Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211147984-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103250 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn xây dựng cơ bản tập trung theo phân cấp (dự phòng) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 19:49:00 đến ngày 2021-11-23 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,358,520,548 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307556E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh kèm theo (yêu cầu scan từ bản gốc):(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng; hoặc biên bản đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.152.892.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lênĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng tham gia giao thông ≤ 5 tấnVận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào 0,4 m3 chở lên, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép từ 9T đến 16T còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao trình, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt, uốn thép ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lítTrộn vữa bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: Thi công xây lắp Nâng cấp, cải tạo hệ thống mương tiêu thoát nước thải làng nghề xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP Hà Nội 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn xây dựng cơ bản tập trung theo phân cấp (dự phòng) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a/ Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp . - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng. b/ Tài liệu về năng lực và kinh nghiệm: - Về báo cáo tài chính: Scan bản chụp BCTC 2018, 2019, 2020 kèm theo Văn bản xác nhận của cơ quan thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (Đối với BCTC kê khai qua cơ quan thuế) Trường hợp báo cáo tài chính được kiểm toán cần chứng minh hợp đồng thuê dịch vụ kiểm toán của nhà thầu đối với đơn vị thực hiện kiểm toán và chứng chỉ hành nghề kiểm toán của người xác lập báo cáo kiểm toán. - Chứng minh HĐ cung cấp tín dụng còn hiệu lực có giá trị lớn hơn giá trị đảm bảo nguồn lực tài chính cho gói thầu được ký với tổ chức tín dụng nơi nhà thầu giao dịch trong quan hệ cấp bảo lãnh dự thầu và cam kết cung cấp nguồn lực tài chính cho gói thầu theo quy định của Thông tư 07/2015/TT-NNNN. - Về Hợp đồng: Bản scan Hợp đồng được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. Kèm theo các tài liệu sau: QĐ phê duyệt HSTK và DT, QĐ phê duyệt LCNT (nếu là nhà thầu độc lập) hoặc HĐ của nhà thầu chính và KQLCNT chính (nếu là nhà thầu phụ)+ BBNT bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng . - Về nhân sự chủ chốt: Scan các bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT, thỏa thuận quan hệ lao động giữa doanh nghiệp với người lao động theo quy định của Luật Lao động số 45/2019/QH14. - Về thiết bị : Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị phục vụ thi công, trạng thái hoạt động của thiết bị. Đăng ký thiết bị theo quy định của Thông tư số 22/2019/TT-BGTVT, và kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dụng theo quy định tại Thông tư số 46/2015/TT-BGTVT. - Bảng đơn giá dự thầu trong đó thể hiện đơn giá áp dụng, các khoản chi phí cấu thành đơn giá dự thầu theo quy định hiện hành (Theo Thông tư 09/2019/TT-BXD) bao gồm cả phần giảm giá (nếu có) - Các tài liệu yêu cầu tại Mục 3 Chương III Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật( Bản scan thuyết minh biện pháp thi công, bản vẽ BPTC, biểu tiến độ có đóng dấu của nhà thầu) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt, địa chỉ: xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, TP. Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Đình Vũ; Địa chỉ: Thôn Hoa Đường, xã Trường Thịnh, huyện Ứng Hòa, thành phố. Hà Nội; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Liên Bạt; Địa chỉ: Xã Liên Bạt, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội; Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 326,62 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 61,24 | m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,0621 | 100m3 |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II - 10% | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,152 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II-90% | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,2737 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 134,924 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,1432 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95-10% | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,3696 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95-90% | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 12,3263 | 100m3 |
| 7 | Vật liệu đất đồi cấp III đắp nền đường (Loại đất sau đầm chặt đạt K=95) | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1.068,1664 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,6645 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10,6645 | 100m3 |
| C | XÂY TƯỜNG HỘ LAN | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 16,26 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 349,89 | m2 |
| 3 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 349,89 | m2 |
| D | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,428 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 22,9 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 37,66 | m3 |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 171,18 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 71,33 | m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-mũ mố | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,8559 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 9,31 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3109 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,5249 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 11,63 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,3255 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 208 | 1 cấu kiện |
| 14 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 26,85 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2685 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2685 | 100m3 |
| E | HỐ GA CỐNG HỘP TUYẾN 1 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 4,01 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,66 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 18,91 | m3 |
| 4 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 80,66 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 14,4 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-mũ mố | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3245 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1044 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1317 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,9 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1725 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1179 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 21 | 1 cấu kiện |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1134 | tấn |
| F | CỐNG DỌC | |||
| 1 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 10 | ca |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 103,32 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 532,16 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 420 | đoạn cống |
| 5 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 418 | mối nối |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 84,98 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 517,04 | m2 |
| G | BỂ THU NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7,9373 | 100m |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,31 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 13,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1047 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8,85 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 17,75 | m3 |
| 7 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 113,69 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng-mũ mố | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2297 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,96 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1726 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,3629 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 7,11 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,6474 | tấn |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3 | 1 cấu kiện |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8,963 | m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,8067 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,2171 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,8963 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,8963 | 100m3 |
| H | CỐNG NGANG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 25,058 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 2,2552 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 8,01 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 37,56 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 3,33 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,01 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 15,82 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 500mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 31 | đoạn cống |
| 12 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1000x1000mm | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 27 | mối nối |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 1,6741 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 5,53 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,1914 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,822 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu bản vẽ thiết kế | 0,822 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.53778E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.307556E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là các hợp đồng thi công xây dựng đường giao thông từ 01/01/2018 đến nay. Tài liệu chứng minh kèm theo (yêu cầu scan từ bản gốc):(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng; hoặc biên bản đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.050.964.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.152.892.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chuyên ngành: Giao thông hoặc cầu đường- Trình độ: Đại học trở lênCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực; Tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); Bản sao CMTND hoặc thẻ căn cước | 5 | 3 |
| 2 | Các cán bộ kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư giao thông hoặc xây dựng cầu đường: 1 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn và vệ sinh lao động hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 1 người- Trình độ: Đại học trở lênĐã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình giao thông cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm có xác nhận của chủ đầu tư.- Có kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo quy định. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng tham gia giao thông ≤ 5 tấnVận chuyển vật liệu, có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Đầm bề tông, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy đào 0,4 m3 chở lên, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy lu | Máy lu bánh thép từ 9T đến 16T còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Đầm đất, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | Đo cao trình, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy bơm nước | Bơm nước thi công, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích thùng trộn ≥ 150 lítTrộn vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép | Cắt, uốn thép ≥ 5 kw | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn | Đầm vật liệu, còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250 lítTrộn vữa bê tông, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi