Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211126606-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211126527 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:06:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,158,125,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh ≥ 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 600m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | 190CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | 60m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,0m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy gia nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | D315mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200W |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Topcon/Nikon |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình Hồ cảnh quan kết hợp hồ thủy lợi thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tập trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Văn Bàn;
Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. Thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai;
Điện thoại: 20143882170 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường SĐT: 0919 700 992 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143840034 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kè quanh hồ | |||
| 1 | Đào móng kè - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 750,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 2,591 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre xử lý móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 185,567 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 42,465 | m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả theo Chương V | 0,927 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 175,029 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả theo Chương V | 3,796 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng thép liên kết mạch ngừng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 1,425 | tấn |
| 9 | Rải Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 9,581 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thân kè, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 272,896 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông kè | Mô tả theo Chương V | 10,118 | 100m2 |
| 12 | Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 27,731 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng đỉnh kè | Mô tả theo Chương V | 1,877 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng đỉnh kè, đường kính | Mô tả theo Chương V | 0,609 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng đỉnh kè, đường kính | Mô tả theo Chương V | 2,135 | tấn |
| 16 | Quét nhựa Bitum chống thấm | Mô tả theo Chương V | 92,205 | m2 |
| 17 | Đào móng kè - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 128,842 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,634 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre xử lý móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 39,64 | 100m |
| 20 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 4,46 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 35,676 | m3 |
| 22 | Rải bạt rứa | Mô tả theo Chương V | 1,198 | 100m2 |
| 23 | Xây tường kè, tường cong bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 36,419 | m3 |
| 24 | Xây bậc xuống hồ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 3,492 | m3 |
| 25 | Trát cổ bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,88 | m2 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,108 | m2 |
| 27 | Bơm nước ra khỏi hồ phục vụ thi công | Mô tả theo Chương V | 30 | ca |
| B | Ngoại thất | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 5,019 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,428 | m3 |
| 4 | Xây bậc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 15,937 | m3 |
| 5 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 87,869 | m2 |
| 6 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 89,789 | m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 16,809 | m3 |
| 8 | Xây bó bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 91,72 | m3 |
| 9 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 504,712 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 195,131 | m2 |
| 11 | Rải Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 2,87 | 100m2 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 43,056 | m3 |
| 13 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả theo Chương V | 13,14 | 10m |
| 14 | Mài nhẵn bề mặt bằng máy chuyên dụng | Mô tả theo Chương V | 2 | ca |
| 15 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 16 | Đào hố móng - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 1,669 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 18 | Rải Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 20 | Bê tông hố thu nước M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,139 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng hố thu nước | Mô tả theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn tường hố thu nước , chiều dày | Mô tả theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 23 | Xây hố thu nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 24 | Trát tường hố thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 1,511 | m2 |
| 25 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 1,511 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 0,289 | m2 |
| 27 | Đào móng rãnh - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 38,559 | m3 |
| 28 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 2,506 | m3 |
| 29 | Rải Bạt dứa | Mô tả theo Chương V | 0,501 | 100m2 |
| 30 | Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả theo Chương V | 4,296 | m3 |
| 31 | Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nước | Mô tả theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 32 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 4,253 | m3 |
| 33 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Mô tả theo Chương V | 38,664 | m2 |
| 34 | Trát tường trong thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 38,664 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 27,208 | m2 |
| 36 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 2,999 | m3 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp tấm đan. | Mô tả theo Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Mô tả theo Chương V | 0,317 | tấn |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 119 | 1cấu kiện |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,172 | 100m3 |
| 41 | Đào đất đường ống thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 1,446 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,438 | m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mm | Mô tả theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 44 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Bê tông nền đường dạo, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 106,083 | m3 |
| 46 | Lát đá chẻ 100x100x20, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1.451,9 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn đá granite màu đỏ đun rãnh đường dạo, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 63,57 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ nền gạch block | Mô tả theo Chương V | 2.901,9 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả theo Chương V | 13,555 | m3 |
| 50 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả theo Chương V | 27,146 | m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V | 7,222 | m3 |
| 52 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Mô tả theo Chương V | 0,407 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000m | Mô tả theo Chương V | 0,479 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả theo Chương V | 123 | 1cấu kiện |
| 55 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Mô tả theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 57 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả theo Chương V | 0,075 | tấn |
| 58 | Lắp dựng tấm bản (113 tấm tận dụng) | Mô tả theo Chương V | 123 | 1cấu kiện |
| 59 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 156,328 | m3 |
| 60 | Lát gạch block (tận dụng), vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2.233,25 | m2 |
| 61 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá xẻ khối 200x200x1000, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 534,4 | m |
