Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152098-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN
Tên gói thầu Xây lắp + Dự phòng phí
Số hiệu KHLCNT 20211152085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 19:25:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,359,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,960 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,96tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan Bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy bơm nước 1,5HP
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
E-CDNT 1.2 Xây lắp + Dự phòng phí
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Vạn Trạch (KV Chiến Thắng)
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Trạch– huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0989.180179.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Trạch– huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0989.180179.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nộp 01 bộ hồ sơ dự thầu bản gôc.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Vạn Trạch– huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0989.180179.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Bố Trạch – Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911651999
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1.446,5295m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V603,884m2
3Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V569,3816m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V250,728m2
5Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,3225m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4248m2
7Tháo dỡ khung hoa sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V42,42m2
8Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V108,04m2
9Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V252,7m
10Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V480,72m2
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V35,3498m3
13Lợp tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V480,72m2
14Thi công thạch cao khung nỗi chịu ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4248m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,0414m2
16Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V567,8135m2
17Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.482,6m2
18GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V64,8m2
19GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V40,32m2
20GCLD vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38lyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,7m2
21Gia công hoa sắt cửa KT14x14x1,4 (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,92m2
22Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V42,421m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4248m2
25Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 sau khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V40,4248m2
26Lát nền gạch Ceramic KT300x300 chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V80,8496m2
27Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V488,532m2
28Ốp tường Ceramic KT300x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V250,728m2
29Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,138m2
30Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,1845m2
31Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,2058100m2
32Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V140,544kg
33Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V140,544kg
34Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V258,9701kg
35Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V258,9701kg
36Lợp tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0,45lyMô tả kỹ thuật theo Chương V32,4m2
37Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo Chương V150cái
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V24,28321m2
39Tháo dỡ thiết bị điện cũMô tả kỹ thuật theo Chương V5công
40Lắp đặt dây đơn, loại 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
41Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V600m
42Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V800m
43LĐ loại đèn bán nguyệt dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
44Lắp đặt loại đèn ốp trần D275x275, 12WMô tả kỹ thuật theo Chương V25bộ
45Lắp đặt tủ điện tôn KT450x300x120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
46Lắp đặt hộp điện phòng chứa 6 cực MCBMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
47LĐ Aptomat loại 1 pha, 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
48LĐ Aptomat loại 1 pha, 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49LĐ Aptomat loại 1 pha, 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
50Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt+ đế nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạt+ đế nhựa nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
53Lắp đặt ô cắm đôi+ đế nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
54Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V500m
55Lắp đặt quạt đảo trần 360 độMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
56Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
57Lắp đặt kim thu sét, dài 1mMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
58Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V180m
59Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
61Thép bản KT40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
62Hút bể tự hoại (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
65Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
66Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
67Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
68Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m
69Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
70Lắp đặt tê nhựa PVC-ĐK 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
71Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
72Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
73Lắp đặt tê nhựa PVC-ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
74Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
75Lắp đặt van khóa ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
76Lắp đặt Rumine D21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
77Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
79Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
80Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V16bộ
81Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
82Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
84Lắp đặt phểu thu Inox KT150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,960 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,96tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5tấn Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
2 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
3 Máy trộn vữa 150 lít Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
4 Máy hàn 23KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
5 Máy cắt uốn 5KW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
6 Máy khoan Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
7 Máy cắt gạch 1,7kW Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
8 Máy khoan Bê tông Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
9 Máy phát điện Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
10 Máy bơm nước 1,5HP Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->