Gói thầu: MUA SẮM MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211133382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum |
| Tên gói thầu | MUA SẮM MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133142 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước theo Quyết định số 579/QĐ-SYT ngày 28/6/2021 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 19:28:00 đến ngày 2021-11-27 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kon Tum |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 616,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,200,000 VNĐ ((Chín triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 864.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của vật tư y tế trúng thầu tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.- Chủ đầu tư/ bên mua sẽ thông báo cho nhà thầu sau 02 ngày kể từ khi phát hiện vật tư y tế hư hỏng, khuyết tật phát sinh, kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế phát sinh trong quá trình sử dụng.- Nhà thầu trúng thầu phải tiến hành khắc phục vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư/ bên mua.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế và nhà thầu trúng thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện điện tử (Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | kỹ thuật viên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư tốt nghiệm chuyên ngành kỹ thuật y sinh(Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện đa khoa tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ MUA MÁY MÓC THIẾT BỊ VẬT TƯ Y TẾ 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước theo Quyết định số 579/QĐ-SYT ngày 28/6/2021 của Sở Y tế tỉnh Kon Tum |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 10.2(c) | Yêu cầu khác về tính hợp lệ của hàng hóa: - Các mặt hàng tham dự phải phù hợp theo yêu cầu hồ sơ mời thầu. - Nhà thầu cung cấp Catalogue và các tài liệu kỹ thuật của hàng hóa chào thầu (có đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất, của Nhà phân phối hoặc đại diện có ủy quyền của nhà sản xuất, nhà phân phối tại Việt Nam trong trường hợp trang thiết bị phải nhập khẩu) đảm bảo tính đáp ứng về kỹ thuật của hàng hóa chào thầu phù hợp với yêu cầu tại danh mục vật tư mời thầu của HSMT. Trường hợp tài liệu không phải là tiếng Việt thì phải có bản gốc bằng tiếng Anh do nhà sản xuất phát hành kèm bản dịch bằng tiếng Việt được công chứng hoặc kèm bản dịch tiếng Việt được đóng dấu xác nhận của nhà sản xuất hoặc của Nhà phân phối hoặc đại diện có ủy quyền hợp pháp tại Việt Nam của nhà sản xuất. (Nhà thầu phải hoàn toàn chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch). - Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế, số lưu hành hoặc số giấy phép nhập khẩu phù hợp với trang thiết bị y tế dự thầu theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua hoặc có thông báo thu hồi của cấp có thẩm quyền. Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 12.2 | giá được vận chuyển đến kho dược của bên mời thầu, và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | - Thời hạn bảo hành: Thời hạn bảo hành được tính kể từ khi hàng hóa được bàn giao, nghiệm thu. Tùy theo tính chất, yêu cầu của hàng hóa mà có thể quy định thời hạn bảo hành cho toàn bộ hàng hóa hoặc quy định riêng cho từng loại hàng hóa. - Bảo hành: Tùy theo tính chất và yêu cầu của gói thầu mà quy định cụ thể. Đối với các loại hàng hóa đơn giản thì yêu cầu Nhà thầu có phiếu bảo hành kèm theo, trong đó nêu rõ thời gian và trách nhiệm bảo hành của Nhà thầu. Đối với các loại hàng hóa phức tạp thì ngoài việc có phiếu bảo hành kèm theo còn phải quy định Chủ đầu tư giữ lại một phần giá trị của hợp đồng để bảo đảm nghĩa vụ bảo hành hoặc nộp dưới dạng một bảo lãnh của ngân hàng. Trong trường hợp này, cần quy định cụ thể giá trị khoản tiền giữ lại và thời hạn hoàn trả cho Nhà thầu (ví dụ sẽ hoàn trả lại cho Nhà thầu khi hai bên thanh lý hợp đồng). - Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Cần nêu thời gian Chủ đầu tư thông báo cho Nhà thầu về các hư hỏng, khuyết tật phát sinh; thời hạn Nhà thầu phải tiến hành khắc phục các hư hỏng, khuyết tật sau khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư; chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật và Nhà thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục…]. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Người nhận: Võ Văn Thiện
Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
Điện thoại: 02603.865651
Fax: 02603.865651.
Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Người nhận: Võ Văn Thiện Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651. Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651. Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ: Bệnh viện Đa khoa tỉnh Kon Tum, số 224 Bà Triệu, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum. Điện thoại: 02603.865651. Fax: 02603.865651. Địa chỉ email: [email protected] |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ dụng cụ thở oxy (bình làmẩm, đồng hồ đo lưu lượng...) | 10 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 2 | Bóng ambu có van PEEP | 2 | cái | qui định tại Chương V | ||
| 3 | Ampu bóp bóng người lớn | 10 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 4 | Ampu bóp bóng trẻ em | 5 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 5 | Trang phục bảo hộ cấp độ 2 | 500 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 6 | Trang phục bảo hộ cấp độ 3 | 1.000 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 7 | Trang phục bảo hộ cấp độ 4 | 500 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 8 | Găng tay khám | 6.300 | đôi | qui định tại Chương V | ||
| 9 | Găng vô khuẩn | 1.600 | đôi | qui định tại Chương V | ||
| 10 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanhchai 500ml | 200 | chai | qui định tại Chương V | ||
| 11 | Hộp đựng mẫu bệnh phẩm(Thùng giữ vaccine chuyên dùngCoolmagic® Deferder) | 8 | hộp | qui định tại Chương V | ||
| 12 | Týp đựng môi trường vậnchuyển bệnh phẩm | 55 | hộp 50 cái | qui định tại Chương V | ||
| 13 | Que lấy mẫu ngoáy dịch tỵ hầuvà que lấy mẫu dịch ngoáy họng | 22 | hộp 200 cái | qui định tại Chương V | ||
| 14 | Dây hút đờm kín | 48 | chiếc | qui định tại Chương V | ||
| 15 | Dây hút đờm thường | 1.700 | chiếc | qui định tại Chương V | ||
| 16 | Mask có túi | 135 | chiếc | qui định tại Chương V | ||
| 17 | Bộ dây và mask khí dung dùng 1lần | 135 | chiếc | qui định tại Chương V | ||
| 18 | Dây thở oxy | 135 | chiếc | qui định tại Chương V | ||
| 19 | Dây máy thở dùng một lần | 30 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 20 | Bộ đo huyết áp động mạch xâmnhập | 10 | bộ | qui định tại Chương V | ||
| 21 | Catheter động mạch (theo dõiHA xâm lấn) | 5 | chiếc | qui định tại Chương V | ||
| 22 | Ống nội khí quản hút trên cuff(Hi-Lo EVAC) | 10 | cái | qui định tại Chương V | ||
| 23 | Catheter đặt tĩnh mạch trungtâm 3 nòng | 5 | cái | qui định tại Chương V | ||
| 24 | Bơm tiêm điện | 1 | máy | qui định tại Chương V | ||
| 25 | Điện cực dính | 500 | cái | qui định tại Chương V | ||
| 26 | Phin lọc khuẩn và vi rút dâymáy thở | 48 | cái | qui định tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.241605E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 432.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 864.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Đảm bảo còn hạn sử dụng: Hạn sử dụng còn lại của vật tư y tế trúng thầu tính từ thời điểm vật tư y tế cung ứng cho cơ sở y tế phải bảo đảm tối thiểu còn 06 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 02 năm trở lên; 03 tháng đối với thuốc có hạn dùng từ 01 đến dưới 02 năm; 1/4 hạn dùng đối với thuốc có hạn dùng dưới 01 năm.- Chủ đầu tư/ bên mua sẽ thông báo cho nhà thầu sau 02 ngày kể từ khi phát hiện vật tư y tế hư hỏng, khuyết tật phát sinh, kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế phát sinh trong quá trình sử dụng.- Nhà thầu trúng thầu phải tiến hành khắc phục vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế trong vòng 20 ngày kể từ khi nhận được thông báo của chủ đầu tư/ bên mua.- Chi phí cho việc khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, vật tư y tế kém chất lượng, phản ứng có hại của vật tư y tế và nhà thầu trúng thầu phải chịu toàn bộ chi phí cho việc khắc phục.. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật viên | 1 | - Kỹ sư điện điện tử (Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn) | 5 | 5 |
| 2 | kỹ thuật viên | 1 | - Kỹ sư tốt nghiệm chuyên ngành kỹ thuật y sinh(Kèm theo các tài liệu có chứng thực công chứng sau: có hợp đồng lao động, Bằng cấp chuyên môn) | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi