Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến chính QL.37 - Võ Nhai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211146075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến chính QL.37 - Võ Nhai |
| Số hiệu KHLCNT | 20210655460 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 18:31:00 đến ngày 2021-12-06 18:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 852,403,723,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL cấp III trở lên.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 596.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 99 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T(có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1.25 m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.8m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 12 |
| 4-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 6-Lu tĩnh bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | (10T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 7-Lu rung bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung bánh thép trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16T(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 9-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | (8T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 10-Máy rải cấp phối | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50m3/h(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có hóa đơn mua bán (đăng ký) thiết bị, giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy rải BTN | |
| - Đặc điểm thiết bị | (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 14-Máy khoan D76 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan D76 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy khoan D42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan D42 |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 16-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 17-Xe ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Xe ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 40T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Xe ô tô cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 60T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Máy khoan xoay (CKN) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan xoay (CKN) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến chính QL.37 - Võ Nhai Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang 30 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất + đào khuôn + đào rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19.035,4775 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.035,3276 | 100m3 |
| 3 | Xáo xới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 789,5758 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.885,7205 | 100m3 |
| 5 | Đào phá đá bằng nổ mìn C4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9.038,449 | 100m3 |
| 6 | Đào đá C4 (đào máy đào) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.873,621 | 100m3 |
| B | Phụ trợ đường cứu hộ | |||
| 1 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,031 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền đường K90 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,265 | 100m3 |
| 3 | Đệm đá sỏi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 661,8 | m3 |
| 4 | Bao tải cát | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m3 |
| 5 | Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,716 | 100m² |
| 6 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,716 | 100m² |
| C | Xử lý đất yếu | |||
| 1 | Đắp cát nền đường K90 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 360,941 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 918,974 | 100m2 |
| D | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTNC12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.288,261 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.227,65 | 100m2 |
| 3 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.227,65 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhũ tương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.288,261 | 100m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 668,288 | 100m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.354,399 | 100m3 |
| E | Nút giao | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,44 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,893 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,376 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,823 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám, TC nhựa 0.5Kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,735 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,261 | 100m2 |
| 7 | Tưới nhựa thám bám, TC nhựa 1Kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14,261 | 100m2 |
| 8 | Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,139 | 100m3 |
| 9 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,826 | 100m3 |
| 10 | Bù vênh bằng BTN C19 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,468 | m3 |
| 11 | Bù vênh bằng CPDD loại 1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m3 |
| F | Đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9598 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,6472 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,2167 | 100m3 |
| 4 | Rải mặt đường BTN chặt 19 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,241 | 100m2 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhũ tương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,241 | 100m2 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,886 | 100m3 |
| G | Hệ thống thoát nước ngang | |||
| H | Cống tròn | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống cống D0,6m, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 137 | đoạn |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống cống D1,0m, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.180 | đoạn |
| 3 | Cung cấp lắp đặt ống cống D=1m, đoạn ống dài 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 427 | đoạn |
| 4 | Cung cấp lắp đặt ống cống D1,5m, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 714 | đoạn |
| 5 | Cung cấp lắp đặt ống cống D=1,5m, đoạn ống dài 2m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 42 | đoạn |
| 6 | Bê tông mối nối cống M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 49,564 | m3 |
| 7 | Khối móng BT D0,6m; L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 8 | Khối móng BT D=1m; L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.315 | cái |
| 9 | Khối móng BT D=1,5m L=0,38 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 730 | cái |
| 10 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 501,198 | m3 |
| 11 | Nối ống BT D=0,6m bằng phương pháp xảm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 135 | mối |
| 12 | Nối ống BT D=1,0m bằng phương pháp xảm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.084 | mối |
| 13 | Nối ống BT D=1,5m bằng phương pháp xảm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 308 | mối |
| 14 | Quét Bitum chống thấm mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,4 | m2 |
| I | Đầu cống (thượng lưu) | |||
| 1 | BTXM tường M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.132,821 | m3 |
| 2 | BTXM móng, hố thu M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.780,602 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 499,417 | m3 |
| J | Gia cố sân cống+mương đấu nối đầu cống | |||
| 1 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 529,593 | m3 |
| 2 | Nilon lót | Chỉ dẫn kỹ thuật | 41,737 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 118,58 | m3 |
| 4 | Đá hộc xếp khan miết mạch | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,196 | m3 |
| 5 | Đào móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 141,689 | 100m3 |
| 6 | Đào đất chân khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,872 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất thân cống K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,576 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ cống cũ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,515 | 100m3 |
| 9 | Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44,385 | 100m3 |
| 10 | Ống nhựa PVC thoát nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 128 | m |
| K | Cống hộp lớn | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.027,176 | m3 |
| 2 | Cốt thép thân cống hộp CB240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,14 | Tấn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp CB300-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 157,13 | Tấn |
| 4 | Bê tông móng M150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 92,8 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,268 | m3 |
| 6 | Cọc tre (L=2,5m) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 373,828 | 100m |
| 7 | Bê tông đệm M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,24 | m3 |
| 8 | Cốt thép mối nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,166 | Tấn |
| 9 | Tấm ngăn nước PVC O25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,8 | m |
| 10 | Ống nhựa PVC DN27 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,2 | m |
| L | Bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M300 (Bản quá độ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 160,75 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 46,842 | m3 |
| 3 | Cốt thép D >10 (Bản quá độ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,547 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,224 | Tấn |
| 5 | Giấy dầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,6 | m2 |
| M | Tường cánh - Sân cống | |||
| 1 | Bê tông M300 Tường cánh, Sân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 524,826 | m3 |
| 2 | Cốt thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | Tấn |
| 3 | Cốt thép 10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28,819 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D > 18 - CB400 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,104 | Tấn |
| 5 | BTXM móng M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 323,932 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 189,446 | m3 |
| 7 | Đá hộc xếp khan chống xói | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,489 | m3 |
| N | Lan can | |||
| 1 | Bê tông lan can M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,17 | m3 |
| 2 | Sản xuất thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,768 | tấn |
| 3 | Lắp đặt thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,768 | tấn |
| 4 | Mạ kẽm thép lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.758,48 | kg |
| 5 | Quét Bitum chống thấm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.393,74 | m2 |
| 6 | Bê tông XM M200 gia cố TaLuy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 231,97 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M150 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 163,73 | m3 |
| 8 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47,923 | m3 |
| O | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 50,527 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu dạng hạt K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 84,314 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất thân cống K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 131,536 | 100m3 |
| P | Cống hộp nhỏ | |||
| 1 | Bê tông cống hộp M300 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | m3 |
| 2 | Cung cấp lắp đặt cống hộp 1,00x1,00, đoạn ống dài 1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 158,65 | đoạn |
| 3 | Cốt thép thân cống hộp CB240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,484 | Tấn |
| 4 | Cốt thép thân cống hộp CB300-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7,005 | Tấn |
| Q | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 184,185 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 56,294 | m3 |
| 3 | Vữa xi măng M100 (mối nối) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,4952 | m3 |
| 4 | Quét nhựa đường nóng (mối nối) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.728,16 | m2 |
| R | Bản quá độ | |||
| 1 | BT thân cống bản M300 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ CB240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,476 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ CB300-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,477 | Tấn |
| 4 | Bê tông tường đầu, cánh, hố thu M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,134 | m3 |
| S | Móng tường cánh, hố thu, sân cống | |||
| 1 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,46 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,042 | m3 |
| T | Tấm bản hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan M250 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,216 | m3 |
| 2 | Cốt thép tấm đan CB240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,007 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan CB300-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,014 | Tấn |
| U | Hạng mục khác | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất C3 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,664 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,528 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,394 | 100m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đất C1 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,1 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất thân cống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8,8 | 100m3 |
| 7 | Đặt cống tạm D1000 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | m |
| 8 | Phá dỡ gạch xây | Chỉ dẫn kỹ thuật | 146,608 | m3 |
| V | Thoát nước dọc | |||
| W | Cống hộp BxH=0.6x0.6m | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 45,508 | m3 |
| 2 | Gạch xây vữa M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,705 | m3 |
| 3 | Trát vữa xi măng M75 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,911 | m2 |
| 4 | Vữa XM M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,92 | m3 |
| 5 | SX+Lắp đặt tấm đan | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.212 | tấm |
| 6 | Phá dỡ rãnh cũ (Gạch xay ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,6 | m3 |
| 7 | Đào đất hố ga | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,282 | 100m3 |
| 8 | Đắp trả đất hố ga K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,425 | 100m3 |
| X | RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC | |||
| Y | Bậc nước | |||
| 1 | Bê tông M200 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.356,782 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 236,786 | m3 |
| Z | Thân rãnh | |||
| 1 | Vữa xi măng M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 552,552 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh dọc, rãnh cơ C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.025,757 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 256,06 | m3 |
| 4 | Lắp đặt CK bê tông đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 105.395 | tấm |
| AA | Lề gia cố | |||
| 1 | Bê tông lề gia cố M200 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 301,845 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,173 | m3 |
| AB | Đào đắp rãnh | |||
| 1 | Đào đất móng rãnh | Chỉ dẫn kỹ thuật | 40,279 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả đất hố ga K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,384 | 100m3 |
| 3 | Phá đá kênh mương đá cấp IV | Chỉ dẫn kỹ thuật | 26,735 | 100m3 |
| AC | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Bê tông mái TaLuy M200, dày 15cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.939,127 | m3 |
| 2 | Lót Nilon | Chỉ dẫn kỹ thuật | 119,946 | 100m2 |
| 3 | Vải địa kỹ thuật không dệt | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,546 | 100m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D28 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.992,347 | m |
| 5 | Bê tông M200 chây khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 663,621 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 132,724 | m3 |
| 7 | Đào đất móng chây khay | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,452 | 100m3 |
| AD | CÁI MƯƠNG THỦY LỢI | |||
| 1 | Đào đất cải mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,422 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất cải mương | Chỉ dẫn kỹ thuật | 64,375 | 100m3 |
| AE | Cải mương xây hình chữ U | |||
| 1 | Đào đất hố móng (đất C3) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,377 | 100m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 71,935 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 đáy móng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 139,839 | m3 |
| 4 | Gạch xây vữa XM M100 (gạch không nung) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 267,018 | m3 |
| 5 | Vữa XM M100 (Trát dày 20cm) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 797,258 | m2 |
| 6 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,342 | 100m3 |
| 7 | Bê tông CT M250 thanh chống | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,613 | m3 |
| 8 | Thép D | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,445 | Tấn |
| AF | TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | BT tường M200 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.630,66 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200 đổ tại chỗ | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.453,418 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 286,946 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường K95 bằng máy | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,145 | 100m3 |
| 5 | Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7721 | 100m2 |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.214,471 | m2 |
| 7 | Ống nhựa PVC D100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 706,794 | m |
| 8 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | m |
| 9 | Vữa BT M100 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,272 | m3 |
| AG | An toàn giao thông | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác D900 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | biển |
| 2 | Biển báo hình tam giác D700 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | biển |
| 3 | Biển báo hình chữ nhật BxH=2400x1500 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | biển |
| 4 | Cột biển loại 1 d88.3 bằng kẽm H = 3600 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 271 | cột |
| 5 | Cột biển loại 2 d88.3 bằng kẽm H = 3352 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cột |
| 6 | Bê tông C16 móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 39,125 | m3 |
| 7 | Đào đất móng cột (đã tính trong lắp đặt) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 110,6 | m3 |
| 8 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,715 | 100m3 |
| 9 | Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20.240,908 | m2 |
| 10 | Sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu trắng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 270,692 | m2 |
| 11 | Cọc Km | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43 | cột |
| 12 | Cọc H | Chỉ dẫn kỹ thuật | 388 | cọc |
| 13 | Cọc tiêu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.219 | cọc |
| AH | Tôn lượn sóng | |||
| 1 | Thi công tôn lượn sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.872,75 | m |
| AI | Đèn chớp cảnh báo GT | |||
| 1 | Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m lắp mới | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | cột |
| 2 | Lắp dựng Khung móng M16x240x240x525 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 3 | Lắp đèn THGT D300 LED trên cần vươn dùng xe nâng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời dùng xe nâng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 5 | Lắp tay bắt đèn nháy vàng trên cần vươn dùng xe nâng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 6 | Lắp tay giá đỡ pin năng lượng mặt trời | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | bộ |
| 7 | Luồn dây từ Pin xuống tủ (Dây dẫn 2x4mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,57 | 100m |
| 8 | Luồn dây từ tủ lên đèn (Dây dẫn 2x2,5mm2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,924 | 100m |
| 9 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | 1 cọc |
| 10 | Lắp đặt tủ điều khiển | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19 | tủ |
| 11 | Bê tông M200 móng cột | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,324 | m3 |
| 12 | Biển báo chú ý quan sát (60x40)cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,748 | biển |
| 13 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,589 | m3 |
| 14 | Đắp đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,023 | 100m3 |
| AJ | Đảm bảo trong quá trình thi công | |||
| AK | Đảm bảo giao thông nút giao | |||
| 1 | Biển báo hình tam giác L=900 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Biển chữ nhật BxH=(1,35x1,95)m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=1,8m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,25 | cái |
| 4 | Bê tông móng C16 đá 2x4 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 5 | Đèn báo hiệu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | cái |
| AL | Đảm bảo giao thông đường giao dân sinh | |||
| 1 | Biển tam giác (W.245a, W.227): B=90cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | biển |
| 2 | Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=2,90m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 140,6 | cái |
| AM | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| AN | Dầm I + bản BTCT DUL | |||
| 1 | Bê tông dầm bản C40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,864 | m3 |
| 2 | Bê tông dầm I, T C40 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 387,953 | m3 |
| 3 | Vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,588 | m3 |
| 4 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB240-T | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2852 | tấn |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB400-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,262 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 83,133 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-V | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,739 | tấn |
| 8 | Cốt thép DƯL kéo sau | Chỉ dẫn kỹ thuật | 17,945 | tấn |
| 9 | Cốt thép DƯL kéo trước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6,939 | tấn |
| 10 | Lắp đặt nêm neo cáp dự ứng lực T12,7mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 226 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa bọc cáp D13/16.4mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 556,8 | m |
| 12 | Quét keo Epoxy đầu dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2 | m2 |
| 13 | SX+LD tôn lá dày 2mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 6.547,9307 | kg |
| 14 | Sản xuất tấm bản thép ( | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.921,68 | kg |
| 15 | Ống gen D55/60, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.628,577 | m |
| 16 | Vữa lấp lòng ống gen 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,006 | m3 |
| AO | Dầm ngang BTCT (đổ tại chỗ) | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 43,195 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm ngang D≤10 (CB240-T) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,037 | tấn |
| 3 | Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,057 | tấn |
| 4 | Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,998 | tấn |
| 5 | Thép bản hộp chốt mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0307 | tấn |
| 6 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,8 | m2 |
| 7 | Bi tum chèn khe | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2 | m2 |
| AP | Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 359,615 | m3 |
| 2 | Bê tông bản liên tục nhiệt C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22,792 | m3 |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 (CB240-T) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,321 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 74,901 | tấn |
| 5 | Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 11,2375 | m2 |
| 6 | Keo Epoxy chèn khe đáy dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,17 | kg |
| AQ | Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải BTN chặt 12,5 dày 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.556,351 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám nhũ tương (0.5kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.556,351 | m2 |
| 3 | Tấm bản đúc sẵn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 338 | tấm |
| AR | Lớp phòng nước mặt cầu | |||
| 1 | Lớp phòng nước dạng phun | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.556,351 | m2 |
| AS | Gối cầu, khe co giãn | |||
| 1 | SX + LĐ gối cao su 200x200x30 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | SX + LĐ gối cao su 200x200x42 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | bộ |
| 3 | SX+ Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | chiếc |
| 4 | SX+ Lắp đặt gối cao su (350x500x84)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | chiếc |
| 5 | SX+ Lắp đặt gối cao su (300x500x32)mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10 | chiếc |
| 6 | Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 148,88 | m |
| 7 | Cốt thép khe co giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,635 | tấn |
| 8 | Vữa không co ngót 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 21,834 | m3 |
| 9 | Thép tấm dày 5mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,83 | tấn |
| 10 | Bulong M12 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 592 | cái |
| AT | Gờ lan can | |||
| 1 | Bê tông gờ lan can C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 78,746 | m3 |
| 2 | Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,955 | tấn |
| 3 | Sơn gờ lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 281,332 | m2 |
| AU | Lan can thép | |||
| 1 | Sản xuất lan can thép mạ kẽm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,568 | tấn |
| 2 | Lắp dựng lan can | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,568 | tấn |
| 3 | SX + LD bulong U, M18, L=528mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | bộ |
| 4 | Siết bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 188 | cái |
| AV | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Sản xuất tấm bản thép ( | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.192,123 | kg |
| 2 | Tấm chắn rác bằng gang đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | Tấm |
| 3 | Ống PVC D150 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 59,84 | m |
| 4 | Ống gang đúc D150, dày 6mm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,6 | m |
| 5 | Lắp đặt tấm bản thép ( | Chỉ dẫn kỹ thuật | 104,41 | kg |
| 6 | Bulong neo + đai ốc D16-90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 28 | kg |
| 7 | Siết bu lông | Chỉ dẫn kỹ thuật | 268 | cái |
| AW | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| AX | Kết cấu mố | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.873,523 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB240-T) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 4 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,583 | tấn |
| 5 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112,216 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 86,147 | tấn |
| 7 | Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=600 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | Cái |
| 8 | Chốt neo thép mạ kẽm R25, L=600 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 9 | Bê tông đệm C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 82,25 | m3 |
| 10 | Vữa không co ngót 40MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,057 | m3 |
| 11 | Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 476,998 | m2 |
| 12 | Thép bản mạ kẽm hộp chốt neo | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 13 | Đắp đất bờ vây ngăn nước | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.517,538 | m3 |
| 14 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.380,169 | m3 |
| 15 | Đào đá | Chỉ dẫn kỹ thuật | 136,905 | m3 |
| 16 | Đắp đất hoàn trả mố | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.291,367 | m3 |
| AY | Kết cấu trụ | |||
| 1 | Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 101,399 | m3 |
| 2 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,514 | tấn |
| 3 | Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10,204 | tấn |
| 4 | Bê tông đệm C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,91 | m3 |
| 5 | Vữa không co ngót | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,026 | m3 |
| AZ | Bản dẫn, bản quá độ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn mố C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 298,311 | m3 |
| 2 | Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,26 | tấn |
| 3 | Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 25,72 | tấn |
| 4 | Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 20,989 | tấn |
| 5 | Xốp chèn khe dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38,48 | m2 |
| 6 | Đệm giấy dầu dày 2cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 19,8 | m2 |
| 7 | Bê tông đệm C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 77,234 | m3 |
| 8 | Đắp vật liệu dạng hạt sau mố (K98) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 911,643 | m3 |
| BA | Cọc khoan nhồi | |||
| 1 | Khoan vào đất trên cạn D=1m, | Chỉ dẫn kỹ thuật | 779,246 | m |
| 2 | Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 725,964 | m |
| 3 | Bơm dung dịch bentônít | Chỉ dẫn kỹ thuật | 494,9 | m3 |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 15,714 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2,193 | tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 126,485 | tấn |
| 7 | Sản xuất tấm bản thép ( | Chỉ dẫn kỹ thuật | 938,272 | kg |
| 8 | Ống thép D106.5/113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 13,258 | 100m |
| 9 | Ống thép D54.5/59.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 27,991 | 100m |
| 10 | Ống thép nối D114.5/121.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m |
| 11 | Ống thép nối D60.9/65.9 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,192 | 100m |
| 12 | Nắp bịt đầu ống D106.5/113.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 76 | bộ |
| 13 | Nắp bịt đầu ống D54.5/59.5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 152 | bộ |
| 14 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.028,55 | m3 |
| 15 | Đập bê tông đầu cọc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,813 | m3 |
| 16 | Cóc nối M16, bản thép 100x50x8 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.180 | Bộ |
| 17 | Vữa lấp lòng ống Sonic 30MPa | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16,0445 | m3 |
| BB | Thí nghiệm cọc khoan | |||
| 1 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 246 | mặt cắt |
| 2 | Khoan kiểm tra mùn mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | mẫu |
| 3 | Khoan xăm thăm dò dưới mũi cọc (5m / cọc / 1 mố, trụ) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 190 | m |
| 4 | Khoan kiểm tra chất lượng bê tông mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 47 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | lần |
| BC | Kéo dài thử PDA | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,224 | tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nối | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 3 | Thép khác cọc khoan nhồi | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 4 | Lắp đặt bản thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,882 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 9,739 | m3 |
| BD | TỨ NÓN CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4.317,481 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay (K90) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 174,759 | m3 |
| 3 | Đắp đất tứ nón (K95) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.650,489 | m3 |
| 4 | Đắp đất tứ nón (K98) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.104,41 | m3 |
| 5 | Vữa xi măng C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.592,051 | m2 |
| 6 | Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nón | Chỉ dẫn kỹ thuật | 362 | m |
| 7 | Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 72,4 | m2 |
| 8 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5.714,925 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8.911,467 | m3 |
| 10 | Bê tông ốp mái C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 427,97 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay C16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 569,476 | m3 |
| 12 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 53,689 | m3 |
| 13 | Lót ni long | Chỉ dẫn kỹ thuật | 706,88 | m2 |
| 14 | Ống nhựa PVC D21 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 70,688 | m |
| 15 | Biển tên cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | biển |
| 16 | Lắp đặt tấm sóng | Chỉ dẫn kỹ thuật | 331,02 | m |
| 17 | Rải BTN chặt 12,5 dày 5cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.556,18 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.556,18 | m2 |
| 19 | Bê tông nhựa C19 dầy 7cm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.276,59 | m2 |
| 20 | Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 2.276,59 | m2 |
| 21 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 393,991 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 621,059 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền đường K98 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 880,874 | m3 |
| BE | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| BF | Mặt bằng thi công | |||
| 1 | Đào đất | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.857,999 | m3 |
| 2 | Đắp đất mặt bằng thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 7.366,197 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.206,412 | m3 |
| 4 | Láng vữa XM C10 dày 5cm, lán trại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 3.520 | m2 |
| 5 | Lắp đặt + thu hồi cống tạm D800, L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 62,4 | ck |
| 6 | Lắp đặt + thu hồi cống tạm D1500, L=2,5m | Chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | ck |
| 7 | Thanh thải mặt bằng thi công cầu | Chỉ dẫn kỹ thuật | 10.983,941 | m3 |
| BG | Bệ đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm C25 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 30,342 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ đúc dầm C20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,44 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 60,744 | m3 |
| 4 | Cốt thép bệ đúc dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1,494 | tấn |
| 5 | Phá dỡ bệ đúc | Chỉ dẫn kỹ thuật | 32,44 | m3 |
| 6 | Cốt thép CB400-V (10| Chỉ dẫn kỹ thuật | 3,044 | Tấn | |
| 7 | Thép hình, thép bản | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22.661,926 | kg |
| 8 | Đắp đất K95 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 4,42 | m3 |
| 9 | Bê tông C10 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 221,37 | m3 |
| 10 | Bulong M20 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 208 | bộ |
| 11 | Ray P43 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 44 | m |
| BH | Đường tạm | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | Chỉ dẫn kỹ thuật | 203,81 | m3 |
| 2 | Đắp đất K90 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.046,93 | m3 |
| 3 | Cấp phối ĐD loại 2 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 52,5 | m3 |
| 4 | Ống cống tạm D1500 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | m |
| BI | Thi công kết cấu phần dưới | |||
| 1 | Sản xuất + lắp dựng ống vách | Chỉ dẫn kỹ thuật | 18,29 | tấn |
| 2 | Sản xuất hệ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 95,761 | tấn |
| 3 | Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 170,587 | tấn |
| 4 | Đóng cọc định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 112 | m |
| 5 | Nhổ cọc định vị | Chỉ dẫn kỹ thuật | 104 | m |
| 6 | Sản xuất cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 102,15 | m |
| 7 | Đóng cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.344 | m |
| 8 | Nhổ cọc ván thép | Chỉ dẫn kỹ thuật | 1.248 | m |
| BJ | Hệ quang treo thi công dầm ngang | |||
| 1 | SX cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18) | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,421 | tấn |
| 2 | SX+LD Thép xuyên táo D16 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,106 | tấn |
| 3 | SX + LD thép L50x50x5 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 4 | SX + LD ray P43 | Chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | m |
| 5 | SX + LD Gỗ sàn công tác | Chỉ dẫn kỹ thuật | 5,476 | m3 |
| BK | Đà giáo thi công bản mặt cầu | |||
| 1 | Sản xuất + lắp dựng hệ đà giáo thi công | Chỉ dẫn kỹ thuật | 23,03 | tấn |
| 2 | SX+LD thép hình các loại | Chỉ dẫn kỹ thuật | 24,975 | tấn |
| BL | Thi công kết cấu phần trên | |||
| 1 | Cẩu lắp dầm L | Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | dầm |
| 2 | Cáp cẩu dầm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 180 | m |
| 3 | Đá dăm đệm | Chỉ dẫn kỹ thuật | 31,2 | m3 |
| 4 | Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu (24m| Chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | dầm | |
| 5 | Lắp dựng dầm 18m| Chỉ dẫn kỹ thuật | 29 | dầm | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL cấp III trở lên.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 596.683.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông | 10 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu | 6 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 2 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 3 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 99 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T(có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm) | 30 |
| 2 | Máy đào | ≥ 1.25 m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 6 |
| 3 | Máy đào | ≥ 0.8m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 12 |
| 4 | Máy san | ≥ 108cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 3 |
| 5 | Máy ủi | ≥ 110cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 9 |
| 6 | Lu tĩnh bánh thép | (10T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 8 |
| 7 | Lu rung bánh thép | Lu rung bánh thép trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 4 |
| 8 | Lu rung | ≥ 16T(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 15 |
| 9 | Lu bánh lốp | (8T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 9 |
| 10 | Máy rải cấp phối | ≥50m3/h(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 3 |
| 11 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | (có hóa đơn mua bán (đăng ký) thiết bị, giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị) | 3 |
| 12 | Máy rải BTN | (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm) | 3 |
| 13 | Máy nén khí | ≥ 360m3/h | 6 |
| 14 | Máy khoan D76 | Máy khoan D76 | 3 |
| 15 | Máy khoan D42 | Máy khoan D42 | 3 |
| 16 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 3 |
| 17 | Xe ô tô cẩu | ≥ 6T | 3 |
| 18 | Xe ô tô cẩu | ≥ 40T | 4 |
| 19 | Xe ô tô cẩu | ≥ 60T | 4 |
| 20 | Máy khoan xoay (CKN) | Máy khoan xoay (CKN) | 2 |
| 21 | Phòng thí nghiệm hiện trường | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi