Gói thầu: Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211142749-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211113023
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB và vay thương mại năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 21:39:00 đến ngày 2021-11-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,831,845,604 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.247768406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449553681E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=3.382.291.923 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.764.583.846 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.382.291.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.764.583.846 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cần cẩu 5 - 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị cẩu 5 - 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe tải ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị tải ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Xe xúc đào mini.
- Đặc điểm thiết bị xúc, đào đất.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị rải dây
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Tời 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Thủy lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đo tiếp địa.
- Đặc điểm thiết bị Đo tiếp địa.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tiếp địa di động
- Đặc điểm thiết bị Tiếp địa di động.
- Số lượng tối thiểu 5
10-Dây đai an toàn
- Đặc điểm thiết bị dây đai an toàn
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 XL: cung cấp vật tư (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình
Hoàn thiện, chống quá tải lưới điện trung hạ áp khu vực Điện lực Tam Kỳ năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 KHCB và vay thương mại năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Nam , địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo phường Tân Thạnh thành phố Tam Kỳ tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- File scan giấy đăng ký kinh doanh; - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; bảo hành và uy tín của nhà thầu); - File scan chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Nam, 05 Trần Hưng Đạo, Tp Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam, Việt Nam, SĐT: 0235.6263315
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: ông Nguyễn Hữu Khánh. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6255310; Fax: 0235.3852956.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Nam. + Địa chỉ: Số 05 Trần Hưng Đạo, t/phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. + Số điện thoại: 0235.6252010; Fax: 0235.3852956.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý Đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: [email protected]. - Địa chỉ email của Ban Quản lý Đấu thầu - Tập đoàn Điện lực Việt nam: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu - Bộ Kế hoạch và Đầu tư: 024.3768.6611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
1Chống sét van 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
2Móng cột bê tông ly tâm 12m MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Móng
3Móng cột bê tông ly tâm 14m MT-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Móng
4Móng cột bê tông ly tâm 12m đôi MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế19Móng
5Móng cột bê tông ly tâm 14m đôi MTĐ-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Móng
6Mương cáp ngầm 22kV vượt đường bê tôngCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Mét
7Mương cáp ngầm 22kV nền đấtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế30Mét
8Hố ga thẳng cáp ngầm 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Hố
9Tiếp địa đường dây RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4ht
10Tiếp địa đường dây Rg-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6ht
11Tiếp địa đường dây Rg-8Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế8ht
12Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-7.2 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế13Cột
13Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-12-190-9.0 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Cột
14Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-6.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cột
15Cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.I-14-190-13 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế17Cột
16Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế28Bộ
17Xà đỡ góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
18Xà néo góc cột đôi BTLT dọc tuyến đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Bộ
19Xà néo góc cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Bộ
20Xà néo góc lệch cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
21Xà néo góc tam giác cột BTLT đôi đường dây 22KVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Bộ
22Xà rẽ nhánh + Cầu chì tự rơi cột BTLT đường dây 22KVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
23Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đường dây 22KVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
24Xà cầu chì tự rơi cột BTLT đôi dọc đường dây 22KVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Bộ
25Xà thu lôi + sứ đỡ cột đôi BTLT dọc đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
26Xà đỡ hộp đầu cáp ngầm đơn pha cột đôi BTLT dọc tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
27Xà đỡ góc cột đôi BTLT ngang tuyếnCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
28Xà đỡ thẳng chữ A cột BTLT đường dây 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
29Chi tiết tiếp địa ngọn trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế29Bộ
30Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-TP-95/16-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)2.516Mét
31Dây nhôm lõi thép bọc cách điện bán phần AC-XLPE-TP-70/11-12,7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6.632Mét
32Cáp ngầmXLPE/PVC/DATA-M(1x70)-24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)215Mét
33Dây đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC(1x35)-12.7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Mét
34Dây đồng bọc cách điện MV(1x35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)72Mét
35Đầu cáp ngầm Cu(1x70)-22kV lắp đặt ngoài trờiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
36Cách điện đứng PinPost 24kV + tyThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)147Bộ
37Dây buộc cổ sứ đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)120Chuỗi
38Dây buộc cổ sứ đơn dạng giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)84Chuỗi
39Kẹp cáp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế25Cái
40Kẹp cáp đầu sứ cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế5Cái
41Chuỗi néo polime 22kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)189Chuỗi
42Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV), có thanh tappin chờThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Bộ
43Khóa néo kiểu ép cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV), có thanh tappin chờThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)21Bộ
44Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-70/11-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)102Bộ
45Giáp níu cho dây nhôm lõi thép bọc cách điện toàn phần AC-XLPE-BP-95/16-12,7(24kV) + yếm giáp níuThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Bộ
46Kẹp răng trung thế cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KRTT-70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6Bộ
47Đầu cose đồng 1 lỗ tiết diện 35 mmm2 (ĐC-M35).Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
48Đầu cose đồng 2 lỗ tiết diện 70 mmm2 (ĐC-M70).Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
49Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: KĐL-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)45Bộ
50Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: KĐL-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)30Bộ
51Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-70/11: CĐR-A70Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)39Bộ
52Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-95/16: CĐR-A95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)18Bộ
53Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc XLPE-12,7/22(24kV)-185/24: CĐR-A185Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)3Bộ
54Đầu cose nhôm đồng 1 lỗ tiết diện 70 mmm2 (ĐC-AM70).Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
55Đầu cose nhôm đồng 1 lỗ tiết diện 95 mmm2 (ĐC-AM95).Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
56Cầu chì tự rơi 22kV loại polymerThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)21Cái
57Dây chảy cầu chì tự rơi:DC-15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Sợi
58Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế21Cái
59Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
60Cột BTLT 10,5 thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cột
61Xà đỡ thẳng thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
62Thu hồi dây dẫn: AV-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế94Mét
63Cách điện đứng 22kV thu hồiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sứ
B
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400KVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250KVAThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10Máy
3Chống sét van trung thếThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)63Cái
4Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-24)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3HT
5Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-16g)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2HT
6Tiếp địa trạm biến áp (R-TR-24g)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7HT
7Móng nền trạm biến áp cột đôi (MNT) (có lắp bulon thanh chống xà đỡ MBA)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Móng
8Hệ xà TBA trên 02 trụ BTLT ghép đôi dọc tuyến (XTBA-2LT-D)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
9Bách lắp chống sét van trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
10Cầu chì tự rơi 22kV (FCO-22kV)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)12Cái
11Sứ đứng 22kV + ty (Pimpost)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)48Bộ
12Dây chảy cầu chì tự rơi:DC-10KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế33Sợi
13Dây chảy cầu chì tự rơi:DC-15KCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Sợi
14Kẹp cáp đầu sứ dây M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế48Cái
15Kẹp đấu lèo cho dây đồng tiết diện 35mm2Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Cái
16Kẹp răng trung thế 2 bulon (sử dụng cho dây 35mm2)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)36Cái
17Dây đồng bọc trung thế Cu/XLPE/PVC(1x35)-12.7/24kVThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)342Mét
18Chụp silicon cho FCO (Xanh, đỏ và vàng)(đàu trên+đầu dưới)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
19Chụp silicon cho chống sét van 18kV (Xanh, đỏ và vàng)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
20Chụp silicon cho cực MBA phía cao thế (Xanh, đỏ và vàng)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
21Dây đồng bọc hạ thế Cu/XLPE/PVC(1x240)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)336Mét
22Dây đồng bọc hạ thế Cu/PVC(1x35)-600VThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)576Mét
23Cáp điện lực hạ thế 450/750V, ruột đồng tiết điện (2x2.5)mm2: CV-2.5(7/0.67)-450/750VCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế240Mét
24Tủ điện hạ thế 3 pha 250kVA 3XT (1x400A+3x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)10Tủ
25Tủ điện hạ thế 3 pha 400kVA 4XT (1x630A+2x400A+1x250A)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1Tủ
26Sứ buly hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế96Bộ
27Dây buộc cổ sứ M30/10Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế96Mét
28Ống thép mạ kẽm fi27/34Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế72Mét
29Đai thép + khoá đaiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế72Cái
30Đầu cốt đồng ĐC-M35Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế180Cái
31Đầu cốt đồng 1 lổ (M240)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế94Cái
32Siết cáp đồng SC-M240Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
33Siết cáp đồng SC-M50Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
34Chụp màu phân biệt phaCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế94Cái
35Chụp silicon cho cực MBA phía hạ thế (Xanh, đỏ, vàng và đen)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Bộ
36Biển cấm vào trạmCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
37Bảng tên tramCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
38Biển cấm trèoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
39Thu hồi và lắp lại MBA 3 pha 250kVACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Máy
40Thu hồi và lắp lại chống sét van trung thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế9Cái
41Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22kVCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Cái
42Tháo lắp lại dây đồng bọc hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế32Mét
43Tháo lắp lại trọn bộ tủ điện hạ thế 3 pha 250kVACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Tủ
44Thu hồi MBA 100KVA nhập khoCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Cái
45Thu hồi dây đồng bọc hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế7Mét
46Thu hồi sứ đứng 22kV + tyCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Bộ
47Thu hồi xà sứ đỡ trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
48Thu hồi xà cầu chì tự rơi trạm biến ápCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
49Thu hồi xà đỡ MBACung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
50Thu hồi xà đỡ tủ điện hạ thếCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế2Bộ
C
1Móng trụ bê tông ly tâm MT-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế93Móng
2Móng trụ bê tông ly tâm 12m MT-2Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Móng
3Móng trụ bê tông ly tâm 12m MT-3Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3Móng
4Móng cột bê tông ly tâm đôi MTĐ-1Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế43Móng
5Tiếp địa đường dây RC-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế71ht
6Tiếp địa đường dây Rg-4Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3ht
7Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-8.5-160-2.5 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế71Cột
8Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước:3 PC.I-8.5-160-4.3 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế108Cột
9Cột bê tông ly tâm dự ứng lực trước: PC.I-12-190-7.2 (bao gồm công tác sơn, đánh số thứ tự cột)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Cột
10Sơn, đánh số thứ tự cột bị ảnh hưởng bởi tách lướiCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế54Cột
11Chi tiết tiếp địa ngọn hạ thế: CTtđnhtCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế98ht
12Cáp văn xoắn : ABC(4x120)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)1.595Mét
13Cáp văn xoắn : ABC(4x95)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)6.055Mét
14Cáp văn xoắn : ABC(4x70)Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)4.052Mét
15Bu lông móc:BLM-250Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế126Bộ
16Giá móc cáp: GM-LTCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế295Bộ
17Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế23Cái
18Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế89Cái
19Khóa đỡ dây hạ thế:KT(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế53Cái
20Khóa néo dây hạ thế: KN(4x120)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế24Cái
21Khóa néo dây hạ thế: KN(4x95)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế141Cái
22Khóa néo dây hạ thế: KN(4x70)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế95Cái
23Tiếp địa chờ hạ thế: TĐ-DĐThi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)444Cái
24Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-120Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)56Cái
25Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV2-IPC-95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)264Cái
26Kẹp răng cách điện 2 bulong hạ thế: LV1-IPC-25/95Thi công theo thiết kế (A cấp vật tư chính)144Cái
27Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
28Đầu coss nhôm đồng cho dây nhôm: ĐC-AM95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế104Cái
29Đai thép kèm khóa đai: ĐT+KĐCung cấp vật tư và thi công theo thiết kế900Cái
30Bịt đầu cáp: BĐC-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Cái
31Bịt đầu cáp: BĐC-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế184Cái
32Bịt đầu cáp: BĐC-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế68Cái
33Ống nối dây: OND-120Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
34Ống nối dây: OND-95Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế36Cái
35Ống nối dây: OND-70Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế20Cái
36Xà néo thẳng hạ thế 4 dây : XHT8-2(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế14Bộ
37Xà đỡ hạ thế 4 dây: XHT4-2(th)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế16Bộ
38Xà néo hạ thế 4 dây: XHT8-2ĐD(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Bộ
39Xà néo đôi hạ thế 4 dây: 2XHT8-2(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế4Bộ
40Xà đỡ hạ thế 4 dây kết hợp: XHT4-2KH(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
41Xà néo hạ thế 4 dây kết hợp: XHT4-2KH(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1Bộ
42Thu hồi sứ buly hạ thế: SĐ-0,4(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế292Cái
43Thu hồi kẹp răng các loại: KR(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế184Cái
44Thu hồi khóa néo cáp vặn xoắn: KN-50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế6Cái
45Thu hồi khóa treo cáp vặn xoắn: KN-50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế12Cái
46Thu hồi bulong móc: BLM-250(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế18Cái
47Thu hồi dây dẫn: AV-95(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế935Mét
48Thu hồi dây dẫn: AV-70(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế1.480Mét
49Thu hồi dây dẫn: AV-50(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế3.138Mét
50Thu hồi dây dẫn: ABC(4x50)(t/h)Cung cấp vật tư và thi công theo thiết kế458Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.247768406E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.449553681E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng N=2 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥V=3.382.291.923 VNĐ (tương đương 70% giá gói thầu) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X= 6.764.583.846 VNĐ. Trong đó X = N x VNhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.382.291.923 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.764.583.846 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện/cơ khí/xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật của ít nhất 02 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động (cho phép kiêm nhiệm) 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng/cơ khí/điện đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình lưới điện có cấp điện áp ≥0,4kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư/đơn vị QLDA).33
5 Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu) 5 05 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- Công nhân lành nghề bậc thợ 3/7 trở lên, và- Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và- Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động ≥ 30 CNKT và thiết bị phù hợp để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty Điện lực Quảng Nam.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cần cẩu 5 - 10 tấn cẩu 5 - 10 tấn1
2 Xe tải ≥ 5 tấn tải ≥ 5 tấn1
3 Xe xúc đào mini. xúc, đào đất.2
4 Máy rải dây rải dây1
5 Máy tời 5 tấn Tời 5 tấn1
6 Máy ép thủy lực Thủy lực2
7 Máy hàn. Máy hàn.2
8 Máy đo tiếp địa. Đo tiếp địa.1
9 Tiếp địa di động Tiếp địa di động.5
10 Dây đai an toàn dây đai an toàn5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->