Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211127089-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211127056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-10 09:13:00 đến ngày 2021-11-23 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 442,564,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,600,000 VNĐ ((Sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học, ngành xây dung dân dụng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo thi công
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa điện, nước, khu vệ sinh nhà khoa khám bệnh Trung tâm y tế huyện Tân Sơn
15 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân chi thường xuyên, nguồn thu được để lại sử dụng và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ. Điện thoại:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BC KTKT: Công ty TNHH Hưng Bình Phú Thọ; + Tư vấn thẩm tra bản vẽ, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và công nghệ Sông Thao; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Khánh Đức;


- Bên mời thầu: TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN TÂN SƠN , địa chỉ: xã Tân Phú – huyện Tân Sơn – tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ. Điện thoại:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính năm 2020 (kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có) - Hợp đồng xây lắp tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ nhân sự huy động cho gói thầu - Đăng ký, hóa đơn chứng minh khả năng huy động thiết bị - Biên bản đổ thải có xác nhận của địa phương - Các tài liệu khác liên quan
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Tân Sơn Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ. Điện thoại:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Khu 5B, xã Tân Phú, H.Tân Sơn, T.Phú Thọ. Điện thoại:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,9298m2
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
4Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
5Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đường nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
6Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,5354m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V115,824m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V57,2769m2
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,3988m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V22,3988m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,30811m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2907m3
3Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6767m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3407m3
5Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9674m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,2732m2
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0769m3
8Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0858m3
9Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242100m2
11Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V229,071m2
12Lát nền, sàn gạch chống trơn- Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V46,8735m2
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V3,024m2
14sán xuất giá đỡ chậu rửa bằng INOX, lan can tay vịnMô tả kỹ thuật theo chương V23,946kg
15Làm vách compact ngăn nhà vệ sinh ( bao gồm nhân công lắp đặt + phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,6485m2
16tháo dỡ, đục mới, trát lại hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
17Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 600x600, 40wMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Lắp đặt đèn sát trần LED PANEL 300x300, 18wMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
19Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chânMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
22Tủ điện 3-5 mudulMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
23Lắp đặt các automat 2 pha 25AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt các automat 1 pha 16AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
28Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
29Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
32Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
33Xifon chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
34Dây cấp chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
35Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
37Dây cấp xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
38Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
39Van nhấn tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
40Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
41Tê nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
42Cút góc fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Rắc co nhựa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Lắp đặt van khóa fi 50Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Lắp đặt côn nhựa fi 50-25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
46Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
47Tê nhựa fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
48Cút góc fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
49Cút góc nhựa 1 đầu renMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
50Lắp đầu bịt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
51Lắp đặt van khoá- Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Van gạt fi 25Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
C PHẦN THOÁT NƯỚC WC (PVC):
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
5Tê PVC 110Mô tả kỹ thuật theo chương V17cái
6Tê PVC 90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Tê PVC 60Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
17Hút cặn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V2bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Trình độ Đại học, ngành xây dung dân dụng, có chứng chỉ đào tạo hợp lệ53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép Đảm bảo thi công1
2 Máy cắt gạch đá Đảm bảo thi công1
3 Máy đầm bàn Đảm bảo thi công1
4 Máy đầm dùi Đảm bảo thi công1
5 Máy hàn nhiệt Đảm bảo thi công1
6 Máy khoan bê tông Đảm bảo thi công1
7 Máy trộn bê tông Đảm bảo thi công1
8 Máy trộn vữa Đảm bảo thi công1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->