Gói thầu: Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152049-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| Tên gói thầu | Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210729331 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 19:26:00 đến ngày 2021-11-24 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 959,933,665 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439900497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87980099E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự cung cấp lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 671.953.565 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tại chỗ 01 năm kể từ khi bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành 01 năm, nhà thầu chịu trách nhiệm nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục hoàn toàn các hư hỏng (nếu có) có liên quan của hệ thống do thay thế, lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan. Khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố của chủ đầu tư, trong vòng 06h phải có mặt để kiểm tra lỗi kỹ thuật liên quan và không quá 24h nhà thầu phải khắc phục xong hoặc đưa ra giải pháp khắc phục |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý điều hành công việc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các ngành, Kỹ thuật Cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt Lạnh- Có chứng chỉ quản lý dự án còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021 |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các ngành kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt- Lạnh- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tổng cục Hải quan |
| E-CDNT 1.2 |
Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan Thay thế lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | Có cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xưởng của nhà sản xuất. + Đối với hàng hoá nhập khẩu: Có cam kết cung cấp bản chứng thực giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) (Certificate of Origin) và chứng nhận chất lượng (C/Q) (Certificate of Quality) của các thiết bị khi bàn giao hàng hóa; |
| E-CDNT 12.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 14.3 | Sử dụng ngay sau khi bàn giao nghiệm thu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 14.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tổng cục Hải quan - Địa chỉ Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 - Fax: 024 39440632 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài vụ Quản trị - Văn phòng Tổng cục Hải quan Địa chỉ Địa chỉ: Số 9 đường Dương Đình Nghệ, Yên Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội Điện thoại: 02439440833 Fax: 024 39440632 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1- Máng và nắp Đoạn L1.1: | 9 | m | Máng và nắp Đoạn L1.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 400 (rộng) 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L1.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 2 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L1.1: | 9 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L1.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L1.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 3 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1- Thanh giằng gia cố máng L1.1: | 9 | m | Thanh giằng gia cố máng L1.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 1.000 mm.- Thanh Giằng L1.1 gồm 3 thanh độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 4 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1 -Nối ống Đoạn L1.2: | 8 | cái | Nối ống Đoạn L1.2:Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm.G7 | ||
| 5 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1- Nắp Bịt Đoạn L1.3: | 8 | cái | Nắp Bịt Đoạn L1.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 6 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L1 - Nắp Bịt Đoạn L1.4 | 8 | cái | Nắp Bịt Đoạn L1.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 7 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 - Máng và nắp Đoạn L2: | 3,5 | m | Máng và nắp Đoạn L2:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 600 (rộng) x 450 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 640 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L2 bao gồm: 1 đoạn Máng 2.000 mm và 1 Máng 1.500 mm, được nối dài liền nhau bắn vít và bôi keo silicon giáp lai. | ||
| 8 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2: | 3,5 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610 mm.- Thang ngang: Kích thước 20x40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Khung Giá Đỡ L2 bao gồm: 1 Giá có kích thước 2.000 mm và 1 Giá 1.500 mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 9 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Thanh giằng gia cố máng L2: | 3,5 | m | Thanh giằng gia cố máng L2: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn ,Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm:Thanh inox 30x3mm gồm: kích thước 2.000 mm và 1 Giá 1.500 mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 10 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Máng và nắp Đoạn L2.1: | 3 | m | Máng và nắp Đoạn L2.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L2.1 bao gồm: 1 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 11 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 -Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2.1: | 3 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L2.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L2.1 bao gồm: 1 Giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 12 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 -Thanh giằng gia cố máng L2.1: | 3 | m | Thanh giằng gia cố máng L2.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30x3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 1.000 mm.- Thanh Giằng L2.1 gồm 1 thanh có kích thước 3.000 mm. | ||
| 13 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2-Nối ống Đoạn L2.3: | 3 | cái | Nối ống Đoạn L2.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 14 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L2 - Nắp Bịt Đoạn L2.4: | 3 | cái | Nắp Bịt Đoạn L2.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 15 | Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N1 giữa Hệ thống Máng đoạn L1 và Hệ Thống Máng đoạn L2 - Máng và nắp Đoạn N1: | 0,5 | m | Máng và nắp Đoạn N1:- Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng1) x 600 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng 1) x 640(rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Hình Thang, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng- Máng N1 bao gồm: Máng kích thước 500mm Hình Thang 400 x 300 x 600 x (độ dày ≥ 1) mm.được đặt giữa Máng L1 và Máng L2 bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 16 | Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N1 giữa Hệ thống Máng đoạn L1 và Hệ Thống Máng đoạn L2- Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N1 | 0,5 | m | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 450mm. - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Khung Giá Đỡ N1 bao gồm: Giá có kích thước 500 mm, được hàn liên kết cố định. | ||
| 17 | Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N1 giữa Hệ thống Máng đoạn L1 và Hệ Thống Máng đoạn L2 - Thanh giằng gia cố máng N1: | 0,5 | m | Thanh giằng gia cố máng N1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm, hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50mm khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000mm.- Thanh Inox 30 x 3 mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm: - Thanh Inox 30 x 3 mm gồm: 1 thanh 500 mm. | ||
| 18 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Máng và nắp Đoạn L3.1 | 9,6 | m | Máng và nắp Đoạn L3.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép- Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng) x 300(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L3.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.200 mm. | ||
| 19 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.1 | 9,6 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mmKhoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L3.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.200 mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắt vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 20 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 -Thanh giằng gia cố máng L3.1 | 9,6 | m | Thanh giằng gia cố máng L3.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 3.800 mm.- Thanh Giằng L3.1 gồm 3 thanh có kích thước 3.200 mm, được nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 21 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Máng và nắp Đoạn L3.2 | 25 | m | Máng và nắp Đoạn L3.2:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L3.2 bao gồm: 1 Máng độc lập có kích thước 1.000mm và 8 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 22 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.2 | 25 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L3.2: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Giá Đỡ L3.2 bao gồm: 1 giá có kích thước 1.000mm và 8 giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 23 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3-Thanh giằng gia cố máng L3.2: | 25 | m | Thanh giằng gia cố máng L3.2: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm.- Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn. Vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm: Kích thước thanh: 4.200 mm.- Thanh Giằng L3.2 gồm 1 thanh có kích thước 1.000 mm và 8 thanh có kích thước 3.000 mm. | ||
| 24 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 - Nối ống Đoạn L3.3: | 20 | cái | Nối ống Đoạn L3.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 25 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 -Nắp Bịt Đoạn L3.4: | 14 | cái | Nắp Bịt Đoạn L3.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200x 30 x (độ dày ≥ 1) mm | ||
| 26 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L3 -Nắp Bịt Đoạn L3.5: | 7 | cái | Nắp Bịt Đoạn L3.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 27 | Máng kỹ thuật điều hòa Nối đoạn N2 giữa Hệ thống Máng đoạn L2 và Hệ Thống Máng đoạn L3 - Máng và nắp Đoạn N2: | 0,5 | m | Máng và nắp Đoạn N2:- Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 450 (rộng 1) x 600 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 490 (rộng 1) x 640(rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Hình Thang, có tai bắt vít(mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng- Máng N2 bao gồm: Máng kích thước 500mm Hình Thang 490 x 300 x 640 x (độ dày ≥ 1) mm. được đặt giữa Máng L2 và Máng L3 bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 28 | Máng kỹ thuật điều hòa Nối đoạn N2 giữa Hệ thống Máng đoạn L2 và Hệ Thống Máng đoạn L3 -Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N2: | 0,5 | m | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N2: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 640 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm.- Khung Giá Đỡ N2 bao gồm: Giá có kích thước 500 mm, được hàn liên kết cố định. | ||
| 29 | Máng kỹ thuật điều hòa Nối đoạn N2 giữa Hệ thống Máng đoạn L2 và Hệ Thống Máng đoạn L3 - Thanh giằng gia cố máng N2 | 0,5 | m | Thanh giằng gia cố máng N2: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm, hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: - Thanh Inox 30 x 3mm gồm: 1 thanh 500 mm | ||
| 30 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L4 (Leo Mái 1) - Máng và nắp Đoạn L4.1: | 9 | m | Máng và nắp Đoạn L4.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x400 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L4.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 31 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L4 (Leo Mái 1) - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4.1: | 9 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L4.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800mm. Khoảng cách chân giá đỡ là 100 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 40mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L4.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3000mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 32 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L4 (Leo Mái 1) - Thanh giằng gia cố máng L4.1: | 9 | m | Thanh giằng gia cố máng L4.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: Kích thước 50 x 50 mm khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.-Thanh Inox 30 x 3mm gồm 3 thanh có kích thước 3.000 mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 33 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Máng và nắp Đoạn L5.1: | 9 | m | Máng và nắp Đoạn L5.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L5.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 34 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.1: | 9 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm.Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L5.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 35 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Thanh giằng gia cố máng L5.1: | 9 | m | Thanh giằng gia cố máng L5.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm.- Thanh Giằng L5.1 gồm 3 thanh có kích thước 3.000 mm | ||
| 36 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Máng và nắp Đoạn L5.2: | 21 | m | Máng và nắp Đoạn L5.2: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L5.2 bao gồm: 7 Máng có kích thước 3000mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 37 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.2: | 21 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L5.2:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L5.2 bao gồm: 7 Giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 38 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Thanh giằng gia cố máng L5.2: | 21 | m | Thanh giằng gia cố máng L5.2:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.- Thanh Giằng L5.2 gồm 7 thanh độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 39 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Nối ống Đoạn L5.3: | 16 | cái | Nối ống Đoạn L5.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 40 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Nắp Bịt Đoạn L5.4: | 16 | cái | Nắp Bịt Đoạn L5.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 41 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L5 - Nắp Bịt Đoạn L5.5: | 16 | cái | Nắp Bịt Đoạn L5.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 42 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Máng và nắp Đoạn L6.1: | 4 | m | Máng và nắp Đoạn L6.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L6.1 bao gồm: 2 Máng độc lập có kích thước 2.000 mm. | ||
| 43 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.1: | 4 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L6.1 bao gồm: 2 Giá có kích thước 2.000 mm. | ||
| 44 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Thanh giằng gia cố máng L6.1: | 4 | m | Thanh giằng gia cố máng L6.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm- Thanh Giằng L6.1 gồm 2 thanh có kích thước 2.000 mm. | ||
| 45 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Máng và nắp Đoạn L6.2: | 16 | m | Máng và nắp Đoạn L6.2: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L6.2 bao gồm: 8 Máng có kích thước 2.000 mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 46 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.2: | 16 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L6.2:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm. - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L6.2 bao gồm: 8 Giá có kích thước 2.000 mm. | ||
| 47 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Thanh giằng gia cố máng L6.2: | 16 | m | Thanh giằng gia cố máng L6.2:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm- Thanh Giằng L6.2 gồm 8 thanh độc lập có kích thước 2.000 mm. | ||
| 48 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Nối ống Đoạn L6.3: | 11 | m | Nối ống Đoạn L6.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 49 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 -Nắp Bịt Đoạn L6.4: | 11 | m | Nắp Bịt Đoạn L6.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 50 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L6 - Nắp Bịt Đoạn L6.5: | 11 | m | Nắp Bịt Đoạn L6.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 51 | Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N3 giữa Hệ thống Máng đoạn L5 và Hệ Thống Máng đoạn L6 - Máng và nắp Đoạn N3: | 0,5 | m | Máng và nắp Đoạn N3:- Quy cách: inox 304 hình Thang. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 600 (rộng1) x 400 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 640 (rộng1) x 440 (rộng 2) x 300 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Hình Thang, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối Máng- Máng N3 bao gồm: Máng kích thước 500 mm Hình Thang 600 x 300 x 400 x (độ dày ≥ 1) mm. được đặt giữa Máng L5 và Máng L6, được bắn vít và bôi keo phần giáp lai | ||
| 52 | Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N3 giữa Hệ thống Máng đoạn L5 và Hệ Thống Máng đoạn L6 - Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N3: | 0,5 | m | Hệ Khung Giá Đỡ Máng Đoạn N3: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 610 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm- Khung Giá Đỡ N3 bao gồm: Giá có kích thước 500 mm, được hàn liên kết cố định lại. | ||
| 53 | Máng kỹ thuật điều hòa nối đoạn N3 giữa Hệ thống Máng đoạn L5 và Hệ Thống Máng đoạn L6 - Thanh giằng gia cố máng N3: | 0,5 | m | Thanh giằng gia cố máng N3: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1000mm. - Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm.- Thanh Inox 30 x 3mm gồm 1 thanh 500mm, hàn liên kết cố định. | ||
| 54 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L7 (Leo Mái 2) - Máng và nắp Đoạn L7.1: | 8 | m | Máng và nắp Đoạn L7.1: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 750 (rộng) x350 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 790 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L7.1 bao gồm: 4 Máng độc lập có kích thước 2.000 mm. | ||
| 55 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L7 (Leo Mái 2) - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L7.1: | 8 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L7.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 810 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L7.1 bao gồm: 4 Giá có kích thước 2.000 mm, được nối dài liên tiếp nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 56 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L7 (Leo Mái 2) - Thanh giằng gia cố máng L7.1: | 8 | m | Thanh giằng gia cố máng L7.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3 mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.-Thanh Inox 30 x 3 mm gồm 4 thanh có kích thước 2.000 mm, nối dài liên tiếp với nhau và hàn liên kết cố định. | ||
| 57 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hoà inox304 cho L8 - Máng và nắp Đoạn L8 | 4 | m | Máng và nắp Đoạn L8- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 300 (rộng) x150 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 340 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng Cáp L8 bao gồm: 2 Máng độc lập có kích thước 2.000 mm. | ||
| 58 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hoà inox304 cho đoạn L9 - Máng và nắp Đoạn L9 | 2 | m | Máng và nắp Đoạn L9- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 220 (rộng) x120(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm..- Kích thước nắp máng Đoạn: 260 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng Cáp L9 bao gồm: 2 Máng độc lập có kích thước 1.000 mm. | ||
| 59 | Hệ Giằng Điều Hoà hộp inox 304 50x50 và bản mã 304 cho đoạn L10 - Hệ giằng Liên Kết và giằng inox 304: | 3 | bộ | Hệ giằng Liên Kết và giằng inox 304:- Thanh hộp inox 50x50x1mm và bản mã 150x100x3mm- Quy cách: inox 304 theo maket- Kích thước hộp: 50x50x1mm- Kích thước bản mã: 150 (rộng) x 100 (cao) x 3mm | ||
| 60 | Vật tư phụ | 1 | HT | (bulon ốc vít, keo silicon, băng dính…) | ||
| 61 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Máng và nắp Đoạn L11.1: | 9 | m | Máng và nắp Đoạn L11.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng: 200 (rộng) x 400(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L11.1 bao gồm: 3 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 62 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L11.1: | 9 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L11.1: - Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L11.1 bao gồm: 3 Giá có kích thước 3.000mm. | ||
| 63 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Thanh giằng gia cố máng L11.1: | 9 | m | Thanh giằng gia cố máng L11.1: - Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn, vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3mm: Kích thước thanh: 1.000mm. | ||
| 64 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 -Nối ống Đoạn L11.2: | 3 | cái | Nối ống Đoạn L11.2:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 65 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Nắp Bịt Đoạn L11.3: | 3 | cái | Nắp Bịt Đoạn L11.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 66 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L11 - Nắp Bịt Đoạn L11.4: | 3 | cái | Nắp Bịt Đoạn L11.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở).- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 67 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Máng và nắp Đoạn L12: | 45 | m | Máng và nắp Đoạn L12: - Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép- Kích thước máng Đoạn: 200 (rộng) x 200(cao) x 20(tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 240 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L12 bao gồm: 15 Máng có kích thước 3000mm, được nối dài liên tiếp nhau, bắn vít và bôi keo phần giáp lai. | ||
| 68 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L12: | 45 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L12:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp.- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800.Khoảng cách chân giá đỡ là 1000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 210mm. - Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm. khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250mm. - Giá Đỡ L12 bao gồm: 15 Giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 69 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Thanh giằng gia cố máng L12: | 45 | m | Thanh giằng gia cố máng L12:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30mm - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông Góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox30 x 3mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50x50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm- Thanh Giằng L12 gồm15 thanh độc lập có kích thước 3.000 mm | ||
| 70 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Nối ống Đoạn L12.3: | 21 | cái | Nối ống Đoạn L12.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống .- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 71 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Nắp Bịt Đoạn L12.4: | 21 | cái | Nắp Bịt Đoạn L12.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 72 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L12 - Nắp Bịt Đoạn L12.5: | 21 | cái | Nắp Bịt Đoạn L12.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 73 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L13 - Máng và nắp Đoạn L13.1: | 12 | m | Máng và nắp Đoạn L13.1:- Quy cách: inox 304 hình U. Máng có bẻ tai vuông góc hai bên mép.- Kích thước máng Đoạn: 400 (rộng) x 200 (cao) x 20 (tai) x (độ dày ≥ 1) mm.- Kích thước nắp máng Đoạn: 440 (rộng) x 20 (cao) x (độ dày ≥ 1) mm.- Máng L3 bao gồm: 4 Máng độc lập có kích thước 3.000 mm. | ||
| 74 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L14 - Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L13.1: | 12 | m | Hệ Khung Giá Đỡ máng Đoạn L13.1:- Quy cách: Inox 304 khung bao đan xương hộp- Chân giá đỡ: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, Cao 800. Khoảng cách chân giá đỡ là 1.000 mm.- Thanh dọc: Hộp 20 x 40 x 1.1 mm. Khoảng cách giữa hai thanh hộp 2 dọc là 410 mm.- Thang ngang: Kích thước 20 x 40 x 1.1mm. Khoảng cách giữa các thanh hộp ngang là 250 mm. - Giá Đỡ L13.1 bao gồm: 4 Giá có kích thước 3.000 mm. | ||
| 75 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L15 - Thanh giằng gia cố máng L13.1: | 12 | m | Thanh giằng gia cố máng L13.1:- Quy cách: inox 304, liên kết inox hộp và Thanh Inox là 30 mm. - Hộp liên kết cố định khung máng: Hộp 20 x 40 x (độ dày ≥ 1.1) mm, đặt tì lên mặt sàn vuông góc dưới chân giá đỡ khung máng và Thanh Inox 30 x 3 mm hàn liên kết lại với nhau.- Bản mã liên kết trụ bê tông (Trụ I) điều hòa bằng nở Sắt: kích thước 50 x 50 khoét 4 lỗ phi 10, khoảng cách giữa các bản mã 1.000 mm.- Thanh Inox 30 x 3mm liên kết hàn lên bản mã 50 x 50 x 3 mm.- Thanh Giằng L13.1 gồm 4 thanh có kích thước 3.000 mm. | ||
| 76 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L16 - Nối ống Đoạn L13.3: | 3 | cái | Nối ống Đoạn L13.3:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín bốn mặt bên, có tai bắt vít 2 đầu (mỗi tai 02 vít) tại 8 góc nối ống.- Kích thước: 200 x 200 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 77 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L17 -Nắp Bịt Đoạn L13.4: | 3 | cái | Nắp Bịt Đoạn L13.4:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 400 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 78 | Hệ thống máng kỹ thuật điều hòa Inox 304 và hệ khung giá đỡ Inox 304 cho ĐOẠN L18 - Nắp Bịt Đoạn L13.5: | 3 | cái | Nắp Bịt Đoạn L13.5:- Quy cách: inox 304, hình hộp chữ nhật, bịt kín 5 mặt, hở 1 mặt liên kết, có tai bắt vít (mỗi tai 02 vít) tại 4 góc nối ống (phía mặt hở)- Kích thước: 200 x 200 x 30 x (độ dày ≥ 1) mm. | ||
| 79 | Vật tư phụ | 1 | HT | (bulon ốc vít, keo silicon, băng dính…) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.439900497E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.87980099E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng tương tự cung cấp lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 671.953.565 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bảo hành tại chỗ 01 năm kể từ khi bàn giao đưa vào sử dụng. - Trong thời gian bảo hành 01 năm, nhà thầu chịu trách nhiệm nhà thầu chịu trách nhiệm khắc phục hoàn toàn các hư hỏng (nếu có) có liên quan của hệ thống do thay thế, lắp đặt hệ thống máng kỹ thuật điều hòa trụ sở Tổng cục Hải quan. Khi nhà thầu nhận được thông báo sự cố của chủ đầu tư, trong vòng 06h phải có mặt để kiểm tra lỗi kỹ thuật liên quan và không quá 24h nhà thầu phải khắc phục xong hoặc đưa ra giải pháp khắc phục | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý điều hành công việc | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên trong các ngành, Kỹ thuật Cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt Lạnh- Có chứng chỉ quản lý dự án còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021 | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên trong các ngành kỹ thuật cơ khí, công nghệ kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ Nhiệt- Lạnh- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến ngày 31/12/2021. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi