Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất phân tích và thử nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211128240-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 17:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Hóa học – Môi trường quân sự
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất phân tích và thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20211086815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 25 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:50:00 đến ngày 2021-11-23 17:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,953,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,290,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu hai trăm chín mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ tương tự với hàng hóa mà gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp các hợp đồng không phải vốn Ngân sách Nhà nước thì phải có tài liệu pháp lý của các cơ quan có thẩm quyền chứng minh tính xác thực của hợp đồng-Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Bản Scan file gốc Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách bàn giao, hướng dẩn sử dụng)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành hoá học- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thưc chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kế toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Viện Hóa học – Môi trường quân sự
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp hóa chất phân tích và thử nghiệm
Khảo sát, đánh giá các nguồn ô nhiễm, xác định các giải pháp kỹ thuật, công nghệ xây dựng mô hình xử lý, giảm thiểu chất thải nguy hại tại các cơ sở cách ly phòng, chống dịch Covid-19 do Quân đội quản lý
25 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0982906145
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long. - Địa chỉ: Thôn Cao Lãm, xã Cao Thành, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội. - Điện thoại: 0932196888


- Bên mời thầu: Viện Hóa học – Môi trường quân sự , địa chỉ: Km9 Đại lộ Thăng Long, An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0982906145


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản Scan chứng nhận đăng ký kinh doanh, đăng ký mã số thuế hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Bản Scan báo cáo tài chính (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) hoặc báo cáo doanh thu 3 năm gần nhất của nhà thầu (bản nộp điện tử được hệ thống thuế chấp nhận) (năm 2018,2019,2020). 3. Bản Scan Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu đến hết quý II năm 2021 4. Bản Scan Hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính hợp lệ (Hợp đồng từ năm 2018 đến nay). 5. Bản cam kết cung cấp hàng mẫu khi có yêu cầu của bên mời thầu trong quá trình đánh giá E-HSDT 6. Bản Scan file gốc Bảo lãnh dự thầu hợp lệ. 7. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT 8. Các tài liệu nhằm chứng minh về năng lực kinh nghiệm theo nội dung nhà thầu kê khai trên Webform khi tham dự thầu (Scan từ bản gốc hoặc bản công chứng/Chứng thực).
E-CDNT 10.2(c)
+ Với mỗi sản phẩm dự thầu nhà thầu phải cung cấp catalogue, hoặc tài liệu kỹ thuật của sản phẩm đó. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật nhà thầu cung cấp phải thể hiện rõ tên nhà sản xuất, đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa chào thầu. Catalogue hoặc tài liệu kỹ thuật phải được sắp xếp theo thứ tự phù hợp với thứ tự của sản phẩm trong Bảng giá chào thầu của hàng hóa. + Tất cả các hàng hoá và dịch vụ được cung cấp theo hợp đồng phải có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp, được phép lưu hành ở Việt Nam, hàng hoá phải nguyên đai, nguyên kiện, mới 100% chưa từng qua sử dụng, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của HSMT . + Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường
E-CDNT 12.2
- Giá chào của nhà thầu phải bao gồm: Vận chuyển, bốc dỡ, giao hàng tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Hóa chất còn hạn sử dụng tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao.
E-CDNT 15.2
- Bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT - Bản gốc tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 44.290.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0982906145
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 069556579
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0982906145
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Viện Hóa học Môi trường quân sự (An Khánh, Hoài Đức, Hà Nội), Điện thoại: 0982906145
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cốc nung (sứ, 30ml)10CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
2Khay nung10CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
3Phin lọc chuyên dụng FPP-1536m2Chi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
4Phin lọc Ф4710Hộp 50cChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
5Tiêu bản mẫu nhôm200CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
6Bát sứ Ф20cm40CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
7Bát sứ Ф10cm có chuôi40CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
8Phễu sứ 2000ml11CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
9Hộp đo mẫu hình giếng 1500ml312CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
10Hộp đo mẫu hình trụ Ф67312CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
11Nhíp1cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
12Thùng đựng mẫu3cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
13Bình tam giác có nhánh hút chân không 2000ml6cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
14Đầu cone 0,1ml (Đầu côn vàng- Đầu Tip có lọc)8Hộp 96 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
15Đầu cone 1ml (Đầu côn xanh- Đầu Tip có lọc)8Hộp 100 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
16Đầu cone 5ml (Đầu côn trắng- Đầu Tip có lọc)5Túi 250 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
17Bình tia nhựa5cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
18Cốc nhựa kẻ vạch 1000ml5cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
19Chai thủy tinh nâu 1000ml5cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
20Ống Impinger sục khí16ốngChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
21Chai đựng hóa chất10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
22Chai thủy tinh nâu 500ml5cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
23Ống nghiệm nắp vặn 18x1801Hộp 50 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
24Ống nghiệm không nắp 18x1801Hộp 50 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
25Ống nghiệm nắp vặn 16x1601Hộp 50 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
26Burette trắng khóa nhựa 25ml2CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
27Pipet 5ml12cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
28Pipet 10ml12cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
29Bình tam giác 25ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
30Bình tam giác 50ml15cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
31Bình tam giác 100ml20cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
32Bình tam giác 250ml15cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
33Bình tam giác 1000ml4cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
34Bình định mức trắng 25ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
35Bình định mức nâu 25ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
36Bình định mức trắng 50ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
37Bình định mức nâu 50ml5cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
38Bình định mức trắng 100ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
39Bình định mức nâu 100ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
40Bình định mức trắng 250ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
41Bình định mức nâu 250ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
42Bình định mức trắng 500ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
43Bình định mức nâu 500ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
44Bình định mức trắng 1000ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
45Bình định mức nâu 1000ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
46Cốc thủy tinh 25ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
47Cốc thủy tinh 50ml10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
48Cốc thủy tinh 100ml12cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
49Cốc thủy tinh 250ml12cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
50Cốc thủy tinh 600ml12cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
51Cốc thủy tinh 1000ml8cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
52Đũa thủy tinh12cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
53Ống phá mẫu có nắp kín 15ml1Hộp 50 CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
54Cuvet tròn 10mm10cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
55Cuvet thạch anh (dùng cho bộ hóa hơi lạnh)5CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
56Cuvet Graphit3cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
57Giấy lọc sợi thủy tinh4Hộp 100 cáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
58Giấy lau10HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
59Giấy lọc Ф 110mm định lượng10Hộp 100 tờChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
60Giấy lọc Ф 110mm định tính10Hộp 100 tờChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
61Giấy lọc định lượng 0,007% tro (số 40)5Hộp 100 tờChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
62Giấy lọc định lượng không tro (số 41)5Hộp 100 tờChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
63Khay hứng chuyên dụng7CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
64Can nhựa 10l20CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
65Can nhựa 20l10CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
66Thùng nhựa 200l5CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
67Can nhựa 5l30CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
68Thùng nhựa 120l5CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
69Ống (corer) bằng thép không gỉ (Ф100mm)2CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
70Lọ thủy tinh (Ф 150-300)10CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
71Quả bóp cao su12CáiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
72Găng tay chịu axit50ĐôiChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
73giấy pH44HộpChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
74Khí chuẩn CO3BìnhChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
75K2Cr2O71Hộp 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
76Ống chuẩn K2C2O7 0.1N2ỐngChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
77Ống chuẩn AgNO3 0,1N6ốngChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
78Kaliphtalat (HOOCC6H4COOK)1LọChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
79Kali antimontatrat1LọChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
80K2C4H4O64Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
81K2S2O81Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
82(NH4)6Mo7O24.4H2O2Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
83K4P2O72Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
84PdCl21Lọ 50mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
85Na2CO35Chai 1LítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
86Na2MoO41Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
87Na2WO4.2H2O1Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
88Li2SO4.H2O1Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
89HCl98Chai 1 lítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
90H3PO45Chai 500mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
91Brom12Chai 250mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
92Axit Oxalic1Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
93Axit ascorbic2Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
94CHCl31Chai 500mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
95NaOH5Lọ 1kgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
96Sulfaniamide9Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
97KMnO43Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
98Dung dịch NH4+ chuẩn2Chai 500mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
99H2SO4 đậm đặc10Chai 1 lítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
100NaC7H5NaO32Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
101Na3C6H5O7.2H2O1Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
102Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O2Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
103C3N3O3Cl2Na.2H2O1Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
104C7H5NaO31Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
105NaBH₄2Chai 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
106Ag2SO46Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
107Chuẩn NaNO22Chai 250mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
108Chuẩn NaNO32Chai 100mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
109Dung dịch chuẩn P-PO41Chai 500mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
110HgSO41lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
111NaCl25Lọ 1KgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
112NaClO3Chai 500mlChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
113CaCl28Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
114FeCl3.6H2O8Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
115FeSO4.7H2O3Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
116(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1Lọ 100 gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
117C12H8N2.H2O1Lọ 5gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
118NH4Cl1Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
119NH4NO31Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
120MgSO4.7H2O2Lọ 1 KgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
121KH2PO46Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
122K2HPO48Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
123Na2HPO41Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
124C4H9OH49Chai 1LítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
125EDTA2Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
126Formaldehyt2Chai 1 lítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
127Parasosanilin2Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
128KIO36Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
129Na2S2O32Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
130I ốt2Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
131KI8Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
132Na2SO32Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
133Na2S2O3 0.1N88ỐngChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
134Glucose2Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
135Lactose77Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
136Pepton39Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
137Polyseed1Hộp 50 ViênChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
138Agar39Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
139Aspartic1Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
140Glutamic1Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
141Phenolphtalein1Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
142Bromothymol xanh4Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
143CaCO31Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
144Canh thang lactose LT40Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
145Canh thang BGBL77Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
146Chất chiết cao thịt bò23Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
147Pantotenic30Lọ 5gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
148Thiamin1Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
149Ferric citrate1Lọ 250gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
150N,N-dimethyl-p-phenylenediamine dihydrochloride1Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
151(NH4)2HPO44Lọ 100gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
152CdSO4.8H2O3Lọ 25gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
153n-Hexan9Chai 2,5 litChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
154Na2SO424Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
155Zn(CH3COO)224Lọ 500gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
156FeCl32Lọ 5gChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
157Vật liệu đệm xử lý khí thải180lítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
158Hóa chất xử lý khí thải NaOH100kgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
159Than hoạt tính tẩm xúc tác đa kim loại50kgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
160Hóa chất khử trùng nhóm Clo hoạt động hỗn hợp Cloramin B1.000kgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
161Hóa chất khử dùng dạng hỗn hợp Canxi HypoCloride5.000lítChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
162Hóa chất tẩy rửa dạng bọt (hỗn hợp Silicol, Enzyme protease, Essence. )160thùngChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
163Hóa chất tẩy rửa Cetyl pyridinium clorua700kgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
164Cloramin B650KgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
165Chất keo tụ PAC450KgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
166Chất trợ keo tụ A101150KgChi tiết tại chương V – Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.43E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.85E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): -Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp hàng hóa và dịch vụ tương tự với hàng hóa mà gói thầu đang xét sử dụng nguồn vốn Ngân sách Nhà nước. Trong trường hợp các hợp đồng không phải vốn Ngân sách Nhà nước thì phải có tài liệu pháp lý của các cơ quan có thẩm quyền chứng minh tính xác thực của hợp đồng-Yêu cầu nhà thầu nộp kèm: Bản Scan file gốc Hợp đồng, Biên bản bàn giao nghiệm thu hàng hóa, Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính hợp lệ (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.300.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu cam kết tiến hành sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, khuyết tật trong vòng 02 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phụ các hư hỏng, khuyết tật do Nhà thầu chịu toàn bộ

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật (Phụ trách bàn giao, hướng dẩn sử dụng) 1 - Trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành hoá học- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thưc chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh.33
2 Cán bộ kế toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế.- Nhà thầu đính kèm file scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân và bằng tốt nghiệp để chứng minh.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->