Gói thầu: Cung cấp hoàn thiện trang thiết bị văn phòng cho Nhà hành chính của Dự án NMNĐ Sông Hậu 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211150758-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp hoàn thiện trang thiết bị văn phòng cho Nhà hành chính của Dự án NMNĐ Sông Hậu 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210964548 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tổng mức đầu tư Dự án NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại quyết định số 5966/QĐ-DKVN ngày 29/08/2014 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:19:00 đến ngày 2021-11-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hậu Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,740,923,150 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu tại TP Cần Thơ hoặc tỉnh Hậu Giang).Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, tin học hiện có (tốt nghiệp hệ đại học của các trường đại học tại Việt Nam hoặc các trường đại học tại nước ngoài).- Có chứng chỉ Chuyên gia quản trị mạng (CCIE) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, tin học hiện có (tốt nghiệp hệ đại học của các trường đại học tại Việt Nam hoặc các trường đại học tại nước ngoài).- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ Chuyên gia quản trị mạng (CCIE) hoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tập đoàn Dầu khí Việt Nam Ban Quản lý dự án Điện lực Dầu khí Sông Hậu 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp hoàn thiện trang thiết bị văn phòng cho Nhà hành chính của Dự án NMNĐ Sông Hậu 1 Dự án NMNĐ Sông Hậu 1 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tổng mức đầu tư Dự án NMNĐ Sông Hậu 1 được phê duyệt tại quyết định số 5966/QĐ-DKVN ngày 29/08/2014 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, hoặc Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật. - Tất cả các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu của HSMT phải được công chứng/chứng thực theo quy định. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa như ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm cung cấp là mới 100% và được sản xuất sau năm 2019. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước phải cam kết cung cấp giấy kiểm tra chất lượng xuất xưởng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ). |
| E-CDNT 12.2 | Giá được vận chuyển đến địa chỉ của Chủ đầu tư và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) và tất cả các dịch vụ liên quan theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và dự thầu |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh rằng nhà thầu có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, bảo dưỡng, duy tu, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1
Ấp Phú Xuân – TT. Mái Dầm – H. Châu Thành – T. Hậu Giang
Điện thoại : (+84 – 293) 6260666
Fax : (+84 – 293) 6260888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1 Ấp Phú Xuân – TT. Mái Dầm – H. Châu Thành – T. Hậu Giang Điện thoại : (+84 – 293) 6260666 Fax : (+84 – 293) 6260888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1 Ấp Phú Xuân – TT. Mái Dầm – H. Châu Thành – T. Hậu Giang Điện thoại : (+84 – 293) 6260666 Fax : (+84 – 293) 6260888. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ SÔNG HẬU 1 Ấp Phú Xuân – TT. Mái Dầm – H. Châu Thành – T. Hậu Giang Điện thoại : (+84 – 293) 6260666 Fax : (+84 – 293) 6260888. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ server | 2 | Bộ | - Mainboard Dell PowerEdge R740- 1 x Intel® Xeon® Gold 5220 Processor 24.75M Cache, 2.20 GHz- 2 x Bộ Nhớ RAM DDR4 16GB PC4-21300 2666MHz ECC Registered DIMMs- 4 x Ổ Cứng SSD Intel® D3-S4510 Series 960GB 2.5inch SATA 6Gb/s 3D2 TLC- 4x 1Gbps network card- Chassis 2U Dell PowerEdge R740 8x2.5" - 2 x 750W Power Supply- DELL PERC H730P Raid Controller Mini Mono 2GB- DVD+/-RW 8X Slim Internal Drive- 1 x Heatsink Dell PowerEdge R740- 1 x Tray Dell 2.5" 14GTham chiếu R470/Dell hoặc tương đương. | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch | 6 | Cái | 24 port network switchCatalyst 2960 Plus 24-Port 10/100 + 2-Port T/SFP LAN Base.Uplink Interfaces 2 (SFP or 1000BASE-T)Cisco IOS Software Feature Set LAN BaseFlash memory: 64 MB.DRAM: 128 MB.Dimensions (H x W x D): 4.4 x 45.0 x 24.2 cm.Weight: 3.6 KilogramsTham chiếu WS-C2960 hoặc tương đương | ||
| 3 | Thiết điều khiển wifi | 1 | Cái | - 1x Multigigabit Ethernet interface (up to 5 Gigabit Ethernet) + 4x 1 Gigabit Ethernet interfaces (RJ-45) - 1x service port: 1 Gigabit Ethernet port (RJ-45) - 1x redundancy port: 1 Gigabit Ethernet port (RJ-45) - 1x console port: Serial port (RJ-45) - 1x console port: Serial port (mini-B USB) - 1x USB 3.0 port - LED indicators: Network link, diagnostics Tham chiếu AIR-CT3504-K9/Cisco hoặc tương đương | ||
| 4 | Thiết điều khiển wifi | 20 | licence | LIC-CT3504-1A Cisco 3504 Wireless Controller 1 access point adder license | ||
| 5 | Thiết bị phát wifi | 19 | Cái | Cisco Aironet Wireless 2800 Series Access Point AIR-AP2802I-S-K9- 2 cổng mạng 100/1000 Mbps (RJ-45)- 1 cổng console điều khiển quản lý (RJ-45)- 1 cổng USB 2.0 (được kích hoạt thông qua phần mềm trong tương lai)- Bộ nhớ DRAM: 1024 MB- Bộ nhớ flash: 256 MB- Cột sóng: 4x4 MU-MIMO với ba luồng không gian- Tốc độ dữ liệu PHY: 5,2 Gbps- Phát trên cả 2 tần số: 2.4 Ghz - 5GhzTham chiếu AP2802I-S-K9/Cisco hoặc tương đương | ||
| 6 | Thiết bị cân bằng tải | 1 | Cái | 10G High-Performance Load-Balancing VPN Concentrator - Qual Core CPU - Router hiệu năng cao dành cho Doanh nghiệp, Hotel, Resort. Hỗ trợ WiFi Marketing- 2 port 10 Gigabit WAN / LAN slot SFP+ (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).- 2 port 2.5 Gigabit WAN / LAN, RJ45 (cho phép chuyển đổi WAN/LAN linh hoạt).- 4 port Gigabit LAN/WAN, RJ45 (P5-P8).- 4 port Gigabit LAN (Ethernet 10/100/1000Mbps), RJ-45 (P9-P12). - 2 port USB Multi-WAN Load Balancing and Failover, hỗ trợ đường truyền đa dịch vụ (IPTV, Internet, VoIP...).- NAT Session: 1.000.000, NAT Throughtput: 8.5Gb/s với khả năng chịu tải lên đến 500+ user- Hỗ trợ triển khai nhiều dịch vụ: Leased line, L2VPN, L3VPN, MetroNET…- Hỗ trợ chia 50 lớp mạng khác nhau (801.2q VLAN Tag), DMZ LAN, IP routed LAN.- VPN server 500 kênh (OpenVPN, IPSec(IKEv1, IKEv2, XAuth), 200 kênh VPN SSL....), VPN Trunking (Load balancing/Backup)- Web Portal: Hiện trang quảng cáo khi khách hàng kết nối internet- Tích hợp Wi-Fi Marketing từ các nhà phát triển hàng đầu như Meganet, VNWIFI, Nextify...- Kiểm soát và quản lý băng thông tối ưu đường truyền Internet, chế độ Hight-Availability- Firewall mạnh mẽ, linh hoạt (IP/MAC Address, Port Service,URL/Web Content Filter...).- DrayDDNS tên miền động miễn phí của DrayTek- Quản lý tập trung cho 50 Access Point DrayTek (APM), 30 Switch (SWM)- Quản lý tập trung Vigor3910 bằng phần mềm DrayTek VigorACS 2 hoặc Cloud DrayTek FreeTham chiếu Vigor3910/Draytek hoặc thương đương | ||
| 7 | Thiết bị tích điện cho hệ thống server | 1 | Cái | Bộ lưu điện UPS CyberPower OLS10000ERT6UM – 10000VA/9000W Công suất: 10000VA/9000W Điện áp vào: 110 – 276 VAC Tần số nguồn vào: 50/60 Hz +/-10 Điện áp ra khi chạy battery: 220Vac +/-1% Tần số nguồn ra khi chạy battery: 50 Hz +/-0.5% UPS có cầu chì chống quá tải Tích hợp bộ điều khiển điện áp tự động (AVR) Tương thích với máy phát điện Card quản trị UPS qua SNMP Tham chiếu OLS10000ERT6UM – 10000VA/9000W/Cyberpower hoặc tương đương | ||
| 8 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ | 32 | licence | 9EM-00653 Microsoft®WindowsServerSTDCORE 2019 Sngl OLP 2Licenses NoLevel CoreLic | ||
| 9 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ | 5 | licence | R18-05768 WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL ( Bản quyền truy cập) | ||
| 10 | Phần mềm diệt virus-cài đặt cho server và các máy trạm nhằm bảo vệ cho các máy tính chống sự sâm nhập của virus và các mã độc hại | 155 | User | Endpoint Protection, Subscription License with Support, 100-499 Devices, 1Y:* Antivirus/Diệt Virus:• Diệt virus và mã độc trên các máy trạm và máy chủ được cài đặt SEP. • Phát hiện và diệt các phần mềm gián điệp trên máy tính. • Đặt lịch quét tự động một phần hoặc toàn bộ trên các máy trạm.*Firewall | Tường lửa bảo mật:• Triển khai các rule, thông báo tương ứng với các hành động trên máy trạm. • Phân tích và lọc các traffic độc hại. • Ngăn chặn hoặc cho phép các kết nối qua các port, các giao thức mạng. * Application and Device Controll | Kiểm soát thiết bị và ứng dụng:• Chặn hoặc cho phép các ứng dụng có trên máy trạm theo đường dẫn hoặc file chạy của ứng dụng. • Chặn hoặc cho phép kết nối các thiết bị ngoại vi như USB, máy in, chuột, bàn phím… • Ghi lại log của các lần kết nối và lưu trữ log tại máy chủ SEPM. | ||
| 11 | Phần mềm kế toán | 1 | gói | + Hệ thống (Phần mềm phải có bản quyền chính thức);+ Kế toán tổng hợp;+ Kế toán tiền mặt, tiền gửi, tiền vay+ Kế toán bán hàng và công nợ phải thu+ Kế toán mua hàng và công nợ phải trả+ Kế toán hàng tồn kho+ Kế toán tài sản cố định, Công cụ dụng cụ;+ Kế toán giá thành sản phẩm+ Kế toán dự án, công trình xây lắp+ Báo cáo chi phí theo khoản mục+ Báo cáo quản trị cho các trường tự do+ Báo cáo Thuế+ Quản lý hóa đơn+ Thuế thu nhập doanh nghiệp,+ Phân bổ chi phí trả trước, công cụ dụng cụ, trích khấu hao tài sản cố định, tính lương và trích BHXH cho các nhân viên+ Kết chuyển tự động để xác định kết quả sản xuất+Theo dõi, quản lý đơn hàng bán và mua cũng như tình trạng nhập – xuất kho của đơn hàng+Thiết kế giao diện để số liệu kế toán trong các biểu mẫu phải được liên kết và tự động sang biểu mẫu và sửa đổi các biểu mẫu trong phần mềm bất cứ lúc nào nếu có sự thay đổi biểu mẫu theo theo quy định hiện hành của Nhà nước;+ Toàn bộ số liệu trong các phân hệ trên phải được kết xuất sang các file: Excel; Word và các định dạng file khác... (nếu có);+ Sửa đổi phần mềm và tổng hợp dữ liệu trên phần mềm hiện tại của Doanh nghiệp phù hợp với mẫu biểu báo các tài chính hợp nhất của PVN. + Khai báo tỷ lệ hao hụt và tự động tính toán giá trị hao hụt nguyên vật liệu, theo số liệu kế toán không bao gồm theo số liệu sản xuất chi tiết từng công đoạn.+ Tự động tính giá thành sản phẩm, công trình.Nhầ thầu tham chiếu thêm phần mô tả hàng hóa bên cột Ghi chú. | + Có khả năng tích hợp / liên kết với các phần mềm khác như: quản lý bán hàng, quản lý nhân sự,+ Phần mềm phải có khả năng mở rộng/bổ sung các chức năng khác.- Cài đặt:+ Cài đặt phần mềm và cơ sở dữ liệu cho Doanh nghiệp. Hệ thống Phần mềm phải có bản quyền chính thức.+ Đào tạo, hướng dẫn sử dụng phần mềm cho Doanh nghiệp đến khi phần mềm chạy ổn định, số liệu chính xác;- Dịch vụ:+ Hỗ trợ trực tiếp sử dụng phần mềm đối với Doanh nghiệp nơi được cài đặt phần mềm kể từ ngày cài đặt.+ Bảo hành phần mềm kế toán ít nhất trong thời hạn 24 tháng kể từ ngày cài đặt hoặc 12 tháng kể từ ngày ký biên bản nghiệm thu bàn giao.+ Cam kết trong thời gian bảo hành nếu có sự thay đổi về câu chữ, biểu mẫu, chế độ, chính sách của nhà nước, các tính năng mới của phần mềm thì Đơn vị cung cấp phần mềm phải chịu trách nhiệm cập nhật, hiệu chỉnh phần mềm đã cài đặt cho Dự án mà phía dự án sẽ không phải chịu bất kỳ một khoản chi phí nào thêm. Việc cập nhật, hiệu chỉnh này không giới hạn thời gian và không phụ thuộc vào thời gian bảo hành;+ Cam kết đào tạo phần mềm | |
| 12 | Phần mềm ứng dụng office | 30 | licence | - Microsoft 365 Business Basic hoặc tương đương | ||
| 13 | Thuê đường truyền internet phục vụ cho nhà máy | 1 | năm | - F200Basic 2 đường truyền hoặc tương đương | ||
| 14 | Thuê đường truyền internet phục vụ cho nhà máy | 1 | năm | Fiber 100VIP + hoặc tương đương | ||
| 15 | Thuê đường truyền leaseline kênh trắng họp trực tuyến | 1 | năm | - Đường truyền kênh trắng point to point 4Mbps, kết nối từ nhà máy nhiệt điện Sông Hậu 1 đến 46 Trương Định, Quận 3, TP HCM | ||
| 16 | Thuê tên miền .vn | 5 | năm | - *.vn (* là tên viết tắt của chi nhánh phát điện)Hiện tại Bên mời thầu chưa có tên viết tắt của chi nhánh phát điện, Bên mời thầu sẽ cung cấp tên miền có thể đăng ký được cho nhà thầu trong quá trình thực hiện hợp đồng. | ||
| 17 | Thi công, cấu hình thiết bị, hệ thống mạng, hệ thống điện nhẹ trong khu nhà admin | 1 | gói | - Cài đặt hệ điều hành bản quyền cho Server, cài raid 5.- Cài đặt cấu hình các thiết bị cân bằng tải, thiết bị chuyển mạch Switch Cisco, thiết bị điều Wifi, thiết bị wifi vào hệ thống mạng hiện hữu. Lắp đặt vào tủ Lan Cabinet tại toà nhà Admin- Thi công gắn 19 wifi: nhà admin 13 wifi (mỗi tầng 04, phòng Giám đốc 01); nhà CCB 2 wifi (tầng 3 gắn tại phòng central control room, tầng 1 gắn tại phòng C&I workshop); 01 nhà workshop; 01 ở nhà Coal handiling control building; nhà ăn 02 (1 phòng VIP và 1 phòng chung).- Gắn 05 thiết bị chuyển mạch switch tại các phòng TCHC, TCKT, ATSKMT, KTCN, KHVT- Gắn 01 thiết bị chuyển mạch tại CCB tầng 03 phòng central control room- Thi công gắn đường mạng Lan 155 node mạng từ các switch được bố trí tại phòng và 155 node điện thoại, mặt nạ mạng được bắt ốp vào bàn làm việc trong đó : + Tại toà nhà admin 112 node mạng và điện thoại : phòng TCHC 19 node mạng, phòng TCKT 14 node mạng, phòng văn thư 2 node mạng, phòng ATSKMT 23 node mạng, phòng KTCN 20 node, phòng KHVT 28, 01 phòng KTT, 04 phòng Phó GD, 01 phòng GD. + Tại toà nhà CCB dự kiến tầng 01 15 node phòng 102, 103, 104; nhà workshop 14 node mạng; nhà Coal handiling control building 14 node mạng.- Thi công đường dây điện, ổ cắm điện tới từng bàn ngồi chuyên viên tại 155 vị trí node mạng, dây điện cadivi 2.5, ổ điện panasonic.- Thi công hệ thống mạng cho nhà ăn. (thi công 1 đường mạng từ nhà ăn qua nhà admin vào hệ thống để đấu nối thiết bị 02 thiết bị wifi đặt tại nhà ăn theo yêu cầu gắn wifi bên trên). | ||
| 18 | Máy photocopy | 1 | chiếc | - Kiểu máy: Kiểu đứng;- Khổ giấy lớn nhất: A3 - Kiểu kết nối : USB; Ethernet;- Chức năng in qua mạng, chức năng scanTham chiếu Canon iR-ADV 4545i III/Csnon hoặc tương đương | ||
| 19 | Máy fax | 1 | chiếc | - Tốc độ modem: 33.6Kbps - Tự động nạp bản gốc 21 trang - Tốc độ in : 21 trang / phút - Khay giấy: 250 trang - Quay số nhanh: 272 số - Hai dòng ký tự - Bộ nhớ: 400 trang khi hết giấy (16MB)-- Chức năng in: có, 21 tr/ph, 2400x600 dpi, tương thích Windows & Mac - Sao chụp: 50% - 400% - Sử dụng hộp mực TN-2260 (1.200 trang) / TN-2280 ( 2.600 trang) Tham chiếu Brother 2840/Brother hoặc tương đương | ||
| 20 | Thiết bị backup dữ liệu server | 3 | cái | Transcend StoreJet 25H3 2.5 2TB TS2TSJ25H3Tham chiếu Transcend Hoặc tương đương | ||
| 21 | Thiết bị đầu cuối Video Conferencing | 1 | Bộ | * Group 500-EagleEyeIV-12X, 720- RealPresence Group 500-720p: Group 500 HD codec- EagleEyeIV-12x camera, mic array, univ. remote, NTSC/PAL. -Cables: 2 HDMI 1.8m, 1 CAT 5E LAN 3.6m, 1 HDCI digital 3m,-Premier, One Year, RealPresence Group 500-720p: Group 500 HD codec, EagleEyeIV-12x cameraTham chiếu Group 500-EagleEyeIV-12X, 720: PN:7200-64250-101/Polycom hoặc tương đương* Bản quyền phần mềm kích hoạt độ phân giải full HD 1080 cho GroupGroup Series 1080p HD License-1080 encode/decode for people and content. Valid for Group 3x0, 500, 550, 700.Tham chiếu PN: 5150-65082-001/Plycom hoặc tương đương | ||
| 22 | Tivi | 2 | Cái | Kích thước: 75"Độ phân giải: 3840 x 2160 / 4KLoại Tivi: Android TVTần số quét: 50/60 HzHệ điều hành: AndroidCống xuất hình: 4 x HDMIKết nối Internet: WiFiCổng USB: 2 x USBCống xuất âm thanh: HDMI ARCRemote thông minh: CóĐiều khiển bằng điện thoại:CóKết nối bàn phím, chuột: CóCông nghệ hình ảnh- Công nghệ hiển thị TRILUMINOS™ Display; Công nghệ Live Colour™; Object-based HDR remaster; Công nghệ tăng cường độ tương phản Dynamic Contrast Enhancer; Bộ xử lý X1™ 4K HDR; Motionflow™ XR 200; 4K X-Reality™ PROCông nghệ âm thanh: Dolby™ Audio, Dolby™ Atmos; Âm thanh vòm kỹ thuật số DTSCông suất loa: 20WKích thước có chân: Xấp xỉ 1686 x 1042 x 414 mmKhối lượng có chân: 32,9 kgKích thước không chân: Xấp xỉ 1686 x 969 x 72 mmKhối lượng không chân:31,8 kgTham chiếu KD-75X8050H/Sony hoặc tương đương | ||
| 23 | Giá treo Tivi di động | 2 | Cái | HW1800- Dùng được cho tivi 50-100inch- Tải trọng 100kg- Tâm lỗ vít tối đa 910x600mm- Tải trọng khay AV 36,4kgs- Kích thước chân đế 1050x460mm- Chiều cao tối đa đến tâm tivi là 1650mm- 4 bánh xe có chốt hãm, di chuyển dễ dàng | ||
| 24 | Cáp HDMI | 1 | Sợi | Cáp HDMI 15m | ||
| 25 | Cáp HDMI | 2 | Sợi | Cáp HDMI 5m | ||
| 26 | Bộ điều khiển trung tâm thiết bị âm thanh | 1 | Cái | Bộ điều khiển trung tâm thiết bị âm thanh có thể kết nối tới 50 máy hội thảo chủ tọa và đại biểu (có thể mở rộng đến 150 máy hội thảo bằng kết nối thêm 2 Ampli trung tâm).Tham chiếu CS-1CU/JTS hoặc tương đương | ||
| 27 | Micro chủ tọa | 1 | Cái | Máy chủ tịch hội thảo- Nguồn điện: 15V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm )- Ngõ ra: + Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR) + Loa trong:130Ω, 200mW- Điều khiển: Điểu khiển micro và loa bằng công tắc phát biểu- Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS- Kích thước: 170(R) × 65(C) × 115(S)mm- Trọng lượng: 1.1Kg- Phụ kiện đi kèm: Cáp kết nối 2m đi kèmTham chiếu CS-1CH/JTS hoặc tương đương | ||
| 28 | Micro đại biểu | 13 | Cái | Máy đại biểu- Nguồn điện: 15V DC, dưới 30mA (cung cấp từ máy trung tâm )- Ngõ ra: + Tai nghe :220Ω(tai nghe),cân bằng, jắc cắm nhỏ(với VR) + Loa trong:130Ω, 200mW- Điều khiển: Điểu khiển micro và loa bằng công tắc phát biểu- Thành phẩm: Vỏ hộp:nhựa ABS, màu đen Bề mặt: nhựa ABS- Kích thước: 170(R) × 65(C) × 115(S)mm- Trọng lượng: 1.1Kg- Phụ kiện đi kèm: Cáp kết nối 2m đi kèmTham chiếu CS-1DU/JTS hoặc tương đương | ||
| 29 | Cáp kéo dài 20M D7P-20 | 2 | Sợi | Cáp kéo dài 20M JTS D7P-20- Độ dài cáp : 20m- Màu sắc : Màu đen bóng- Đầu giắc : Giắc đặc chủng hội thảo- Chịu được khí hậu nhiệt đới ẩmTham chiếu D7P-20/JTS hoặc tương đương | ||
| 30 | Mix08C | 1 | Cái | • 6 đường micro XLR • 9 băng tần EQ (master) • 4 băng tần EQ cho mỗi channel • 4 đường Stereo Input • 4 đường SUB output | ||
| 31 | Loa | 4 | Cái | • Kiểu Loa : 15"two way full range cabinet • Tần số đáp từ : 43Hz~ 20kHz( - 10dB) ; 48Hz~ 18kHz( - 3dB) • Độ nhạy Loa : 97 dB • Độ trở kháng : 8Q • Công suất định mức : 600W • Công suất cực đại : 1200W • Độ khuếch đại giao nhau : 1.5kHz • Loa Bass : LF : 15" MF/LF / 100mm Voice coil / 600W • Loa Treble : Ti/PEN Daphragm / 75mm Voice coil / 80W • Độ nhạy cực đại: 125dB • kích thước : 430x760x418.6(mm) • Trọng lượng : 41KgTham chiếu L15/Soundking hoặc tương đương | ||
| 32 | Amplifier tăng âm loa Sub và FUll | 2 | Cái | Công suất ra 8Ω: 1050Wx2Công suất ra 4Ω: 1500Wx2Công suất ra Bridge 8Ω: 3000WĐộ nhạy ngõ vào: 1.4V/32dB/26dBĐáp tuyến tần số: (20Hz~20KHz)±0.5dBTỉ lệ S/N: 100dBĐộ méo tiếng: 300Chức năng bảo vệ: Tự động làm mátNguồn điện cung cấp: 110~120@220~240ACTrọng lượng: 31KgKích thước: 483 x 320 x 133.3mmTham chiếu AE3000/Soundking hoặc tương đương | ||
| 33 | Day loa | 200 | Mét | Dây loa cho hệ thống âm thanh, 2x1.5, bọc PVC chống nhiễu | ||
| 34 | Day tín hiệu | 50 | Mét | Dây tín hiệu âm thanh chuyên dụng | ||
| 35 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Tủ Thiết Bị 12 U | ||
| 36 | Phụ kiện | 1 | Gói | Jack kết đấu, phụ kiện, ống ruột gà, chi phí thi công, lắp đặt, bàn giao vận hành hệ thống âm thanh… |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có bản cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng - Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư (phải có chi nhánh hoặc văn phòng đại diện hoặc Trung tâm bảo hành của nhà thầu tại TP Cần Thơ hoặc tỉnh Hậu Giang).Nhà thầu đính kèm E-HSDT: Bản scan từ bản gốc các tài liệu chứng minh. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản trị dự án | 1 | - Đại học chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, tin học hiện có (tốt nghiệp hệ đại học của các trường đại học tại Việt Nam hoặc các trường đại học tại nước ngoài).- Có chứng chỉ Chuyên gia quản trị mạng (CCIE) hoặc tương đương | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ triển khai lắp đặt thiết bị | 3 | - Cao đẳng trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin, điện tử viễn thông, tin học hoặc chuyên ngành liên quan đến công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, tin học hiện có (tốt nghiệp hệ đại học của các trường đại học tại Việt Nam hoặc các trường đại học tại nước ngoài).- Có ít nhất 01 cán bộ có chứng chỉ Chuyên gia quản trị mạng (CCIE) hoặc tương đương | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi