Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151370-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211137345 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:12:00 đến ngày 2021-11-26 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,116,896,883 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 6,6 tỷ VND trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường công trình cấp IIITài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm và tài liệu chứng minh cấp công trình- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường dây và trạm biến áp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điệnTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức chỉ huy trưởng thi công PCCC;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà làm việc, điện nước nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ; chống mối công trình; Cung cấp lắp đặt hệ thống PCCC, điều hòa không khí, đường dây và trạm biến áp, hệ thống giám sát an ninh; Thiết bị văn phòng, phòng một cửa, kho lưu trữ Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành để đầu tư) của BHXH Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (scan bản gốc hoặc bản sao công chứng/chứng thực): 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy phép kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; 2) Văn bản cam kết không bị bất kỳ cơ quan, tổ chức nào cấm tham gia đấu thầu hoặc kết luận là có hành vi không trung thực trong đấu thầu (trong trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng); 3) Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức đối với lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực; 4) Giấy chứng nhận đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn bằng chế phẩm; 5) Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực; 6) Tài liệu chứng minh năng lực tài chính: Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020); kèm theo một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế TNDN) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có). 7) Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; 8) Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh cấp công trình; 9) Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt và khả năng huy động nhân sự như quy định tại Chương III. 10) Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị và tình trạng sử dụng bình thường của thiết bị như quy định tại Chương III. 11) Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. 12) Tài liệu chứng minh khả năng huy động vật tư, thiết bị chính cho gói thầu và catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật của các thiết bị chính lắp đặt vào công trình theo yêu cầu ở Chương V. Khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu xuất trình bản gốc hoặc bản chụp công chứng, chứng thực các tài liệu trên để Bên mời thầu đối chiếu. Riêng các văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt phải là bản gốc |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
Điện thoại: 0255.3818.188 Fax: 0255.3737.379 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội Việt Nam - Số 7 Tràng Thi, Q.Hoàn Kiếm, Tp. Hà Nội ĐT: 024.39 344 238 Fax: 024.39 344 169 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3818.188 Fax: 0255.3737.379 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi - số 8 Cao Bá Quát, P. Nghĩa Chánh Nam, Tp. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi Điện thoại: 0255.3818.188 Fax: 0255.3737.379 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2464 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1979 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22,28 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,5816 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,9532 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,3231 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0108 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 94,3524 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0941 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,1764 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4224 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,508 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 62,3535 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1966 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,1145 | tấn |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,9453 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12,283 | m3 |
| 18 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 19 | San đất bãi thải | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,3658 | 100m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4684 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,7426 | tấn |
| 22 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,31 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 31,7804 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,1653 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0368 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,0256 | tấn |
| 27 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,4011 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 42,9413 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13,1035 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0502 | tấn |
| 31 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9,2699 | 100m2 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 100,559 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4995 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5082 | tấn |
| 35 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,1645 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 11,5179 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,3192 | tấn |
| 38 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,9264 | 100m2 |
| 39 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 11,542 | m3 |
| 40 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,7467 | m3 |
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,721 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày >11,5cm chiều cao ≤ 28m vữa xi măng cát vàng M75 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 240,8727 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 7,5x11,5x17,5cm dày 11,5cm chiều cao ≤28m vữa xi măng cát vàng M75 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20,8804 | m3 |
| 44 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,8137 | m3 |
| 45 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,033 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9,099 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22,256 | m3 |
| 48 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6055 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6055 | tấn |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4848 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng tôn úp nóc, úp sườn bằng tôn lạnh mạ màu dày 0,45mm, khổ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 38,88 | m |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4191 | tấn |
| 53 | Lợp mái ngói chiều cao ≤16m, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,4441 | 100m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 319,2633 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 337,7706 | m2 |
| 56 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1.029,238 | m2 |
| 57 | Ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá >0,25m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 55,231 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 29,216 | m2 |
| 59 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 27,7525 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 54,9503 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 94,62 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 94,62 | m |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 125,6324 | m2 |
| 64 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 75,1464 | m2 |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 52,796 | m2 |
| 66 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 85,2 | m2 |
| 67 | Lát nền, sàn đá hoa cương tiết diện đá ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13,0128 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 572,5495 | m2 |
| 69 | Chống thấm nền nhà WC bằng cao su non | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 38,96 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 44,28 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 195,12 | m2 |
| 72 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,844 | m2 |
| 73 | Gia công lắp dựng khung đỡ chậu rửa bằng Inox hộp 304 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng, hoàn thiện trần tấm thả thạch cao tiêu chẩn, tấm KT600x600mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 510,5 | m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng hoàn thiện trần thả thạch cao tấm KT600x600mm chịu nước | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 44,28 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1.029,238 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 281,858 | m2 |
| 78 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 305,239 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1.334,477 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 281,858 | m2 |
| 81 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 85,64 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 183,226 | m2 |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn sức nâng tối thiểu 500kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng dày 1,1-1,2mm; sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9,09 | m2 |
| 85 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 86 | Hộp bọc lô cửa cuốn bằng tấm aluminium dày 3mm, đã bao gồm khung xương | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,36 | m2 |
| 87 | Gia công, lắp dựng cửa sổ cửa đi khung nhôm; kính an toàn dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 212,642 | m2 |
| 88 | Gia công, lắp dựng vách kính ngoài nhà khung nhôm kính cường lực an toàn dày 8,38mm (gồm phụ kiện, thanh gia cường) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 46,436 | m2 |
| 89 | Sản xuất, lắp dựng vách kính kết hợp cửa đi, kính dày 12mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 25,19 | m2 |
| 90 | Phụ kiện cửa kính cường lực (gồm bản lề sàn, kẹp góc, kẹp vuông, khóa kính, tay nắm tròn L 600) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Cung cấp, lắp đặt xiên hoa sắt,cửa sổ sắt vuông đặc 14x14mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 127,862 | m2 |
| 92 | Gia công lắp dựng hoàn thiện cửa chống cháy 120 phút (khung thép hộp dày 1,5mm, trên lam chớp thoáng, dưới panô tôn dày 1x1,5mm, sơn tĩnh điện) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,8 | m2 |
| 93 | Lan can cầu thang inox, | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 49,243 | m |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3, đường kính D60, sơn PU hoàn thiện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 49,243 | m |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang bằng gỗ nhóm 3, đường kính D200, sơn PU hoàn thiện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng compact HPL chịu nước dày 18mm (bao gồm phụ kiện) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 27,2012 | m2 |
| 97 | Logo "BẢO HIỂM XÃ HỘI VIỆT NAM" đường kính 1300mm, nền bằng hợp kim nhôm aluminium, chữ mica | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo trong | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,2612 | 100m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10,1716 | 100m2 |
| B | CẤP ĐIỆN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P - 150A -15KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCB 3P - 63A -10KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 3P - 50A -10KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 63A -15KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 50A -10KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 40A -10KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB 2P - 32A -10KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 16A -6KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 20A -6KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 29 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat MCB 1P - 25A -6KA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu trì 2A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn báo pha | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 13 | Vỏ tủ điện 8 module âm tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Tủ điện TOLE 300x400x150mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tủ điện TOLE 600x800x150mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1.160 | m |
| 17 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 960 | m |
| 18 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 (E) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 480 | m |
| 19 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 300 | m |
| 20 | Dây CU/PVC 1x4mm2(E) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 21 | Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 90 | m |
| 22 | Dây CU/PVC 1x6mm2(E) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 90 | m |
| 23 | Dây CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 24 | Dây CU/PVC 1x10mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 25 | Dây CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 23 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x16mm2 (E) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 23 | m |
| 27 | Dây CU/XLPE/PVC 4Cx10mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x10mm2 (E) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 29 | Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1Cx16mm2 (E) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | m |
| 31 | Ống PVC D20, dày 1,7mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2.120 | m |
| 32 | Ống PVC D25, dày 2mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 300 | m |
| 33 | Ống PVC D32, dày 2,4mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 196 | m |
| 34 | Ống mềm PVC D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 707 | m |
| 35 | Ổ cắm đôi 16A-220V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 78 | cái |
| 36 | Ổ cắm đôi 16A-220V, có mặt che nước | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Công tắc đơn 10A-220V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 21 | cái |
| 38 | Công tắc đôi 10A-220V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 39 | Công tắc ba 10A-220V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 40 | Công tắc đơn chiều đơn 10A-220V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 41 | Công tắc đôi chiều đôi 10A-220V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 42 | Đèn Downlight 9W | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 43 | bộ |
| 43 | Đèn hắt sảnh 12W | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Đèn LED panel 600x600 40W | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 54 | bộ |
| 45 | Quạt hút mùi | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 46 | Kim thu sét D16 vuốt nhọn mạ kẽm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 47 | Bầu đỡ kim thu sét | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 48 | Cọc tiếp địa đồng D16 - L=2,5m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cọc |
| 49 | Cọc đỡ dây | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cọc |
| 50 | Dây thu sét D8 mạ kẽm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 105 | m |
| 51 | Dây tiếp địa D8 mạ kẽm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 25 | m |
| 52 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x50mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | m |
| 53 | Đào đường cáp rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,75 | m3 |
| 54 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,75 | m3 |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Téc nước INOX 3m3 + giá đỡ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 2 | Xí bệt 2 khối | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Vòi xịt | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 4 | Chậu rửa âm bàn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Vòi trộn gắn bàn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn INOX có van lò so ngăn mùi, D150 + Xi phông D90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 11 | Máy bơm nước 4m3/h, h=30m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống PPR PN10 D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 13 | Ống PPR PN10 D40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 14 | Ống PPR PN10 D32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống PPR PN10 D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6 | 100m |
| 16 | Ống PPR PN10 D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,84 | 100m |
| 17 | Van đồng ren trong D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Van đồng ren trong D40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 19 | Van đồng ren trong D32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 20 | Van đồng ren trong D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 21 | Van đồng ren trong D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 22 | Van 1 chiều ren trong D32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 23 | Rắc co nhựa D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 24 | Rắc co nhựa D40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Rắc co nhựa D32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 26 | Rắc co nhựa D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 27 | Rắc co nhựa D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 28 | Tê PPR D50x25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 29 | Tê PPR D2x25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 30 | Tê PPR D25x25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 31 | Tê PPR D25x20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 32 | Côn PPR D50x32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 33 | Côn PPR D32x25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 34 | Côn PPR D25x20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 35 | Cút 90 độ PPR D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 36 | Cút 90 độ PPR D40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 37 | Cút 90 độ PPR D32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 38 | Cút 90 độ PPR D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 14 | cái |
| 39 | Cút 90 độ PPR D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 26 | cái |
| 40 | Cút ren trong PPR D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 14 | cái |
| 41 | Măng sông ren ngoài D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 42 | Măng sông ren ngoài D40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Măng sông ren ngoài D32 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 44 | Măng sông ren ngoài D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 45 | Ống UPVC D110, DÀY 4mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,48 | 100m |
| 46 | Ống UPVC D90, dày 3mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,54 | 100m |
| 47 | Ống UPVC D60, dày 2,3mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3 | 100m |
| 48 | Ống UPVC D42, dày 1,7mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | Côn mở D40x60 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 50 | Côn thu D90/60 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 51 | Côn 45 độ D110 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 26 | cái |
| 52 | Côn 45 độ D90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 31 | cái |
| 53 | Côn 45 độ D60 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 54 | Cút 90 độ D60 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Cút 90 độ D42 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 56 | Tê 45 độ D110x110 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 57 | Tê 45 độ D90x90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Tê 45 độ D90x60 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 59 | Tê 90 độ D110x110 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 60 | Xi phông D90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 61 | Bịt thông tắc D110 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 62 | Bịt thông tắc D90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| D | LẮP ĐẶT HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt điều hoà 12000BTU | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15 | máy |
| 2 | Lắp đặt điều hoà 18000BTU | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | máy |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 100m |
| E | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 25,314 | m3 |
| 2 | Xử lý hào phòng mối bao ngoài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 25,314 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 25,314 | m3 |
| 4 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20,856 | m3 |
| 5 | Tạo hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20,856 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15,78 | m3 |
| 7 | Phòng mối nền công trình xây mới | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 207,4095 | m2 |
| 8 | Xử lý tường, phần móng công trình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 413,108 | m2 |
| F | CAMERA GIÁM SÁT | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Công tắc từ mở cửa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình (NVR) 8CH | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt màn hình quan sát HD LED Tivi 32 inch | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt trung tâm báo động | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt còi báo động | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt bàn điều khiển báo động | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt bộ chuyển mạch Swich 16 Port | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Kéo rải cáp tín hiệu UTP CAT6 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 408 | m |
| 11 | Cáp nguồn camera 2cx1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 395 | m |
| 12 | Cáp tín hiệu 2 Pair | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 403 | m |
| 13 | Hộp kỹ thuật đấu nối thiết bị 20x20cm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | hộp |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20, bảo vệ dây, cáp tín hiệu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 811 | m |
| G | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất - Cấp đất I | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi thanh thải | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,08 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10,0175 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 23,3742 | 100m3 |
| 5 | Mua đất | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3.572,9119 | m3 |
| H | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,7384 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1594 | 100m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc dày >60cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 90,9765 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 158,0552 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2146 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0022 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,7911 | 100m2 |
| 8 | Bê tông giằng chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 11,8665 | m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1439 | 100m3 |
| I | CẤP ĐIỆN, ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | MCCB 3P-150A(15KA) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P-100A(15KA) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | MCB 3P-40A(6KA) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | MCB 1 pha 20A(6KA) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x95+1x50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 7 | Cáp Cu/XLPE/PVC 3x35+1x16 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 75 | m |
| 8 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 130 | m |
| 9 | Ống luồn dây HDPE D65/50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 125 | m |
| 10 | Ống luồn dây HDPE D40/30 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 130 | m |
| 11 | Đào kênh mương chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,7459 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2869 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4686 | 100m3 |
| 14 | Tủ điện tổng 400x600x250, sơn tĩnh điện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Aptomat 1 pha 32A(10KA) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 20A(6KA) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 17 | Times 24h | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 18 | Contactor 1P 20A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 160 | m |
| 20 | Ống luồn dây HDPE gân xoắn D32/25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 145 | m |
| 21 | Bát giác 8m liền cầnđơn;D=148; dày=3mm; vươn=1,2m; Mặt bích375*375*10mm, 4 gân tăngcường lực dày 6mm, mạ kẽm nhúng nóng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 22 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cột |
| 23 | Lắp choá đèn cao áp và bóng đèn LED 10W | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 24 | Cáp đồng trần M10 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 23,8 | m |
| 25 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2.5m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cọc |
| 26 | Tai tiếp địa, sắt dẹt 40x50x4 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | cái |
| 27 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,119 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,08 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,196 | 100m2 |
| 30 | Mua bu lông D24x675 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 28 | bộ |
| 31 | Sắt dẹt 50x5x300 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,084 | 100m3 |
| 33 | Đào kênh mương chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4241 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1631 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2664 | 100m3 |
| J | CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5804 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2553 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,29 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,38 | 100m |
| 5 | Ống HDPE D40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,14 | 100m |
| 6 | Van đồng ren trong D15 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 7 | Van tay gạt D15 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 8 | Van phao D50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| K | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10,8878 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,208 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0149 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3245 | m3 |
| 6 | Ống UPVC CLASS3 D200 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,36 | 100m |
| 7 | Ống UPVC CLASS3 D90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,24 | 100m |
| 8 | Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M200, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15,1715 | m3 |
| 9 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,44 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,5286 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4354 | 100m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0274 | tấn |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 42,84 | m2 |
| 14 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 42,84 | m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,1533 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4912 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,4759 | m3 |
| 18 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤35kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 197 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống bê tôngđoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | đoạn ống |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | đoạn ống |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13 | mối nối |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 38 | cấu kiện |
| 23 | Gối cống D1000 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 38 | cấu kiện |
| L | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,4415 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,064 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4756 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,6913 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3468 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22,348 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0289 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,0293 | tấn |
| 9 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống tường cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,1322 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường dày ≤45cm, cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15,054 | m3 |
| 11 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,7348 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15,512 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0981 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2749 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,7733 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,8413 | tấn |
| 17 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5965 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 102,12 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 102,12 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 102,12 | m2 |
| 21 | Láng nền không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 57,6 | m2 |
| 24 | Phễu hút máy bơm Crepin D65 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 25 | Van phao tự động DN 50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,11 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| M | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0661 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,456 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,033 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0612 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0533 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0218 | 100m2 |
| 7 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,44 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 25,87 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13,39 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,269 | m2 |
| 11 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2828 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0352 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cấu kiện |
| 16 | San đất bãi thải | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,1719 | 100m3 |
| N | NHÀ PHỤ TRỢ PHỤC VỤ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3888 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2085 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3352 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,084 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,342 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,2787 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1287 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6597 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà, dầm, giằng có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5888 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,216 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt 0,85 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2972 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2232 | 100m3 |
| 14 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,815 | 100m2 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22,2718 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,4728 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,3933 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0647 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3528 | tấn |
| 20 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,432 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,16 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2076 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6728 | tấn |
| 24 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3694 | 100m2 |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,4893 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1124 | tấn |
| 27 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1508 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,8785 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0811 | tấn |
| 30 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,209 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15,03 | m3 |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4755 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4755 | tấn |
| 34 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,1473 | 100m2 |
| 35 | SXLD cùm chống bão thép bọc nhựa (0,5m/cùm) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 256 | cùm |
| 36 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,177 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0119 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 141,478 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 49,96 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 142,764 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 54,394 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 83,65 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9,12 | m2 |
| 46 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 35,208 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 35,208 | m2 |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 48,4 | m |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 48,4 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 65,2 | m |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 142,764 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 141,478 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 70,53 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 108,424 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 251,188 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 212,008 | m2 |
| 57 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,7975 | m3 |
| 58 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 66,58 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,315 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 11,13 | m2 |
| 61 | Làm trần thạch cao tiêu chuẩn, tấm 600x600mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 31,16 | m2 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm, cửa đi, cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,56 | m2 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm cửa sổ mở trượt, kính an toàn dày 8mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 64 | Cửa khung thép hộp dày1,5mm, trên lam chớp thoáng, dưới pano tôn dày 1x1,5mm; sơn tĩnh điện hoàn thiện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,4 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa cuốn khe thoáng, dày 1,1-1,2mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt mô tơ cửa cuốn sức nâng tối thiểu 500kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bộ lưu điện cửa cuốn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Hộp bọc lô cửa cuốn bằng tấm aluminium dày 3mm, đã bao gồm khung xương | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,4 | m2 |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt xiên hoa sắt,cửa sổ sắt vuông 14x14mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 70 | Đèn led 2x18W | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 72 | Đèn ốp trần hành lang D200 24W | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Công tắc 4 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 74 | Công tắc 1 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 75 | Công tắc 2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 76 | Ổ cắm 3 chấu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 77 | Tủ điện 400x300x150 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 78 | Tủ điện phòng loại 8 modul | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 79 | Aptomats 3 pha 40A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 80 | Aptomats 3 pha 25A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 81 | Aptomats 2 pha 32A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Aptomats 2 pha 20A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomats 1 pha 20A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomats 1 pha 16A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 85 | Dây cáp nguồn 4x10mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 86 | Dây 4x6+E2.5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 87 | Dây 1x4mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 24 | m |
| 88 | Dây 1x2,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 60 | m |
| 89 | Dây 1x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 90 | Ống ghen cứng D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 91 | Quạt trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Kím thu sét D20, L=0.8m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 93 | Bầu đỡ kim thu sét | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 33 | m |
| 95 | Đóng cọc tiếp địa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cọc |
| 96 | Ống cấp nước lạnh PP-R D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 100m |
| 97 | Cút PPR D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Cút PPR ren trong D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 99 | Măng sông PPR D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 100 | Nút bịt PPR D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 101 | Van 2 chiều D25 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Chậu rửa bát | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 103 | Vòi chậu rửa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 104 | Ống PVC D76 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,25 | 100m |
| 105 | Cút 135 độ D76 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Cút vuông D76 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| O | NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1037 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,376 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0556 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0894 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,629 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0102 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0894 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,384 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0263 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1248 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,248 | m3 |
| 14 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0791 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,333 | m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0173 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0915 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,544 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0364 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1177 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,015 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0859 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn sàn mái | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3885 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,247 | tấn |
| 28 | Bê tông sàn mái bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,279 | m3 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0288 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0135 | tấn |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,174 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,0366 | m3 |
| 33 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,882 | m3 |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0514 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0514 | tấn |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2162 | 100m2 |
| 37 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 41,34 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 76,252 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13,9384 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22,53 | m2 |
| 41 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,04 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20,4 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20,4 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 18,9 | m |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 39,82 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 74,252 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,86 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,0784 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 45,68 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 82,3304 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13,33 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm , cửa đi, cửa sổ mở quay, kính an toàn dày 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10,5 | m2 |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt xiên hoa sắt cửa, sắt vuông đặc 14x14 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,16 | m2 |
| 55 | Tủ Automat 6 modul | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 56 | Aptomat 2 pha 25A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat 1 pha 20A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 58 | Aptomat 1 pha 16A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 59 | Đen tuýp đơn 40W treo tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt quạt trần | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | Công tắc 10A 1 chiều | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 62 | Mặt công tắc | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đế âm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 64 | Ổ cắm đôi, 3 chấu, âm tường 16A có mặt che | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 70 | m |
| 66 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20 | m |
| 67 | Ống PVC D20 dày 2mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 30 | m |
| P | NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2253 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0197 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2158 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,5225 | m3 |
| 7 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1823 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,137 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0207 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,369 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3942 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3942 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3036 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3036 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5054 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5054 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 58,409 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0924 | 100m2 |
| 19 | Đèn tuýp đơn 1,2m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Công tắc 1 hạt | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây điện 1x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| 22 | Ống ghen D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| Q | NHÀ ĐỂ XE KHÁCH | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2816 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0246 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2697 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,4031 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2279 | m3 |
| 8 | Đắp nền móng công trình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,9245 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1594 | 100m2 |
| 10 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,987 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3176 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,3176 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2577 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2577 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2229 | tấn |
| 16 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2229 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40,9195 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,665 | 100m2 |
| 19 | Đèn tuýp đơn 1,2m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Công tắc 1 hạt | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 21 | Dây điện 1x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| 22 | Ống ghen D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40 | m |
| R | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,7353 | 100m3 |
| 2 | Lót lớp nylone | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 11,569 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 173,535 | m3 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 36,28 | 10m |
| S | BÓ VỈA BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,668 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8,7803 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 62,356 | m2 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 91,7 | m |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 62,356 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 62,356 | m2 |
| T | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,8436 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0389 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0581 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0404 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,0795 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0173 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1061 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0944 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 2x4, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,52 | m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,3971 | m3 |
| 12 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0278 | 100m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,5932 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,1727 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22,656 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40,4211 | m2 |
| 17 | Làm biển hiệu bằng chữ hộp inox màu trắng bạc (Dòng chữ KTcao 96mm: "Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ngãi"; KT cao 178mm: "Bảo hiểm xã hội huyện Tư Nghĩa", KT cao 69mm: " ĐC: TT La Hà, H. Tư nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi" | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,8 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7,8 | m |
| 19 | Gia công cửa cổng sắt | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2413 | tấn |
| 20 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo cửa cổng bằng gang đúc, đầu nhọn; Xuất xứ: Việt Nam | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 21 | cái |
| 21 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo cửa cổng bằng gang đúc, đầu tròn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 21 | cái |
| 22 | Mua bản lề cổng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | bộ |
| 23 | Cung cấp, lắp dựng chi tiết hoa văn cánh cổng chính bằng gang đúc sẵn KT 620x150mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 13,42 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20,1819 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1253 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6573 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,882 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,41 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2075 | tấn |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2637 | 100m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,637 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,733 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 39,5498 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 536,547 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 90,6142 | m2 |
| 12 | Trát, đắp đấu trụ, cắt chỉ cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 49 | cái |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 346,32 | m |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 627,1612 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 627,1612 | m2 |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0525 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,3855 | m3 |
| 18 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,3911 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1131 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1541 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,166 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0205 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1113 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2332 | 100m2 |
| 25 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,1735 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1341 | tấn |
| 27 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1468 | 100m2 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,747 | m3 |
| 29 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4108 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, chiều cao | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,8647 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 31,4462 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 29,1258 | m2 |
| 33 | Trát đấu trụ. chân trụ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 11 | cái |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 51 | m |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 60,5878 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 60,5878 | m2 |
| 37 | Gia công hàng rào | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,6551 | tấn |
| 38 | Lắp dựng hàng rào | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 80,19 | m2 |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo tường rào bằng gang đúc loại dài 300mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 550 | cái |
| 40 | Cung cấp, lắp dựng mũi giáo tường rào bằng gang đúc loại dài 180mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 550 | cái |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng thanh sắt uốn mỹ thuật chữ C | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 220 | cái |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng gang đúc trong vòng tròn D20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 110 | cái |
| 43 | Đắp đất độ chặt 0,90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,0333 | 100m3 |
| V | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,4 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 1 mặt không chỉ hướng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt đèn thoát hiểm 2 mặt chỉ hướng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | 5 đèn |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 170 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 24 | m |
| 8 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 150 | cái |
| 10 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | trung tâm |
| 11 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 13 | Làm tiếp địa cho tủ trung tâm báo cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x6mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,7 | 10 đầu |
| 16 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 17 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,8 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn báo phòng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2,6 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt tủ tổ hợp chuông đèn nút ấn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | tủ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối kênh | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 310 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 205 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 490 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 37 | m |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 196 | cái |
| 29 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 490 | cái |
| 30 | Lắp đặt cáp thoại loại cáp10x2x0.5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,8 | 10 m |
| 31 | Lắp đặt cáp thoại loại cáp 5x2x0.5mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | 10 m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 40mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 76 | cái |
| 34 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà KT 600x700x200 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | tủ |
| 36 | Lắp đặt lăng phun Đk 65mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy Đk 65mm dài 20m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Lắp đặt khớp nối đầu cuộn vòi ĐK 65mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | bộ |
| 40 | Lắp đặt bình bột chữa cháy xách tay loại 4kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình khí Co2 chữa cháy xách tay loại 3kg | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 14 | bình |
| 42 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=15 l/s, H= 58 mcn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | máy |
| 43 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt dây cáp điều khiển máy bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 50 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn, ĐK 32/25mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22 | m |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 0,2m3 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bể |
| 47 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 20kg kèm xi phông giảm giật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt rọ hút mặt bích - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt van chặn mặt bích, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt van chặn ren - Đường kính 25mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt van chặn ren, Đường kính 15mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y lọc mặt bích, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt van báo động mặt bích, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp bích thép rỗng - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 32 | cái |
| 56 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích - Đường kính 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt van 1 chiều ren - Đường kính 25mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m ĐK100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,8 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối măng sông, dài 6m ĐK 25mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn, ĐK 25mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 25mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa ĐK 65mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa ĐK 65mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp giá đỡ ống thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | bộ |
| 68 | Sơn ống thép chữa cháy 3 lớp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 150 | m2 |
| 69 | Đổ bê tông bệ máy bơm chữa cháy bê tông M200, đá 1x2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | m3 |
| 70 | Đào đất tạo rãnh chôn ống | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 67 | m3 |
| 71 | Đắp cát công trình | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,67 | 100m3 |
| 72 | Lắp đặt trung tâm điều khiển xả khí | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 73 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt nút ấn kích hoạt xả khí | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 75 | Lắp đặt nút ấn tạm dừng xả khí | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 76 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 77 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 10 đầu |
| 78 | Lắp đặt đế đầu báo cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 79 | Lắp đặt còi đèn báo xả khí | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 80 | Lắp đặt bảng cảnh báo xả khí | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 81 | Lắp đặt chuông báo cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa ruột gà bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 95 | m |
| 84 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 38 | cái |
| 85 | Lắp đặt kẹp nhựa - Đường kính 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 95 | cái |
| 86 | Lắp đặt hộp chia ngả 3 ĐK 20mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 87 | Lắp đặt hộp nối dây kỹ thuật | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | hộp |
| 88 | Lắp đặt bình khí Fm200 loại 82,5L nạp 45kg kèm phụ kiện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bình |
| 89 | Lắp đặt giá đỡ bình khí FM-200 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống mềm xả khí ĐK40mm kèm van 1 chiều | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đồng hồ áp lực 42 bar / 50 bar kèm tiếp điểm giám sát | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống đồng cho kết nối công tắc áp lực / van chọn vùng/ bình khí, dài 3000mm. | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 93 | Lắp đặt van xả khí an toàn 8A | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt nút bịt đường kích hoạt | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đầu phun xả khí loại 360 độ ĐK32mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt bộ kích hoạt xả khí kèm phụ kiện kết nối: ống đồng, van 1 chiều | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối măng sông, dài 6m, ĐK 32m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,18 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối măng sông, dài 6m, ĐK 50m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê thép nối hàn, ĐK 50mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn thép nối hàn, ĐK 50mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút thép nối hàn, ĐK 50mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút thép nối hàn, ĐK 32mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 103 | Lắp giá đỡ ống thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | bộ |
| 104 | Sơn ống thép chữa cháy 3 lớp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | m2 |
| W | ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| 1 | Cáp ngầm trung thế A/XLPE/DATA/PVC-1x70mm2 -24kV | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,27 | 100m |
| 2 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kV | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4,5 | m |
| 3 | Dây nhôm bọc A/XLPE/PVC(1x70)mm2-24kV | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10,5 | m |
| 4 | Ống nhựa luồn cáp HDPE D65/50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6,105 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm D60 dày 3.6mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,27 | 100m |
| 6 | Lắp đặt chống sét van LA-21kV | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Cầu chì tự rơi FCO 24kV | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Cái |
| 8 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Xà FCO- LA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 40,89 | Kg |
| 9 | Bulong M14x50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Bulong M16x50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Bulong M116x300 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt xà FCO | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Giá thao tác cầu chì | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10,94 | Kg |
| 14 | Bulong M16x300 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt giá thao tác FCO | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Giá đỡ đầu cáp ngầm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 24,21 | Kg |
| 17 | Bulong M16x300 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | Bộ |
| 18 | Bulong M16x80 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | Bộ |
| 19 | Bulong M12x100 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | Bộ |
| 20 | Trát tường trong hố ga cáp ngầm,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5,8 | m2 |
| 21 | Bê tông lót đá 2x4, M150 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,512 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,544 | m3 |
| 23 | Đào hố ga, đất cấp III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,052 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất móng hố ga | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông tấm đan đá 1x2, M250 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 26 | Cốt thép tấm đan | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,025 | tấn |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan, nắp đan gang | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cấu kiện |
| 29 | Nắp đan gang (800x800) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 30 | Ống PVC Þ90 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | m |
| 31 | Đầu cáp ngầm 1 pha ngoài trời M70 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 32 | Đào mương cáp, đất cấp III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,55 | m3 |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,15 | m3 |
| 34 | Lát gạch thẻ, vữa XM mác 75 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,02 | m2 |
| 35 | Đắp đất mương cáp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 36 | Đào mương cáp, đất cấp III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 37 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,5 | m3 |
| 38 | Đắp đất mương cáp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 39 | Đắp đá 2x4 móng đường ống, đường cống | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,1 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ và lát lại gạch Block vỉa hè | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 96,8 | m2 |
| 41 | Gạch Block vỉa hè | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 29,04 | m2 |
| 42 | Cắt lớp nhựa đường mương cáp vượt đường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 19 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,5 | m3 |
| 44 | Thảm và lu lèn lại lớp nhựa đường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 45 | Mốc báo cáp ngầm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Cái |
| 46 | Bê tông mốc báo cáp ngầm đá 1x2, mác 200 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,008 | m3 |
| 47 | Cờ chỉ thị pha | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | Cái |
| 48 | Đai thép không rỉ -0,7x20 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 14 | Cái |
| 49 | Khóa đai không rỉ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 7 | Cái |
| 50 | Bộ đấu rẽ dây bọc | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 51 | Dây đồng bọc CV35 nối tiếp địa chống sét van, xà lắp chống sét van | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 37 | m |
| 52 | Đầu cos đồng nhôm ép M70 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 53 | Đầu cos nhôm ép M70 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 54 | Đầu cos đồng M50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 55 | Đầu cos đồng M35 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 56 | Ốc siết cáp đồng M35 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 57 | Nắp chụp chống sét van Polymer | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 58 | Nắp chụp FCO | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 59 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Tiếp địa LR-8 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 144,304 | Kg |
| 60 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.4m xuống đất cấp III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 61 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,121 | 100m3 |
| 63 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,299 | 100kg |
| 64 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Tiếp đất ngọn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,54 | Kg |
| 65 | Bulong M16x45 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 66 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Tiếp đất gốc | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,364 | Kg |
| 67 | Bulong M16x35 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| X | TRẠM BIẾN ÁP 50KVAR-22/0.4KV | |||
| 1 | Đào móng cột trạm biến áp, đất cấp 3 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,095 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất móng TBA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,437 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3,107 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,069 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng D | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,056 | tấn |
| 8 | Ống HDPE Þ200 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,4 | 10m |
| 9 | Ốp đá hoa cương mặt ngoài và trên móng | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,4 | m2 |
| 10 | Bu long móng M28x500/ gập 50 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Cáp ruột đồng CXV(3x150+1x95)mm2-600V | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | m |
| 12 | Dây đồng bọc Cu/XLPE/PVC(1x50)mm2-24kV | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15 | m |
| 13 | Dây đồng bọc CV35 nối tiếp địa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | m |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng Tiếp địa LR-12 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 222,864 | Kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2.4m xuống đất, cấp đất loại III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1,2 | 10 cọc |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, đất cấp III | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,207 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,513 | 100kg |
| 19 | Thanh cái đồng -4x30x500 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | thanh |
| 20 | Lắp đặt thanh cái 4x30x500 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 0,05 | 10 m |
| 21 | Biển tên trạm biến áp và cùm lắp biển tên | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 22 | Đầu cose ép đồng + chụp su. Tiết diện cáp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 23 | Đầu cose ép đồng + chụp su. Tiết diện cáp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 20 | cái |
| 24 | Đầu cose ép đồng + chụp su. Tiết diện cáp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 9 | cái |
| 25 | Ốc siết cáp đồng M35 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 26 | Ốc siết cáp đồng 4/0 | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 6 | cái |
| 27 | Nắp chụp cách điện đầu cực hạ thế | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt máy biến áp phân phối loại 3 pha 35;(22)/0,4 kV, ≤ 50kVA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 29 | Thí nghiệm máy biến áp 22kv - 35kv, 3 pha ≤ 100KVA | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | máy |
| 30 | Thí nghiệm chống sét van | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | bộ |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | vị trí |
| Y | Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 08 kênh | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ Điện Q= 15L/S, H=45m | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | máy |
| 3 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy và điều khiển xả khí | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 5 | Bình chứa khí FM200 82,5L, chứa 48kg khí và phụ kiện | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bình |
| Z | Thiết bị điều hòa không khí | |||
| 1 | Điều hoà treo tường loại 1 chiều, inverter, 18000BTU | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Điều hoà treo tường loại 1 chiều, inverter, 12000BTU | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 15 | cái |
| AA | Thiết bị trạm biến áp | |||
| 1 | Khối trụ thép đỡ máy biến áp | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tủ trung thế RMU 3 ngăn | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 3 | Tủ hạ thế (gồm thiết bị đo đếm, ATM tổng 3P 100A và 2ATM xuất tuyến 3p 75A, các phụ kiện lắp đặt) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0.4kV-50kVA Loại ngâm dầu. | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | Máy |
| AB | CAMERA AN NINH | |||
| 1 | Camera IP Full HD dạng thân | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 8 | bộ |
| 2 | Đầu ghi hình IP (NVR) 12 kênh (chưa bao gồm ổ cứng) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 3 | Gigabit Switch 16 ports | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Màn hình Tivi HD LED 32 inch | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| AC | Phòng giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Bàn làm việc lãnh đạo | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Ghế xoay | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ bàn, ghế sofa tiếp khách | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| AD | Phòng phó giám đốc | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | tủ |
| 2 | Bàn làm việc | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Ghế xoay | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 4 | Bộ bàn, ghế sofa tiếp khách | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | bộ |
| AE | Phòng nhân viên | |||
| 1 | Tủ tài liệu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 10 | cái |
| 2 | Bàn làm việc | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| 3 | Ghế xoay | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 16 | cái |
| AF | Phòng hội trường | |||
| 1 | Bàn hội trường | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 12 | cái |
| 2 | Ghế đại biểu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 50 | cái |
| 3 | Bục phát biểu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 4 | Bục để tượng Bác Hồ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
| 5 | Phông | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 22 | m2 |
| 6 | Biển quốc hiệu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 5 | m |
| 7 | Bộ sao vàng búa liềm | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | bộ |
| AG | Phòng kho lưu trữ | |||
| 1 | Tủ hồ sơ di động | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | tủ |
| AH | Phòng một cửa + phòng chờ | |||
| 1 | Ghế xoay (nhân viên) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 2 | Bàn quầy cơ chế 1 cửa | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 3 | Ghế xoay (dùng cho bàn quầy) | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 3 | cái |
| 4 | Ghế chờ | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 5 | Tủ tài liệu | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bảng công khai thủ tục | Xem chỉ dẫn tại Chương V | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.967E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. (2) Tương tự về quy mô công việc: hợp đồng có giá trị công việc xây lắp từ 6,6 tỷ VND trở lên. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trường công trình cấp IIITài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bản chụp công chứng biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng của công trình theo bản kê khai kinh nghiệm và tài liệu chứng minh cấp công trình- CMND hoặc CCCD | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lựcTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện kỹ thuật;- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị công trình, thiết bị công nghệTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực;- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường dây và trạm biến áp | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hệ thống điệnTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp – thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nướcTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD; | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công lắp đặt thiết bị PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Đã hoàn thành chương trình bồi dưỡng kiến thức chỉ huy trưởng thi công PCCC;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc PCCC;- Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công PCCC còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng- Đã hoàn thành chương trình huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Tài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa hoặc tương đươngTài liệu kèm theo:- Bằng tốt nghiệp đại học trở lên;- CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
| 10 | Cán bộ phụ trách thi công chống mối | 1 | Đã được huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng;Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện kỹ thuật phòng chống mối cho công trình xây dựng còn hiệu lực;- CMND hoặc CCCD | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | Dung tích 250l | 2 |
| 2 | Máy xúc (đào) | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Xe lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 7 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Dàn giáo | Hoạt động tốt | 20 |
| 12 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 14 | Máy toàn đạc | Hoạt động tốt | 1 |
| 15 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 5T | 2 |
| 16 | Tời điện | Tải trọng ≥ 3T | 2 |
| 17 | Máy phát điện | Công suất ≥ 5KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi