Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 30
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151870-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 30 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211135906 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:37:00 đến ngày 2021-11-26 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,190,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.599.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 30 Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ KHCN 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy phép kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo.. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất |
| E-CDNT 15.2 | Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga, 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, HN.
ĐT 0243 8363906
Fax: 0243 756 2390/069 514123 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: rung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vải cao su | 270 | m2 | Tráng cao su 2 mặt, đạt yêu cầu TY 105916-86 | ||
| 2 | Vải kín khí | 135 | m2 | Cao su cốt vải, độ bền kéo ngang: ≥ 7,2kN/m, độ bền kéo dọc: ≥ 8kN/m | ||
| 3 | Khóa kín khí | 78 | m | Băng cao su rộng ≥3cm, răng xích kim loại, đầu kéo kim loại, khoảng trống ≥3cm | ||
| 4 | Bộ van khí | 12 | bộ | Ф90, áp suất làm việc: ≥150 PSI. | ||
| 5 | Khớp nối cao su | 12 | chiếc | Ф90, dày 2mm | ||
| 6 | Khuy ô-rê | 180 | chiếc | Ф20, đồng hoặc nhôm | ||
| 7 | Móc cài | 135 | chiếc | Thép mạ kẽm Ф2 | ||
| 8 | Dây dù | 135 | m | Dù, hình tròn, Ф10 | ||
| 9 | Ống dẫn khí cứng | 30 | mét | Nhựa cứng, Ф50 | ||
| 10 | Ống dẫn khí mềm | 9 | mét | Nhựa mềm, Ф50 | ||
| 11 | Bộ khớp nối liên kết ống dẫn khí | 6 | bộ | Nhựa cứng, Ф90 | ||
| 12 | Keo dán | 105 | kg | Cao su tổng hợp : Tối đa 16%, nhựa tổng hợp: tối đa 8%, dung môi hữu cơ: 80%, phụ gia: Tối đa 2% | ||
| 13 | Xylene | 47 | lít | Chất lỏng không màu, dùng tẩy rửa, làm sạch. Tỉ trọng ở 20°C: 0,864 kg/l | ||
| 14 | Chất bịt kín | 12 | tuýp | Cao su non, màu trắng, dạng keo | ||
| 15 | Tấm nhựa | 32 | tấm | dày 2mm | ||
| 16 | Thiết bị đo và lưu nhiệt độ - độ ẩm | 12 | cái | Phạm vi đo nhiệt độ: -20° đến 70°C. Độ chính xác: ±0.21°C trong khoảng 0° to 50°C. Phạm vi đo độ ẩm: 15% đến 95%. Độ chính xác: ±3.5% trong khoảng 25% đến 85% và nhiệt độ từ 15° đến 45°C. | ||
| 17 | Ống dẫn khí cứng | 30 | mét | Nhựa cứng, Ф100 | ||
| 18 | Ống dẫn khí mềm | 9 | mét | Nhựa mềm, Ф100 | ||
| 19 | Dàn nóng lạnh | 6 | bộ | Kích thước: 350mm x 400mm x 100mm, ống đồng Ф6 | ||
| 20 | Block máy nén máy hút ẩm | 6 | cái | Công suất 300W, 1/5 -3/8HP | ||
| 21 | Gas lạnh | 6 | bình | R22, 70-80 psi | ||
| 22 | Đầu nối gas | 12 | cái | inox, kích thước: Ф6 | ||
| 23 | Quạt gió | 12 | cái | kích thước: 200mm x 200 mm, công suất: 30W | ||
| 24 | Van tiết lưu nhiệt | 6 | cái | R22, 10mm x 12mm, 34 Bar | ||
| 25 | Bộ khung, vỏ | 6 | bộ | inox, kích thước: 400mm x 500mm x 200mm, sơn tĩnh điện | ||
| 26 | Cảm biến nhiệt ẩm | 8 | cái | công suất tiêu thụ 80uW (ở 12bit, 3V, 1 phép đo/s), thang độ ẩm: 0 - 100% RH, Thang nhiệt độ: -40 - + 125°C, thời gian phản hồi RH: 8 giây. | ||
| 27 | Công tắc từ | 16 | cái | Nguồn điện: 220V - 32A, công suất tối đa 6000W. Kích thước: 85mm x 36mm x 8mm | ||
| 28 | Rơle điện từ 8 chân | 16 | cái | Kích thước: 26.6mm x 20.33mm x 34mm. Điện áp vào: 250VAC. Dòng điện tối đa: 5A | ||
| 29 | Bo mạch in | 8 | cái | 2 lớp 80mmx120mm; chất liệu RF4; Độ dày lớp đồng 105um; độ rộng mạch tối thiểu 0,075mm, thiết kế mạch điều khiển TTK. | ||
| 30 | Solid State | 8 | cái | Điện áp 200-420V, dòng chịu 20A, điện áp điều khiển 12-24V, Kích thước: 37mm x 100mm x 100mm | ||
| 31 | Màn hình hiển thị | 8 | cái | GLCD12864, Điện áp hoạt động: 5VDC, Độ phân giải: 128x64 điểm ảnh. Các chuẩn giao tiếp: Song song 8 bit, song song 4 bit, và giao tiếp nối tiếp; Kích thước: 94mm x 70mm; Khoảng cách giữa hai chân kết nối: 0.1 inch | ||
| 32 | Bộ nguồn một chiều | 8 | cái | 12V, 5A, điện áp ra 12VDC; điện áp vào 85-264VAC; Công suất 60W; Kích thước: 34mmx60mmx80mm | ||
| 33 | Automat | 8 | cái | Dòng định mức 20A, Điện áp định mức: 110/220VAC, Dòng ngắn mạch: 2.5kA, Độ bền điện: 6000 lần đóng cắt | ||
| 34 | Vi điều khiển | 8 | cái | Số chân: 64; CPU: 8-bit AVR; Điện áp hoạt động: 4,5 đến 5,5 V; Bộ nhớ chương trình: 128K; có chương trình điều khiển máy thổi khí khô | ||
| 35 | IC ổn áp | 8 | cái | Điện áp đầu vào: 13-40VDC; Điện áp ra: 12V; Dòng tải: 3A; Tần số làm việc 52Khz. | ||
| 36 | Tụ nhôm | 40 | cái | 100uF, 50V, 8x10mm | ||
| 37 | Tụ nhôm | 40 | cái | 220uF, 50V, 10x12mm | ||
| 38 | Tụ ceramic | 80 | cái | Điện dung 0.1uF; điện áp hoạt động 50V; nhiệt độ làm việc -20oC-85oC | ||
| 39 | Điện trở dán | 120 | cái | Giá trị điện trở 10K; Công suất 1/4W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1206; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC | ||
| 40 | Điện trở dán | 120 | cái | Giá trị điện trở 1K; Công suất 1/4W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1206; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC | ||
| 41 | Điện trở dán | 120 | cái | Giá trị điện trở 2,2K; Công suất 1/4W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1206; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC | ||
| 42 | transistor | 40 | cái | Điện áp: 30V; Dòng IC tối đa: 3A; Đóng gói: TO126; Loại: Transistor NPN | ||
| 43 | Bộ dao động thạch anh | 8 | cái | Tần số dao động 8Mhz; Chân Cắm HC-49S | ||
| 44 | Tụ nhôm | 120 | cái | 330uF, 50V, 10mm x 12mm | ||
| 45 | Tụ nhôm | 120 | cái | 50uF, 50V, 8mm x 10mm | ||
| 46 | Tụ hóa chân cứng | 160 | cái | 80V - 10000uF, 30mm x 80mm | ||
| 47 | Điện trở cắm | 800 | cái | Điện trở 5,6K, công suất 1W | ||
| 48 | Điện trở dán | 160 | cái | Giá trị điện trở 470R; Công suất 1/2W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1201; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC | ||
| 49 | Heder | 48 | cái | 2 chân cắm, kích thước chân cắm: 5.0mm | ||
| 50 | Heder | 8 | cái | 3 chân cắm, kích thước chân cắm: 5.0mm | ||
| 51 | Heder | 8 | cái | 4 chân cắm, kích thước chân cắm: 5.0mm | ||
| 52 | Nắp bảo vệ cảm biến | 8 | cái | Chống nước IP67, Kích thước: rộng x cao x sâu = 15mm x 15mm x 80mm | ||
| 53 | Ống mềm luồn dây điện | 400 | m | Chống cháy | ||
| 54 | Modul Rơle trung gian | 8 | bộ | 24 VDC, 5A | ||
| 55 | Tấm tản nhiệt cho mạch công suất | 8 | cái | Kích thước: 40mmx50mmx20mm | ||
| 56 | Dây điện | 160 | m | Dây điện 2x2.5, dây đôi | ||
| 57 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm | 240 | m | Tiết diện: 1.0mm2 | ||
| 58 | Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ | 40 | m | Số lõi: 4 lõi, lõi đồng 100%. Tiết diện: 0.22mm2 | ||
| 59 | Mỏ hàn thiếc | 2 | cái | Điện áp làm việc: 220-240VAC; Công suất: 20/200W | ||
| 60 | Tem | 8 | cái | 190mm x 90mm, SUS304 | ||
| 61 | Găng tay y tế | 5 | hộp | Cao su tự nhiên, hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay, size M | ||
| 62 | Khẩu trang y tế | 4 | hộp | 4 lớp: Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo | ||
| 63 | Cốc nhựa | 5 | túi | Cốc 250ml, túi 100 chiếc | ||
| 64 | Búa cao su | 10 | chiếc | 450g, cán gỗ | ||
| 65 | Kéo cắt vải | 20 | chiếc | thép 14cm | ||
| 66 | Quần áo bảo hộ | 10 | bộ | Vải cotton, màu xanh dương | ||
| 67 | Chổi quét sơn | 120 | cái | 3cm, cán gỗ | ||
| 68 | Găng tay sợi | 120 | đôi | Chống hoá chất | ||
| 69 | Khung in lưới | 2 | bộ | Nhôm cứng, 400m x 500mm | ||
| 70 | Sơn in nhãn mác | 2 | kg | Thành phần chủ yếu: Arcylic, titanium dioxide. Màu trắng sáng. Độ PH : 6.5-7.0 | ||
| 71 | Túi bao gói sản phẩm | 6 | túi | Vải bạt, kích thước: 1000mm x 800mm x 600mm, có khoá kéo. | ||
| 72 | Thiếc hàn | 6 | cuộn | Loại không chì, 0.8mm | ||
| 73 | Bộ van khí | 2 | bộ | Chất liệu Đồng, Ф8 | ||
| 74 | Thiết bị đo áp suất | 2 | chiếc | Dải đo: 0 đến 2 hPa. 8 đơn vị đo áp suất: psi, kPa, hPa, Pa, mmH2O, mmHg, inchH2O, inchHg, độ chính xác: 0,5 % fs. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng; Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.599.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Đại học trở lên, chuyên ngành hóa | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Cao đẳng trở lên | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi