Gói thầu: Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera của Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151495-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 18:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
Tên gói thầu Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera của Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Số hiệu KHLCNT 20211132388
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 18:23:00 đến ngày 2021-11-23 18:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 338,020,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tối thiểu một t.viên liên danh
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 473.228.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Giám sát
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp, có Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn điện và làm việc trên cao;- Có Chứng chỉ lái xe nâng chuyển, có Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn vận hành thiết bị nâng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương (bậc thợ 4/7, bậc thợ 7/7);- Có tối thiểu 03 nhân sự có Chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp; có Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn điện và làm việc trên cao;- Có tối thiểu 01 nhân sự có:+ Chứng chỉ lái xe nâng chuyển;+ Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn vận hành thiết bị nâng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H
E-CDNT 1.2 Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera của Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh Đồng Nai
Thực hiện bảo trì, bảo dưỡng hệ thống camera của Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện
365 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách tỉnh năm 2021 đã giao dự toán cho Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoai: 0251.3822971. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. - Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đức Tài Lộc. Địa chỉ: Số 48, C3, Lô C, KP 11, P. Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ T&H , địa chỉ: R330, Võ Thị Sáu, KP.7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, T. Đồng Nai
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoai: 0251.3822971. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 10.7
- Bảng chụp có công chứng hoặc chứng thực giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép kinh doanh được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với tổ chức không có đăng ký kinh doanh (đối với nhà thầu là tổ chức) và phải phù hợp với yêu cầu thực hiện gói thầu. - Bản sao Báo cáo tài chính kèm theo báo cáo kiểm toán (Nếu có) các năm 2018, 2019, 2020 (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả các thuyết minh có liên quan và các báo cáo kết quả kinh doanh) cho các năm như đã nêu trên. - Hợp đồng tương tự đã thực hiện gồn: Hợp đồng, phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn. - Bằng cấp giấy chứng nhận photo công chứng.
E-CDNT 15.2
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Trung tâm Hội nghị và Tổ chức sự kiện tỉnh; Địa chỉ: Số 01, Đường Nguyễn Ái Quốc, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai; Điện thoai: 0251.3822971. - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư T&H; Địa chỉ: R330, đường Võ Thị Sáu, KP7, P. Thống Nhất, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Sở Tài chính tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: 42 Cách Mạng Tháng Tám, P. Quang Vinh, TP. Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai; Điện thoại: 0251.3847778
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Nai, Địa chỉ: Lầu 3 Trụ sở Khối Nhà nước, Số 2 Nguyễn Văn Trị, P. Thanh Bình, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3824281 - 0251.3822510; Fax: 0251.3941718
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Thay thế camera mờ không rõ nét: Camera IP Bán cầu hồng ngoại 4 MP Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 5
2 Camera IP Bán cầu hồng ngoại MP 1.3MP Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 15
3 Camera IP 1.3 MP trụ hồng ngoại 80M Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 12
4 Camera IP Dome hồng ngoại 5.0MP chuẩn nén H.265+ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 4
5 Camera IP PTZ xoay 360 độ (quay, quét, zoom) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
6 Camera IP Camera thông minh PTZ xoay 360 độ (quay, quét, zoom) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2
7 Đầu ghi hình 16 kênh IP Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2
8 Đầu ghi hình 8 kênh IP Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
9 Bàn điều khiển Camera IP Speed Dome Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
10 Bộ cấp nguồn chuyên dụng cho Camera speed dome Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
11 Màn hình chuyên dụng giám sát Camera Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 3
12 Bộ chuyển mạch và cấp nguồn POE 8 cổng + 1 cổng Uplink Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 6
13 Bộ chuyển mạch và cấp nguồn POE 4 cổng + 2 cổng Uplink Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2
14 Bộ chuyển mạch 16 cổng Cisco Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
15 Bộ chuyển mạch 8 cổng Cisco Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
16 Bộ chuyển đổi quang điện: Converter quang: Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 12
17 Cáp quang Single Mode 4FO Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Mét 2.100
18 Cáp tín hiệu và nguồn Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Mét 5.100
19 Dây điện cấp tín hiệu cho các tủ camera Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Mét 1.700
20 Xe nâng hạ làm việc trên cao phục vụ bảo trì camera + tủ điện, đường dây... (ca/8 tiếng) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Ca 1
21 Camera IP Quay quét zoom độ phân giải Full HD, Zoom cơ: 30x Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 8
22 Camera IP 180° Panoramic View 8MP Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 3
23 Camera IP Trụ độ phân giải 8MP ống kính điều chỉnh Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 9
24 Camera IP Dome độ phân giải 5MP Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 12
25 Bàn điều khiển Camera PTZ Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
26 Đầu ghi hình 32 kênh 4 ổ cứng Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
27 Màn hình quan sát 49 inch Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2
28 Máy vi tính cài đặt phần mềm giám sát Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
29 Bộ lưu điện 6000VA Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
30 Tủ quản lý converter Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
31 Bộ chuyển mạch trung tâm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
32 Cáp quang Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Mét 1.200
33 Cáp điện ngầm 3 x 2.5 mm XLPE Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Mét 1.200
34 Cáp mạng chuyên dụng CAT6 Outdoor Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Mét 1.000
35 Hệ thống tiếp địa cho camera Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Điểm 3
36 Bộ truyền dẫn điểm điểm Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 2
37 Switch 8 port POE Gigabit Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 4
38 Switch 4 port POE Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 4
39 Bộ chuyển đổi quang điện Gigabit Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 8
40 Nguồn cung cấp cho hệ thống Camera Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 8
41 Xe nâng hạ làm việc trên cao phục vụ bảo trì camera + tủ điện, đường dây... (ca/8 tiếng) Mục 2 Chương V E-HSMT (Yêu cầu về kỹ thuật cung cấp dịch vụ) Cái 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.2E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là420.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Nhà thầu phải cung cấp hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý, hóa đơn
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 236.614.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 473.228.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Giám sát 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương;- Có Chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình;- Có Chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp, có Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn điện và làm việc trên cao;- Có Chứng chỉ lái xe nâng chuyển, có Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn vận hành thiết bị nâng.53
2 Kỹ thuật 5 - Trình độ Trung cấp trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc tương đương (bậc thợ 4/7, bậc thợ 7/7);- Có tối thiểu 03 nhân sự có Chứng chỉ lắp đặt điện dân dụng và công nghiệp; có Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn điện và làm việc trên cao;- Có tối thiểu 01 nhân sự có:+ Chứng chỉ lái xe nâng chuyển;+ Chứng nhận Công nhân làm việc an toàn vận hành thiết bị nâng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->