6Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V22,84m
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V229,567m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V234,744m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,136m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,869m2
11Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V140,56m2
12Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,95m
13Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V57,44m
14Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,515m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch (0,5 x 0,5) cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,943m2
16Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,12m cấu kiện
17Sản xuất cửa đi cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V15,22m2
18Sản xuất cửa sổ cửa thép hộpMô tả kỹ thuật theo Chương V8,33m2
19Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V23,55m2 cấu kiện
20Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0681tấn
21Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,22m2
22Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V34,72m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V255,703m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V234,744m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V184,429m2
D PHẦN ĐIỆN NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Lắp đặt công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
5Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V14sứ
6Lắp đặt các loại đèn ống bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V6bộ
7Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
8Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
10Lắp đặt dây dẫn 2x1,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
11Lắp đặt dây dẫn 2x2,5Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
E PHẦN THOÁT NƯỚC NHÀ LỚP HỌC 2 PHÒNG
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát đường kính ống d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,314100m
2Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính cút d=89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V24Cái
F PHẦN PHÁ DỠ NHÀ NỘI TRÚ 5 PHÒNG
1Tháo dỡ các kết cấu mái tônMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0049100m2
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V68,922m2
3Tháo dỡ dầm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,097tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2
5Phá dỡ các kết cấu trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V41,97m2
6Phá lớp vữa trát cổ móng, sê nôMô tả kỹ thuật theo Chương V44,292m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoàiMô tả kỹ thuật theo Chương V65,39m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V189,54m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V31,687m2
10Cạo bỏ lớp sơn tường, cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V44,126m2
11Cạo bỏ lớp sơn tường, cột,dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V138,567m2
12Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V2,585m3
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,672m2
14Cạo bỏ lớp sơn cửa, hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V57,399m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,278m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,278m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,967100m2
G PHẦN SỬA CHỮA NHÀ NỘI TRÚ 5 PHÒNG
1Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,97m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V41,971m2
3Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,6821m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V189,54m2
5Trát vữa xi măng cát vàng dầm, trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,6871m2
6Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,585m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,48m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V153,8081m2
9Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V359,7941m2
10Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo Chương V17,672m2
11Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V57,399m2
12Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V21,6m2 cấu kiện
13Gia công dầm trần thép 40x40x1.4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
14Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,157tấn
15Sơn sắt thép các loại 3 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,784m2
16Thi công trần bằng tấm trần tôn 3 lớp (tôn + PU + tôn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,9921m2
17SXLD phào trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V75,6m
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0049100m2
H KÈ ỐP MÁI
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V43,23m3
2Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1064100m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m3
4Xây đá hộc móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,29m3
5Xây đá hộc mái dốc thẳng, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,65m3
I CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,725m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,242m3
3Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0164tấn
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
6Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0179tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0755tấn
8Đổ bê tông cột, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,407m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0739100m2
10Đắp đầu trụ cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Xây gạch không nung cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,37m3
12Sơn dầm,trần cột,tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
13Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0987tấn
14Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,58m2
15Dập tôn huỳnh dày 0,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m2
16Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
17Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0642tấn
18Sản xuất biển cổng bằng Alu in chữ + lô gô tên trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9m2
19Bản lề cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6Cái
20Khóa việt tiệpMô tả kỹ thuật theo Chương V1Cái
21Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V36,02m2
J TƯỜNG BAO ĐOẠN A-B
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V79,9m3
2Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,907m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,609m3
4Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,218tấn
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
7Xây gạch không nung xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,865m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,602m3
9Xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,996m3
10Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V17Cái
11Gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1394tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,61m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1802tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,547tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,283m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,597100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V79,403m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,65tấn
22Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V52,32m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V67,2m2
K TƯỜNG BAO ĐOẠN C-D
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,136m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,816m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,994m3
4Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
5Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m2
6Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,862m3
7Xây gạch khôngnung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,429m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,651m3
9Xây gạch khôngnung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,805m3
10Đắp đầu trụ cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
12Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
14Gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,156tấn
16Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,925m3
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,168100m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,616m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,12m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V39,739m2
21Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
22Sơn sắt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V21,36m2
23Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V27,44m2
L NHÀ ĐỂ XE
1Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,188tấn
3Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116tấn
4Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3156100m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0288100m2
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,95m3
8Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79m3
9Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,216m3
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1116tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0673tấn
12Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1205tấn
13Lợp lại tôn nhà để xeMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3156100m2
14Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V9,3m
15Máng tônMô tả kỹ thuật theo Chương V18,6m
M NHÀ BẢO VỆ
1Đào đất móng băng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V6,27m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8m3
4Xây gạch khôngnung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,19m3
5Xây gạch khôngnung, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,22m3
6Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01tấn
7Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
8Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,66m2
11Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,05m3
12Xây gạch khôngnung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,02m3
13Xây gạch khôngnung, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,46m3
14Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
15Gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m2
17Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1m3
18Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
19Gia công lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14tấn
20Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
21Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
22Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24tấn
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,05m2
25Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,64m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,73m2
28SX cửa đi ,cửa sổ nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
30Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V74,05m2
33Khoá quả đấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
35Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
36Chắn rác gang phi 110Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Bật sắt phi 8 bắt vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5m
39Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,3m
40Lắp đặt các loại đènMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
41Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
42Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Kéo rải dây chống sét, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N SÂN BÊ TÔNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm, độ chặt K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,125100m3
2Đổ bê tông sân đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m3
O BỒN HOA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,7639m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,7644m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,9409m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,1759m3
5Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,694m2
6Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,872m2
7Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3098m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,352m3
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V28,296m2
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3388m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4646m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2112m3
13Ốp gạch thẻ bồn hoa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,184m2
14Trát tường ngoài chiều dày 1,5cm bằng vữa thông thường, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,018m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.652E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.237.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng (còn hiệu lực).- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có tài liệu chứng minh các tính chất tương tự của công trình).- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ tối thiểu Chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 01 công trình xây dựng dân dụng cấp IV cùng loại.- Có hợp đồng lao động- Có thẻ căn cước công dân.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 5T-7T Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê2
2 Máy hàn điện Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
3 Máy khoan bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
4 Máy cắt gạch Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
5 Máy trộn 250l Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
6 Máy đầm bàn Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
7 Máy uốn sắt Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->