Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt hệ thống hạ tầng trung tâm IOC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147305-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt hệ thống hạ tầng trung tâm IOC |
| Số hiệu KHLCNT | 20211131904 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thành phố Pleiku |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 25 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:39:00 đến ngày 2021-12-06 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,742,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 350,000,000 VNĐ ((Ba trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 09 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ VND.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp lắp đặt thiết bị và phần mền hệ thống hạ tầng CNTT cho trung tâm giám sát điều hành đô thị thông minh IOC.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính): + Thiết bị chuyển mạch cho phòng máy chủ + Máy chủ ứng dụng cho hệ thống IOC + Máy chủ CSDL cho hệ thống IOC + Máy chủ ứng dụng cho hệ thống phần mềm dành cho người dân + Máy chủ CSDL cho hệ thống phần mềm dành cho người dân + Máy chủ ứng dụng, database các ứng dụng khác (chiếu sáng, an toàn thông tin) + Bộ điều khiển hiện thị và các card input, output cho màn hình ghép + Màn hình ghép chuyên dụng- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:- Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân sự quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tươngCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu+ Nhân sự có chứng chỉ PMP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tươngCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ trong đó tối thiểu có 02 người có chứng chỉ CCNP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự kỹ thuật về an ninh bảo mật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tươngCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ Trong đó:- Nhân sự có chứng chỉ CEH hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân sự bảo hành, bảo trì |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tương;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Văn hóa và Thông tin thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt hệ thống hạ tầng trung tâm IOC Xây dựng trung tâm giám sát điều hành thông minh, xây dựng cơ sở dữ liệu, dịch vụ đô thị thông minh thuộc đề án xây dựng thành phố Pleiku theo hướng đô thị thông minh giai đoạn 2020-2025 định hướng đên năm 2030 25 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, Ngân sách thành phố Pleiku |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Tập tin bảng so sánh thông số kỹ thuật hàng hóa dự thầu. - Các tài liệu chứng minh đặc tính, thông số kỹ thuật hàng hóa chào thầu. - Giấy chứng nhận ĐKKD được chứng thực. - Bản gốc thư bảo lãnh dự thầu - Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất và các tài liệu theo Mẫu số 13 (webform trên Hệ thống) - Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện được chứng thực. - Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Có tài liệu nêu rõ (đối với từng loại hàng hóa): + Ký mã hiệu (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Nhãn mác sản phẩm (theo quy định của nhà sản xuất nếu có); + Tên nhà sản xuất; + Xuất xứ, nước sản xuất. + Sản xuất năm 2020 trở về sau, mới 100%. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất đối với các thiết bị nhập khẩu; không bao gồm phụ kiện, vật tư lắp đặt, phần mềm. + Chứng nhận xuất xứ (Certificate of Origin – CO) + Chứng nhận chất lượng (Certificate of Quality – CQ) + Tờ khai hải quan hàng nhập khẩu. - Nhà thầu cam kết cung cấp các tài liệu sau của nhà sản xuất hoặc của hãng sản xuất (đối với các thiết bị sản xuất tại Việt Nam): Chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng nhận chất lượng Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của hàng hóa nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại chi phí lắp đặt (Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V và bản vẽ thiết kế), thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm. (Kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng). |
| E-CDNT 15.2 | 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng: Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính): + Thiết bị chuyển mạch cho phòng máy chủ + Máy chủ ứng dụng cho hệ thống IOC + Máy chủ CSDL cho hệ thống IOC + Máy chủ ứng dụng cho hệ thống phần mềm dành cho người dân + Máy chủ CSDL cho hệ thống phần mềm dành cho người dân + Máy chủ ứng dụng, database các ứng dụng khác (chiếu sáng, an toàn thông tin) + Bộ điều khiển hiện thị và các card input, output cho màn hình ghép + Màn hình ghép chuyên dụng - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu. Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này. 2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: - Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 350.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng văn hoá và thông tin thành phố Pleiku (địa chỉ: Số 09 Cù Chính Lan, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai, địa chỉ: 02 Trần Phú, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 02, Hoàng Hoa Thám, phường Tây Sơn, Thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
| E-CDNT 36 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị firewall cho phòng máy chủ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Thiết bị chuyển mạch cho phòng máy chủ | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Máy chủ ứng dụng cho hệ thống IOC | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Máy chủ CSDL cho hệ thống IOC | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Máy chủ ứng dụng cho hệ thống phần mềm dành cho người dân | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Máy chủ CSDL cho hệ thống phần mềm dành cho người dân | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Máy chủ ứng dụng, database các ứng dụng khác (chiếu sáng, an toàn thông tin) | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Điều hoà cho phòng máy và vận hành | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bộ điều khiển máy lạnh chạy luôn phiên | 1 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | UPS | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Tủ rack | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Microsoft WinSvrSTDCore Windows Server Standard Core 2019 SNGL OLP 16Lic NL CoreLic | 4 | License | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 5 | License | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Microsoft SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL | 4 | License | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL | 5 | License | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ điều khiển hiện thị và các card input, output cho màn hình ghép | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Màn hình ghép chuyên dụng 55 inch | 12 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bộ phụ kiện, giá đỡ chuyên dụng cho Video Wall | 12 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Hệ khung chân tự đứng cho 3x4 màn hình 55 inch | 1 | Hệ khung | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Cáp HDMI 20m từ máy tính đến bộ điều khiển màn hình ghép | 10 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Cáp HDMI 10m từ bộ điều khiển màn hình ghép đến màn hình ghép | 12 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Cáp nguồn, điều khiển, vật tư phụ cho Hệ màn hình ghép gồm: Aptomat, dây điện, ốp ghen, cable mạng | 1 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Tủ Rack 15U 3D Rack | 1 | Chiếc | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Máy tính để bàn cho Cán bộ trực | 10 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Màn hình chuyên nghiệp | 20 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Máy in đa năng | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Hệ thống Điện thoại gồm 01 tổng đài + 10 điện thoại IP Phone | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bộ bàn ghế làm việc cho cán bộ | 10 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Lắp đặt thiết bị bảo mật tường lửa | 2 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Cài đặt thiết bị bảo mật tường lửa | 2 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch cho phòng máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch cho phòng máy chủ | 2 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lắp đặt máy chủ Rack 2U đến 4U | 16 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Cài đặt máy chủ hệ thông (DNS, WINS, LDAP, Directory, Proxy, Cluster, DHCP, CA, Radius, NMS, CA,... và tương đương) | 16 | 1 máy chủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Lắp đặt Máy điều hòa 18000BTU | 2 | máy | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA | 2 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lắp đặt tủ Rack 42U | 2 | 1 tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp đặt màn hình tấm ghép | 12 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh hệ thống màn hình tấm ghép | 1 | 1 Hệ thống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp đặt tủ Rack 15U | 1 | 1 tủ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy trạm (Work Station) | 10 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị : máy in (Printer) | 1 | 1 thiết bị | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp đặt dây nguồn CVV(2x10) + E(10) đi từ tủ điện tới phòng điều hành | 15 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Lắp đặt dây nguồn Vcmo(2x4) + E(4) cho điều hòa, màn hình, máy tính | 70 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lắp đặt tủ điện nổi, kích thước 4-8 module | 1 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt MCB 2P 63A 6kA | 1 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | 5 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | 8 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Lắp đặt ổ cắm ba 2 chấu đặt tại chân tường | 4 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp đặt hộp nhựa, đế nhựa nổi | 12 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Lắp đặt dây quang 4FO từ phòng điều khiển trung tâm đến phòng OC | 3 | 10m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Lắp đặt ODF 4FO | 2 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Patch panel 24 port CAT6 | 1 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) 24 cổng | 1 | 1 Patch panel | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Lắp đặt cáp mạng Cat6A | 6 | 10 m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Đầu mạng RJ45 Cat6 | 16 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Bấm đầu mạng RJ45 Cat6 | 16 | 1 đầu | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | 40 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | 20 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Lắp đặt dây nguồn CVV(2x16) + E(16) đi từ tủ điện tới phòng máy chủ | 15 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Lắp đặt dây nguồn Vcmo(2x6) + E(6) cho tủ rack | 15 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Lắp đặt dây nguồn Vcmo(2x4) + E(4) cho điều hòa | 20 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Lắp đặt dây nguồn Vcmo(2x1.5) + E(1.5) cho điều hòa | 15 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Lắp đặt tủ điện nổi, kích thước 4-8 module | 1 | hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Lắp đặt MCB 2P 63A 6kA | 1 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Lắp đặt MCB 1P 32A 6kA | 2 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Lắp đặt MCB 1P 16A 6kA | 2 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | 0,1 | 100m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | 0,1 | 100m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Ống thoát nước ngưng D21 | 0,1 | 100m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 20mm | 0,1 | 100m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp 60x22 mm | 30 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Lắp đặt máng gen luồn dây điện có cả nắp 16x14 mm | 20 | m | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Giải phát giám sát và xử lý ATTT (on Cloud) | 1 | License/ năm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Giải pháp phát hiện và phòng chống tấn công chủ đích lớp Endpoint (EDR) | 250 | License/ năm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phần mềm ứng dụng cho người dân | 1 | PM | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Triển khai, đào tạo, chuyển giao. | 1 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 09 tỷ VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27 tỷ VND.- Hợp đồng Tương tự về tính chất: Cung cấp lắp đặt thiết bị và phần mền hệ thống hạ tầng CNTT cho trung tâm giám sát điều hành đô thị thông minh IOC.- Nhà thầu đính kèm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu các tài liệu sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng và Bản chụp hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 1. Yêu cầu về giấy phép bán hàng:Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (bản gốc hoặc bản chứng thực) đối với các hàng hóa sau (chỉ yêu cầu đối với máy chính): + Thiết bị chuyển mạch cho phòng máy chủ + Máy chủ ứng dụng cho hệ thống IOC + Máy chủ CSDL cho hệ thống IOC + Máy chủ ứng dụng cho hệ thống phần mềm dành cho người dân + Máy chủ CSDL cho hệ thống phần mềm dành cho người dân + Máy chủ ứng dụng, database các ứng dụng khác (chiếu sáng, an toàn thông tin) + Bộ điều khiển hiện thị và các card input, output cho màn hình ghép + Màn hình ghép chuyên dụng- Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu, thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương đối với các hàng hóa dự thầu.Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu sử dụng bằng tiếng nước ngoài phải kèm theo bản dịch thuật tiếng Việt. Nhà thầu phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của nội dung bản dịch so với bản gốc và tính pháp lý của các tài liệu này.2. Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác:- Nhà thầu phải cam kết: chịu trách nhiệm bảo hành toàn bộ hàng hóa kể từ khi nghiệm thu bàn giao, đưa hàng hóa, thiết bị vào sử dụng ≥ 12 tháng; Thời gian cán bộ kỹ thuật sẵn sàng tiếp cận để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót của hàng hóa, trang thiết bị trong thời gian bảo hành... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: không quá 48 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân sự quản lý | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tươngCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu+ Nhân sự có chứng chỉ PMP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Nhân sự kỹ thuật phụ trách lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 5 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tươngCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ trong đó tối thiểu có 02 người có chứng chỉ CCNP còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 3 | Nhân sự kỹ thuật về an ninh bảo mật | 2 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tươngCác tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu.+ Trong đó:- Nhân sự có chứng chỉ CEH hoặc tương đương còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 3 | 2 |
| 4 | Nhân sự bảo hành, bảo trì | 3 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành: Điện tử viễn thông hoặc Điện, điện tử hoặc Công nghệ thông tin hoặc tương tương;Các tài liệu chứng minh năng lực nêu trên gồm:+ Bản Scan màu từ bản gốc hoặc bản chứng thực được Scan màu bằng tốt nghiệp đại học trở lên;+ Tổng số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học trở lên đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi