Gói thầu: Xây dựng đường điện, trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151387-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
Tên gói thầu Xây dựng đường điện, trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210430270
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 17:59:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,001,080,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kV trở lên, trạm biến áp, điện chiếu sáng và mua sắm, lắp đặt thiết bị máy biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư điện (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây lắp đường dây, TBA, điện chiếu sáng và mua sắm lắp đặt thiết bị điện).(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - 01 cán bộ là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe tải có cần cẩu ≥ 3T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Xe nâng ≥ 2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy
E-CDNT 1.2 Xây dựng đường điện, trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Hạ tầng khu dân cư tại lô đất ở đô thị OĐT - 8B thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc quy hoạch và Đầu tư xây dựng Hà Nội (Địa chỉ: Phường Lê Đại Hành, quận Hai Bà Trưng, TP Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ thiết kế: Sở Xây dựng tỉnh Thái Bình, Sở Công thương tỉnh Thái Bình (Địa chỉ: Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Thái Thụy. (Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy (Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Địa chỉ: Số 68, ngõ 70, phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy , địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy, khu Đồng Miễu, xã Thụy Hà, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường dây cáp ngầm 22kV: Xà đỡ dây 01 sứ
1Thép mạ kẽm các loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt19,06kg
2Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứnt2bộ
B Xà đỡ dây 2 sứ
1Thép mạ kẽm các loạint11,78kg
2Lắp đặt xà đỡ dây 2 sứnt1bộ
C Xà đỡ cầu dao liên động
1Thép mạ kẽm các loạint99,62kg
2Lắp đặt xà đỡ cầu dao liên độngnt1bộ
D Xà đỡ ghế cách điện
1Thép mạ kẽm các loạint55kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
E Ghế cách điện
1Thép mạ kẽm các loạint31,05kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácnt0,0311tấn
F Xà đỡ giá thao tác cầu dao
1Thép mạ kẽm các loạint49,89kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
G Xà đỡ cầu chì tự rơi
1Thép mạ kẽm các loạint51,05kg
2Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgnt1bộ
H Thang trèo
1Thép mạ kẽm các loạint43,28kg
2Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácnt0,0433tấn
I Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van
1Thép mạ kẽm các loạint49,47kg
2Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + thu lôi vannt1bộ
J Colie đai cáp cột ly tâm
1Thép mạ kẽm các loạint24,91kg
2Lắp đặt Colie đai cáp cột ly tâmnt1bộ
K Côlie đai ống thép cột ly tâm
1Thép mạ kẽm các loạint37kg
2Lắp đặt Côlie đai ống thép cột ly tâmnt2bộ
3Sứ đứng 24kV + ty sứnt7quả
4Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kvnt0,710 sứ
5Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kVnt200m
6Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt2100m
7Đầu cáp ngầm 24kV co ngót nguội ngoài trời 3x50nt1bộ
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp nt3đầu cáp
9Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100nt190md
10Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt1,9100m
L Hào cáp ngầm 24kV trên trên vỉa hè
1Đào rãnh cáp ngầmnt99,275m3
2Nilong báo hiệu cáp ngầmnt57m2
3Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongnt57m2
4Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95nt99,275m3
M Tiếp địa thu lôi van + đầu cáp
1Đào hố chôn cọc tiếp địant0,35m3
2Cọc tiếp địa thép L63x63x6nt2cọc
3Thép tròn D12 dây nối tiếp địant5,34kg
4Thép dẹt 40.4nt0,2kg
5Bulông các loạint0,32kg
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmnt5,34kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtnt2cọc
8Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,35m3
9Viên sứ báo hiệu cáp ngầmnt36viên
10Dây nhôm lõi thép AC70nt20mét
11Dây đồng M35nt6mét
12Cặp cáp nhôm 70nt6cái
13Đầu cốt đồng nhôm AM 70nt3cái
14Nút cao su chống thấm F130/100nt1cái
15Côn thunt1cái
16Băng cao su lưu hóa 40mm x 10mnt2cuộn
17Băng cao su nonnt2cuộn
18Băng keo PVCnt2cuộn
19Biển đề tên cáp phản quangnt1cái
20Ống thép mạ kẽm F100nt3mét
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống nt3m
N Trạm biến áp: Móng bệ trạm biến áp
1Đào móng cộtnt6,86m3
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmnt11,8kg
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmnt78,49kg
4Khung móng M24nt1bộ
5Ván khuôn móng bệ máynt16,99m2
6Bê tông bệ máy M200, đá 1x2nt2,255m3
7Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75nt14,99m2
8Ốp trụ biến áp bằng gạch thẻ 6x24cmnt2,98m2
9Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95nt3,16m3
O Tiếp địa trạm biến áp
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6nt3Cọc
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địant8,01kg
3Thép dẹt 40.4nt50kg
4Bulông các loạint0,48kg
5Đào móng thi công tiếp địa TBAnt11m3
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmnt8,01kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtnt3cọc
8Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95nt1m3
9Đầu cáp Elbow 24kV - 50mmnt1bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp nt3đầu cáp
11Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240nt49mét
12Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp nt0,49100m
13Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25nt7mét
14Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp nt0,07100m
15Đầu cốt đồng M240nt14cái
16Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1,410 đầu cốt
17Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA)nt12mét
18Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA)nt16mét
19Đầu cốt đồng M95nt8cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt0,810 đầu cốt
21Đầu cốt đồng M50nt16cái
22Đầu cốt đồng M25nt8cái
23Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt3,810 đầu cốt
24Biển đề tên Trạm biến ápnt2cái
25Biển cấm trạm biến ápnt2cái
P Tủ điện 400V
1Máy biến dòng 1000/5A(n=1,ccx=0,5)nt6cái
2Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại nt21 bộ
3Ampe kế 0-1000/5Ant3cái
4Lắp đặt điện kế 3 phant3cái
5Vôn kế 0-450Vnt1cái
6Lắp đặt điện kế 3 phant1cái
7Chuyển mạch Von-Ampent1cái
8Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạchnt11 bộ
9Đèn báo phant3cái
10Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220Vnt1cái
11Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnnt1cái
12Công tơ 3 pha 10-40Ant1cái
13Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵnnt1cái
14Aptomat 1200A/400Vnt1cái
15Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
16Aptomat 400A/400Vnt2cái
17Aptomat 350A/400Vnt1cái
18Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt31 cái
19Aptomat 200A/400Vnt1cái
20Aptomat 150Ant1cái
21Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt21 cái
22Aptomat 50Ant1cái
23Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
24Giàn thanh cái MT 80x10nt45,824kg
25Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mmnt0,7610 m
26Giàn thanh cái MT 40x5nt21,48kg
27Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mmnt1,210 m
28Cách điện đỡ thanh cáint3bộ
29Cách điện bọc thanh cáint2m2
30Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5nt30mét
31Dây PVC ruột đồng mềm M10nt3mét
32Ống nhựa xoắn PVC 1x2,5nt30mét
33Băng dính cách điệnnt5cuộn
Q Đường dây 400V: Hào cáp ngầm 400V
1Đào rãnh cáp ngầmnt415,245m3
2Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95nt415,245m3
3Nilong báo hiệu cáp ngầmnt437,11m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongnt437,1m2
R Bệ tủ trung gian + tủ công tơ
1Đào móng cột, trụnt6,5521m3
2Ván khuôn móng bệ tủnt53,82m2
3Bê tông móng M150, đá 1x2nt6,552m3
4Khung móng M16x200x500x525nt26bộ
5Ống nhựa F100nt104m
6Cút nối ống nhựant104cái
S Tiếp địa tủ trung gian + tủ công tơ
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6nt26cọc
2Thép tròn D12 dây nối tiếp địant138,84kg
3Thép dẹt 40.4nt5,2kg
4Bulông các loạint8,32kg
5Đào móng cột, trụnt4,55m3
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmnt138,84kg
7Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtnt26cọc
8Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95nt4,55m3
9Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150nt395m
10Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt3,95100m
11Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120nt61m
12Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt0,61100m
13Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70nt182m
14Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt1,82100m
15Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50nt469m
16Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt4,69100m
17Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35nt1.097m
18Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp nt10,97100m
19Đầu cốt đồng ép cáp 185nt10cái
20Đầu cốt đồng ép cáp 150nt10cái
21Đầu cốt đồng ép cáp 120nt2cái
22Đầu cốt đồng ép cáp 95nt6cái
23Đầu cốt đồng ép cáp 70nt56cái
24Đầu cốt đồng ép cáp 50nt96cái
25Đầu cốt đồng ép cáp 35nt26cái
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt10đầu
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt1đầu
28Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt2đầu
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt6đầu
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt56đầu
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt122đầu
32Tủ điện trung giannt5Tủ
33Tủ điện Công tơ H8nt21Tủ
34Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phant261 tủ
35Aptomat 400A/400Vnt2cái
36Aptomat 350A/400Vnt1cái
37Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt31 cái
38Aptomat 200A/400Vnt1cái
39Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt11 cái
40Aptomat 150A/400Vnt7cái
41Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt71 cái
42Aptomat 100Ant29cái
43Lắp đặt át tômát và khởi động từ nt291 cái
44Hàng kẹp đấu dây trung tính 8,12 mắtnt21cái
45Giàn thanh cái MT30x3nt16,9kg
46Cách điện bọc thanh cáint11m
47Dây đồng Cu/PVC 1x10nt540m
48Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100nt638m
49Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt6,38100m
50Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65nt1.566m
51Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt15,66100m
52Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30nt3.240m
53Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt32,4100m
54Băng dính cách điệnnt35cuộn
55Bút lôngnt10cái
56Dây đồng M10 tiếp địa liên hoànnt2.204m
57Rải dây thép địant220,410 m
58Đầu cốt đồng M50nt26đầu
59Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt2610 đầu cốt
60Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmnt324viên
61Sơn đánh số hộp công tơnt5kg
T Phần điện chiếu sáng: Hào cáp ngầm chiếu sáng
1Đào rãnh cáp ngầmnt486m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95nt486m3
3Nilong báo hiệu cáp ngầmnt4051m2
4Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilongnt405m2
U Bệ tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào móng bệ tủnt0,361m3
2Ván khuôn móng bệ tủnt1,05m2
3Bê tông móng tủ M150, đá 1x2nt0,234m3
4Khung móng M16x200x500x525nt1bộ
5Thép dẹt 40x4nt1,5m
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,126m3
V Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6nt1cọc
2Thép dẹt 40.4nt7,26kg
3Bulông các loạint0,32kg
4Đào móng cột, trụnt0,1751m3
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtnt1cọc
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,175m3
W Móng cột đèn chiếu sáng
1Đào móng cột đèn CSnt70,471m3
2Ván khuôn móng cộtnt194,88m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2nt34,104m3
4Khung móng M16x240x240x525nt87bộ
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt36,366m3
X Móng cột đèn trang trí
1Đào móng cột đèn trang trínt10,561m3
2Ván khuôn móng cộtnt30,72m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2nt4,608m3
4Bu lông móng M16x260x260x500nt16bộ
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt5,952m3
Y Tiếp địa cột đèn chiếu sáng, đèn trang trí
1Cọc tiếp địa thép L63x63x6nt103cọc
2Thép dẹt 40.4nt747,78kg
3Bulông các loạint16,48kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đấtnt103cọc
5Đào móng cột, trụnt18,0251m3
6Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt18,025m3
7Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt nt1tủ
8Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng H8 métnt87cột
9Lắp đèn chiếu sáng led chiếu sáng đường 120Wnt87bộ
10Lắp dựng Cột đèn trang trí 4 bóng cao 3,5mnt16cột
11Chùm CH02-4 (4 bóng)nt16cái
12Đèn cầu D400 20W (không bao gồm bóng)nt64cái
13Bóng Led 20Wnt64cái
14Lắp bảng điện cửa cộtnt87bảng
15Lắp cửa cộtnt87cửa
16Cầu đấu dâynt87cái
17Aptomat 1 pha 6A-250Vnt87cái
18Lắp đặt các automat 1 pha ≤10Ant87cái
19Dây lên đèn 2x2,5mmnt808mét
20Luồn dây từ cáp ngầm lên đènnt8,08100m
21Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25nt21m
22Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2nt21m
23Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10nt3.142m
24Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2nt3.142m
25Đầu cốt đồng ép cáp 25nt8cái
26Đầu cốt đồng ép cáp 10nt824cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp nt83,210 đầu cốt
28Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50nt3.162m
29Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính nt31,62100m
30Băng dính cách điệnnt30cuộn
31Dây đồng M16 tiếp địa liên hoànnt3.162m
32Kéo rải dây đồng tiếp địa liên hoàn M16nt3.162m
33Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầmnt316viên
34Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95nt0,372m3
Z Phần thí nghiệm: Trạm biến áp
1Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp nt1hệ thống
2Thí nghiệm Ampemet loại ACnt31 cái
3Thí nghiệm Vônmét ACnt11 cái
4Thí nghiệm biến dòng điện nt61 cái
5Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từnt21 cái
6Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000Ant11 cái
7Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300nt51 cái
8Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnnt21 cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100Ant11 cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50Ant11 cái
AA Thiết bị Trạm biến áp
1Chi phí ca xe thí nghiệmnt1ca
AB Thử nghiệm phần đường dây cáp ngầm 24kV
1Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kvnt31sợi, 1ruột
2Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvnt6Phần tử
3Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngnt11 vị trí
AC Phần đường dây 400V
1Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000Ant11 cái
2Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300nt61 cái
3Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnnt111 cái
4Thí nghiệm Aptomat 100Ant291 cái
5Thí nghiệm tiếp đất tủ điệnnt261 vị trí
AD Phần hệ thống chiếu sáng
1Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sángnt1031 vị trí
AE Phần lắp đặt thiết bị: Phần đường dây trung áp
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt nt11 bộ
2Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại nt11 bộ
AF Phần trạm biến áp
1Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVAnt11 máy
2Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 6-10(15)KVnt11 bộ
3Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầmnt1bộ
4Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thépnt1tấn
AG Phần thí nghiệm thiết bị
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha nt1máy
2Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnnt1mẫu
3Thí nghiệm điện áp xuyên thủngnt11 mẫu
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phant1bộ (1pha)
AH Phần mua sắm lắp đặt thiết bị
1Máy biến áp 750kVA-10(22)/0,4kVnt1máy
2Trụ đỡ máy biến áp + Chụp máy biến ápnt1trụ
3Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100Ant1cái
4Thu lôi van 24kVnt1cái
5Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A 24kV-25kA/s polymernt1bộ
6Bộ cảnh báo sự cố sớmnt1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kV trở lên, trạm biến áp, điện chiếu sáng và mua sắm, lắp đặt thiết bị máy biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư điện (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây lắp đường dây, TBA, điện chiếu sáng và mua sắm lắp đặt thiết bị điện).(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).65
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 - 01 cán bộ là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan).54
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt1
5 Máy hàn ≥ 23 kW Còn sử dụng tốt1
6 Xe tải có cần cẩu ≥ 3T Còn sử dụng tốt1
7 Máy ép đầu cốt Còn sử dụng tốt1
8 Máy đo điện trở Còn sử dụng tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 3,5T Còn sử dụng tốt2
10 Máy đào ≤ 0,8m3 Còn sử dụng tốt1
11 Xe nâng ≥ 2 tấn Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->