Gói thầu: Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Phùng Dao, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152173-02
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thanh Bính
Tên gói thầu Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Phùng Dao, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
Số hiệu KHLCNT 20211152171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục ngân sách thị xã.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 20:49:00 đến ngày 2021-11-24 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 178,142,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH
E-CDNT 1.2 Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Phùng Dao, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
Duy tu bảo dưỡng Trường Mầm non Phùng Dao, xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa
30 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp giáo dục ngân sách thị xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Thanh Bình thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THANH BÌNH , địa chỉ: Xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Thanh Bình thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Scan bản dấu đỏ hoặc bản sao chứng thực các tài liệu sau: + Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương; + Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) và các tài liệu đính kèm; + Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu; + Tài liệu kèm theo đối với nhân sự chủ chốt: Văn bằng chứng chỉ; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. + Hợp đồng tương tự và tài liệu chứng minh đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thanh Bình, thị xã Sa Pa. Địa chỉ: Xã Thanh Bình thị xã Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Sa Pa, Địa chỉ: 091 Xuân Viên, thị xã Sa Pa, Sa Pa, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn được thành lập khi cần giải quyết kiến nghị của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,498m2
2Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,498m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật180,4667m2
4Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật189,9651m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,192m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M50Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,192m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,648m2
8Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,841m2
9Tháo dỡ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Tháo dỡ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
11Tháo dỡ đèn ốp trần DLN 04L/22W (hoặc tương đương)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12Tháo dỡ ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Tháo dỡ Aptomat loại 1 pha 63 AmpeChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Tháo dỡ công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Tháo dỡ công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Tháo dỡ công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
18Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
19Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
20Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
21Tháo dỡ dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
22Tháo dỡ ống nhựa đặt nổi luồn dây 28x10Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
23Tháo dỡ ống nhựa đặt nổi luồn dây 15x10Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
24Tháo dỡ hộp đấu nối kích thước 150x150mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
25Tháo dỡ tủ điện 300x200x150mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
26LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
28Lắp đặt đèn ốp trần DLN 04L/22WChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
29Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 3 chấuChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
30Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 63 AmpeChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
32Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt trên 1 công tắcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x10mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15m
37Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
38Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x1,5mm2Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m
39ống nhựa đặt nổi luồn dây 28x10Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70m
40ống nhựa đặt nổi luồn dây 15x10Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật98m
41Lắp đặt hộp đấu nối kích thước 150x150mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7hộp
42Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
43Cạo rỉ các kết cấu thépChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,28m2
44Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,281m2
45Đệm cát lótChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,75m3
46Rải NilongChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,15100m2
47Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2m3
48Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,5131m3
49Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,138m3
50Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,375m3
51Gia công cột bằng thép hộp 90x90x1.8Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
52Lắp cột thép các loạiChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,12tấn
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,7121m2
54Gia công Khung lưới thép B40, Thép V50x50x4Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,248tấn
55Lắp dựng lưới thép B40Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8m2
56Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất III (20%)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,6771m3
57Đào móng bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (50%)Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,347100m3
58Lót cát đáy móngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,103m3
59Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,558100m3
60Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,497m3
61Láng đáy rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,098m2
62Trát thành rãnh dày 2,0cm, bằng vữa thông thường M75, XM PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật53,489m2
63Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72,587m2
64Bê tông tấm đan,bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,507m3
65Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m2
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
67Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công,Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật69cái
68SXLD thép làm lưới chắn rác DChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
69SXLD thép làm lưới chắn rác DChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,009tấn
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5931m2
71Xây hố ga bằng gạch đất nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,363m3
72Láng đáy hố ga đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,163m2
73Trát thành hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,374m2
74Quét nước xi măng 2 nướcChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,374m2
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông miệng hố ga đá 1x2, mác 200Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,062m3
76Ván khuôn gỗ, ván khuôn miệng hố gaChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
77Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp đan, đá 1x2, mác 200Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09m3
78Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan,Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
79Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp đanChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
80Lắp đặt tám đan đúc sẵn bằng thủ công,Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
81Lót cát nền hè bằng thủ côngChi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,384m3
82Bê tôngnền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,815m3
83Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Chi tiết xem tại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47,688m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.67E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.3E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 124.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥248.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng.- Có tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu.Để phục vụ quá trình đánh giá E-HSDT, nhà thầu phải nộp kèm theo E-HSDT bản scan các tài liệu sau: Văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh nhân sự chủ chốt sẵn sàng huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc hoặc bản công chứng/ chứng thực các tài liệu trên để đối chiếu tài liệu theo quy định tại Khoản 5, Điều 15, Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15 tháng 11 năm 2017.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->