Gói thầu: Gói thầu số 3: PCHT SCL2022-01 SCL đường dây và TBA
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152160-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: PCHT SCL2022-01 SCL đường dây và TBA |
| Số hiệu KHLCNT | 20211152137 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 22:02:00 đến ngày 2021-11-27 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,028,986,615 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08695984E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe cẩu tự hành ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 3: PCHT SCL2022-01 SCL đường dây và TBA SCL ĐZ 35kV và các TBA Đức Long 4; Đức Lập 1; Đức Đồng 1; Đức Lạng 2 thuộc ĐZ 371E18.2; ĐZ 35kV và các TBA Trường Sơn 10; Đức Tùng 1 thuộc ĐZ 372E18.2; ĐZ 35kV và các TBA Đức Thủy 1; Đức An 5; Đức Dũng 3; Đức Lâm 1; Đức Yên 1; Đức Yên 3; Bùi Xá 2; Đức Lâm 2; Thái Yên 1 thuộc ĐZ 373E18.2; các xuất tuyến hạ thế sau các TBA Đức Đồng 1, Đức Lạng 2, Đức Tùng 1, Trường Sơn 10, Đức Yên 1, Đức Lâm 2, Đức An 5, Đức Dũng 3 - huyện Đức Thọ 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD năm 2022 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh, Số 06, Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư – Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210.624 Email: [email protected] Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Nguyễn Ngọc Sơn Số điện thoại: 0962.041.085. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư B cấp + Nhân công phần trung thế | |||
| 1 | Móng cột MT4 | Theo chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 2 | Móng cột MT230 | Theo chương V E-HSMT | 3 | móng |
| 3 | Móng cột MT323 | Theo chương V E-HSMT | 1 | móng |
| 4 | Tiếp địa chân cột RC4 | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 5 | Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền) | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 6 | Cột bêtông LT14m-230-24 | Theo chương V E-HSMT | 3 | cột |
| 7 | Cột bêtông LT14m-323-35 | Theo chương V E-HSMT | 1 | cột |
| 8 | Xà rẽ - XR | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Xà néo - XN230 | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Xà đỡ vượt bằng - XĐVB | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Xà néo bằng - XN323 | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| B | Nhân công lắp đặt Vật tư A Cấp phần trung thế | |||
| 1 | Dây dẫn AC50/8 | Theo chương V E-HSMT | 413 | m |
| 2 | Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) | Theo chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 3 | Chuỗi Polime 35kV-100kN | Theo chương V E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) | Theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Cặp cáp 3 bulông 25/150 | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| 6 | Ống nối dây ON-AC50 | Theo chương V E-HSMT | 9 | ống |
| 7 | Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120 | Theo chương V E-HSMT | 24 | ống(1,2m) |
| 8 | Dây đồng đơn cứng VC1x4 buộc ống | Theo chương V E-HSMT | 43,2 | m |
| C | Thu hồi phần trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông 14m | Theo chương V E-HSMT | 7 | cột |
| 2 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V E-HSMT | 24 | quả |
| 3 | Sứ chuỗi 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 30 | chuỗi |
| 4 | Phụ kiện chuỗi, chống sét | Theo chương V E-HSMT | 30 | bộ |
| 5 | Dây dẫn AC50 | Theo chương V E-HSMT | 405 | m |
| 6 | Xà đỡ vượt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Xà rẽ | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Xà néo | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| D | Vật tư B cấp + Nhân công phần TBA | |||
| 1 | Móng cột MT4 | Theo chương V E-HSMT | 26 | móng |
| 2 | Xử lý HT tiếp địa | Theo chương V E-HSMT | 12 | ht |
| 3 | Trụ chống MBA | Theo chương V E-HSMT | 2 | ht |
| 4 | Tháo lắp MBA 22-35/0,4kV | Theo chương V E-HSMT | 15 | máy |
| 5 | Tháo lắp tủ hạ thế 400V | Theo chương V E-HSMT | 14 | tủ |
| 6 | Tháo lắp tủ tụ bù hạ thế 400V | Theo chương V E-HSMT | 3 | tủ |
| 7 | Tháo lắp chống sét van 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 11 | bộ |
| 8 | Tháo lắp cầu chì 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Tháo lắp cáp | Theo chương V E-HSMT | 234 | m |
| 10 | Dây nối tiếp địa trạm dọc tuyến | Theo chương V E-HSMT | 7 | ht |
| 11 | Dây nối tiếp địa trạm ngang tuyến | Theo chương V E-HSMT | 8 | ht |
| 12 | Cột bêtông LT12m-190-9 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 13 | Cột bêtông LT14m-190-9,2 (liền) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 14 | Xà rẽ | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Xà sứ đến đầu trạm đơn | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 16 | Xà sứ đến đầu trạm đôi | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 17 | Xà sứ đến ngang tuyến | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Xà trung gian | Theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu chì & chống sét | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Giá đỡ MBA | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp tổng | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Xà rẽ đỡ cung lệch | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| E | Nhân công lắp đặt Vật tư A Cấp phần TBA | |||
| 1 | Thu lôi van ZnO 48kV + phụ kiện | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế 400V-200A (2 lộ ra 150A+100A) | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Cáp bọc AC/XLPE4,3/HDPE-50/8 | Theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 4 | Dây dẫn AC50/8 | Theo chương V E-HSMT | 855 | m |
| 5 | Sứ đứng 45kV + ty (DR>=875mm) | Theo chương V E-HSMT | 273 | quả |
| 6 | Chuỗi Polime 35kV-100kN | Theo chương V E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 7 | Phụ kiện néo 4 chi tiết 25/150 (loại đúc hợp kim không rỉ) | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi Polyme 35kV-100A | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 9 | Cáp tổng CXV1x185 | Theo chương V E-HSMT | 72 | m |
| 10 | Cáp tổng CXV1x95 | Theo chương V E-HSMT | 24 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-50 | Theo chương V E-HSMT | 225 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng Cu-95 | Theo chương V E-HSMT | 96 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng Cu-185 | Theo chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 14 | Cặp cáp 3 bulông 25/150 | Theo chương V E-HSMT | 246 | bộ |
| 15 | Cáp đồng bọc CV95 | Theo chương V E-HSMT | 90 | m |
| 16 | Cáp đồng bọc CV35 | Theo chương V E-HSMT | 45 | m |
| 17 | Ống xoắn bọc cách điện 36kV dây AC50/120 | Theo chương V E-HSMT | 105 | ống(1,2m) |
| 18 | Dây đồng đơn cứng VC1x4 buộc ống, cổ sứ | Theo chương V E-HSMT | 329,4 | m |
| F | Thu hồi phần TBA | |||
| 1 | Cột bê tông 12m | Theo chương V E-HSMT | 24 | cột |
| 2 | Cột bê tông 14m | Theo chương V E-HSMT | 2 | cột |
| 3 | Tủ hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Thu lôi van 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Cầu chì 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 6 | Sứ đứng 35kV | Theo chương V E-HSMT | 273 | quả |
| 7 | Sứ chuỗi 22-35kV | Theo chương V E-HSMT | 24 | chuỗi |
| 8 | Phụ kiện chuỗi | Theo chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 9 | Dây dẫn AC50 | Theo chương V E-HSMT | 855 | m |
| 10 | Cáp tổng M1x185mm2 | Theo chương V E-HSMT | 40,5 | m |
| 11 | Cáp tổng M1x95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 13,5 | m |
| 12 | Thanh cái nhôm AC50 | Theo chương V E-HSMT | 360 | m |
| 13 | Xà sứ đến đầu trạm đơn | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 14 | Xà sứ đến đầu trạm đôi | Theo chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Xà sứ đến ngang tuyến | Theo chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì & chống sét | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 17 | Xà trung gian | Theo chương V E-HSMT | 26 | bộ |
| 18 | Xà rẽ | Theo chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Trụ chống máy biến áp | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Giá đỡ tủ hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp tổng | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 22 | Giá đỡ MBA | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 23 | Sàn thao tác | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 24 | Thang trèo | Theo chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| G | Vật tư B cấp + Nhân công phần hạ thế | |||
| 1 | Móng M1 | Theo chương V E-HSMT | 10 | móng |
| 2 | Móng M1DB | Theo chương V E-HSMT | 12 | móng |
| 3 | Cột BT LT8,5m-190-4,3 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cột |
| 4 | Cột BT LT8,5m-190-12 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 5 | Cột BT LT10m-190-12 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 6 | Cổ dề cột đơn | Theo chương V E-HSMT | 33 | bộ |
| 7 | Cổ dề cột đôi | Theo chương V E-HSMT | 42 | bộ |
| H | Nhân công lắp đặt Vật tư A Cấp phần hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC4*95mm2 | Theo chương V E-HSMT | 1.953 | m |
| 2 | Khóa néo cáp VX (4x50-4x95) | Theo chương V E-HSMT | 84 | bộ |
| 3 | Khóa đỡ cáp VX (4x50-4x95) | Theo chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Cặp cáp 3 bulông 25/95 | Theo chương V E-HSMT | 56 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-95 | Theo chương V E-HSMT | 68 | cái |
| 6 | Ống nối dây nhôm ON-A95 | Theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| I | Thu hồi phần hạ thế | |||
| 1 | Cột bê tông 10m | Theo chương V E-HSMT | 4 | cột |
| 2 | Cột bê tông 8,5m | Theo chương V E-HSMT | 18 | cột |
| 3 | Cổ dề hạ thế | Theo chương V E-HSMT | 75 | bộ |
| 4 | Cáp nhôm 4x95 | Theo chương V E-HSMT | 1.934 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.043E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.08695984E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.420.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.840.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện: 01 cán bộ | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn: 01 cán bộ | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xáHSc nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | 1 |
| 3 | Đầm bê tông | Đầm bê tông | 4 |
| 4 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi