Gói thầu: Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 30

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151870-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 30
Số hiệu KHLCNT 20211135906
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:37:00 đến ngày 2021-11-26 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,190,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.599.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học trở lên, chuyên ngành hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, hàng hóa cho V.ĐBNĐ số 30
Mua sắm vật tư, hàng hóa thực hiện nhiệm vụ KHCN
10 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Quốc phòng
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga, 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, HN. ĐT 0243 8363906 Fax: 0243 756 2390/069 514123
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga , địa chỉ: 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga, 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, HN. ĐT 0243 8363906 Fax: 0243 756 2390/069 514123


E-CDNT 10.1(g)
Giấy phép kinh doanh. - Bảo lãnh dự thầu. - Bảng chào thương mại. - Bảng chào kỹ thuật. - Các tài liệu khác theo YCKT kèm theo..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cung cấp các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa theo quy định tại Mục 3 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT.
E-CDNT 12.2
giá chào là giá tổng hợp bao gồm giá hàng hóa, chi phí như vận chuyển, bảo quản, giao hàng theo yêu cầu của bên mời thầu và chi phí khác (nếu có), bảo hành, bảo trì theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Theo tiêu chuẩn, quy định của nhà sản xuất
E-CDNT 15.2
Toàn bộ các tài liệu để chứng minh theo yêu cầu tại Mục 2 - Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. (Trước khi thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu/thanh lý; Hóa đơn; Tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư đã thanh toán để Bên mời thầu kiểm tra, đối chiếu khi thấy cần thiết)
E-CDNT 16.1 50 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 22.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 80 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nhiệt đới Việt- Nga, 63 Nguyễn Văn Huyên, Nghĩa Đô, Cầu Giấy, HN. ĐT 0243 8363906 Fax: 0243 756 2390/069 514123
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga. Số 63 Nguyễn Văn Huyên, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 0989992036
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
rung tâm Nhiệt đới Việt-Nga; Số 63 Nguyễn Văn Huyên; Cầu Giấy; Hà Nội Địa chỉ: Viện Độ bền Nhiệt đới/ Trung tâm Nhiệt đới Việt-Nga Điện thoại: 0976808707
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Vải cao su270m2Tráng cao su 2 mặt, đạt yêu cầu TY 105916-86
2Vải kín khí135m2Cao su cốt vải, độ bền kéo ngang: ≥ 7,2kN/m, độ bền kéo dọc: ≥ 8kN/m
3Khóa kín khí78mBăng cao su rộng ≥3cm, răng xích kim loại, đầu kéo kim loại, khoảng trống ≥3cm
4Bộ van khí12bộФ90, áp suất làm việc: ≥150 PSI.
5Khớp nối cao su12chiếcФ90, dày 2mm
6Khuy ô-rê180chiếcФ20, đồng hoặc nhôm
7Móc cài135chiếcThép mạ kẽm Ф2
8Dây dù135mDù, hình tròn, Ф10
9Ống dẫn khí cứng30métNhựa cứng, Ф50
10Ống dẫn khí mềm9métNhựa mềm, Ф50
11Bộ khớp nối liên kết ống dẫn khí6bộNhựa cứng, Ф90
12Keo dán105kgCao su tổng hợp : Tối đa 16%, nhựa tổng hợp: tối đa 8%, dung môi hữu cơ: 80%, phụ gia: Tối đa 2%
13Xylene47lítChất lỏng không màu, dùng tẩy rửa, làm sạch. Tỉ trọng ở 20°C: 0,864 kg/l
14Chất bịt kín12tuýpCao su non, màu trắng, dạng keo
15Tấm nhựa32tấmdày 2mm
16Thiết bị đo và lưu nhiệt độ - độ ẩm12cáiPhạm vi đo nhiệt độ: -20° đến 70°C. Độ chính xác: ±0.21°C trong khoảng 0° to 50°C. Phạm vi đo độ ẩm: 15% đến 95%. Độ chính xác: ±3.5% trong khoảng 25% đến 85% và nhiệt độ từ 15° đến 45°C.
17Ống dẫn khí cứng30métNhựa cứng, Ф100
18Ống dẫn khí mềm9métNhựa mềm, Ф100
19Dàn nóng lạnh6bộKích thước: 350mm x 400mm x 100mm, ống đồng Ф6
20Block máy nén máy hút ẩm6cáiCông suất 300W, 1/5 -3/8HP
21Gas lạnh6bìnhR22, 70-80 psi
22Đầu nối gas12cáiinox, kích thước: Ф6
23Quạt gió12cáikích thước: 200mm x 200 mm, công suất: 30W
24Van tiết lưu nhiệt6cáiR22, 10mm x 12mm, 34 Bar
25Bộ khung, vỏ6bộinox, kích thước: 400mm x 500mm x 200mm, sơn tĩnh điện
26Cảm biến nhiệt ẩm8cáicông suất tiêu thụ 80uW (ở 12bit, 3V, 1 phép đo/s), thang độ ẩm: 0 - 100% RH, Thang nhiệt độ: -40 - + 125°C, thời gian phản hồi RH: 8 giây.
27Công tắc từ16cáiNguồn điện: 220V - 32A, công suất tối đa 6000W. Kích thước: 85mm x 36mm x 8mm
28Rơle điện từ 8 chân16cáiKích thước: 26.6mm x 20.33mm x 34mm. Điện áp vào: 250VAC. Dòng điện tối đa: 5A
29Bo mạch in8cái2 lớp 80mmx120mm; chất liệu RF4; Độ dày lớp đồng 105um; độ rộng mạch tối thiểu 0,075mm, thiết kế mạch điều khiển TTK.
30Solid State8cáiĐiện áp 200-420V, dòng chịu 20A, điện áp điều khiển 12-24V, Kích thước: 37mm x 100mm x 100mm
31Màn hình hiển thị8cáiGLCD12864, Điện áp hoạt động: 5VDC, Độ phân giải: 128x64 điểm ảnh. Các chuẩn giao tiếp: Song song 8 bit, song song 4 bit, và giao tiếp nối tiếp; Kích thước: 94mm x 70mm; Khoảng cách giữa hai chân kết nối: 0.1 inch
32Bộ nguồn một chiều8cái12V, 5A, điện áp ra 12VDC; điện áp vào 85-264VAC; Công suất 60W; Kích thước: 34mmx60mmx80mm
33Automat8cáiDòng định mức 20A, Điện áp định mức: 110/220VAC, Dòng ngắn mạch: 2.5kA, Độ bền điện: 6000 lần đóng cắt
34Vi điều khiển8cáiSố chân: 64; CPU: 8-bit AVR; Điện áp hoạt động: 4,5 đến 5,5 V; Bộ nhớ chương trình: 128K; có chương trình điều khiển máy thổi khí khô
35IC ổn áp8cáiĐiện áp đầu vào: 13-40VDC; Điện áp ra: 12V; Dòng tải: 3A; Tần số làm việc 52Khz.
36Tụ nhôm40cái100uF, 50V, 8x10mm
37Tụ nhôm40cái220uF, 50V, 10x12mm
38Tụ ceramic80cáiĐiện dung 0.1uF; điện áp hoạt động 50V; nhiệt độ làm việc -20oC-85oC
39Điện trở dán120cáiGiá trị điện trở 10K; Công suất 1/4W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1206; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC
40Điện trở dán120cáiGiá trị điện trở 1K; Công suất 1/4W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1206; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC
41Điện trở dán120cáiGiá trị điện trở 2,2K; Công suất 1/4W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1206; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC
42transistor40cáiĐiện áp: 30V; Dòng IC tối đa: 3A; Đóng gói: TO126; Loại: Transistor NPN
43Bộ dao động thạch anh8cáiTần số dao động 8Mhz; Chân Cắm HC-49S
44Tụ nhôm120cái330uF, 50V, 10mm x 12mm
45Tụ nhôm120cái50uF, 50V, 8mm x 10mm
46Tụ hóa chân cứng160cái80V - 10000uF, 30mm x 80mm
47Điện trở cắm800cáiĐiện trở 5,6K, công suất 1W
48Điện trở dán160cáiGiá trị điện trở 470R; Công suất 1/2W; Sai số: 0,1% – 1%; Điện áp làm việc cao nhất: 200V; Điện áp vượt ngưỡng: 300V; Kiểu đóng vỏ 1201; Nhiệt độ hoạt động: -55 => 150oC
49Heder48cái2 chân cắm, kích thước chân cắm: 5.0mm
50Heder8cái3 chân cắm, kích thước chân cắm: 5.0mm
51Heder8cái4 chân cắm, kích thước chân cắm: 5.0mm
52Nắp bảo vệ cảm biến8cáiChống nước IP67, Kích thước: rộng x cao x sâu = 15mm x 15mm x 80mm
53Ống mềm luồn dây điện400mChống cháy
54Modul Rơle trung gian8bộ24 VDC, 5A
55Tấm tản nhiệt cho mạch công suất8cáiKích thước: 40mmx50mmx20mm
56Dây điện160mDây điện 2x2.5, dây đôi
57Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt ẩm240mTiết diện: 1.0mm2
58Cáp tín hiệu chống nhiễu cho cảm biến nhiệt độ40mSố lõi: 4 lõi, lõi đồng 100%. Tiết diện: 0.22mm2
59Mỏ hàn thiếc2cáiĐiện áp làm việc: 220-240VAC; Công suất: 20/200W
60Tem8cái190mm x 90mm, SUS304
61Găng tay y tế5hộpCao su tự nhiên, hàm lượng độ bột: ≤ 2mg / găng tay, size M
62Khẩu trang y tế4hộp4 lớp: Vải không dệt, vải kháng khuẩn, giấy vi lọc, nẹp nhôm hoặc kẽm bọc nhựa, dây đeo
63Cốc nhựa5túiCốc 250ml, túi 100 chiếc
64Búa cao su10chiếc450g, cán gỗ
65Kéo cắt vải20chiếcthép 14cm
66Quần áo bảo hộ10bộVải cotton, màu xanh dương
67Chổi quét sơn120cái3cm, cán gỗ
68Găng tay sợi120đôiChống hoá chất
69Khung in lưới2bộNhôm cứng, 400m x 500mm
70Sơn in nhãn mác2kgThành phần chủ yếu: Arcylic, titanium dioxide. Màu trắng sáng. Độ PH : 6.5-7.0
71Túi bao gói sản phẩm6túiVải bạt, kích thước: 1000mm x 800mm x 600mm, có khoá kéo.
72Thiếc hàn6cuộnLoại không chì, 0.8mm
73Bộ van khí2bộChất liệu Đồng, Ф8
74Thiết bị đo áp suất2chiếcDải đo: 0 đến 2 hPa. 8 đơn vị đo áp suất: psi, kPa, hPa, Pa, mmH2O, mmHg, inchH2O, inchHg, độ chính xác: 0,5 % fs.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự bao gồm: Bản scan màu hợp đồng, hóa đơn, Biên bản thanh lý hợp đồng;
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.533.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.599.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

nhà thầu phải có cam kết bảo hành hàng hoá đã cung cấp. Thời gian bảo hành sản phẩm: 01 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Đại học trở lên, chuyên ngành hóa33
2 Cán bộ phụ trách gói thầu 1 Cao đẳng trở lên33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->