Gói thầu: in biểu mẫu phục vụ công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội và bảo đảm trật tự an toàn giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541331-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | in biểu mẫu phục vụ công tác quản lý hành chính về trật tự xã hội và bảo đảm trật tự an toàn giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ủy ban nhân dân tỉnh giao năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-26 09:45:00 đến ngày 2020-06-03 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 995,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bản khai nhân khẩu | HK01 | 100.000 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 2 | Phiếu báo thay đổi hộ khẩu, nhân khẩu | HK02 | 100.000 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 3 | Phiếu xác minh hộ khẩu, nhân khẩu | (HK03) | 5.000 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 4 | Phiếu thông tin thay đổi về hộ khẩu, nhân khẩu | (HK04) | 600 | Tập/100 tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/100 tờ (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 5 | Phiếu khai báo tạm vắng | (HK05) | 300 | Tập/100 tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 15x21, tập/100 tờ (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 6 | Phiếu theo dõi hồ sơ hộ khẩu | (HK06) | 30.000 | tờ | Loại Giấy For ĐL/180, quy cách 9x13 (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 7 | Giấy chuyển hộ khẩu | (HK07) | 200 | Tập/100 tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 tập/100 tờ (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 8 | Sổ theo dõi giải quyết hộ khẩu | (HK10) | 500 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/200trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa màu xanh) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 9 | Sổ đăng ký thường trú | (HK11) | 500 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/200trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa màu xanh) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 10 | Sổ đăng ký tạm trú | HK12 | 100 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/200trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa màu xanh) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 11 | Sổ tiếp nhận lưu trú | HK13 | 250 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/200trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa màu xanh) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 12 | Túi hồ sơ hộ khẩu | HK14 | 20.000 | bì | Bìa grap ĐL/170, quy cách 26x35 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 13 | Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú | HK15 | 5.000 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 36/2014/TT-BCA |
| 14 | Phiếu thu thập thông tin dân cư | DC01 | 137.000 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 66/2015/TT-BCA |
| 15 | Phiếu thu thập thông tin dân cư | DC02 | 63.000 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 66/2015/TT-BCA |
| 16 | Sổ kiểm tra cư trú | (KV1) | 40 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 20,5x15,5 quyển 200 trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa màu xanh) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 17 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu | (KV2) | 150 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 20,5x15,5 quyển 200 trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa màu xanh) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 18 | Báo cáo tình hình, kết quả công tác Cảnh sát khu vực | (KV8) | 500 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 30x42 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 19 | Báo cáo thống kê phân loại địa bàn, phân loại Cảnh sát khu vực | (KV9) | 200 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 20 | Sổ danh sách đối tượng | (PTX1) | 40 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/200trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 21 | Báo cáo vụ, việc, hiện tượng | (PTX2) | 40 | Tập/100trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x39, tập/100trang (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 22 | Báo cáo về đối tượng | (PTX3) | 40 | Tập/100trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x39, tập/100trang (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 23 | Phiếu xác minh về đối tượng | (PTX4) | 40 | Tập/100trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x39, tập/100trang (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 24 | Phiếu thông tin về đối tượng | (PTX5) | 40 | Tập/100trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x39, tập/100trang (Bìa Grap, may răng cưa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 25 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác của Công an xây dựng phong trào và phụ trách xã về an ninh, trật tự | (PTX6) | 100 | Tập/200trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30, tập/200trang (Bìa cứng, khâu chỉ, bọc gáy bìa) | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 26 | Báo cáo tình hình, kết quả công tác của Công an xây dựng phong trào và phụ trách xã về an ninh trật tự | (PTX7) | 500 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 30x42 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 27 | Báo cáo thống kê tình hình lực lượng Công an xây dựng phong trào và phụ trách xã về an ninh trật tự | (PTX8) | 100 | tờ | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 21x30 | trình bày nội dung theo mẫu tại Thông tư số 48/2017/TT-BCA |
| 28 | Biên bản vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông (03 liên) | 43BB | 495 | Tập/150trang | Loại giấy Cacbon, quy cách 21x32, tập/150 tờ (In số sê ry và số quyển, may răng cưa) | trình bày theo Thông tư số 07/2019/TT-BCA ngày 20/3/2019 |
| 29 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính (02 liên) | 50BB | 396 | Tập/100 tờ | Loại giấy Cacbon, quy cách 21x32, tập/100 tờ (In số sê ry và số quyển, may răng cưa) | trình bày theo Thông tư số 07/2019/TT-BCA ngày 20/3/2019 |
| 30 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề theo thủ tục hành chính (03 liên) | 18QĐ | 296 | Tập/150 tờ | Loại giấy Cacbon, quy cách 21x32, tập/150 tờ (In số sê ry và số quyển, may răng cưa) | trình bày theo Thông tư số 07/2019/TT-BCA ngày 20/3/2019 |
| 31 | Quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo thủ tục xử phạt không lập biên bản (03 liên) | 01QĐ | 69 | Tập/150 tờ | Loại giấy Cacbon, quy cách 21x32, tập/150 tờ (In số sê ry và số quyển, may răng cưa) | trình bày theo Thông tư số 07/2019/TT-BCA ngày 20/3/2019 |
| 32 | Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra, kiểm soát giao thông đường bộ | 01 | 159 | Quyển/100tr | Loại giấy Plus ĐL/70, quy cách 21x30, tập 100 trang (in số trang, bìa xanh ngọc Thái lan) | trình bày nội dung theo Thông tư số 02/2016/TT-BCA ngày 04/01/2016 |
| 33 | Sổ giao nhận và sử dụng các phương tiện, thiết bị kỹ thuật nghiệp vụ, vũ khí, CCHT | 03 | 48 | Quyển/100trang | Loại giấy Plus ĐL/70, quy cách 21x30, tập 100 trang (in số trang, bìa xanh ngọc Thái lan | trình bày nội dung theo Thông tư số 02/2016/TT-BCA ngày 04/01/2016 |
| 34 | Sổ giao nhận biểu mẫu và kết quả tuần tra kiểm soát | 05 | 44 | Quyển/100trang | Loại giấy Plus ĐL/70, quy cách 21x30, tập 100 trang (in số trang, bìa xanh ngọc Thái lan) | trình bày nội dung theo Thông tư số 02/2016/TT-BCA ngày 04/01/2016 |
| 35 | Sổ thống kê và xử lý các vụ, việc vi phạm hành chính | 06 | 36 | Quyển/300 trang | Loại Giấy Bãi bằng ĐL/60, quy cách 30x42, tập/300trang (Bìa cứng, khâu chỉ) | trình bày nội dung theo Thông tư số 02/2016/TT-BCA ngày 04/01/2016 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi