Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152158-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211149732 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 21:17:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,323,532,687 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.985299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97059E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.326.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.652.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,2 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Búa khoan, phá bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,75 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị Nhà văn hóa thôn Đông Kỳ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,9125 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6122 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30,57 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,3373 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,3227 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 42,3438 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 136,1356 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 136,1356 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 136,1356 | m3 |
| B | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1565 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8233 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0573 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0573 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,046 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2314 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,5737 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0874 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0989 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,025 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1008 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1254 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0315 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1088 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8893 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2421 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2156 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,659 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0968 | m3 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0018 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0075 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,1843 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3409 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 62,4618 | m2 |
| 27 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47,8675 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,7 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,084 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24,21 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,32 | m |
| 32 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 26,5902 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29,6892 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,589 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,92 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,2738 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 66,0875 | m2 |
| 38 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,36 | m2 |
| 39 | Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,72 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,08 | m2 |
| 41 | Tấm ngăn tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | tấm |
| 42 | Vách ngăn composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,2 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 22 | m |
| 44 | Lắp đặt công tắc + mặt 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần 9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11 | m |
| 47 | Lắp đặt xí bệt xứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt tiểu nữ xứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 50 | Van xả tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt tiểu nam xứ trắng treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 52 | Van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu lavabo xứ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 54 | Xi phông | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt vòi chậu lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 56 | Giá đỡ bàn chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 57 | Lát đá mặt bệ chậu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,99 | m2 |
| 58 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu sàn inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bể |
| 61 | ống nhựa d32 ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,176 | 100m |
| 62 | ống nhựa d25 ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,096 | 100m |
| 63 | ống nhựa d20 ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,08 | 100m |
| 64 | co nhựa d32 co ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 65 | co ren trong d20 co ppr d20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 66 | co nhựa d32/25 co ppr d32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 67 | tê nhựa d32 tê nhựa ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 68 | tê nhựa d25 tê nhựa ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 69 | tê nhựa d25/20 tê nhựa ppr d25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 70 | van khóa ppr d32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 71 | van khóa ppr d25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 72 | ống thoát nước u.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,082 | 100m |
| 73 | ống thoát nước u.pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,04 | 100m |
| 74 | ống thoát nước u.pvc d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,086 | 100m |
| 75 | ống thoát nước u.pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,064 | 100m |
| 76 | chếch nhựa u.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | cái |
| 77 | tê nhựa u.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 78 | y nhựa u.pvc d110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 79 | côn nhựa u.pvc d110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 80 | chếch nhựa u.pvc d90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 81 | tê nhựa u.pvc d90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 82 | chếch nhựa u.pvc d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8 | cái |
| 83 | tê nhựa 76 tê u.pvc d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 84 | y nhựa 76 y u.pvc d76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 85 | côn nhựa u.pvc d76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 86 | tê nhựa 42 tê u.pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 87 | chếch nhựa u.pvc d42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 88 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4037 | m3 |
| 89 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0767 | 100m3 |
| 90 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0632 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0175 | 100m3 |
| 92 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,414 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0082 | 100m2 |
| 94 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,336 | m3 |
| 95 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0074 | 100m2 |
| 96 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8512 | m3 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1647 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4285 | 100m2 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0098 | tấn |
| 100 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,2387 | m2 |
| 101 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7128 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,9515 | m2 |
| 103 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3312 | m3 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,018 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,017 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cấu kiện |
| C | SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG, HÀNG RÀO, CẤP THOÁT NƯỚC, ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,2312 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7327 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 478,874 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,3534 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,2312 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,2312 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7327 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,7327 | 100m3 |
| 9 | Rải nilon cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,0778 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 55,233 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 51,09 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3065 | 100m3 |
| 13 | Cắt khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,032 | 10m |
| 14 | Chèn khe co gian bằng cao su tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 70,32 | 0.0 |
| 15 | Lát gạch Terrazzo sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 552,33 | m2 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,45 | m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0031 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,54 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 20 | Bulon D18 L=360 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp cột cờ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,22 | m3 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,58 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cột cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,6762 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6985 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4633 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4633 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,9133 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1666 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,2035 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 49,1391 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,886 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1962 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2278 | tấn |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 144,0982 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 144,0982 | m2 |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5399 | 100m3 |
| 38 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,8416 | m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3306 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2377 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2377 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,3206 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1342 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,7719 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,6773 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,4623 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1329 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1036 | tấn |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,5329 | m3 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,5117 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,6644 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 350,854 | m2 |
| 53 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 84,6906 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,6 | m |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 435,5446 | m2 |
| 56 | Mũi PVC hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 366 | cái |
| 57 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,8435 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 64,3035 | m2 |
| 59 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54,8435 | m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0696 | 100m3 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7322 | m3 |
| 62 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0601 | 100m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,392 | m3 |
| 64 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0112 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,152 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0144 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0229 | tấn |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,774 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1032 | 100m2 |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0167 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0612 | tấn |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,322 | m3 |
| 73 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,68 | m2 |
| 74 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 33,6 | m |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18,68 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,24 | m2 |
| 78 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1788 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10,6 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,3371 | m2 |
| 81 | Bộ bản lề cối xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 82 | Bộ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | bộ |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2628 | 100m3 |
| 84 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8925 | m3 |
| 85 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4905 | m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1422 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1344 | 100m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1344 | 100m3 |
| 89 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,584 | m3 |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1188 | 100m2 |
| 91 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,3 | m3 |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3446 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 37,5244 | m2 |
| 94 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,2544 | m2 |
| 95 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,1 | m3 |
| 96 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1918 | tấn |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1176 | 100m2 |
| 98 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 54 | cấu kiện |
| 99 | Ống u.pvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4267 | 100m |
| 100 | Chếch Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 24 | cái |
| 101 | Nút bịt Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 102 | Tê Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 103 | Côn u.pvc D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 104 | Ống u.pvc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7243 | 100m |
| 105 | Chếch Upvc D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 10 | cái |
| 106 | Ống u.pvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0125 | 100m |
| 107 | Ống u.pvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0243 | 100m |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,9065 | m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,0509 | m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,7685 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0486 | 100m3 |
| 112 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0486 | 100m3 |
| 113 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 58 | viên |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 35,92 | m3 |
| 115 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,5276 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,9869 | m3 |
| 117 | Gạch không nung bảo vệ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 47 | viên |
| 118 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2643 | 100m3 |
| 119 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1203 | 100m3 |
| 120 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,472 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0432 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,0239 | m3 |
| 123 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,316 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0265 | tấn |
| 125 | Bộ khung móng M16x240x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3476 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống ruột gà D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50,84 | m |
| 128 | Dây cu/xlpe/pvc 2(1x10) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 106,52 | m |
| 129 | Dây cu/pvc 2(1x6,0) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 406,17 | m |
| 130 | Dây cu/pvc 2(1x2,5) mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 85,7 | m |
| 131 | Lắp dựng cột đèn bát giác 7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cột |
| 132 | Cột điện tròn BTCT ly tâm đúc sẵn cao 8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 133 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cột |
| 134 | Kẹp + đai inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 135 | Tấm ốp 180x85x3.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 136 | Lắp choá đèn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 137 | Đóng cọc tiếp địa L63X63X6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cọc |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7 | m |
| 139 | Aptomat MCB-10A-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 140 | Chi phí đấu nối với hệ thống cấp nước sạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | khoản |
| 141 | Cung cấp máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (q= 3.5m3/h, h=26m, p=0.5kw) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt máy bơm nước cấp nước sinh hoạt (q= 3.5m3/h, h=26m, p=0.5kw) chạy bằng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | 1 máy |
| 143 | Lắp đặt rọ hút bơm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 144 | Cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 18 | cái |
| 145 | Tê nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 146 | Van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 147 | Van khóa 1 chiều PPR D32 lắp ren | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 148 | Khớp nốI mềm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 151 | Y lọc PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,731 | 100m |
| 153 | Nút bịt PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | cái |
| 154 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,2208 | m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,563 | m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6128 | m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0166 | 100m3 |
| 159 | Xếp gạch không nung khoảng cách 2m/1 viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 30 | viên |
| 160 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0696 | m3 |
| 161 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2032 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0699 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,144 | 100m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8208 | m3 |
| 166 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0116 | 100m2 |
| 167 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0384 | m3 |
| 168 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0408 | 100m2 |
| 169 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0724 | tấn |
| 170 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8339 | m3 |
| 172 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 41,6 | m2 |
| 173 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,9484 | m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7094 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn nắp bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0534 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0544 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,33 | m3 |
| 178 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,03 | 100m2 |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0133 | tấn |
| 180 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0557 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,07 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0072 | tấn |
| 183 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0039 | 100m2 |
| 184 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 185 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,936 | m2 |
| 186 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,0684 | m2 |
| D | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,366 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5,1351 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,8757 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,9119 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5242 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5242 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,042 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1405 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2386 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 13,8458 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2872 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,608 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cổ cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,6813 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cổ cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cổ cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3289 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0682 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,5562 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 11,8065 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7447 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2831 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép dầm móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,2732 | tấn |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 25,5124 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,6078 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1665 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,9607 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,5235 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 7,0932 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,3576 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1679 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1386 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9,4529 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1727 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4884 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,329 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,1493 | m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6105 | tấn |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,0522 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,7027 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,1199 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0481 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0165 | tấn |
| 41 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,0693 | tấn |
| 42 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1184 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,0693 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,1184 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 191,2194 | m2 |
| 46 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,7341 | 100m2 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1.064 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 61,4158 | m3 |
| 49 | Căng thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 82,68 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,2676 | m3 |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12,0516 | m3 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 377,0012 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 260,952 | m2 |
| 54 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 166,531 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 107,196 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 105,2156 | m2 |
| 57 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 299,96 | m |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 338,48 | m |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 218,56 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá bóc, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15,68 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,3782 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0276 | 100m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3,1184 | m3 |
| 64 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4941 | m3 |
| 65 | Công tác ốp đá bóc bồn hoa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,478 | m2 |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 19,1672 | m2 |
| 67 | Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN ĐÔNG KỲ" | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | Trọn gói |
| 68 | Đắp logo hoa văn hình hoa sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | Trọn gói |
| 69 | Gia công khung đỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2728 | tấn |
| 70 | Gia công khung đỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6095 | tấn |
| 71 | Lắp dựng hệ khung dàn đỡ trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,8823 | tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14,8606 | m2 |
| 73 | Phào tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 56,76 | md |
| 74 | Thi công trần tôn 3 lớp (tôn+pu+giấy bạc) khổ 360mm, tôn dày 0.27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 171,9124 | m2 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2249 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,0045 | 100m2 |
| 77 | Lát gạch không nung 10.5x6.5x22cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,2249 | m2 |
| 78 | Cung cấp và lắp đặt lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 23,97 | kg |
| 79 | Lát gạch đường dốc bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,3444 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 579,889 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 442,5928 | m2 |
| 82 | Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính trắng 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, khóa đơn điểm, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 83 | Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, khóa đơn điểm, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6,72 | m2 |
| 84 | Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4,32 | m2 |
| 85 | Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,66 | m2 |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 39,42 | m2 |
| 87 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,4493 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 16,3402 | m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21,66 | m2 |
| 90 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 60,014 | m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 85,292 | m2 |
| 92 | Chống thấm cổ ống thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | lỗ |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,0727 | 100m2 |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (tạm tính 2 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2,1856 | 100m2 |
| 95 | Tủ điện tổng (tủ kim loại mặt nhựa chứa 6-8 modul) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | hộp |
| 96 | Bộ đèn 2 đèn 36 w,kích thước 1,2mx0,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | bộ |
| 97 | Bộ đèn led BD - M16 120/36w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | bộ |
| 98 | Đèn led ốp trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | bộ |
| 99 | Công tắc đơn lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 5 | cái |
| 100 | Công tắc đôi lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 101 | Ổ cắm đôi lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 21 | cái |
| 102 | Đế âm tường chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 29 | hộp |
| 103 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 104 | Hộp số quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 105 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cái |
| 107 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 9 | cái |
| 108 | Aptomat mcb 1c-10a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 109 | Aptomat mcb 1c-20a - 6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 110 | Aptomat mccb 2c-20a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 111 | Aptomat mccb 2c-40a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 112 | Aptomat mccb 2c-50a-6ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x2.5mm2 (cấp tới các ổ cắm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 913,6 | m |
| 114 | Lắp đặt dây đơn, dây CU/PVC 1x1.5mm2 (từ công tắc đến quat, đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 512,96 | m |
| 115 | ống nhựa luồn dây pvc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 685,76 | m |
| 116 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cọc |
| 117 | Dây tiếp địa thép TC3 D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 8,8 | m |
| 119 | Đào kênh mương, rãnh tếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1,6 | m3 |
| 121 | Kim thu sét D18 cao 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | cái |
| 122 | Quả cầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 3 | quả |
| 123 | Kéo rải dây chống sét trên mái D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28,7 | m |
| 124 | Ống nhựa bảo hộ D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 28 | m |
| 125 | Bật sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 14 | cái |
| 126 | Dây tiếp địa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 15 | m |
| 127 | Đóng cọc chống sét L63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | cọc |
| 128 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 1 | cái |
| 129 | Xi măng chèn trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 50 | kg |
| 130 | Đào kênh mương, rãnh tếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 6 | m3 |
| 132 | Lắp đặt rọ chắn rác D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 12 | cái |
| 134 | Chếch nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 48 | cái |
| 135 | Ống nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,6732 | 100m |
| 136 | Ống nhựa Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 0,02 | 100m |
| 137 | Măng sông nhựa Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 17 | cái |
| 138 | Cô lê sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 34 | cái |
| 139 | Bình khí CO2 (MT3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 140 | Bình bột chữa cháy (MFZ4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 4 | bình |
| 141 | Nội quy, Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy KT: 600x500x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công | 2 | hộp |
| E | CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn hội trường đại biểu ngồi | * Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục * Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn * Kích thước : 1500x500x760mm | 16 | Cái |
| 2 | Ghế | Khung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da* Kích thước: 360x475x1070mm | 200 | Cái |
| 3 | Tủ sách | Giá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. Kích thước: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ sắt | Tủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. Kích thước: W1200 x D450 x H1800 | 1 | chiếc |
| 5 | Phông nền sân khấu | * Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 40 | m2 |
| 6 | Phông nền treo sao vàng, búa liềm | * Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 20 | m2 |
| 7 | Rèm treo trang trí xếp lớp | * Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường) | 29 | m2 |
| 8 | Biểu tượng sao vàng, búa liềm D60 | 1 | Bộ | |
| 9 | Bảng khẩu hiệu | Bảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka. | 1 | Cái |
| 10 | Bục đặt tượng Bác | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ* Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 11 | Tượng Bác | * Chất liệu thạch cao phủ nhũ đồng* Kích thước: cao 0,7cm | 1 | Cái |
| 12 | Bục phát biểu | * Chất liệu gỗ tự nhiên nhóm IV, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ * Kích thước : 800x600x1200 | 1 | Cái |
| 13 | Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONY | Định dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị. | 1 | chiếc |
| 14 | Amply | + Model: PA 1090+ Hãng sản xuất: Boston+ Bảo hành: 24 tháng+ Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg+ Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm | 1 | Cái |
| 15 | Micro có dây | Micro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ. | 2 | cái |
| 16 | Bộ Micro không dây | MICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm | 1 | bộ |
| 17 | Loa thùng(01 bộ gồm 2 chiếc) | Loại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg | 1 | bộ |
| 18 | Tivi 55 inch | Loại Tivi Tivi LEDKích thước màn hình55 inchUSB: 3 cổngCông suất loa: 2 Loa (20W)Cổng HDMI: 3 cổngĐiều khiển tivi bằng điện thoại:CóĐộ phân giảiUltra HD 4KKết nối: USB, Cổng Internet LAN, Wifi, HDMIHệ điều hành: LinuxSố lượng loa: 2 loaTích hợp đầu thu KTSDVB-T2Công nghệ hình ảnh: 4K X-Reality PRO, Công nghệ TRILUMINOS Display, Dynamic Contrast Enhancer, Live ColourCông nghệ âm thanh:S-Force Front Surround, ClearAudio+ | 1 | Cái |
| 19 | Kệ ti vi | Kệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.Kích thước: 1500x400x600 | 1 | chiếc |
| 20 | Bảng công tác | Bảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. Kích thước: 1000x1800(mm) | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.985299E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.97059E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu đang xét. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.326.473.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.652.946.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≥ 0,2 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 6 | Đầm bàn | ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Đầm cóc | ≥ 80 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 2 |
| 9 | Búa khoan, phá bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép | ≥ 1,0 kW | 1 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 10 kW | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | ≥ 0,75 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi