Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến chính QL.37 - Võ Nhai

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211146075-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/12/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến chính QL.37 - Võ Nhai
Số hiệu KHLCNT 20210655460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 18:31:00 đến ngày 2021-12-06 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 852,403,723,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000,000 VNĐ ((Hai mươi tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL cấp III trở lên.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 596.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy)
- Số lượng 99
- Trình độ chuyên môn - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T(có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 30
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1.25 m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 6
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.8m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 12
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥ 108cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 9
6-Lu tĩnh bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 8
7-Lu rung bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Lu rung bánh thép trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 4
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 15
9-Lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị (8T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 9
10-Máy rải cấp phối
- Đặc điểm thiết bị ≥50m3/h(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
11-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị (có hóa đơn mua bán (đăng ký) thiết bị, giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
12-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 6
14-Máy khoan D76
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan D76
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy khoan D42
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan D42
- Số lượng tối thiểu 3
16-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tưới nước
- Số lượng tối thiểu 3
17-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 3
18-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 40T
- Số lượng tối thiểu 4
19-Xe ô tô cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60T
- Số lượng tối thiểu 4
20-Máy khoan xoay (CKN)
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan xoay (CKN)
- Số lượng tối thiểu 2
21-Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị .
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng tuyến chính QL.37 - Võ Nhai
Đường nối QL.37-QL.17-Võ Nhai (Thái Nguyên), tỉnh Bắc Giang
30 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần tư vấn Phú Thái - Địa chỉ: Số 40, ngõ 2, phố Nguyễn Ngọc Nại, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng công trình giao thông 1 – Cienco1 - Địa chỉ: Số 2, ngách 34/4 đường Nguyên Hồng, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần đầu tư phát triển hạ tầng và thương mại dịch vụ Thành Công - Địa chỉ: Số 26 ngõ 26 phố Quan Nhân, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội; Công ty TNHH tư vấn Đầu tư và Xây dựng Tân An Phát - Địa chỉ: Số G14, Khu đấu giá quyền sử dụng đất, đường Ngô Thì Nhậm, Phường Hà Cầu, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; Công ty cổ phần xây dựng giao thông Phương Sơn. Địa chỉ: Số 10, đường Đồng Cửa, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG , địa chỉ: TẦNG 8,9 TRỤ SỞ LIÊN CƠ QUAN CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP, ĐƯỜNG QUÁCH NHẪN, PHƯỜNG NGÔ QUYỀN, THÀNH PHỐ BẮC GIANG, TỈNH BẮC GIANG
- Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA ĐTXD các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào đất + đào khuôn + đào rãnhChỉ dẫn kỹ thuật19.035,4775100m3
2Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật9.035,3276100m3
3Xáo xớiChỉ dẫn kỹ thuật789,5758100m2
4Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật1.885,7205100m3
5Đào phá đá bằng nổ mìn C4Chỉ dẫn kỹ thuật9.038,449100m3
6Đào đá C4 (đào máy đào)Chỉ dẫn kỹ thuật3.873,621100m3
B Phụ trợ đường cứu hộ
1Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật1,031100m3
2Đắp cát nền đường K90 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật12,265100m3
3Đệm đá sỏiChỉ dẫn kỹ thuật661,8m3
4Bao tải cátChỉ dẫn kỹ thuật6m3
5Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaChỉ dẫn kỹ thuật32,716100m²
6Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháChỉ dẫn kỹ thuật32,716100m²
C Xử lý đất yếu
1Đắp cát nền đường K90 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật360,941100m3
2Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mChỉ dẫn kỹ thuật918,974100m2
D Mặt đường
1Mặt đường BTNC12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật4.288,261100m2
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật4.227,65100m2
3Mặt đường BTN C19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật4.227,65100m2
4Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhũ tươngChỉ dẫn kỹ thuật4.288,261100m2
5Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật668,288100m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IIChỉ dẫn kỹ thuật1.354,399100m3
E Nút giao
1Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật6,44100m3
2Đắp nền K95Chỉ dẫn kỹ thuật11,893100m3
3Đắp đất K98Chỉ dẫn kỹ thuật6,376100m3
4Bê tông nhựa chặt 12.5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật20,823100m2
5Tưới nhựa dính bám, TC nhựa 0.5Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật25,735100m2
6Bê tông nhựa chặt 19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật14,261100m2
7Tưới nhựa thám bám, TC nhựa 1Kg/m2Chỉ dẫn kỹ thuật14,261100m2
8Cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật2,139100m3
9Cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmChỉ dẫn kỹ thuật3,826100m3
10Bù vênh bằng BTN C19Chỉ dẫn kỹ thuật0,468m3
11Bù vênh bằng CPDD loại 1Chỉ dẫn kỹ thuật0,03100m3
F Đường giao dân sinh
1Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,9598100m3
2Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật11,6472100m3
3Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật6,2167100m3
4Rải mặt đường BTN chặt 19 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật19,241100m2
5Tưới nhựa thấm bám 1kg/m2 bằng nhũ tươngChỉ dẫn kỹ thuật19,241100m2
6Móng cấp phối đá dăm loại IChỉ dẫn kỹ thuật2,886100m3
G Hệ thống thoát nước ngang
H Cống tròn
1Cung cấp lắp đặt ống cống D0,6m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật137đoạn
2Cung cấp lắp đặt ống cống D1,0m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật1.180đoạn
3Cung cấp lắp đặt ống cống D=1m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật427đoạn
4Cung cấp lắp đặt ống cống D1,5m, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật714đoạn
5Cung cấp lắp đặt ống cống D=1,5m, đoạn ống dài 2mChỉ dẫn kỹ thuật42đoạn
6Bê tông mối nối cống M200Chỉ dẫn kỹ thuật49,564m3
7Khối móng BT D0,6m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật7cái
8Khối móng BT D=1m; L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật2.315cái
9Khối móng BT D=1,5m L=0,38Chỉ dẫn kỹ thuật730cái
10Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật501,198m3
11Nối ống BT D=0,6m bằng phương pháp xảmChỉ dẫn kỹ thuật135mối
12Nối ống BT D=1,0m bằng phương pháp xảmChỉ dẫn kỹ thuật1.084mối
13Nối ống BT D=1,5m bằng phương pháp xảmChỉ dẫn kỹ thuật308mối
14Quét Bitum chống thấm mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật 170,4m2
I Đầu cống (thượng lưu)
1BTXM tường M200Chỉ dẫn kỹ thuật2.132,821m3
2BTXM móng, hố thu M200Chỉ dẫn kỹ thuật1.780,602m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật499,417m3
J Gia cố sân cống+mương đấu nối đầu cống
1Bê tông móng M150 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật529,593m3
2Nilon lótChỉ dẫn kỹ thuật41,737100m2
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật118,58m3
4Đá hộc xếp khan miết mạchChỉ dẫn kỹ thuật60,196m3
5Đào móngChỉ dẫn kỹ thuật141,689100m3
6Đào đất chân khayChỉ dẫn kỹ thuật0,872100m3
7Đắp đất thân cống K95Chỉ dẫn kỹ thuật31,576100m3
8Phá dỡ cống cũChỉ dẫn kỹ thuật0,515100m3
9Đắp vật liệu chọn lọc dạng hạt K95Chỉ dẫn kỹ thuật44,385100m3
10Ống nhựa PVC thoát nướcChỉ dẫn kỹ thuật128m
K Cống hộp lớn
1Bê tông cống hộp M300Chỉ dẫn kỹ thuật1.027,176m3
2Cốt thép thân cống hộp CB240-TChỉ dẫn kỹ thuật0,14Tấn
3Cốt thép thân cống hộp CB300-VChỉ dẫn kỹ thuật157,13Tấn
4Bê tông móng M150Chỉ dẫn kỹ thuật92,8m3
5Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật101,268m3
6Cọc tre (L=2,5m)Chỉ dẫn kỹ thuật373,828100m
7Bê tông đệm M200Chỉ dẫn kỹ thuật110,24m3
8Cốt thép mối nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,166Tấn
9Tấm ngăn nước PVC O25Chỉ dẫn kỹ thuật32,8m
10Ống nhựa PVC DN27Chỉ dẫn kỹ thuật43,2m
L Bản quá độ
1Bê tông cốt thép M300 (Bản quá độ)Chỉ dẫn kỹ thuật160,75m3
2Bê tông móng M150 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật46,842m3
3Cốt thép D >10 (Bản quá độ)Chỉ dẫn kỹ thuật40,547Tấn
4Cốt thép D Chỉ dẫn kỹ thuật5,224Tấn
5Giấy dầuChỉ dẫn kỹ thuật27,6m2
M Tường cánh - Sân cống
1Bê tông M300 Tường cánh, Sân cốngChỉ dẫn kỹ thuật524,826m3
2Cốt thép D Chỉ dẫn kỹ thuật0,24Tấn
3Cốt thép 10 Chỉ dẫn kỹ thuật28,819Tấn
4Cốt thép D > 18 - CB400Chỉ dẫn kỹ thuật4,104Tấn
5BTXM móng M200Chỉ dẫn kỹ thuật323,932m3
6Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật189,446m3
7Đá hộc xếp khan chống xóiChỉ dẫn kỹ thuật38,489m3
N Lan can
1Bê tông lan can M300Chỉ dẫn kỹ thuật22,17m3
2Sản xuất thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật4,768tấn
3Lắp đặt thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật4,768tấn
4Mạ kẽm thép lan canChỉ dẫn kỹ thuật1.758,48kg
5Quét Bitum chống thấmChỉ dẫn kỹ thuật1.393,74m2
6Bê tông XM M200 gia cố TaLuyChỉ dẫn kỹ thuật231,97m3
7Bê tông móng M150 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật163,73m3
8Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật47,923m3
O Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật50,527100m3
2Đắp vật liệu dạng hạt K95Chỉ dẫn kỹ thuật84,314100m3
3Đắp đất thân cống K95Chỉ dẫn kỹ thuật131,536100m3
P Cống hộp nhỏ
1Bê tông cống hộp M300Chỉ dẫn kỹ thuật47m3
2Cung cấp lắp đặt cống hộp 1,00x1,00, đoạn ống dài 1mChỉ dẫn kỹ thuật158,65đoạn
3Cốt thép thân cống hộp CB240-TChỉ dẫn kỹ thuật0,484Tấn
4Cốt thép thân cống hộp CB300-VChỉ dẫn kỹ thuật7,005Tấn
Q Móng cống
1Bê tông móng M200 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật184,185m3
2Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật56,294m3
3Vữa xi măng M100 (mối nối)Chỉ dẫn kỹ thuật4,4952m3
4Quét nhựa đường nóng (mối nối)Chỉ dẫn kỹ thuật1.728,16m2
R Bản quá độ
1BT thân cống bản M300 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật12,87m3
2Cốt thép xà mũ CB240-TChỉ dẫn kỹ thuật0,476Tấn
3Cốt thép xà mũ CB300-VChỉ dẫn kỹ thuật1,477Tấn
4Bê tông tường đầu, cánh, hố thu M200Chỉ dẫn kỹ thuật8,134m3
S Móng tường cánh, hố thu, sân cống
1Bê tông móng M200 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật8,46m3
2Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật1,042m3
T Tấm bản hố ga
1Bê tông tấm đan M250Chỉ dẫn kỹ thuật0,216m3
2Cốt thép tấm đan CB240-TChỉ dẫn kỹ thuật0,007Tấn
3Cốt thép tấm đan CB300-VChỉ dẫn kỹ thuật0,014Tấn
U Hạng mục khác
1Đào móng bằng máy đất C3Chỉ dẫn kỹ thuật17,664100m3
2Đắp nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật4,42100m3
3Đắp nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật11,528100m3
4Phá dỡ bê tôngChỉ dẫn kỹ thuật0,394100m3
5Đào móng bằng máy đất C1Chỉ dẫn kỹ thuật1,1100m3
6Đắp đất thân cốngChỉ dẫn kỹ thuật8,8100m3
7Đặt cống tạm D1000Chỉ dẫn kỹ thuật40m
8Phá dỡ gạch xâyChỉ dẫn kỹ thuật146,608m3
V Thoát nước dọc
W Cống hộp BxH=0.6x0.6m
1Bê tông M200 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật45,508m3
2Gạch xây vữa M75Chỉ dẫn kỹ thuật19,705m3
3Trát vữa xi măng M75Chỉ dẫn kỹ thuật1,911m2
4Vữa XM M100Chỉ dẫn kỹ thuật17,92m3
5SX+Lắp đặt tấm đanChỉ dẫn kỹ thuật2.212tấm
6Phá dỡ rãnh cũ (Gạch xay )Chỉ dẫn kỹ thuật17,6m3
7Đào đất hố gaChỉ dẫn kỹ thuật2,282100m3
8Đắp trả đất hố ga K95Chỉ dẫn kỹ thuật0,425100m3
X RÃNH CƠ, BẬC NƯỚC
Y Bậc nước
1Bê tông M200 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật1.356,782m3
2Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật236,786m3
Z Thân rãnh
1Vữa xi măng M100Chỉ dẫn kỹ thuật552,552m3
2Bê tông rãnh dọc, rãnh cơ C16Chỉ dẫn kỹ thuật2.025,757m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật256,06m3
4Lắp đặt CK bê tông đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật105.395tấm
AA Lề gia cố
1Bê tông lề gia cố M200Chỉ dẫn kỹ thuật301,845m3
2Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật119,173m3
AB Đào đắp rãnh
1Đào đất móng rãnhChỉ dẫn kỹ thuật40,279100m3
2Đắp trả đất hố ga K95Chỉ dẫn kỹ thuật10,384100m3
3Phá đá kênh mương đá cấp IVChỉ dẫn kỹ thuật26,735100m3
AC GIA CỐ MÁI TALUY
1Bê tông mái TaLuy M200, dày 15cmChỉ dẫn kỹ thuật1.939,127m3
2Lót NilonChỉ dẫn kỹ thuật119,946100m2
3Vải địa kỹ thuật không dệtChỉ dẫn kỹ thuật43,546100m2
4Ống nhựa PVC D28Chỉ dẫn kỹ thuật2.992,347m
5Bê tông M200 chây khayChỉ dẫn kỹ thuật663,621m3
6Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật132,724m3
7Đào đất móng chây khayChỉ dẫn kỹ thuật1,452100m3
AD CÁI MƯƠNG THỦY LỢI
1Đào đất cải mươngChỉ dẫn kỹ thuật16,422100m3
2Đắp đất cải mươngChỉ dẫn kỹ thuật64,375100m3
AE Cải mương xây hình chữ U
1Đào đất hố móng (đất C3)Chỉ dẫn kỹ thuật4,377100m3
2Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật71,935m3
3Bê tông M200 đáy móngChỉ dẫn kỹ thuật139,839m3
4Gạch xây vữa XM M100 (gạch không nung)Chỉ dẫn kỹ thuật267,018m3
5Vữa XM M100 (Trát dày 20cm)Chỉ dẫn kỹ thuật797,258m2
6Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật3,342100m3
7Bê tông CT M250 thanh chốngChỉ dẫn kỹ thuật4,613m3
8Thép D Chỉ dẫn kỹ thuật0,445Tấn
AF TƯỜNG CHẮN
1BT tường M200 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật4.630,66m3
2Bê tông móng M200 đổ tại chỗChỉ dẫn kỹ thuật2.453,418m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật286,946m3
4Đắp nền đường K95 bằng máyChỉ dẫn kỹ thuật3,145100m3
5Vải địa kỹ thuật không dệt 12kN/mChỉ dẫn kỹ thuật16,7721100m2
6Quét nhựa đường nóngChỉ dẫn kỹ thuật1.214,471m2
7Ống nhựa PVC D100Chỉ dẫn kỹ thuật706,794m
8Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cmChỉ dẫn kỹ thuật52m
9Vữa BT M100Chỉ dẫn kỹ thuật0,272m3
AG An toàn giao thông
1Biển báo hình tam giác D900Chỉ dẫn kỹ thuật165biển
2Biển báo hình tam giác D700Chỉ dẫn kỹ thuật96biển
3Biển báo hình chữ nhật BxH=2400x1500 mmChỉ dẫn kỹ thuật12biển
4Cột biển loại 1 d88.3 bằng kẽm H = 3600 mmChỉ dẫn kỹ thuật271cột
5Cột biển loại 2 d88.3 bằng kẽm H = 3352 mmChỉ dẫn kỹ thuật14cột
6Bê tông C16 móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật39,125m3
7Đào đất móng cột (đã tính trong lắp đặt)Chỉ dẫn kỹ thuật110,6m3
8Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,715100m3
9Sơn kẻ đường màu vàng dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật20.240,908m2
10Sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu trắngChỉ dẫn kỹ thuật270,692m2
11Cọc KmChỉ dẫn kỹ thuật43cột
12Cọc HChỉ dẫn kỹ thuật388cọc
13Cọc tiêuChỉ dẫn kỹ thuật4.219cọc
AH Tôn lượn sóng
1Thi công tôn lượn sóngChỉ dẫn kỹ thuật10.872,75m
AI Đèn chớp cảnh báo GT
1Cột THGT mạ kẽm 6,2m vươn đơn 4m lắp mớiChỉ dẫn kỹ thuật19cột
2Lắp dựng Khung móng M16x240x240x525Chỉ dẫn kỹ thuật19bộ
3Lắp đèn THGT D300 LED trên cần vươn dùng xe nângChỉ dẫn kỹ thuật19bộ
4Lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời dùng xe nângChỉ dẫn kỹ thuật19bộ
5Lắp tay bắt đèn nháy vàng trên cần vươn dùng xe nângChỉ dẫn kỹ thuật19bộ
6Lắp tay giá đỡ pin năng lượng mặt trờiChỉ dẫn kỹ thuật19bộ
7Luồn dây từ Pin xuống tủ (Dây dẫn 2x4mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật0,57100m
8Luồn dây từ tủ lên đèn (Dây dẫn 2x2,5mm2)Chỉ dẫn kỹ thuật13,924100m
9Làm tiếp địa cho cột điệnChỉ dẫn kỹ thuật191 cọc
10Lắp đặt tủ điều khiểnChỉ dẫn kỹ thuật19tủ
11Bê tông M200 móng cộtChỉ dẫn kỹ thuật11,324m3
12Biển báo chú ý quan sát (60x40)cmChỉ dẫn kỹ thuật13,748biển
13Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật13,589m3
14Đắp đấtChỉ dẫn kỹ thuật0,023100m3
AJ Đảm bảo trong quá trình thi công
AK Đảm bảo giao thông nút giao
1Biển báo hình tam giác L=900Chỉ dẫn kỹ thuật24cái
2Biển chữ nhật BxH=(1,35x1,95)mChỉ dẫn kỹ thuật24cái
3Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=1,8mChỉ dẫn kỹ thuật15,25cái
4Bê tông móng C16 đá 2x4Chỉ dẫn kỹ thuật1,75m3
5Đèn báo hiệuChỉ dẫn kỹ thuật14cái
AL Đảm bảo giao thông đường giao dân sinh
1Biển tam giác (W.245a, W.227): B=90cmChỉ dẫn kỹ thuật76biển
2Cột biển báo thép mã kẽm D88,3; H=2,90mChỉ dẫn kỹ thuật140,6cái
AM KẾT CẤU PHẦN TRÊN
AN Dầm I + bản BTCT DUL
1Bê tông dầm bản C40Chỉ dẫn kỹ thuật136,864m3
2Bê tông dầm I, T C40Chỉ dẫn kỹ thuật387,953m3
3Vữa không co ngótChỉ dẫn kỹ thuật5,588m3
4Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB240-TChỉ dẫn kỹ thuật0,2852tấn
5Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤10, CB400-VChỉ dẫn kỹ thuật0,262tấn
6Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D≤18, CB400-VChỉ dẫn kỹ thuật83,133tấn
7Cốt thép dầm cầu đúc sẵn D>18, CB400-VChỉ dẫn kỹ thuật1,739tấn
8Cốt thép DƯL kéo sauChỉ dẫn kỹ thuật17,945tấn
9Cốt thép DƯL kéo trướcChỉ dẫn kỹ thuật6,939tấn
10Lắp đặt nêm neo cáp dự ứng lực T12,7mmChỉ dẫn kỹ thuật226Bộ
11Ống nhựa bọc cáp D13/16.4mmChỉ dẫn kỹ thuật556,8m
12Quét keo Epoxy đầu dầmChỉ dẫn kỹ thuật11,2m2
13SX+LD tôn lá dày 2mmChỉ dẫn kỹ thuật6.547,9307kg
14Sản xuất tấm bản thép (Chỉ dẫn kỹ thuật1.921,68kg
15Ống gen D55/60,Chỉ dẫn kỹ thuật2.628,577m
16Vữa lấp lòng ống gen 40MPaChỉ dẫn kỹ thuật3,006m3
AO Dầm ngang BTCT (đổ tại chỗ)
1Bê tông dầm ngang C30Chỉ dẫn kỹ thuật43,195m3
2Cốt thép dầm ngang D≤10 (CB240-T)Chỉ dẫn kỹ thuật0,037tấn
3Cốt thép dầm ngang D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật5,057tấn
4Cốt thép dầm ngang D>18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật0,998tấn
5Thép bản hộp chốt mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật0,0307tấn
6Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5Chỉ dẫn kỹ thuật2,8m2
7Bi tum chèn kheChỉ dẫn kỹ thuật1,2m2
AP Bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt
1Bê tông bản mặt cầu C30Chỉ dẫn kỹ thuật359,615m3
2Bê tông bản liên tục nhiệt C30Chỉ dẫn kỹ thuật22,792m3
3Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤10 (CB240-T)Chỉ dẫn kỹ thuật3,321tấn
4Cốt thép bản mặt cầu, bản liên tục nhiệt D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật74,901tấn
5Lớp đệm đàn hồi dày 20mm độ cứng 15±5Chỉ dẫn kỹ thuật11,2375m2
6Keo Epoxy chèn khe đáy dầmChỉ dẫn kỹ thuật0,17kg
AQ Lớp phủ mặt cầu
1Rải BTN chặt 12,5 dày 7cmChỉ dẫn kỹ thuật1.556,351m2
2Tưới nhựa dính bám nhũ tương (0.5kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật1.556,351m2
3Tấm bản đúc sẵnChỉ dẫn kỹ thuật338tấm
AR Lớp phòng nước mặt cầu
1Lớp phòng nước dạng phunChỉ dẫn kỹ thuật1.556,351m2
AS Gối cầu, khe co giãn
1SX + LĐ gối cao su 200x200x30 mmChỉ dẫn kỹ thuật48bộ
2SX + LĐ gối cao su 200x200x42 mmChỉ dẫn kỹ thuật48bộ
3SX+ Lắp đặt gối cao su (300x400x63)mmChỉ dẫn kỹ thuật28chiếc
4SX+ Lắp đặt gối cao su (350x500x84)mmChỉ dẫn kỹ thuật16chiếc
5SX+ Lắp đặt gối cao su (300x500x32)mmChỉ dẫn kỹ thuật10chiếc
6Lắp đặt khe co giãn răng lược 50mmChỉ dẫn kỹ thuật148,88m
7Cốt thép khe co giãnChỉ dẫn kỹ thuật2,635tấn
8Vữa không co ngót 40MPaChỉ dẫn kỹ thuật21,834m3
9Thép tấm dày 5mmChỉ dẫn kỹ thuật0,83tấn
10Bulong M12Chỉ dẫn kỹ thuật592cái
AT Gờ lan can
1Bê tông gờ lan can C25Chỉ dẫn kỹ thuật78,746m3
2Cốt thép gờ lan can D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật10,955tấn
3Sơn gờ lan canChỉ dẫn kỹ thuật281,332m2
AU Lan can thép
1Sản xuất lan can thép mạ kẽmChỉ dẫn kỹ thuật16,568tấn
2Lắp dựng lan canChỉ dẫn kỹ thuật16,568tấn
3SX + LD bulong U, M18, L=528mmChỉ dẫn kỹ thuật188bộ
4Siết bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật188cái
AV Hệ thống thoát nước
1Sản xuất tấm bản thép (Chỉ dẫn kỹ thuật1.192,123kg
2Tấm chắn rác bằng gang đúcChỉ dẫn kỹ thuật20Tấm
3Ống PVC D150Chỉ dẫn kỹ thuật59,84m
4Ống gang đúc D150, dày 6mmChỉ dẫn kỹ thuật5,6m
5Lắp đặt tấm bản thép (Chỉ dẫn kỹ thuật104,41kg
6Bulong neo + đai ốc D16-90Chỉ dẫn kỹ thuật28kg
7Siết bu lôngChỉ dẫn kỹ thuật268cái
AW KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
AX Kết cấu mố
1Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30Chỉ dẫn kỹ thuật2.873,523m3
2Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB240-T)Chỉ dẫn kỹ thuật0,052tấn
3Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB240-T)Chỉ dẫn kỹ thuật0,295tấn
4Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤10 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật0,583tấn
5Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật112,216tấn
6Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật86,147tấn
7Chốt neo thép mạ kẽm R32, L=600Chỉ dẫn kỹ thuật16Cái
8Chốt neo thép mạ kẽm R25, L=600Chỉ dẫn kỹ thuật22Cái
9Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật82,25m3
10Vữa không co ngót 40MPaChỉ dẫn kỹ thuật1,057m3
11Quét nhựa bi tum nóng vào tường (2 lớp)Chỉ dẫn kỹ thuật476,998m2
12Thép bản mạ kẽm hộp chốt neoChỉ dẫn kỹ thuật0,031tấn
13Đắp đất bờ vây ngăn nướcChỉ dẫn kỹ thuật1.517,538m3
14Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật8.380,169m3
15Đào đáChỉ dẫn kỹ thuật136,905m3
16Đắp đất hoàn trả mốChỉ dẫn kỹ thuật2.291,367m3
AY Kết cấu trụ
1Bê tông móng, thân mố, trụ cầu trên cạn C30Chỉ dẫn kỹ thuật101,399m3
2Cốt thép mố, trụ trên cạn D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật3,514tấn
3Cốt thép mố, trụ trên cạn D>18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật10,204tấn
4Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật2,91m3
5Vữa không co ngótChỉ dẫn kỹ thuật0,026m3
AZ Bản dẫn, bản quá độ
1Bê tông bản dẫn mố C25Chỉ dẫn kỹ thuật298,311m3
2Cốt thép bản dẫn mố D≤10 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật0,26tấn
3Cốt thép bản dẫn mố D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật25,72tấn
4Cốt thép bản dẫn mố D>18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật20,989tấn
5Xốp chèn khe dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật38,48m2
6Đệm giấy dầu dày 2cmChỉ dẫn kỹ thuật19,8m2
7Bê tông đệm C10Chỉ dẫn kỹ thuật77,234m3
8Đắp vật liệu dạng hạt sau mố (K98)Chỉ dẫn kỹ thuật911,643m3
BA Cọc khoan nhồi
1Khoan vào đất trên cạn D=1m,Chỉ dẫn kỹ thuật779,246m
2Khoan vào đá cấp IV trên cạn D=1mChỉ dẫn kỹ thuật725,964m
3Bơm dung dịch bentônítChỉ dẫn kỹ thuật494,9m3
4Cốt thép cọc khoan nhồi D≤10 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật15,714tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật2,193tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi D>18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật126,485tấn
7Sản xuất tấm bản thép (Chỉ dẫn kỹ thuật938,272kg
8Ống thép D106.5/113.5Chỉ dẫn kỹ thuật13,258100m
9Ống thép D54.5/59.5Chỉ dẫn kỹ thuật27,991100m
10Ống thép nối D114.5/121.5Chỉ dẫn kỹ thuật0,096100m
11Ống thép nối D60.9/65.9Chỉ dẫn kỹ thuật0,192100m
12Nắp bịt đầu ống D106.5/113.5Chỉ dẫn kỹ thuật76bộ
13Nắp bịt đầu ống D54.5/59.5Chỉ dẫn kỹ thuật152bộ
14Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Chỉ dẫn kỹ thuật1.028,55m3
15Đập bê tông đầu cọcChỉ dẫn kỹ thuật62,813m3
16Cóc nối M16, bản thép 100x50x8Chỉ dẫn kỹ thuật5.180Bộ
17Vữa lấp lòng ống Sonic 30MPaChỉ dẫn kỹ thuật16,0445m3
BB Thí nghiệm cọc khoan
1Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng siêu âmChỉ dẫn kỹ thuật246mặt cắt
2Khoan kiểm tra mùn mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc)Chỉ dẫn kỹ thuật38mẫu
3Khoan xăm thăm dò dưới mũi cọc (5m / cọc / 1 mố, trụ)Chỉ dẫn kỹ thuật190m
4Khoan kiểm tra chất lượng bê tông mũi cọc (thí nhiệm cho 1 cọc)Chỉ dẫn kỹ thuật47mẫu
5Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDAChỉ dẫn kỹ thuật4lần
BC Kéo dài thử PDA
1Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D≤18 (CB400-V)Chỉ dẫn kỹ thuật0,224tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi trên cạn D>18 (CB400-V), nối thép bằng cóc nốiChỉ dẫn kỹ thuật0,96tấn
3Thép khác cọc khoan nhồiChỉ dẫn kỹ thuật0,882tấn
4Lắp đặt bản thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật0,882tấn
5Bê tông cọc khoan nhồi trên cạn D≤1m C30Chỉ dẫn kỹ thuật9,739m3
BD TỨ NÓN CHÂN KHAY, ĐƯỜNG ĐẦU CẦU
1Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật4.317,481m3
2Đắp đất chân khay (K90)Chỉ dẫn kỹ thuật174,759m3
3Đắp đất tứ nón (K95)Chỉ dẫn kỹ thuật1.650,489m3
4Đắp đất tứ nón (K98)Chỉ dẫn kỹ thuật1.104,41m3
5Vữa xi măng C10Chỉ dẫn kỹ thuật2.592,051m2
6Ống nhựa pvc D80 thoát nước tứ nónChỉ dẫn kỹ thuật362m
7Vải địa kỹ thuật (Đầu ống thoát nước D80)Chỉ dẫn kỹ thuật72,4m2
8Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật5.714,925m3
9Đắp đất nền đường K95Chỉ dẫn kỹ thuật8.911,467m3
10Bê tông ốp mái C16Chỉ dẫn kỹ thuật427,97m3
11Bê tông chân khay C16Chỉ dẫn kỹ thuật569,476m3
12Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật53,689m3
13Lót ni longChỉ dẫn kỹ thuật706,88m2
14Ống nhựa PVC D21Chỉ dẫn kỹ thuật70,688m
15Biển tên cầuChỉ dẫn kỹ thuật16biển
16Lắp đặt tấm sóngChỉ dẫn kỹ thuật331,02m
17Rải BTN chặt 12,5 dày 5cmChỉ dẫn kỹ thuật2.556,18m2
18Tưới nhựa dính bám (0.5kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật2.556,18m2
19Bê tông nhựa C19 dầy 7cmChỉ dẫn kỹ thuật2.276,59m2
20Tưới nhũ tương thấm bám (tiêu chuẩn nhựa 1.0Kg/m2)Chỉ dẫn kỹ thuật2.276,59m2
21Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Chỉ dẫn kỹ thuật393,991m3
22Cấp phối đá dăm loại 2 Dmax37,5Chỉ dẫn kỹ thuật621,059m3
23Đắp đất nền đường K98Chỉ dẫn kỹ thuật880,874m3
BE BIỆN PHÁP THI CÔNG
BF Mặt bằng thi công
1Đào đấtChỉ dẫn kỹ thuật3.857,999m3
2Đắp đất mặt bằng thi côngChỉ dẫn kỹ thuật7.366,197m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật1.206,412m3
4Láng vữa XM C10 dày 5cm, lán trạiChỉ dẫn kỹ thuật3.520m2
5Lắp đặt + thu hồi cống tạm D800, L=2,5mChỉ dẫn kỹ thuật62,4ck
6Lắp đặt + thu hồi cống tạm D1500, L=2,5mChỉ dẫn kỹ thuật8ck
7Thanh thải mặt bằng thi công cầuChỉ dẫn kỹ thuật10.983,941m3
BG Bệ đúc dầm
1Bê tông bệ đúc dầm C25Chỉ dẫn kỹ thuật30,342m3
2Bê tông bệ đúc dầm C20Chỉ dẫn kỹ thuật32,44m3
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật60,744m3
4Cốt thép bệ đúc dầmChỉ dẫn kỹ thuật1,494tấn
5Phá dỡ bệ đúcChỉ dẫn kỹ thuật32,44m3
6Cốt thép CB400-V (10Chỉ dẫn kỹ thuật3,044Tấn
7Thép hình, thép bảnChỉ dẫn kỹ thuật22.661,926kg
8Đắp đất K95Chỉ dẫn kỹ thuật4,42m3
9Bê tông C10Chỉ dẫn kỹ thuật221,37m3
10Bulong M20Chỉ dẫn kỹ thuật208bộ
11Ray P43Chỉ dẫn kỹ thuật44m
BH Đường tạm
1Đào đất không thích hợpChỉ dẫn kỹ thuật203,81m3
2Đắp đất K90Chỉ dẫn kỹ thuật1.046,93m3
3Cấp phối ĐD loại 2Chỉ dẫn kỹ thuật52,5m3
4Ống cống tạm D1500Chỉ dẫn kỹ thuật92m
BI Thi công kết cấu phần dưới
1Sản xuất + lắp dựng ống váchChỉ dẫn kỹ thuật18,29tấn
2Sản xuất hệ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật95,761tấn
3Lắp dựng + tháo dỡ hệ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật170,587tấn
4Đóng cọc định vịChỉ dẫn kỹ thuật112m
5Nhổ cọc định vịChỉ dẫn kỹ thuật104m
6Sản xuất cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật102,15m
7Đóng cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật1.344m
8Nhổ cọc ván thépChỉ dẫn kỹ thuật1.248m
BJ Hệ quang treo thi công dầm ngang
1SX cốt thép hệ quang treo, CB400-V (D>18)Chỉ dẫn kỹ thuật0,421tấn
2SX+LD Thép xuyên táo D16Chỉ dẫn kỹ thuật0,106tấn
3SX + LD thép L50x50x5Chỉ dẫn kỹ thuật0,038tấn
4SX + LD ray P43Chỉ dẫn kỹ thuật48m
5SX + LD Gỗ sàn công tácChỉ dẫn kỹ thuật5,476m3
BK Đà giáo thi công bản mặt cầu
1Sản xuất + lắp dựng hệ đà giáo thi côngChỉ dẫn kỹ thuật23,03tấn
2SX+LD thép hình các loạiChỉ dẫn kỹ thuật24,975tấn
BL Thi công kết cấu phần trên
1Cẩu lắp dầm LChỉ dẫn kỹ thuật22dầm
2Cáp cẩu dầmChỉ dẫn kỹ thuật180m
3Đá dăm đệmChỉ dẫn kỹ thuật31,2m3
4Lắp dựng dầm bằng phương pháp đấu cẩu (24mChỉ dẫn kỹ thuật22dầm
5Lắp dựng dầm 18mChỉ dẫn kỹ thuật29dầm
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
2Chi phí dự phòng trượt giá0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.12E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.52E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên với giá trị Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL cấp III trở lên.- Hoặc 02 Hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III với giá trị mỗi Hợp đồng tối thiểu 596.683.000.000 đồng trong đó có hạng mục cầu BTCT DƯL. thì được tính là 01 hợp đồng tương tự.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc và bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 596.683.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ);- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên còn hiệu lực. Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III. (Kèm theo xác nhận của CĐT)42
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục đường giao thông 10 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông;- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (đường bộ; cầu đường bộ) cấp III(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
3 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công hạng mục cầu 6 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hoặc cầu đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình cầu.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
4 Kỹ sư phụ trách vật tư, vật liệu 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
5 Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT)21
6 Cán bộ phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường 3 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình.(Kèm theo xác nhận của CĐT)31
7 Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) 99 - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 10T(có giấy chứng nhận đăng ký, giấy đăng kiểm)30
2 Máy đào ≥ 1.25 m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)6
3 Máy đào ≥ 0.8m3(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)12
4 Máy san ≥ 108cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)3
5 Máy ủi ≥ 110cv(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)9
6 Lu tĩnh bánh thép (10T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)8
7 Lu rung bánh thép Lu rung bánh thép trọng lượng tĩnh tải: 8-11T; (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)4
8 Lu rung ≥ 16T(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)15
9 Lu bánh lốp (8T-16T)(có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)9
10 Máy rải cấp phối ≥50m3/h(Có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)3
11 Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa (có hóa đơn mua bán (đăng ký) thiết bị, giấy kiểm định hoặc kiểm tra thiết bị)3
12 Máy rải BTN (có Giấy đăng kí thiết bị, Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm)3
13 Máy nén khí ≥ 360m3/h6
14 Máy khoan D76 Máy khoan D763
15 Máy khoan D42 Máy khoan D423
16 Ô tô tưới nước Ô tô tưới nước3
17 Xe ô tô cẩu ≥ 6T3
18 Xe ô tô cẩu ≥ 40T4
19 Xe ô tô cẩu ≥ 60T4
20 Máy khoan xoay (CKN) Máy khoan xoay (CKN)2
21 Phòng thí nghiệm hiện trường .1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->