| 62 | Bó vỉa bồn cây bằng viên bó vỉa đá xẻ khối 150x150x600, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 399 | m |
| 63 | Lót vữa xi măng mác 75 | Mô tả theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 64 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 8,033 | m3 |
| 65 | Ván khuôn rãnh tam giác | Mô tả theo Chương V | 0,536 | 100m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,004 | m3 |
| 67 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 191,751 | m2 |
| 68 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 1,26 | m2 |
| 69 | Gia công lan can thép ống | Mô tả theo Chương V | 2,764 | tấn |
| 70 | Gia công lan can thép tấm | Mô tả theo Chương V | 3,475 | tấn |
| 71 | Gia công lan can thép vuông đặc | Mô tả theo Chương V | 2,351 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả theo Chương V | 429,182 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả theo Chương V | 529,801 | m2 |
| 74 | Đào móng trụ cột - Đấp cất II | Mô tả theo Chương V | 32,42 | m3 |
| 75 | Đóng cọc tre xử lý móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 9,3 | 100m |
| 76 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 2,465 | m3 |
| 77 | Ván khuôn lót móng trụ cột | Mô tả theo Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 78 | Bê tông móng trụ cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 7,849 | m3 |
| 79 | Ván khuôn móng trụ cột | Mô tả theo Chương V | 0,126 | 100m2 |
| 80 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 1,144 | m3 |
| 81 | Ván khuôn cột | Mô tả theo Chương V | 0,149 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,058 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả theo Chương V | 0,325 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,282 | tấn |
| 85 | Đào đất giằng móng - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 10,841 | m3 |
| 86 | Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 0,729 | m3 |
| 87 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 88 | Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 2,439 | m3 |
| 89 | Ván khuôn móng giằng | Mô tả theo Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả theo Chương V | 0,099 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm | Mô tả theo Chương V | 0,499 | tấn |
| 92 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 0,294 | 100m3 |
| 93 | Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 4,404 | m3 |
| 94 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả theo Chương V | 0,579 | 100m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,272 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả theo Chương V | 0,939 | tấn |
| 98 | Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả theo Chương V | 9,515 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ sàn | Mô tả theo Chương V | 0,677 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả theo Chương V | 0,582 | tấn |
| 101 | Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 65,083 | m2 |
| 102 | Lát nền, sàn đá granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 14,477 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 35,128 | m2 |
| 104 | Đào móng bồn bao quanh đảo tròn - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 22,42 | m3 |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 1,68 | m3 |
| 106 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,8 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 13,791 | m3 |
| 108 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả theo Chương V | 102,48 | m2 |
| 109 | Lưới thép mắt cáo INOX 300x200 | Mô tả theo Chương V | 0,7 | m2 |
| C | San nền | |||
| 1 | Đào xúc đất - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 39,431 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 10,656 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 50,246 | 100m3 |
| 4 | San đất ra bãi thải | Mô tả theo Chương V | 10,049 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất - Đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 14,852 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 14,852 | 100m3 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D150 | Mô tả theo Chương V | 0,158 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 3 | Crepin D110 | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN8) | Mô tả theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 5 | Lắp đặt van khóa D 110mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt khâu nối zen ngoài HDPE- D110 | Mô tả theo Chương V | 3 | cái |
| 7 | Đào móng bể thu nước - Cấp đất III | Mô tả theo Chương V | 9,16 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,258 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 4,057 | m3 |
| 10 | Bê tông đáy bể đá 2x4 M150 | Mô tả theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đáy bể | Mô tả theo Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,417 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đan nắp bể | Mô tả theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 14 | SXLD thép tấm đan D | Mô tả theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,471 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 18 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 19 | Đánh màu =XM nguyên chất tường trong bể | Mô tả theo Chương V | 9,12 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả theo Chương V | 2,36 | m2 |
| 21 | Trát tường bể mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,786 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 10,786 | m2 |
| 23 | Đào móng hố van - Đất cấp III | Mô tả theo Chương V | 2,421 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,104 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Mô tả theo Chương V | 0,8134 | m3 |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V | 0,1024 | m3 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan. | Mô tả theo Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn. | Mô tả theo Chương V | 0,0051 | tấn |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 0,897 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN8) | Mô tả theo Chương V | 25,2194 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút chuyển hướng HDPE-D110 | Mô tả theo Chương V | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 110mm | Mô tả theo Chương V | 14 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng măng sông, dài 8m - Đường kính 150mm | Mô tả theo Chương V | 0,6084 | 100m |
| 37 | Sản xuất thép làm đai đỡ ống | Mô tả theo Chương V | 0,013 | tấn |
| 38 | Khoan lỗ để luồn ống | Mô tả theo Chương V | 8 | bộ |
| 39 | Đào đất đường ống cấp nước - Đất cấp II | Mô tả theo Chương V | 811,685 | m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 171,1 | m3 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả theo Chương V | 6,406 | 100m3 |
| 42 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cm | Mô tả theo Chương V | 26,46 | m2 |
| 43 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả theo Chương V | 0,0529 | 100m3 |
| 44 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 0,0397 | 100m3 |
| 45 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 46 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả theo Chương V | 0,2646 | 100m2 |
| 47 | Phá dỡ nền lát gạch Bloocs | Mô tả theo Chương V | 404,28 | m2 |
| 48 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả theo Chương V | 20,214 | m3 |
| 49 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Blooc (gạch Bloocs tận dụng lại) | Mô tả theo Chương V | 404,28 | m2 |
| 50 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả theo Chương V | 5,1924 | m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả theo Chương V | 1,147 | 100m3 |
| 52 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V | 129,453 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải | ≥ 7 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | Lu tĩnh ≥ 8 Tấn | 1 |
| 4 | Máy nén khí | ≥ 600m3/h | 1 |
| 5 | Máy phun nhựa đường | 190CV | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm | 60m3/h | 1 |
| 7 | Máy ủi | ≥110CV | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | ≥ 5,0m3 | 1 |
| 9 | Máy gia nhiệt | D315mm | 1 |
| 10 | Cần cẩu | ≥6T | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay | ≥70kg | 2 |
| 12 | Máy phát điện | ≥5KVA | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | ≥200W | 2 |
| 14 | Máy toàn đạc điện tử | Topcon/Nikon | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi