Gói thầu: Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151536-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151163 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh doanh của công ty |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:27:00 đến ngày 2021-11-19 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 973,665,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Thiết bị Đầu tư thiết bị kiểm tra khuyết tật cây xanh 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh doanh của công ty |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị kiểm nhanh chất lượng gỗ cây xanh Resistograph | 1 | Bộ | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng* Bộ thiết bị gồm:- Độ phân giải mở rộng 1/100 mm- Nâng cấp cho các loại gỗ cứng mật độ cao- 2 bộ pin với bộ sạc- Hiệu chuẩn để đánh giá mật độ tuyệt đối- Máy in nhiệt không dây với 40 cuộn giấy- Cáp USB- Bộ công cụ- 10 Kim, 10 kim cứng, 10 kim hiệu chuẩn mật độ- Hộp đựng cho hệ thống hoàn chỉnh- Dây đeo- Phần mềm khoa học DECOM ™ để xử lý và hiển thị dữ liệu- Chiều dài mũi khoan: 50cm | ||
| 2 | Pin R06 | 2 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- (~50100 lần khoan- Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Thép cứng, số lượng: 10 cái, khoảng 200 lần khoan | ||
| 3 | Gói mũi khoan R06 | 6 | Gói | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Thép cứng, số lượng: 10 cái, khoảng 200 lần khoan | ||
| 4 | Phí hiệu chuẩn | 1 | Lần | - Thời gian hiệu chuẩn 4-6 tuần | ||
| 5 | Hệ thống đo dòng nhựa cây online | 2 | Bộ | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Máy đo dòng chảy nhựa là một công cụ độc lập, để đo lưu lượng nhựa cây hoặc thoát hơi nước ở thực vật. một gói hoàn chỉnh bao gồm cảm biến lưu lượng nhựa, bộ ghi dữ liệu, phần mềm giao diện và pin bên trong có thể được sạc bằng tấm pin năng lượng mặt trời bên ngoài.Mô tả:Đo lường:- Đơn vị nhiệt độ: °C- Vận tốc xung nhiệt: cm hr-1- Vận tốc dòng chảy: cm hr-1- Lưu lượng dòng chảy: cm3 hr-1 (Litres hr-1)- Phạm vi: -100 to +100 cm hr-1- Độ phân giải: 0.01 cm hr-1- Độ chính xác: 0.5 cm hr-1- Thời lượng đo: 120 secondsDữ liệu:- Giao diện máy tính: USB, Wireless RF 2.4 GHz- Lưu trữ dữ liệu: MicroSD Card- Dung lượng bộ nhớ: lên đến 16GB, tặng kèm thẻ nhớ 4GB MicroSD.Điều kiện hoạt động:- Người dùng có thể điều chỉnh: khoảng 20 Joules (mặc định). Tương đương với thời lượng xung nhiệt 2,5 giây, tự động điều chỉnh tỷ lệ.- Người dùng có thể điều chỉnh: Khoảng thời gian tối thiểu, 3 phút, khuyến nghị tối thiểu 10 phút.Thiết kế kim đo:- Đường kính kim: 1.3 mm- Chiều dài kim: 35 mm- Vị trí đo trên 1 kim: 02. - Khoảng cách đo: 7,5 mm và 22,5 mm từ đầu kim- Kích thước Lx W X D: 170 x 80 x 35 mm- Trọng lượng: 400gNăng lượng:- Thông số kỹ thuật: Pin Lithium Polymer 960mAh, sạc đầy 4,20 Volt- Nguồn USB: tốc độ sạc cố định 100mA- Pin sạc đầy 4,20 Volts- Khi nguồn điện thấp: 3,60 Volts - Thiết bị ngừng đo- Xả pin: 2,90 Volts - Thiết bị tự động tắt và dưới điện áp này khi không kết nối được nguồn điện bên ngoài. | ||
| 6 | Bộ lắp đặt | 1 | Bộ | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Hướng dẫn sử dụng mũi khoan, Mũi khoan USB - cáp USB mini. Đầu đọc thẻ USB MicroSD, Bộ chuyển đổi thẻ MicroSD - SD. CD hướng dẫn. Máy khoan Dremel với 482 1/16" Collet- Dụng cụ đo độ sâu vỏ cây | ||
| 7 | Pin mặt trời 20W | 2 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Cáp 4m | ||
| 8 | Giá đỡ pin mặt trời | 2 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Ince sim Card | 2 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- 500 MB dung lượng dữ liệu trong 10 năm, có thể chuyển vùng trong các quốc gia có 1NCE | ||
| 10 | Phần mềm dữ liệu máy tính offline | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Phần mềm SFT1 | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Phần mềm Sap Flow Tool cho HFD và HRM. Giấy phép đơn. Truy cập không giới hạn vào bất kỳ số lượng bộ dữ liệu HRM hoặc HFD nào. Được cấu hình để phân tích dữ liệu HRMx, CHPM, Tmax từ SFM Sap Flow Meter, PSY1, độ ẩm của đất và dữ liệu khí tượng. | ||
| 12 | MQTT brokering and storage on ICT International server, data available via HTTP | 10 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Server ICT dùng để lưu và tải dữ liệu (1năm/1cái) | ||
| 13 | Sleeves bằng thép không gỉ | 1 | Gói | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Gói 3 | ||
| 14 | Hướng dẫn khoan nhỏ cho Heat Ratio Method với 3 lỗ cách nhau khoảng cách 5mm | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Hướng dẫn khoan lớn cho Heat Ratio Method với dây dán, và 3 lỗ cách nhau khoảng cách 5mm | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Dụng cụ chèn đầu dò trống cho HRM hoặc HFD sleeves thép không gỉ | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Mũi khoan 1,7mm chỉ được sử dụng với SFM-SL sleeves. | 1 | Gói | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Gói 5 | ||
| 18 | Mũi khoan thay thế size lớn #55 cho SFM1, thay thế | 1 | Gói | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng- Gói 10 | ||
| 19 | SFM1 đầu dò thay thế phía trên | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | SFM1 đầu dò nhiệt màu đỏ thay thế | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | SFM1 đầu dò thay thế phía dưới | 1 | Cái | - Nguồn gốc: Đúng nguồn gốc, xuất xứ- Chất lượng: Mới 100%- Bảo hành: 12 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi