Gói thầu: Xây lắp + Dự phòng phí
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152098-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN |
| Tên gói thầu | Xây lắp + Dự phòng phí |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 19:25:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,359,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,960 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,96tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước 1,5HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp + Dự phòng phí Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 4 phòng Trường Mầm non Vạn Trạch (KV Chiến Thắng) 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nộp 01 bộ hồ sơ dự thầu bản gôc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Vạn Trạch– huyện Bố Trạch – Tỉnh Quảng Bình. SĐT: 0989.180179. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Huyện Bố Trạch – Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – thành phố Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911651999 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Bình, Đường 23/8 - TP. Đồng Hới - Tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0232.3822270. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.446,5295 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 603,884 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 569,3816 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,728 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,3225 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4248 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khung hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,7 | m |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,72 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,3498 | m3 |
| 13 | Lợp tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 480,72 | m2 |
| 14 | Thi công thạch cao khung nỗi chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4248 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,0414 | m2 |
| 16 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 567,8135 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,6 | m2 |
| 18 | GCLD cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 19 | GCLD cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,32 | m2 |
| 20 | GCLD vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,7 | m2 |
| 21 | Gia công hoa sắt cửa KT14x14x1,4 (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,92 | m2 |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,42 | 1m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4248 | m2 |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 sau khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,4248 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch Ceramic KT300x300 chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8496 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488,532 | m2 |
| 28 | Ốp tường Ceramic KT300x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250,728 | m2 |
| 29 | Lát gạch bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,138 | m2 |
| 30 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,1845 | m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2058 | 100m2 |
| 32 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,544 | kg |
| 33 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,544 | kg |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9701 | kg |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,9701 | kg |
| 36 | Lợp tôn sóng chiều dài bất kỳ dày 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,4 | m2 |
| 37 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2832 | 1m2 |
| 39 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | công |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, loại 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 43 | LĐ loại đèn bán nguyệt dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 44 | Lắp đặt loại đèn ốp trần D275x275, 12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện tôn KT450x300x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp điện phòng chứa 6 cực MCB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 47 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | LĐ Aptomat loại 1 pha, 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc đảo chiều + đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt+ đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt+ đế nhựa nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 53 | Lắp đặt ô cắm đôi+ đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 55 | Lắp đặt quạt đảo trần 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 57 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 58 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 59 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 61 | Thép bản KT40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 62 | Hút bể tự hoại (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC-ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 69 | Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa PVC-ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 72 | Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt tê nhựa PVC-ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 74 | Lắp đặt co nhựa PVC-ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 75 | Lắp đặt van khóa ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt Rumine D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 79 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 84 | Lắp đặt phểu thu Inox KT150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.04E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.07E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 01 hợp đồng thi công trình Dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 0,960 tỷ VNĐ (Sử dụng vốn Ngân sách Nhà nước) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: công trình Dân dụng cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc toàn bộ xây lắp tối thiểu 0,96tỷ VNĐ/01 Hợp đồng. Hợp đồng được đưa vào đánh giá phải có đầy đủ bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 960.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình Dân dụng và Công nghiệp và trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và Công nghiệp. Đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, kèm theo văn bằng tốt nghiệp đại học đã được công chứng, trích ngang lý lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu. chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình dân dụng và Công nghiệp, chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công nhân. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có bậc thợ từ 3/7 trở lên gồm đầy đủ ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu (có danh sách, hợp đồng lao động và chứng chỉ đào tạo kèm theo để chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5tấn | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa 150 lít | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy hàn 23KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn 5KW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 6 | Máy khoan | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch 1,7kW | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 8 | Máy khoan Bê tông | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 9 | Máy phát điện | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy bơm nước 1,5HP | Còn hoạt động tốt, sẵn sàng phục vụ cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi