Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211151852-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211151667
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện năm 2021 - 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 19:28:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,004,590,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0506886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101377E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (11) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu khung cột, vì kèo bằng thép và hệ thống cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND; (Hai hợp đồng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.903.213.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.806.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc .
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ Cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật điện: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử/ điện công nghiệp.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật ngành cấp thoát nước – hạ tầng kỹ thuật: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc/trắc địa: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên trắc đạc hoặc trắc địa hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực hành nghề) : Định giá xây dựng.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn theo quy định.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu - (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu >=16T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu >=16T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải >=12T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải >=12T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Chợ Minh Tân (giai đoạn 3)
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện năm 2021 - 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3865082 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Kiến Thành Phát. - Tư vấn thẩm tra hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: - Cơ quan thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Phòng Quản lý đô thị huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3561284. - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079 - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ Phần Xây dựng và Y tế PaLiCo; Địa chỉ: Số 18/7G Đường Phạm Văn Chiêu, Khu Phố 4, Phường 9, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào , địa chỉ: Thửa đất số 636, tờ bản đồ số 53, khu 5, phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3865082 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 06/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3865082 - Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào; Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.2202079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3 561.101.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3522516.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT2,8851tấn
2Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT2,8851tấn
3Sản xuất cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT1,2575tấn
4Lắp dựng cột thépTheo Chương V E-HSMT1,2575tấn
5Sản xuất giằng mái thépTheo Chương V E-HSMT0,2984tấn
6Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V E-HSMT0,2984tấn
7Sản xuất xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,3176tấn
8Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT2,3176tấn
9Ốc xiết cápTheo Chương V E-HSMT96cái
10Móc cápTheo Chương V E-HSMT48cái
11Dây cáp D12Theo Chương V E-HSMT180m
12Bulon M24x700Theo Chương V E-HSMT52cái
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT437,632m2
14Lợp mái tôn màu dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT4,843100m2
15cung cấp lắp đặt máng xối tole tráng kẽm dày 4,5zemTheo Chương V E-HSMT66,8md
16Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mmTheo Chương V E-HSMT0,245100m
17Lắp đặt Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmTheo Chương V E-HSMT7cái
18Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo Chương V E-HSMT7cái
19Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT7cái
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT60,5696m3
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo Chương V E-HSMT0,491100m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,912m3
23Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT8,5583m3
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,4563100m2
25Đào móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT2,97m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT9,864m3
27Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,9864100m2
28Đào móng băng, rộng Theo Chương V E-HSMT17,784m3
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT5,92m3
30Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Chương V E-HSMT20,856m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT238,08m2
32Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT24,12m2
33Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT24,12m2
34Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,0623tấn
35Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,5123tấn
36Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,2807tấn
37Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,7039tấn
38Quét dọn, san phẳng mặt bằngTheo Chương V E-HSMT5,1436100m2
39Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT51,436m3
40Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT41,1488m3
41Đắp đất nền móng công trìnhTheo Chương V E-HSMT265,864m3
42Cung cấp đất san lắp đất cấp IITheo Chương V E-HSMT265,864m3
43Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT21,7295m3
44Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3863100m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT6,583m3
46Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT18,864m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT179,2m2
48Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT108,8m2
49Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT28,48m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo Chương V E-HSMT3,58m3
51Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,6116100m2
52Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo Chương V E-HSMT67cái
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo Chương V E-HSMT0,248tấn
54Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT7,904m3
55Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT9,5đoạn ống
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU TẬP KẾT RÁC VÀ KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,6717100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT4,697m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT2,9485m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT9,6844m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,5113100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,1604100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT3,0251m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT7,0764m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT3,872m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2,3998m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,5945100m2
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,484100m2
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,9435100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT1,1306100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,36100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2242tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3036tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,149tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,2679tấn
20Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT6,3996m3
21Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT17,9189m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT522,634m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT64,24m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT59,995m2
25Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT522,634m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT124,235m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT646,869m2
C HẠNG MUC: NHÀ TẬP KẾT RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT0,3509100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT6,624m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,076m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,208m3
5Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Chương V E-HSMT5,92m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT3,4335m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT1,2375m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,2884100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,062100m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT2,4288m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0419100m3
12Xoa phẳng mặt nền và kẻ ronTheo Chương V E-HSMT184,32m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT18,432m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V E-HSMT18,432m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,9216100m3
16Cung cấp đát san lấp đất cấp IITheo Chương V E-HSMT157,9254m3
17Quét dọn, san phẳng mặt bằngTheo Chương V E-HSMT1,8432100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT3,402m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT2,55m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT3,36m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT2m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT1,76m3
23Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1464100m2
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,189100m2
25Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,483100m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,3492100m2
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,448100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo Chương V E-HSMT0,3032100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT0,2328100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1655tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1806tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0909tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,7206tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1366tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,8584tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1278tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1273tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0179tấn
39Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT4,4712m3
40Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo Chương V E-HSMT34,3588m3
41Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,14m3
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,8m2
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT223,2048m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT15,4m2
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT177,76m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT23,1m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT52,18m2
48Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT22,136m2
49Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT30,32m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT228,0048m2
51Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT168,16m2
52Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT115,556m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT283,716m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT228,0048m2
55Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT30,6m
56Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,2m
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT2,3272100m2
58Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT21,74m2
59Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT9,8m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT21,74m2
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT1,0322tấn
62Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT1,031tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT55,0114m2
64Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,7895tấn
65Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,789tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT111,744m2
67Cung cấp cửa sắt kéo có lá như thiết kếTheo Chương V E-HSMT33,6m2
68Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V E-HSMT33,6m2
69Cung cấp lắp đặt gạch bông gió 190x190x65mmTheo Chương V E-HSMT300cái
70Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 888, kính trong cường lực dày 5 ly, bao gồm: bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kếTheo Chương V E-HSMT4,08m2
71Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT4,08m2
72Gia công cửa song sắtTheo Chương V E-HSMT4,08m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V E-HSMT4,08m2
74Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT8,16m2
75Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo Chương V E-HSMT10bộ
76Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT5cái
77Mặt 2 công tắcTheo Chương V E-HSMT2cái
78Mặt 1 công tắcTheo Chương V E-HSMT1cái
79Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT4hộp
80Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT1cái
81Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT100m
82Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT220m
83Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT110m
84Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT50m
85Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo Chương V E-HSMT0,25100m
86Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT10cái
87Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT10cái
88Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT2,2952m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT0,7651m3
90Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Chương V E-HSMT2,9264m3
91Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT0,8414m3
92Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT16,258m2
93Quét nước xi măng 2 nướcTheo Chương V E-HSMT16,258m2
94Quét dọn, san phẳng mặt bằngTheo Chương V E-HSMT0,882100m2
95Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo Chương V E-HSMT0,882100m2
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,3087100m3
97Cung cấp đất san lắp đất cấp IITheo Chương V E-HSMT44,0824m3
98Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo Chương V E-HSMT0,1764100m3
99Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo Chương V E-HSMT8,82m3
100Xoa phẳng cắt ron 2000x2000, tạo dốc thoát nướcTheo Chương V E-HSMT88,2m2
D HẠNG MỤC: NHÀ LÒNG CHỢ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT2,5958100m3
2Đào đất móng đà kiềng, bồn hoa, rộng Theo Chương V E-HSMT17,164m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT13,5m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT12,48m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo Chương V E-HSMT34,518m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT2,0925100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,504100m3
8Đắp đất nền móng đà kiềng công trìnhTheo Chương V E-HSMT16,488m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0067100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT7,5411100m3
11Cung cấp đất san lắp đất cấp IITheo Chương V E-HSMT1.076,8633m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo Chương V E-HSMT116,068m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT2,1525m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT4,5m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT11,668m3
16Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT116,068m3
17Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT6,79m3
18Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,788100m2
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT0,8552100m2
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT1,8418100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V E-HSMT0,679100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,174tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,7662tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,5419tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,1134tấn
26Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo Chương V E-HSMT39,3912m3
27Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT65,92m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT101,85m2
29Bả bằng bột bả vào tườngTheo Chương V E-HSMT65,92m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT101,85m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT167,77m2
32Gia công cột bằng thép hìnhTheo Chương V E-HSMT6,7951tấn
33Lắp dựng cột thép các loạiTheo Chương V E-HSMT6,793tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT238,0646m2
35Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèoTheo Chương V E-HSMT7,1673tấn
36Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnTheo Chương V E-HSMT7,168tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT349,2m2
38Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 mTheo Chương V E-HSMT12,3977tấn
39Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 mTheo Chương V E-HSMT12,398tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT3.622,072m2
41Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,2969tấn
42Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT3,298tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT449,759m2
44Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT8,8705tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT8,87tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủTheo Chương V E-HSMT1.210,7488m2
47Che tường bằng tôn màu dày 4.5 demTheo Chương V E-HSMT4,7702100m2
48Lợp mái bằng tôn màu dày 4.5 demTheo Chương V E-HSMT16,705100m2
49Lợp mái bằng tôn lấy sáng (Tấm nhựa sợi thủy tinh)Theo Chương V E-HSMT1,8499100m2
50Cung cấp lam gió (Lam nhôm ri)Theo Chương V E-HSMT65,2512m2
51Lắp dựng lam gióTheo Chương V E-HSMT65,251m2
52Cung cấp lắp đặt bulon M27, L=700Theo Chương V E-HSMT80Con
53Cung cấp lắp đặt bulon M24, L=700Theo Chương V E-HSMT48Con
54Cung cấp lắp dựng máng xối tôn tráng kẽm dày 4.5 demTheo Chương V E-HSMT9md
55Cung cấp lắp dựng diềm mái khổ 475Theo Chương V E-HSMT37,6md
56Cung cấp lắp dựng giằng cáp D12 + tăng đơ D20Theo Chương V E-HSMT215,28md
57Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ sắt D12Theo Chương V E-HSMT242md
58Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led 70WTheo Chương V E-HSMT14bộ
59Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led 18Wx2x1,2mTheo Chương V E-HSMT2bộ
60Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x400x200Theo Chương V E-HSMT1hộp
61Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A 4,5kVATheo Chương V E-HSMT4cái
62Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kVATheo Chương V E-HSMT5cái
63Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 6,0mm2Theo Chương V E-HSMT90m
64Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 2,5mm2Theo Chương V E-HSMT1.680m
65Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT560m
66Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo Chương V E-HSMT50m
67Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT2,3277100m3
68Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT24,056m3
69Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày Theo Chương V E-HSMT59,9193m3
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT464,9654m2
71Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT87,26m2
72Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT11,864m3
73Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V E-HSMT0,6398100m2
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT0,7362100m2
75Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT0,8888tấn
76Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT10cái
77Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmTheo Chương V E-HSMT10đoạn ống
78Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V E-HSMT341cấu kiện
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,0906100m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,7269100m3
81Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,6100m3
82Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42Theo Chương V E-HSMT0,6100m
83Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34Theo Chương V E-HSMT1,98100m
84Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27Theo Chương V E-HSMT0,4100m
85Cung cấp và lắp đặt Co, Lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT16cái
86Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mmTheo Chương V E-HSMT36cái
87Cung cấp và lắp đặt Co, Lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmTheo Chương V E-HSMT108cái
88Cung cấp và lắp đặt co uPVC 27/21 ren trongTheo Chương V E-HSMT36cái
89Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Chương V E-HSMT36bộ
90Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 42mmTheo Chương V E-HSMT1cái
91Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo Chương V E-HSMT1,58100m
92Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT24cái
93Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo Chương V E-HSMT24cái
94Vật tư phụTheo Chương V E-HSMT1bộ
95Quét dọn, san phẳng mặt bằngTheo Chương V E-HSMT7,1068100m2
96Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT2,8427100m3
97Cung cấp đất san lắp đất cấp IITheo Chương V E-HSMT405,9404m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo Chương V E-HSMT71,068m3
99Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT71,068m3
E HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT1,9712100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT5,832m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm có trộn chống thấm cấp B6Theo Chương V E-HSMT15,418m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, có trộn chóng thấm cấp B6Theo Chương V E-HSMT15,924m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 có trộn chống thấm cấp B6Theo Chương V E-HSMT7,117m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,1138100m2
7Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo Chương V E-HSMT1,5584100m2
8Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,4914100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0381tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT1,8945tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0351tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT2,7376tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,3881tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,3036tấn
15Gia công nắp đậy thép tấm dày 2.5 lyTheo Chương V E-HSMT2m2
16Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Chương V E-HSMT2m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT4m2
18Cung cấp và lắp đặt tấm sika waterbar yellow O20 ngăn nước ở mạch mừng thành hồTheo Chương V E-HSMT35,8m
19Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kếTheo Chương V E-HSMT2bộ
20Trát thành hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT86,6608m2
21Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT49,78m2
22Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT37,2m2
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,5347100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT1,436100m3
25Đào kênh mương, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT0,636100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V E-HSMT0,2184100m3
27Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18Theo Chương V E-HSMT3.312,5viên
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo Chương V E-HSMT0,418100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,218100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,14m3
31Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,21m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0336100m2
33Hộp PCCC + cuộn dây 20mTheo Chương V E-HSMT6bộ
34Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước PCCC đường kính 114mmTheo Chương V E-HSMT1cái
35Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Hydrant (gồm: hộp PCCC + 2 cuộn dây 20m + 2 lăng phun)Theo Chương V E-HSMT2trụ
36Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.9mmTheo Chương V E-HSMT0,12100m
37Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3.6mmTheo Chương V E-HSMT5,6100m
38Cung cấp và lắp đặt mặt bít hàn + ron D114Theo Chương V E-HSMT148cái
39Cung cấp và lắp đặt co STK D60Theo Chương V E-HSMT12cái
40Cung cấp và lắp đặt co STK D114Theo Chương V E-HSMT20cái
41Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra STK D60Theo Chương V E-HSMT6cái
42Cung cấp và lắp đặt tê STK D114Theo Chương V E-HSMT12cái
43Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCCTheo Chương V E-HSMT1hộp
44Cung cấp và lắp đặt van Test STK Ø60Theo Chương V E-HSMT1cái
45Cung cấp và lắp đặt chiều STK Ø114Theo Chương V E-HSMT2cái
46Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều STK Ø114Theo Chương V E-HSMT4cái
47Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung Ø114Theo Chương V E-HSMT4cái
48Cung cấp và lắp đặt Y lược Ø114Theo Chương V E-HSMT2cái
49Cung cấp và lắp đặt Luppe Ø114Theo Chương V E-HSMT2cái
50Cung cấp và lắp đặt dây cáp CXV 4x16mm2Theo Chương V E-HSMT150m
51Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mmTheo Chương V E-HSMT1,5100m
52Cung cấp và lắp đặt máy bơm diesel có Q=20l/s, H=50m, P=30HPTheo Chương V E-HSMT1máy
53Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1máy
54Cung cấp máy bơm điện có Q=20l/s, H=50m, P=25HPTheo Chương V E-HSMT1máy
55Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Chương V E-HSMT1máy
56Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo Chương V E-HSMT8bộ
57Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT5 (5Kg)Theo Chương V E-HSMT8bình
58Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8Kg)Theo Chương V E-HSMT8bình
59Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháyTheo Chương V E-HSMT8cái
60Cung cấp và lắp đặt còi báo độngTheo Chương V E-HSMT0,85 chuông
61Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối nguồnTheo Chương V E-HSMT2cái
62Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo Chương V E-HSMT0,85 nút
63Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói tia chiếuTheo Chương V E-HSMT0,210 đầu
64Cung cấp và lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2CTheo Chương V E-HSMT178m
65Cung cấp và lắp đặt dây cáp FR 0,75mm2-2CTheo Chương V E-HSMT178m
66Lắp đặt dây cáp FR 0,75mm2-4CTheo Chương V E-HSMT90m
67Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT440m
68Cung cấp trung tâm báo cháy 5 ZoneTheo Chương V E-HSMT1bộ
69Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo Chương V E-HSMT1trung tâm
70Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc và Battery 2AH-10WTheo Chương V E-HSMT0,85 đèn
71Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30WTheo Chương V E-HSMT1,65 đèn
72Cung cấp và lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3CTheo Chương V E-HSMT170m
73Cung cấp và lắp đặt hộp nốiTheo Chương V E-HSMT12hộp
74Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo Chương V E-HSMT158m
75Giếng khoan >=25mTheo Chương V E-HSMT1cái
76Cung cấp hóa chất TerrafillTheo Chương V E-HSMT80Kg
77Đóng cọc tiếp địa đã có sẵnTheo Chương V E-HSMT1cọc
78Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2Theo Chương V E-HSMT30m
79Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 50mm2Theo Chương V E-HSMT20m
80Cung cấp và lắp đặt kim thu sét tia đạo Rbv=75mTheo Chương V E-HSMT1cái
81Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo Chương V E-HSMT20m
82Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm traTheo Chương V E-HSMT1hộp
83Mối hàn hóa nhiệtTheo Chương V E-HSMT1
84Trụ đỡ kimTheo Chương V E-HSMT1bộ
85Cáp chằng D6mmTheo Chương V E-HSMT18m
86Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V E-HSMT6,76m3
87Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT0,59m3
88Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT0,4m3
89Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,512m3
90Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Chương V E-HSMT5,598m3
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo Chương V E-HSMT0,0116100m3
92Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Chương V E-HSMT0,01100m3
93Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100Theo Chương V E-HSMT1m3
94Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT1m3
95Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,25m3
96Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,59m3
97Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,448m3
98Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,64m3
99Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V E-HSMT0,864m3
100Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V E-HSMT1,3692m3
101Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo Chương V E-HSMT0,0416100m2
102Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,04100m2
103Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,059100m2
104Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0896100m2
105Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,0768100m2
106Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,1402100m2
107Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,242100m2
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,032tấn
109Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0189tấn
110Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1139tấn
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0317tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,1728tấn
113Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,077tấn
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT0,0527tấn
115Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo Chương V E-HSMT1,6016m3
116Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao Theo Chương V E-HSMT0,5791m3
117Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo Chương V E-HSMT10,44m2
118Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT27,835m2
119Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT18,6483m2
120Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,88m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT35,624m2
122Trát trần, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT13,9m2
123Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT25,4m
124Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo Chương V E-HSMT11,5m
125Bả bằng bột bả vào tường trongTheo Chương V E-HSMT18,648m2
126Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo Chương V E-HSMT22,0175m2
127Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V E-HSMT57,764m2
128Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT76,412m2
129Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT22,017m2
130Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo Chương V E-HSMT2,48m2
131Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100Theo Chương V E-HSMT4,38m2
132Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 demTheo Chương V E-HSMT0,1049100m2
133Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,0579tấn
134Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT0,058tấn
135Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT4,92m2
136Cung cấp cửa cuốn thép sơn tĩnh điện có khe thoángTheo Chương V E-HSMT9m2
137Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V E-HSMT9m2
138Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốnTheo Chương V E-HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0506886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101377E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (11) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu khung cột, vì kèo bằng thép và hệ thống cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND; (Hai hợp đồng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.903.213.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.806.426.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc .31
2 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=02 người 2 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ Cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
3 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật điện: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử/ điện công nghiệp.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
4 Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật ngành cấp thoát nước – hạ tầng kỹ thuật: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc/trắc địa: >=01 người 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên trắc đạc hoặc trắc địa hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
6 Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực hành nghề) : Định giá xây dựng.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
7 Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn theo quy định.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu - (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
2 Đầm bàn Đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
3 Đầm dùi Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
4 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
5 Máy đào Máy đào (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn.1
6 Máy lu >=16T Máy lu >=16T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn.1
7 Máy hàn Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
8 Máy khoan Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
9 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
10 Máy vận thăng Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn1
11 Ô tô tải >=12T Ô tô tải >=12T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->