Gói thầu: Xây dựng đường điện, trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151387-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| Tên gói thầu | Xây dựng đường điện, trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210430270 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 17:59:00 đến ngày 2021-11-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,001,080,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kV trở lên, trạm biến áp, điện chiếu sáng và mua sắm, lắp đặt thiết bị máy biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư điện (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây lắp đường dây, TBA, điện chiếu sáng và mua sắm lắp đặt thiết bị điện).(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 cán bộ là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe tải có cần cẩu ≥ 3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Xe nâng ≥ 2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng đường điện, trạm biến áp và mua sắm, lắp đặt thiết bị Hạ tầng khu dân cư tại lô đất ở đô thị OĐT - 8B thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất của dự án) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Áp dụng theo các Thông tư, Nghị định hiện hành. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án XDCSHT huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tầng 3, Trung tâm bồi dưỡng chính trị và Trung tâm hội nghị huyện Thái Thụy-Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Thái Thụy; Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình. Địa chỉ: Số 233, phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình và được thành lập khi phát sinh công việc cần xử lý. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Thái Thụy. Địa chỉ: Tổ dân phố số 7, Thị trấn Diêm Điền, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường dây cáp ngầm 22kV: Xà đỡ dây 01 sứ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | Theo thiết kế bản vẽ thi công được phê duyệt | 19,06 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ dây 1 sứ | nt | 2 | bộ |
| B | Xà đỡ dây 2 sứ | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 11,78 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ dây 2 sứ | nt | 1 | bộ |
| C | Xà đỡ cầu dao liên động | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 99,62 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao liên động | nt | 1 | bộ |
| D | Xà đỡ ghế cách điện | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 55 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| E | Ghế cách điện | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 31,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | nt | 0,0311 | tấn |
| F | Xà đỡ giá thao tác cầu dao | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 49,89 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| G | Xà đỡ cầu chì tự rơi | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 51,05 | kg |
| 2 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | nt | 1 | bộ |
| H | Thang trèo | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 43,28 | kg |
| 2 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | nt | 0,0433 | tấn |
| I | Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 49,47 | kg |
| 2 | Lắp đặt Xà đỡ đầu cáp + thu lôi van | nt | 1 | bộ |
| J | Colie đai cáp cột ly tâm | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 24,91 | kg |
| 2 | Lắp đặt Colie đai cáp cột ly tâm | nt | 1 | bộ |
| K | Côlie đai ống thép cột ly tâm | |||
| 1 | Thép mạ kẽm các loại | nt | 37 | kg |
| 2 | Lắp đặt Côlie đai ống thép cột ly tâm | nt | 2 | bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | nt | 7 | quả |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | nt | 0,7 | 10 sứ |
| 5 | Cáp khô lõi đồng có vỏ bọc băng thép loại Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50-24kV | nt | 200 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 2 | 100m |
| 7 | Đầu cáp ngầm 24kV co ngót nguội ngoài trời 3x50 | nt | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | nt | 3 | đầu cáp |
| 9 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | nt | 190 | md |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 1,9 | 100m |
| L | Hào cáp ngầm 24kV trên trên vỉa hè | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm | nt | 99,275 | m3 |
| 2 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | nt | 57 | m2 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | nt | 57 | m2 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 99,275 | m3 |
| M | Tiếp địa thu lôi van + đầu cáp | |||
| 1 | Đào hố chôn cọc tiếp địa | nt | 0,35 | m3 |
| 2 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | nt | 2 | cọc |
| 3 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | nt | 5,34 | kg |
| 4 | Thép dẹt 40.4 | nt | 0,2 | kg |
| 5 | Bulông các loại | nt | 0,32 | kg |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | nt | 5,34 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | nt | 2 | cọc |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,35 | m3 |
| 9 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 36 | viên |
| 10 | Dây nhôm lõi thép AC70 | nt | 20 | mét |
| 11 | Dây đồng M35 | nt | 6 | mét |
| 12 | Cặp cáp nhôm 70 | nt | 6 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM 70 | nt | 3 | cái |
| 14 | Nút cao su chống thấm F130/100 | nt | 1 | cái |
| 15 | Côn thu | nt | 1 | cái |
| 16 | Băng cao su lưu hóa 40mm x 10m | nt | 2 | cuộn |
| 17 | Băng cao su non | nt | 2 | cuộn |
| 18 | Băng keo PVC | nt | 2 | cuộn |
| 19 | Biển đề tên cáp phản quang | nt | 1 | cái |
| 20 | Ống thép mạ kẽm F100 | nt | 3 | mét |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | nt | 3 | m |
| N | Trạm biến áp: Móng bệ trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột | nt | 6,86 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 11,8 | kg |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 78,49 | kg |
| 4 | Khung móng M24 | nt | 1 | bộ |
| 5 | Ván khuôn móng bệ máy | nt | 16,99 | m2 |
| 6 | Bê tông bệ máy M200, đá 1x2 | nt | 2,255 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 14,99 | m2 |
| 8 | Ốp trụ biến áp bằng gạch thẻ 6x24cm | nt | 2,98 | m2 |
| 9 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 3,16 | m3 |
| O | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | nt | 3 | Cọc |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | nt | 8,01 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | nt | 50 | kg |
| 4 | Bulông các loại | nt | 0,48 | kg |
| 5 | Đào móng thi công tiếp địa TBA | nt | 1 | 1m3 |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | nt | 8,01 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | nt | 3 | cọc |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 1 | m3 |
| 9 | Đầu cáp Elbow 24kV - 50mm | nt | 1 | bộ |
| 10 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | nt | 3 | đầu cáp |
| 11 | Cáp đồng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x240 | nt | 49 | mét |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | nt | 0,49 | 100m |
| 13 | Cáp Cu/XLPE/PVC 4x25 | nt | 7 | mét |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | nt | 0,07 | 100m |
| 15 | Đầu cốt đồng M240 | nt | 14 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 17 | Dây đồng M95 (Tiếp địa trung tính TBA) | nt | 12 | mét |
| 18 | Dây đồng M50 (Tiếp địa an toàn TBA) | nt | 16 | mét |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | nt | 8 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M50 | nt | 16 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng M25 | nt | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 3,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Biển đề tên Trạm biến áp | nt | 2 | cái |
| 25 | Biển cấm trạm biến áp | nt | 2 | cái |
| P | Tủ điện 400V | |||
| 1 | Máy biến dòng 1000/5A(n=1,ccx=0,5) | nt | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt máy biến dòng điện, 3 pha, loại | nt | 2 | 1 bộ |
| 3 | Ampe kế 0-1000/5A | nt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 3 | cái |
| 5 | Vôn kế 0-450V | nt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt điện kế 3 pha | nt | 1 | cái |
| 7 | Chuyển mạch Von-Ampe | nt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại thiết bị của hệ thống điều khiển tích hợp, bộ chuyển mạch | nt | 1 | 1 bộ |
| 9 | Đèn báo pha | nt | 3 | cái |
| 10 | Công tơ 3 pha 3 giá điện tử 3x5A/380/220V | nt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | nt | 1 | cái |
| 12 | Công tơ 3 pha 10-40A | nt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng đã có sẵn | nt | 1 | cái |
| 14 | Aptomat 1200A/400V | nt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 16 | Aptomat 400A/400V | nt | 2 | cái |
| 17 | Aptomat 350A/400V | nt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 3 | 1 cái |
| 19 | Aptomat 200A/400V | nt | 1 | cái |
| 20 | Aptomat 150A | nt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 2 | 1 cái |
| 22 | Aptomat 50A | nt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 24 | Giàn thanh cái MT 80x10 | nt | 45,824 | kg |
| 25 | Lắp đặt thanh cái dẹt 100x10mm | nt | 0,76 | 10 m |
| 26 | Giàn thanh cái MT 40x5 | nt | 21,48 | kg |
| 27 | Lắp đặt thanh cái dẹt 60x6mm | nt | 1,2 | 10 m |
| 28 | Cách điện đỡ thanh cái | nt | 3 | bộ |
| 29 | Cách điện bọc thanh cái | nt | 2 | m2 |
| 30 | Dây đồng nhiều sợi PVC 1x2,5 | nt | 30 | mét |
| 31 | Dây PVC ruột đồng mềm M10 | nt | 3 | mét |
| 32 | Ống nhựa xoắn PVC 1x2,5 | nt | 30 | mét |
| 33 | Băng dính cách điện | nt | 5 | cuộn |
| Q | Đường dây 400V: Hào cáp ngầm 400V | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm | nt | 415,245 | m3 |
| 2 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 415,245 | m3 |
| 3 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | nt | 437,1 | 1m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | nt | 437,1 | m2 |
| R | Bệ tủ trung gian + tủ công tơ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ | nt | 6,552 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bệ tủ | nt | 53,82 | m2 |
| 3 | Bê tông móng M150, đá 1x2 | nt | 6,552 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x200x500x525 | nt | 26 | bộ |
| 5 | Ống nhựa F100 | nt | 104 | m |
| 6 | Cút nối ống nhựa | nt | 104 | cái |
| S | Tiếp địa tủ trung gian + tủ công tơ | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | nt | 26 | cọc |
| 2 | Thép tròn D12 dây nối tiếp địa | nt | 138,84 | kg |
| 3 | Thép dẹt 40.4 | nt | 5,2 | kg |
| 4 | Bulông các loại | nt | 8,32 | kg |
| 5 | Đào móng cột, trụ | nt | 4,55 | m3 |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | nt | 138,84 | kg |
| 7 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | nt | 26 | cọc |
| 8 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 4,55 | m3 |
| 9 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x150 | nt | 395 | m |
| 10 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 3,95 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x150+1x120 | nt | 61 | m |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 0,61 | 100m |
| 13 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70 | nt | 182 | m |
| 14 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 1,82 | 100m |
| 15 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | nt | 469 | m |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 4,69 | 100m |
| 17 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x50+1x35 | nt | 1.097 | m |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | nt | 10,97 | 100m |
| 19 | Đầu cốt đồng ép cáp 185 | nt | 10 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng ép cáp 150 | nt | 10 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng ép cáp 120 | nt | 2 | cái |
| 22 | Đầu cốt đồng ép cáp 95 | nt | 6 | cái |
| 23 | Đầu cốt đồng ép cáp 70 | nt | 56 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng ép cáp 50 | nt | 96 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng ép cáp 35 | nt | 26 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 10 | đầu |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 1 | đầu |
| 28 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 2 | đầu |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 6 | đầu |
| 30 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 56 | đầu |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 122 | đầu |
| 32 | Tủ điện trung gian | nt | 5 | Tủ |
| 33 | Tủ điện Công tơ H8 | nt | 21 | Tủ |
| 34 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | nt | 26 | 1 tủ |
| 35 | Aptomat 400A/400V | nt | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 350A/400V | nt | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 3 | 1 cái |
| 38 | Aptomat 200A/400V | nt | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 1 | 1 cái |
| 40 | Aptomat 150A/400V | nt | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 7 | 1 cái |
| 42 | Aptomat 100A | nt | 29 | cái |
| 43 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | nt | 29 | 1 cái |
| 44 | Hàng kẹp đấu dây trung tính 8,12 mắt | nt | 21 | cái |
| 45 | Giàn thanh cái MT30x3 | nt | 16,9 | kg |
| 46 | Cách điện bọc thanh cái | nt | 11 | m |
| 47 | Dây đồng Cu/PVC 1x10 | nt | 540 | m |
| 48 | Ống nhựa xoắn chịu lực F130/100 | nt | 638 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 6,38 | 100m |
| 50 | Ống nhựa xoắn chịu lực F85/65 | nt | 1.566 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 15,66 | 100m |
| 52 | Ống nhựa xoắn chịu lực F40/30 | nt | 3.240 | m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 32,4 | 100m |
| 54 | Băng dính cách điện | nt | 35 | cuộn |
| 55 | Bút lông | nt | 10 | cái |
| 56 | Dây đồng M10 tiếp địa liên hoàn | nt | 2.204 | m |
| 57 | Rải dây thép địa | nt | 220,4 | 10 m |
| 58 | Đầu cốt đồng M50 | nt | 26 | đầu |
| 59 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 26 | 10 đầu cốt |
| 60 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 324 | viên |
| 61 | Sơn đánh số hộp công tơ | nt | 5 | kg |
| T | Phần điện chiếu sáng: Hào cáp ngầm chiếu sáng | |||
| 1 | Đào rãnh cáp ngầm | nt | 486 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 486 | m3 |
| 3 | Nilong báo hiệu cáp ngầm | nt | 405 | 1m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | nt | 405 | m2 |
| U | Bệ tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng bệ tủ | nt | 0,36 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng bệ tủ | nt | 1,05 | m2 |
| 3 | Bê tông móng tủ M150, đá 1x2 | nt | 0,234 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x200x500x525 | nt | 1 | bộ |
| 5 | Thép dẹt 40x4 | nt | 1,5 | m |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,126 | m3 |
| V | Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | nt | 1 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40.4 | nt | 7,26 | kg |
| 3 | Bulông các loại | nt | 0,32 | kg |
| 4 | Đào móng cột, trụ | nt | 0,175 | 1m3 |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | nt | 1 | cọc |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,175 | m3 |
| W | Móng cột đèn chiếu sáng | |||
| 1 | Đào móng cột đèn CS | nt | 70,47 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | nt | 194,88 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 34,104 | m3 |
| 4 | Khung móng M16x240x240x525 | nt | 87 | bộ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 36,366 | m3 |
| X | Móng cột đèn trang trí | |||
| 1 | Đào móng cột đèn trang trí | nt | 10,56 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | nt | 30,72 | m2 |
| 3 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | nt | 4,608 | m3 |
| 4 | Bu lông móng M16x260x260x500 | nt | 16 | bộ |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 5,952 | m3 |
| Y | Tiếp địa cột đèn chiếu sáng, đèn trang trí | |||
| 1 | Cọc tiếp địa thép L63x63x6 | nt | 103 | cọc |
| 2 | Thép dẹt 40.4 | nt | 747,78 | kg |
| 3 | Bulông các loại | nt | 16,48 | kg |
| 4 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất | nt | 103 | cọc |
| 5 | Đào móng cột, trụ | nt | 18,025 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 18,025 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | nt | 1 | tủ |
| 8 | Lắp dựng Cột thép bát giác liền cần đơn mạ kẽm nhúng nóng H8 mét | nt | 87 | cột |
| 9 | Lắp đèn chiếu sáng led chiếu sáng đường 120W | nt | 87 | bộ |
| 10 | Lắp dựng Cột đèn trang trí 4 bóng cao 3,5m | nt | 16 | cột |
| 11 | Chùm CH02-4 (4 bóng) | nt | 16 | cái |
| 12 | Đèn cầu D400 20W (không bao gồm bóng) | nt | 64 | cái |
| 13 | Bóng Led 20W | nt | 64 | cái |
| 14 | Lắp bảng điện cửa cột | nt | 87 | bảng |
| 15 | Lắp cửa cột | nt | 87 | cửa |
| 16 | Cầu đấu dây | nt | 87 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 6A-250V | nt | 87 | cái |
| 18 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | nt | 87 | cái |
| 19 | Dây lên đèn 2x2,5mm | nt | 808 | mét |
| 20 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | nt | 8,08 | 100m |
| 21 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25 | nt | 21 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 25mm2 | nt | 21 | m |
| 23 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10 | nt | 3.142 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột ≤ 10mm2 | nt | 3.142 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng ép cáp 25 | nt | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng ép cáp 10 | nt | 824 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | nt | 83,2 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ống nhựa xoắn chịu lực F65/50 | nt | 3.162 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | nt | 31,62 | 100m |
| 30 | Băng dính cách điện | nt | 30 | cuộn |
| 31 | Dây đồng M16 tiếp địa liên hoàn | nt | 3.162 | m |
| 32 | Kéo rải dây đồng tiếp địa liên hoàn M16 | nt | 3.162 | m |
| 33 | Gạch men sứ báo hiệu cáp ngầm | nt | 316 | viên |
| 34 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | nt | 0,372 | m3 |
| Z | Phần thí nghiệm: Trạm biến áp | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | nt | 1 | hệ thống |
| 2 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | nt | 3 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm Vônmét AC | nt | 1 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm biến dòng điện | nt | 6 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từ | nt | 2 | 1 cái |
| 6 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | nt | 1 | 1 cái |
| 7 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | nt | 5 | 1 cái |
| 8 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | nt | 2 | 1 cái |
| 9 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 100A | nt | 1 | 1 cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 50A | nt | 1 | 1 cái |
| AA | Thiết bị Trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí ca xe thí nghiệm | nt | 1 | ca |
| AB | Thử nghiệm phần đường dây cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv | nt | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | nt | 6 | Phần tử |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | nt | 1 | 1 vị trí |
| AC | Phần đường dây 400V | |||
| 1 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | nt | 1 | 1 cái |
| 2 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | nt | 6 | 1 cái |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | nt | 11 | 1 cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 100A | nt | 29 | 1 cái |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | nt | 26 | 1 vị trí |
| AD | Phần hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện chiếu sáng | nt | 103 | 1 vị trí |
| AE | Phần lắp đặt thiết bị: Phần đường dây trung áp | |||
| 1 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | nt | 1 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | nt | 1 | 1 bộ |
| AF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | nt | 1 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì tự rơi 6-10(15)KV | nt | 1 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp ngầm | nt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | nt | 1 | tấn |
| AG | Phần thí nghiệm thiết bị | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | nt | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | nt | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | nt | 1 | 1 mẫu |
| 4 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | nt | 1 | bộ (1pha) |
| AH | Phần mua sắm lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp 750kVA-10(22)/0,4kV | nt | 1 | máy |
| 2 | Trụ đỡ máy biến áp + Chụp máy biến áp | nt | 1 | trụ |
| 3 | Cầu chì tự rơi cắt có tải 24kV/100A | nt | 1 | cái |
| 4 | Thu lôi van 24kV | nt | 1 | cái |
| 5 | Cầu dao phụ tải 3 pha ngoài trời 630A 24kV-25kA/s polymer | nt | 1 | bộ |
| 6 | Bộ cảnh báo sự cố sớm | nt | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc công trình công nghiệp cấp III trở lên trong đó có hạng mục: Xây dựng đường dây cáp ngầm 22kV trở lên, trạm biến áp, điện chiếu sáng và mua sắm, lắp đặt thiết bị máy biến áp.+ Tương tự về quy mô công việc: Giá trị tối thiểu là 5,6 tỷ VNĐ.(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng, phụ lục giá; biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT; tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành phần lớn tức là ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư điện (hệ thống điện).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công lắp đặt thiết bị công trình điện hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã là chỉ huy trưởng công trình thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (trong đó có hạng mục xây lắp đường dây, TBA, điện chiếu sáng và mua sắm lắp đặt thiết bị điện).(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 6 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | - 01 cán bộ là kỹ sư điện (hệ thống điện);- 01 cán bộ là kỹ sư chuyên ngành xây dựng;- 01 cán bộ phụ trách khối lượng thanh, quyết toán là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng: Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng II trở lên.- 01 cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động là kỹ sư điện (hệ thống điện) hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: Có chứng chỉ (chứng nhận) an toàn, vệ sinh lao động.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên.(Yêu cầu tài liệu chứng minh đính kèm: Bằng cấp, chứng chỉ được chứng thực và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm có liên quan). | 5 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy hàn ≥ 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Xe tải có cần cẩu ≥ 3T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy ép đầu cốt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy đo điện trở | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 3,5T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Xe nâng ≥ 2 tấn | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi