Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211126606-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211126527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:06:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,158,125,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh ≥ 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190CV
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0m3
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy gia nhiệt
- Đặc điểm thiết bị D315mm
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥6T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5KVA
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥200W
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Topcon/Nikon
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Hồ cảnh quan kết hợp hồ thủy lợi thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tập trung
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. Thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 20143882170
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Công ty CP tư vấn tư vấn Kiến trúc - Quy hoạch - Xây dựng Lào Cai.. - Tư vấn thẩm tra dự toán, bản vẽ: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai. - Đơn vị thẩm định: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. - Đơn vị lập E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn. - Đơn vị đánh giá E-HSMT: Ban QLDA-ĐTXD huyện Văn Bàn. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Văn Bàn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Bàn , địa chỉ: Tổ 8, thị trấn Khánh Yên, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. Thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 20143882170


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương (Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT thì nhà thầu phải cam kết xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng nếu trúng thầu); - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư hoặc hóa đơn giá trị gia tăng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Văn Bàn; Địa chỉ: Nhà hợp khối các cơ quan huyện Văn Bàn. Thôn Văn Tiến, xã Khánh Yên Thượng, huyện Văn Bàn, tỉnh Lào Cai; Điện thoại: 20143882170
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Phạm Văn Cường SĐT: 0919 700 992
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông Trần Văn Cường; SĐT: 0976.605.599
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai; SĐT: 02143840034
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kè quanh hồ
1Đào móng kè - Đất cấp IIMô tả theo Chương V750,63m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V2,591100m3
3Đóng cọc tre xử lý móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V185,567100m
4Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V42,465m3
5Ván khuôn lót móngMô tả theo Chương V0,927100m2
6Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V175,029m3
7Ván khuôn móngMô tả theo Chương V3,796100m2
8Lắp dựng thép liên kết mạch ngừng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V1,425tấn
9Rải Bạt dứaMô tả theo Chương V9,581100m2
10Bê tông thân kè, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V272,896m3
11Ván khuôn gỗ cho kết cấu bê tông kèMô tả theo Chương V10,118100m2
12Bê tông giằng đỉnh kè, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V27,731m3
13Ván khuôn giằng đỉnh kèMô tả theo Chương V1,877100m2
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng đỉnh kè, đường kính Mô tả theo Chương V0,609tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông dầm, giằng đỉnh kè, đường kính Mô tả theo Chương V2,135tấn
16Quét nhựa Bitum chống thấmMô tả theo Chương V92,205m2
17Đào móng kè - Đất cấp IIMô tả theo Chương V128,842100m3
18Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,634100m3
19Đóng cọc tre xử lý móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V39,64100m
20Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V4,46m3
21Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V35,676m3
22Rải bạt rứaMô tả theo Chương V1,198100m2
23Xây tường kè, tường cong bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V36,419m3
24Xây bậc xuống hồ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V3,492m3
25Trát cổ bậc dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V8,88m2
26Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,108m2
27Bơm nước ra khỏi hồ phục vụ thi côngMô tả theo Chương V30ca
B Ngoại thất
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V5,019m3
2Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,44m3
3Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,428m3
4Xây bậc, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V15,937m3
5Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo Chương V87,869m2
6Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V89,789m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V16,809m3
8Xây bó bồn hoa gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V91,72m3
9Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo Chương V504,712m2
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V195,131m2
11Rải Bạt dứaMô tả theo Chương V2,87100m2
12Bê tông nền M200, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V43,056m3
13Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Mô tả theo Chương V13,1410m
14Mài nhẵn bề mặt bằng máy chuyên dụngMô tả theo Chương V2ca
15Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V2,04m3
16Đào hố móng - Đất cấp IIMô tả theo Chương V1,669m3
17Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,049m3
18Rải Bạt dứaMô tả theo Chương V0,01100m2
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,012100m3
20Bê tông hố thu nước M150, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,139m3
21Ván khuôn móng hố thu nướcMô tả theo Chương V0,005100m2
22Ván khuôn tường hố thu nước , chiều dày Mô tả theo Chương V0,018100m2
23Xây hố thu nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V0,087m3
24Trát tường hố thu nước, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V1,511m2
25Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V1,511m2
26Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V0,289m2
27Đào móng rãnh - Đất cấp IIMô tả theo Chương V38,559m3
28Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V2,506m3
29Rải Bạt dứaMô tả theo Chương V0,501100m2
30Bê tông rãnh thoát nước, đá 2x4, mác 150Mô tả theo Chương V4,296m3
31Ván khuôn cho bê tông rãnh thoát nướcMô tả theo Chương V0,143100m2
32Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V4,253m3
33Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtMô tả theo Chương V38,664m2
34Trát tường trong thành rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V38,664m2
35Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V27,208m2
36Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V2,999m3
37Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp tấm đan.Mô tả theo Chương V0,2100m2
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Mô tả theo Chương V0,317tấn
39Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V1191cấu kiện
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,172100m3
41Đào đất đường ống thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V1,446m3
42Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,438m3
43Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 9,5mmMô tả theo Chương V0,07100m
44Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả theo Chương V0,009100m3
45Bê tông nền đường dạo, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V106,083m3
46Lát đá chẻ 100x100x20, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1.451,9m2
47Lát nền, sàn đá granite màu đỏ đun rãnh đường dạo, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V63,57m2
48Tháo dỡ nền gạch blockMô tả theo Chương V2.901,9m2
49Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo Chương V13,555m3
50Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo Chương V27,146m3
51Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V7,222m3
52Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnMô tả theo Chương V0,407100m3
53Vận chuyển phế thải trong phạm vi ≤1000mMô tả theo Chương V0,479100m3
54Tháo dỡ tấm đanMô tả theo Chương V1231cấu kiện
55Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V0,8m3
56Ván khuôn bê tông tấm đanMô tả theo Chương V0,036100m2
57Cốt thép tấm đan dMô tả theo Chương V0,075tấn
58Lắp dựng tấm bản (113 tấm tận dụng)Mô tả theo Chương V1231cấu kiện
59Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Mô tả theo Chương V156,328m3
60Lát gạch block (tận dụng), vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V2.233,25m2
61Bó vỉa thẳng hè, đường bằng viên bó vỉa đá xẻ khối 200x200x1000, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V534,4m
62Bó vỉa bồn cây bằng viên bó vỉa đá xẻ khối 150x150x600, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V399m
63Lót vữa xi măng mác 75Mô tả theo Chương V4,82m3
64Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả theo Chương V8,033m3
65Ván khuôn rãnh tam giácMô tả theo Chương V0,536100m2
66Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V10,004m3
67Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo Chương V191,751m2
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V1,26m2
69Gia công lan can thép ốngMô tả theo Chương V2,764tấn
70Gia công lan can thép tấmMô tả theo Chương V3,475tấn
71Gia công lan can thép vuông đặcMô tả theo Chương V2,351tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả theo Chương V429,1821m2
73Lắp dựng lan can sắtMô tả theo Chương V529,801m2
74Đào móng trụ cột - Đấp cất IIMô tả theo Chương V32,42m3
75Đóng cọc tre xử lý móng kè, chiều dài cọc ≤2,5m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V9,3100m
76Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V2,465m3
77Ván khuôn lót móng trụ cộtMô tả theo Chương V0,057100m2
78Bê tông móng trụ cột, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V7,849m3
79Ván khuôn móng trụ cộtMô tả theo Chương V0,126100m2
80Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V1,144m3
81Ván khuôn cộtMô tả theo Chương V0,149100m2
82Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,058tấn
83Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả theo Chương V0,325tấn
84Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,282tấn
85Đào đất giằng móng - Đất cấp IIMô tả theo Chương V10,841m3
86Bê tông lót giằng móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả theo Chương V0,729m3
87Ván khuôn giằng móngMô tả theo Chương V0,042100m2
88Bê tông giằng móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V2,439m3
89Ván khuôn móng giằngMô tả theo Chương V0,195100m2
90Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả theo Chương V0,099tấn
91Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mmMô tả theo Chương V0,499tấn
92Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V0,294100m3
93Bê tông dầm, giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V4,404m3
94Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả theo Chương V0,579100m2
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,272tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,197tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả theo Chương V0,939tấn
98Bê tông sàn mái M250, đá 1x2, PCB40Mô tả theo Chương V9,515m3
99Ván khuôn gỗ sànMô tả theo Chương V0,677100m2
100Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả theo Chương V0,582tấn
101Lát nền, sàn đá xẻ thô 300x300x30, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V65,083m2
102Lát nền, sàn đá granite màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V14,477m2
103Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V35,128m2
104Đào móng bồn bao quanh đảo tròn - Đất cấp IIMô tả theo Chương V22,42m3
105Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V1,68m3
106Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả theo Chương V9,8m3
107Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V13,791m3
108Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả theo Chương V102,48m2
109Lưới thép mắt cáo INOX 300x200Mô tả theo Chương V0,7m2
C San nền
1Đào xúc đất - Đất cấp IIMô tả theo Chương V39,431100m3
2Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V10,656100m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIMô tả theo Chương V50,246100m3
4San đất ra bãi thảiMô tả theo Chương V10,049100m3
5Đào xúc đất - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V14,852100m3
6Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V14,852100m3
D Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC D150Mô tả theo Chương V0,158100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả theo Chương V0,003100m
3Crepin D110Mô tả theo Chương V1cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN8)Mô tả theo Chương V0,01100m
5Lắp đặt van khóa D 110mmMô tả theo Chương V1cái
6Lắp đặt khâu nối zen ngoài HDPE- D110Mô tả theo Chương V3cái
7Đào móng bể thu nước - Cấp đất IIIMô tả theo Chương V9,16m3
8Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,258m3
9Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V4,057m3
10Bê tông đáy bể đá 2x4 M150Mô tả theo Chương V0,433m3
11Ván khuôn cho bê tông đáy bểMô tả theo Chương V0,0086100m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,417m3
13Ván khuôn đan nắp bểMô tả theo Chương V0,016100m2
14SXLD thép tấm đan DMô tả theo Chương V0,031tấn
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V4cái
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,471m3
17Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V9,12m2
18Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả theo Chương V9,12m2
19Đánh màu =XM nguyên chất tường trong bểMô tả theo Chương V9,12m2
20Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo Chương V2,36m2
21Trát tường bể mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V10,786m2
22Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả theo Chương V10,786m2
23Đào móng hố van - Đất cấp IIIMô tả theo Chương V2,421m3
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,104m3
25Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Mô tả theo Chương V0,8134m3
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V0,1024m3
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan.Mô tả theo Chương V0,0077100m2
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông tấm đan đúc sẵn.Mô tả theo Chương V0,0051tấn
29Đắp đất nền móng công trìnhMô tả theo Chương V0,897m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả theo Chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm (PN8)Mô tả theo Chương V25,2194100m
32Lắp đặt cút chuyển hướng HDPE-D110Mô tả theo Chương V5cái
33Lắp đặt van xả cặn - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V1cái
34Lắp đặt van khóa - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V1cái
35Lắp đặt khấu nối zen ngoài HDPE - Đường kính 110mmMô tả theo Chương V14cái
36Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng măng sông, dài 8m - Đường kính 150mmMô tả theo Chương V0,6084100m
37Sản xuất thép làm đai đỡ ốngMô tả theo Chương V0,013tấn
38Khoan lỗ để luồn ốngMô tả theo Chương V8bộ
39Đào đất đường ống cấp nước - Đất cấp IIMô tả theo Chương V811,685m3
40Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V171,1m3
41Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả theo Chương V6,406100m3
42Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày >10cmMô tả theo Chương V26,46m2
43Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả theo Chương V0,0529100m3
44Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V0,0397100m3
45Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Mô tả theo Chương V0,2646100m2
46Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả theo Chương V0,2646100m2
47Phá dỡ nền lát gạch BloocsMô tả theo Chương V404,28m2
48Đắp cát nền móng công trìnhMô tả theo Chương V20,214m3
49Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Blooc (gạch Bloocs tận dụng lại)Mô tả theo Chương V404,28m2
50Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả theo Chương V5,1924m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả theo Chương V1,147100m3
52Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V129,453m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.737E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.547E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.611.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông, Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc xây dựng dân dụng hoặc giao thông. Chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc tương đương. (Cung cấp bản sao được chứng thực Bằng đại học, các chứng chỉ kèm theo). Đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu (Cung cấp bản xác nhận được chứng thực của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị tư vấn quản lý dự án kèm quyết định phê duyệt dự án hoặc Báo cáo KTKT công trình về công việc đã thực hiện).32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có trình độ trung cấp xây dựng hoặc giao thông hoặc thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ an toàn lao động. (Cung cấp bản sao được chứng thực văn bằng, chứng chỉ)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải ≥ 7 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8m31
3 Máy lu Lu tĩnh ≥ 8 Tấn1
4 Máy nén khí ≥ 600m3/h1
5 Máy phun nhựa đường 190CV1
6 Máy rải cấp phối đá dăm 60m3/h1
7 Máy ủi ≥110CV1
8 Ô tô tưới nước ≥ 5,0m31
9 Máy gia nhiệt D315mm1
10 Cần cẩu ≥6T1
11 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg2
12 Máy phát điện ≥5KVA1
13 Máy bơm nước ≥200W2
14 Máy toàn đạc điện tử Topcon/Nikon1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->