Gói thầu: Gói thầu số 01: Khám kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211152200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Thành ủy Cẩm Phả |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Khám kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211127787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ giao tại Quyết định 8368/QĐ-UBND ngày 25/12/2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-16 21:55:00 đến ngày 2021-11-24 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 732,209,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 219.662.970VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 513.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ nội khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa sản |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên đứng máy xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động chuyên môn xét nghiệm liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên lấy mẫu xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động chuyên môn xét nghiệm liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Điều dưỡng viên |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động chuyên môn xét nghiệm liên tục tối thiểu 03 năm từ khi tốt nghiệp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị nội soi tai mũi họng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Sử dụng nguồn sáng LED; có hỗ trợ camera nội soi, ống soi quang học. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy siêu âm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công nghệ mầu 3D. Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy chụp X.quang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công nghệ kỹ thuật số. Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện tim | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy 12 kênh. Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Thành ủy Cẩm Phả |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Khám kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý năm 2021 Kinh phí khám kiểm tra sức khỏe định kỳ cho cán bộ thuộc diện Ban Thường vụ Thành ủy quản lý năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thực hiện tự chủ giao tại Quyết định 8368/QĐ-UBND ngày 25/12/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh: trong đó có ngành nghề dịch vụ bảo vệ (nộp bản sao được chứng thực) |
| E-CDNT 15.2 | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Văn phòng Thành ủy Cẩm Phả; địa chỉ: Số 374, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033862241 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Cẩm Phả, địa chỉ: đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh, địa chỉ: Liên cơ quan số 2, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Thành ủy Cẩm Phả; địa chỉ: Số 374, đường Trần Phú, thành phố Cẩm Phả, Quảng Ninh; số điện thoại: 02033862241 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám sức khỏe toàn diện, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang…) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 2 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm tổng trở | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 3 | Đường máu | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 4 | Axit Uric (Gout) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 5 | Men gan (GOT, GPT, GGT) (21.500đ/1 chỉ số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 6 | Chức năng thận: Creatinin, Ure (21.500đ/1 chỉ số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 7 | Mỡ máu (Cholesterol, Triglycerid, HDL) (26.900đ/1 chỉ số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 8 | Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 9 | Chụp X.quang số hóa 1 phim: Tim phổi (Chỉ in film bệnh lý) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 10 | Điện tâm đồ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 11 | Siêu âm tổng quát ổ bụng + phần phụ dành cho nữ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 95 | 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 12 | Siêu âm tổng quát ổ bụng + tuyến tiền liệt dành cho nam | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 156 | 156 Nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 13 | Xét nghiệm AFP (định hướng chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư gan) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 14 | Xét nghiệm CA 125 (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư buồng trứng) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 95 | 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 15 | Xét nghiệm CA 15-3 (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư tuyến vú) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 95 | 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 16 | Xét nghiệm CA 19-9 (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư tuyến tụy/ mật) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 17 | Xét nghiệm CEA (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư đại tràng, tiêu hóa) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 18 | Xét nghiệm PSA, free/ PSA, total (định hướng chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 156 | 156 Nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 19 | Hồ sơ khám sức khoẻ ( Bộ ) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 251 | 156 nam; 95 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ NGUYÊN CHỨC) |
| 20 | Khám sức khỏe toàn diện, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang…) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 21 | Tổng phân tích tế bào máu bằng máy đếm Lazer | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 22 | Đường máu | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 23 | Axit Uric (Gout) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 24 | Men gan (GOT, GPT, GGT) (21.500đ/1 chỉ số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 25 | Chức năng thận: Creatinin, Ure | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 26 | Mỡ máu (Cholesterol, Triglycerid, HDL) (26.900đ/1 chỉ số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 27 | Tổng phân tích nước tiểu (10 thông số) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 28 | Chụp X.quang số hóa 1 phim: Tim phổi (Chỉ in film bệnh lý) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 29 | Điện tâm đồ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 30 | Siêu âm tuyến giáp | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 31 | Siêu âm tổng quát ổ bụng + phần phụ dành cho nữ | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 32 | Siêu âm tổng quát ổ bụng + tuyến tiền liệt dành cho nam | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 33 | Xét nghiệm viêm gan Virut B ( HBsAg) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 34 | Xét nghiệm viêm gan Virut C ( HCV ) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 35 | Xét nghiệm AFP (định hướng chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư gan) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 36 | Xét nghiệm CA 125 (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư buồng trứng) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 37 | Xét nghiệm CA 15-3 (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư tuyến vú) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 38 | Xét nghiệm CA 19-9 (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư tuyến tụy/ mật) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 39 | Xét nghiệm CEA (theo dõi điều trị và đánh giá nguy cơ tái phát trên bệnh nhân ung thư đại tràng, tiêu hóa) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 40 | Xét nghiệm PSA, free/ PSA, total (định hướng chẩn đoán và theo dõi điều trị ung thư tuyến tiền liệt) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 190 | 190 nam (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 41 | Định lượng TSH (Nữ) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 42 | Định lượng FT4 (Nữ) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 43 | Định lượng FT3 (Nữ) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 44 | Làm phiến đồ âm đạo phát hiện ung thư cổ tử cung | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 146 | 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 45 | Nội soi Tai Mũi Họng | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
| 46 | Hồ sơ khám sức khoẻ ( Bộ ) | Theo mục 2. Yêu cầu về kỹ thuật tại chương V – phần II của E-HSMT | Người | 336 | 190 nam; 146 Nữ (KHÁM BỆNH ĐỊNH KỲ CÁN BỘ ĐƯƠNG CHỨC) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.1E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 219.662.970VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.100.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 219.662.970VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng khám sức khỏe Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 513.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ nội khoa | 2 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 2 | Bác sĩ chuyên khoa tai mũi họng | 1 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp | 5 | 3 |
| 3 | Bác sĩ chuyên khoa sản | 1 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 4 | Bác sĩ siêu âm | 1 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động khám chữa bệnh liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật viên đứng máy xét nghiệm | 2 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động chuyên môn xét nghiệm liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 6 | Kỹ thuật viên lấy mẫu xét nghiệm | 2 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động chuyên môn xét nghiệm liên tục tối thiểu 05 năm từ khi tốt nghiệp | 5 | 5 |
| 7 | Điều dưỡng viên | 5 | Trình độ từ đại học trở lên; có bằng tốt nghiệp, tài liệu chứng minh hoạt động chuyên môn xét nghiệm liên tục tối thiểu 03 năm từ khi tốt nghiệp | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiết bị nội soi tai mũi họng | Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Sử dụng nguồn sáng LED; có hỗ trợ camera nội soi, ống soi quang học. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 | 2 |
| 2 | Máy siêu âm | Công nghệ mầu 3D. Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 | 1 |
| 3 | Máy chụp X.quang | Công nghệ kỹ thuật số. Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 | 1 |
| 4 | Máy đo điện tim | Máy 12 kênh. Năm sản xuất từ năm 2015 đến nay. Có giấy chứng nhận hợp chuẩn hợp quy của năm 2021 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi