Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211151852-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211151667 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 - 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 19:28:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,004,590,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0506886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101377E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (11) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu khung cột, vì kèo bằng thép và hệ thống cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND; (Hai hợp đồng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.903.213.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.806.426.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ Cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật điện: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử/ điện công nghiệp.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật ngành cấp thoát nước – hạ tầng kỹ thuật: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc/trắc địa: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên trắc đạc hoặc trắc địa hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực hành nghề) : Định giá xây dựng.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn theo quy định.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu - (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu >=16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu >=16T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải >=12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải >=12T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Chợ Minh Tân (giai đoạn 3) 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện năm 2021 - 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng với loại công trình dân dụng từ hạng III trở lên do cơ quan có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực theo quy định của pháp luật (nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực). + Báo cáo tài chính các năm 2018, năm 2019, năm 2020 (kèm theo các tài liệu đáp ứng yêu cầu tại Mẫu 13 – Webform trên hệ thống); + Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hoặc các tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu không nợ đọng thuế, tối thiểu đến tháng 06/2021; + Các tài liệu chứng minh E-HSDT đáp ứng yêu cầu về năng lực và kinh nghiệm, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật, nhân sự và thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 105.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Minh Tân; Địa chỉ: xã Minh Tân, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274 3865082
- Đại diện Bên mời thầu: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào;
Địa chỉ công ty: Thửa đất số 636, Tờ bản đồ số 53, Khu 5, Phường Phú Thọ, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Địa chỉ Văn phòng giao dịch: 1321, Khu 5, đường Lê Hồng Phong, Phường Phú Thọ, Thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương.
Điện thoại: 0274.2202079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3 561.101. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Dầu Tiếng; Địa chỉ: Khu phố 4B, thị trấn Dầu Tiếng, huyện Dầu Tiếng, tỉnh Bình Dương; Điện thoại: 0274.3522516. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 2,8851 | tấn |
| 2 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 2,8851 | tấn |
| 3 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 1,2575 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,2575 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V E-HSMT | 0,2984 | tấn |
| 7 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,3176 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,3176 | tấn |
| 9 | Ốc xiết cáp | Theo Chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 10 | Móc cáp | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Dây cáp D12 | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 12 | Bulon M24x700 | Theo Chương V E-HSMT | 52 | cái |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 437,632 | m2 |
| 14 | Lợp mái tôn màu dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 4,843 | 100m2 |
| 15 | cung cấp lắp đặt máng xối tole tráng kẽm dày 4,5zem | Theo Chương V E-HSMT | 66,8 | md |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,245 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Cung cấp và lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 60,5696 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,491 | 100m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,912 | m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,5583 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,4563 | 100m2 |
| 25 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,97 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 9,864 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9864 | 100m2 |
| 28 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 17,784 | m3 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 20,856 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 238,08 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 24,12 | m2 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,0623 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,5123 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,2807 | tấn |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,7039 | tấn |
| 38 | Quét dọn, san phẳng mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 5,1436 | 100m2 |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 51,436 | m3 |
| 40 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 41,1488 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 265,864 | m3 |
| 42 | Cung cấp đất san lắp đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 265,864 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 21,7295 | m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3863 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,583 | m3 |
| 46 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 18,864 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 179,2 | m2 |
| 48 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 108,8 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 28,48 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 3,58 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,6116 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 67 | cái |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 0,248 | tấn |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 7,904 | m3 |
| 55 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 9,5 | đoạn ống |
| B | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO KHU TẬP KẾT RÁC VÀ KHU XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,6717 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,697 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đà kiềng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 2,9485 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 9,6844 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5113 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,1604 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 3,0251 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 7,0764 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 3,872 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2,3998 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,5945 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,9435 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,1306 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2242 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,149 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2679 | tấn |
| 20 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 6,3996 | m3 |
| 21 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 17,9189 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 522,634 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 64,24 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 59,995 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 522,634 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 124,235 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 646,869 | m2 |
| C | HẠNG MUC: NHÀ TẬP KẾT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3509 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 6,624 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,076 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,208 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,92 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 3,4335 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 1,2375 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2884 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,062 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 2,4288 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m3 |
| 12 | Xoa phẳng mặt nền và kẻ ron | Theo Chương V E-HSMT | 184,32 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 18,432 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 18,432 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9216 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp đát san lấp đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 157,9254 | m3 |
| 17 | Quét dọn, san phẳng mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8432 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,402 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 2,55 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1,76 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1464 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,189 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,483 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,3492 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,2328 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1806 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0909 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7206 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1366 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,8584 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1278 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1273 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0179 | tấn |
| 39 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,4712 | m3 |
| 40 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 34,3588 | m3 |
| 41 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,14 | m3 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,8 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 223,2048 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 15,4 | m2 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 177,76 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 23,1 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 52,18 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 22,136 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 30,32 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 228,0048 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 168,16 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 115,556 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 283,716 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 228,0048 | m2 |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 30,6 | m |
| 56 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,2 | m |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 2,3272 | 100m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 21,74 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 9,8 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 21,74 | m2 |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 1,0322 | tấn |
| 62 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 1,031 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 55,0114 | m2 |
| 64 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7895 | tấn |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,789 | tấn |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 111,744 | m2 |
| 67 | Cung cấp cửa sắt kéo có lá như thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 69 | Cung cấp lắp đặt gạch bông gió 190x190x65mm | Theo Chương V E-HSMT | 300 | cái |
| 70 | Cung cấp cửa sổ lùa khung nhôm kính hệ 888, kính trong cường lực dày 5 ly, bao gồm: bát khóa, tay nắm và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 72 | Gia công cửa song sắt | Theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 8,16 | m2 |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 76 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 77 | Mặt 2 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 78 | Mặt 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 79 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 220 | m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 110 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 88 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,2952 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7651 | m3 |
| 90 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,9264 | m3 |
| 91 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 0,8414 | m3 |
| 92 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 16,258 | m2 |
| 93 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 16,258 | m2 |
| 94 | Quét dọn, san phẳng mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 95 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo Chương V E-HSMT | 0,882 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,3087 | 100m3 |
| 97 | Cung cấp đất san lắp đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 44,0824 | m3 |
| 98 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo Chương V E-HSMT | 0,1764 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 8,82 | m3 |
| 100 | Xoa phẳng cắt ron 2000x2000, tạo dốc thoát nước | Theo Chương V E-HSMT | 88,2 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LÒNG CHỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 2,5958 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng đà kiềng, bồn hoa, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 17,164 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 13,5 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 12,48 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo Chương V E-HSMT | 34,518 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 2,0925 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,504 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng đà kiềng công trình | Theo Chương V E-HSMT | 16,488 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0067 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 7,5411 | 100m3 |
| 11 | Cung cấp đất san lắp đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 1.076,8633 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 116,068 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 2,1525 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT | 4,5 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông đà kiềng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,668 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 116,068 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 6,79 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,788 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,8552 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,8418 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 0,679 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,174 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,7662 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,5419 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,1134 | tấn |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 39,3912 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 101,85 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 65,92 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 101,85 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 167,77 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Chương V E-HSMT | 6,7951 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V E-HSMT | 6,793 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 238,0646 | m2 |
| 35 | Gia công dầm tường, dầm dưới vì kèo | Theo Chương V E-HSMT | 7,1673 | tấn |
| 36 | Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơn | Theo Chương V E-HSMT | 7,168 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 349,2 | m2 |
| 38 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo Chương V E-HSMT | 12,3977 | tấn |
| 39 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Theo Chương V E-HSMT | 12,398 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 3.622,072 | m2 |
| 41 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,2969 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 3,298 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 449,759 | m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,8705 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 8,87 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 1.210,7488 | m2 |
| 47 | Che tường bằng tôn màu dày 4.5 dem | Theo Chương V E-HSMT | 4,7702 | 100m2 |
| 48 | Lợp mái bằng tôn màu dày 4.5 dem | Theo Chương V E-HSMT | 16,705 | 100m2 |
| 49 | Lợp mái bằng tôn lấy sáng (Tấm nhựa sợi thủy tinh) | Theo Chương V E-HSMT | 1,8499 | 100m2 |
| 50 | Cung cấp lam gió (Lam nhôm ri) | Theo Chương V E-HSMT | 65,2512 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lam gió | Theo Chương V E-HSMT | 65,251 | m2 |
| 52 | Cung cấp lắp đặt bulon M27, L=700 | Theo Chương V E-HSMT | 80 | Con |
| 53 | Cung cấp lắp đặt bulon M24, L=700 | Theo Chương V E-HSMT | 48 | Con |
| 54 | Cung cấp lắp dựng máng xối tôn tráng kẽm dày 4.5 dem | Theo Chương V E-HSMT | 9 | md |
| 55 | Cung cấp lắp dựng diềm mái khổ 475 | Theo Chương V E-HSMT | 37,6 | md |
| 56 | Cung cấp lắp dựng giằng cáp D12 + tăng đơ D20 | Theo Chương V E-HSMT | 215,28 | md |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ty giằng xà gồ sắt D12 | Theo Chương V E-HSMT | 242 | md |
| 58 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led 70W | Theo Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 59 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn Led 18Wx2x1,2m | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt tủ điện 400x400x200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-20A 4,5kVA | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt MCB 1P-16A 4,5kVA | Theo Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 6,0mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt dây điện CV 2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 1.680 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 560 | m |
| 66 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 67 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,3277 | 100m3 |
| 68 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 24,056 | m3 |
| 69 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch 4x8x18, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 59,9193 | m3 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 464,9654 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 87,26 | m2 |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 11,864 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V E-HSMT | 0,6398 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,7362 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,8888 | tấn |
| 76 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Theo Chương V E-HSMT | 10 | đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V E-HSMT | 341 | cấu kiện |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0906 | 100m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,7269 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 100m3 |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 83 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34 | Theo Chương V E-HSMT | 1,98 | 100m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 85 | Cung cấp và lắp đặt Co, Lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 86 | Cung cấp và lắp đặt co nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 34mm | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt Co, Lơi, Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo Chương V E-HSMT | 108 | cái |
| 88 | Cung cấp và lắp đặt co uPVC 27/21 ren trong | Theo Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 36 | bộ |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt van ren, đường kính van 42mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,58 | 100m |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 94 | Vật tư phụ | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 95 | Quét dọn, san phẳng mặt bằng | Theo Chương V E-HSMT | 7,1068 | 100m2 |
| 96 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 2,8427 | 100m3 |
| 97 | Cung cấp đất san lắp đất cấp II | Theo Chương V E-HSMT | 405,9404 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo Chương V E-HSMT | 71,068 | m3 |
| 99 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 71,068 | m3 |
| E | HẠNG MỤC : HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,9712 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,832 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng >250cm có trộn chống thấm cấp B6 | Theo Chương V E-HSMT | 15,418 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, có trộn chóng thấm cấp B6 | Theo Chương V E-HSMT | 15,924 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 có trộn chống thấm cấp B6 | Theo Chương V E-HSMT | 7,117 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,1138 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 1,5584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,4914 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0381 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,8945 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0351 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 2,7376 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,3881 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,3036 | tấn |
| 15 | Gia công nắp đậy thép tấm dày 2.5 ly | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt tấm sika waterbar yellow O20 ngăn nước ở mạch mừng thành hồ | Theo Chương V E-HSMT | 35,8 | m |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng thang inox bao gồm thanh đứng inox D42x1.2, thanh ngang tạo bậc inox D32x1.2, bulon inox nở D12 và các vật tư phụ khác theo thiết kế | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Trát thành hồ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 86,6608 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,78 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 37,2 | m2 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5347 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 1,436 | 100m3 |
| 25 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,636 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,2184 | 100m3 |
| 27 | Gạch thẻ làm dấu kích thước 4x8x18 | Theo Chương V E-HSMT | 3.312,5 | viên |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,21 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0336 | 100m2 |
| 33 | Hộp PCCC + cuộn dây 20m | Theo Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt trụ tiếp nước PCCC đường kính 114mm | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Hydrant (gồm: hộp PCCC + 2 cuộn dây 20m + 2 lăng phun) | Theo Chương V E-HSMT | 2 | trụ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60x2.9mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 114x3.6mm | Theo Chương V E-HSMT | 5,6 | 100m |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt mặt bít hàn + ron D114 | Theo Chương V E-HSMT | 148 | cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt co STK D60 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt co STK D114 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tê giảm STK D114 ra STK D60 | Theo Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt tê STK D114 | Theo Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt tủ điều khiển máy bơm PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt van Test STK Ø60 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt chiều STK Ø114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt van 2 chiều STK Ø114 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Cung cấp và lắp đặt ống mềm chống rung Ø114 | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp và lắp đặt Y lược Ø114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Cung cấp và lắp đặt Luppe Ø114 | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp CXV 4x16mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 51 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 65/50mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 52 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm diesel có Q=20l/s, H=50m, P=30HP | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 53 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 54 | Cung cấp máy bơm điện có Q=20l/s, H=50m, P=25HP | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 55 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | máy |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCC | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy khí CO2-MT5 (5Kg) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy bột MFZ8 (8Kg) | Theo Chương V E-HSMT | 8 | bình |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 60 | Cung cấp và lắp đặt còi báo động | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 chuông |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt Điện trở cuối nguồn | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 62 | Cung cấp và lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 nút |
| 63 | Cung cấp và lắp đặt đầu báo khói tia chiếu | Theo Chương V E-HSMT | 0,2 | 10 đầu |
| 64 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-2C | Theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 65 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp FR 0,75mm2-2C | Theo Chương V E-HSMT | 178 | m |
| 66 | Lắp đặt dây cáp FR 0,75mm2-4C | Theo Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 440 | m |
| 68 | Cung cấp trung tâm báo cháy 5 Zone | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Theo Chương V E-HSMT | 1 | trung tâm |
| 70 | Cung cấp và lắp đặt đèn thoát hiểm có bộ sạc và Battery 2AH-10W | Theo Chương V E-HSMT | 0,8 | 5 đèn |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt đèn sự cố có bộ sạc và Battery 2AH-30W | Theo Chương V E-HSMT | 1,6 | 5 đèn |
| 72 | Cung cấp và lắp đặt dây cáp FR 1,5mm2-3C | Theo Chương V E-HSMT | 170 | m |
| 73 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối | Theo Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 74 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa uPVC, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo Chương V E-HSMT | 158 | m |
| 75 | Giếng khoan >=25m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Cung cấp hóa chất Terrafill | Theo Chương V E-HSMT | 80 | Kg |
| 77 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 78 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 79 | Kéo rải dây cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 80 | Cung cấp và lắp đặt kim thu sét tia đạo Rbv=75m | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 81 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 82 | Cung cấp và lắp đặt hộp kiểm tra | Theo Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 83 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Lô |
| 84 | Trụ đỡ kim | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 85 | Cáp chằng D6mm | Theo Chương V E-HSMT | 18 | m |
| 86 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V E-HSMT | 6,76 | m3 |
| 87 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 |
| 89 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 90 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V E-HSMT | 5,598 | m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo Chương V E-HSMT | 0,0116 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,25 | m3 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,59 | m3 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,448 | m3 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,3692 | m3 |
| 101 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo Chương V E-HSMT | 0,0416 | 100m2 |
| 102 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 103 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,059 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0896 | 100m2 |
| 105 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,0768 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1402 | 100m2 |
| 107 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 109 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0189 | tấn |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1139 | tấn |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0317 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1728 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,077 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0527 | tấn |
| 115 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,6016 | m3 |
| 116 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu kích thước gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,5791 | m3 |
| 117 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chương V E-HSMT | 10,44 | m2 |
| 118 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 27,835 | m2 |
| 119 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 18,6483 | m2 |
| 120 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,88 | m2 |
| 121 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 35,624 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 13,9 | m2 |
| 123 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 25,4 | m |
| 124 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 11,5 | m |
| 125 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo Chương V E-HSMT | 18,648 | m2 |
| 126 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo Chương V E-HSMT | 22,0175 | m2 |
| 127 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V E-HSMT | 57,764 | m2 |
| 128 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 76,412 | m2 |
| 129 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 22,017 | m2 |
| 130 | Quét dung dịch sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 131 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 132 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 dem | Theo Chương V E-HSMT | 0,1049 | 100m2 |
| 133 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0579 | tấn |
| 134 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 4,92 | m2 |
| 136 | Cung cấp cửa cuốn thép sơn tĩnh điện có khe thoáng | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 137 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 9 | m2 |
| 138 | Cung cấp motor, remote điều khiển cửa cuốn | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0506886E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.101377E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 03 năm trở lại đây (11) (tính đến thời điểm đóng thầu):+ Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND.* Ghi chú:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên có kết cấu khung cột, vì kèo bằng thép và hệ thống cấp thoát nước.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 9.806.426.000VND; (Hai hợp đồng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 4.903.213.000VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự)* Tài liệu chứng minh:- Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình.- Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định.- Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện.- Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.- Loại công trình: Công trình dân dụng.- Cấp công trình: Cấp III. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.903.213.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.806.426.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình: 01 người. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 03 (ba) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng) và đã trực tiếp là chỉ huy trưởng thi công 01 công trình có tương tự tính chất gói thầu đang xét đáp ứng yêu cầu tại Mẫu số 03 Mục 3 Chương IV của E-HSMT - Kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, BBNT hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, QĐ bổ nhiệm cán bộ (hoặc QĐ thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì phải cung cấp giấy phép xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.* Cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc . | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn xây dựng: >=02 người | 2 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ Cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật điện: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành điện/điện – điện tử/ điện công nghiệp.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công lĩnh vực chuyên môn kỹ thuật ngành cấp thoát nước – hạ tầng kỹ thuật: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành thủy lợi hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc/trắc địa: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc chuyên trắc đạc hoặc trắc địa hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình công trình còn hiệu lực.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/ cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh toán: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng (Lĩnh vực hành nghề) : Định giá xây dựng.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
| 7 | Cán bộ giám sát an toàn, bảo hộ lao động: >=01 người | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn/bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng thì phải có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực theo quy định.- Tối thiểu 01 (một) năm kinh nghiệm tính từ ngày cấp bằng đại học/cao đẳng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật công trình.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy, chữa cháy, cứu hộ, cứu nạn theo quy định.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình) và có cam kết khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.- Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật xây dựng của ít nhất 01 (một) công trình từ cấp III cùng loại trở lên (là Công trình dân dụng), kèm tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, tài liệu chứng minh quy mô tương tự, quyết định bổ nhiệm cán bộ (hoặc quyết định thành lập ban chỉ huy công trình) có xác nhận của Chủ đầu tư/Đại diện Chủ đầu tư. Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng.* Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu trên, bản sao tài liệu chứng minh quy mô tương tự, và trong trường hợp cần thiết sẽ đối chiếu bản gốc của các tài liệu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu - (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 2 | Đầm bàn | Đầm bàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 5 | Máy đào | Máy đào (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. | 1 |
| 6 | Máy lu >=16T | Máy lu >=16T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. | 1 |
| 7 | Máy hàn | Máy hàn - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 8 | Máy khoan | Máy khoan - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 10 | Máy vận thăng | Máy vận thăng - Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn | 1 |
| 11 | Ô tô tải >=12T | Ô tô tải >=12T (có giấy kiểm định chất lượng còn hiệu lực) – Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi