Gói thầu: MUA SẮM MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211133382-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu MUA SẮM MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ
Số hiệu KHLCNT 20211133142
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước theo Quyết định số 579/QĐ-SYT ngày 28/6/2021 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 19:28:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 616,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 864.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của vật tư y tế trúng thầu tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.- Chủ đầu tư/ bên mua sẽ thông báo cho nhà thầu sau 02 ngày kể từ khi phát hiện vật tư y tế hư hỏng, khuyết tật phát sinh, kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế phát sinh trong quá trình sử dụng.- Nhà thầu trúng thầu phải tiến hành khắc phục vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư/ bên mua.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế và nhà thầu trúng thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục..

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư điện điện tử (Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc kỹ thuật viên
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư tốt nghiệm chuyên ngành kỹ thuật y sinh(Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum
E-CDNT 1.2 MUA SẮM MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ
MUA MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách nhà nước theo Quyết định số 579/QĐ-SYT ngày 28/6/2021 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Người nhận: Võ Văn Thiện Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651 Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tân Nhật Dương Kon Tum, địa chỉ số 63 - Trần Đại Nghĩa, phường Lê Lợi, thành phố Kon Tum + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hoàng Giang Kon Tum, địa chỉ 207 Duy Tân, Phường Trường Chinh, Tp Kon Tum


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum , địa chỉ: 224 Bà Triệu Phường Quang Trung THành Phố Kon Tum Tỉnh Kon Tum
- Chủ đầu tư: Người nhận: Võ Văn Thiện Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651 Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 10.2(c)
Yêu cầu khác về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các mặt hàng tham dự phải phù hợp theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, của Nhà phân phối hoặc đại diện có ủy quyền của nhà sản xuất, nhà phân phối tại Việt Nam trong trường hợp trang thiết bị phải nhập khẩu) đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu tại danh mục vật tư mời thầu của HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản gốc bằng tiếng Anh do nhà sản xuất phát hành kèm bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng hoặc kèm bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của Nhà phân phối hoặc đại diện có ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam của nhà sản xuất. (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 12.2
giá được vận chuyển đến kho dược của bên mời thầu, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)
E-CDNT 14.3 - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Tùy theo tính chất, yêu cầu của hàng hóa mà có thể quy định thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa hoặc quy định riêng cho từng loại hàng hóa. - Bảo hành: Tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể. Đối với các loại hàng hóa đơn giản thì yêu cầu Nhà thầu có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu. Đối với các loại hàng hóa phức tạp thì ngoài việc có phiếu bảo hành kèm theo còn phải quy định Chủ đầu tư giữ lại một phần giá trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp dưới dạng một bảo lãnh của ngân hàng. Trong trường hợp này, cần quy định cụ thể giá trị khoản tiền giữ lại và thời hạn hoàn trả cho Nhà thầu (ví dụ sẽ hoàn trả lại cho Nhà thầu khi hai bên thanh lý hợp đồng). - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Cần nêu thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…].
E-CDNT 15.2
Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Người nhận: Võ Văn Thiện Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651 Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Võ Văn Thiện Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651. Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651. Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651. Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected]
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ dụng cụ thở oxy (bình làmẩm, đồng hồ đo lưu lượng...)10bộqui định tại Chương V
2Bóng ambu có van PEEP2cáiqui định tại Chương V
3Ampu bóp bóng người lớn10bộqui định tại Chương V
4Ampu bóp bóng trẻ em5bộqui định tại Chương V
5Trang phục bảo hộ cấp độ 2500bộqui định tại Chương V
6Trang phục bảo hộ cấp độ 31.000bộqui định tại Chương V
7Trang phục bảo hộ cấp độ 4500bộqui định tại Chương V
8Găng tay khám6.300đôiqui định tại Chương V
9Găng vô khuẩn1.600đôiqui định tại Chương V
10Dung dịch sát khuẩn tay nhanhchai 500ml200chaiqui định tại Chương V
11Hộp đựng mẫu bệnh phẩm(Thùng giữ vaccine chuyên dùngCoolmagic® Deferder)8hộpqui định tại Chương V
12Týp đựng môi trường vậnchuyển bệnh phẩm55hộp 50 cáiqui định tại Chương V
13Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầuvà que lấy mẫu dịch ngoáy họng22hộp 200 cáiqui định tại Chương V
14Dây hút đờm kín48chiếcqui định tại Chương V
15Dây hút đờm thường1.700chiếcqui định tại Chương V
16Mask có túi135chiếcqui định tại Chương V
17Bộ dây và mask khí dung dùng 1lần135chiếcqui định tại Chương V
18Dây thở oxy135chiếcqui định tại Chương V
19Dây máy thở dùng một lần30bộqui định tại Chương V
20Bộ đo huyết áp động mạch xâmnhập10bộqui định tại Chương V
21Catheter động mạch (theo dõiHA xâm lấn)5chiếcqui định tại Chương V
22Ống nội khí quản hút trên cuff(Hi-Lo EVAC)10cáiqui định tại Chương V
23Catheter đặt tĩnh mạch trungtâm 3 nòng5cáiqui định tại Chương V
24Bơm tiêm điện1máyqui định tại Chương V
25Điện cực dính500cáiqui định tại Chương V
26Phin lọc khuẩn và vi rút dâymáy thở48cáiqui định tại Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 864.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của vật tư y tế trúng thầu tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.- Chủ đầu tư/ bên mua sẽ thông báo cho nhà thầu sau 02 ngày kể từ khi phát hiện vật tư y tế hư hỏng, khuyết tật phát sinh, kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế phát sinh trong quá trình sử dụng.- Nhà thầu trúng thầu phải tiến hành khắc phục vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư/ bên mua.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế và nhà thầu trúng thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục..

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ thuật viên 1 - Kỹ sư điện điện tử (Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn)55
2 kỹ thuật viên 1 - Kỹ sư tốt nghiệm chuyên ngành kỹ thuật y sinh(Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn)77
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->