Gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211152253-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/11/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211149711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 22:09:00 đến ngày 2021-11-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,422,308,826 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.133463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026692E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.395.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.791.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,2 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,75 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Nhà văn hóa thôn Duyên Lãm
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn XD&TM Đồng Tâm + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và phát triển Thành Đạt; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,072100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,981100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,655100m3
4Lu lèn lại mặt nền cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,263100m2
5Mua đất đắp K90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.633,861m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,981100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,981100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,877100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,292100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,585100m3
11Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,813m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22,721m3
13Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,986m3
14Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,002100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,001100m3
16Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,123100m2
17Ống nhựa U.pvc D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,045100m
18Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,824m2
19Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,178100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,083tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,782m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,506100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,169100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,337100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,337100m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,44m3
27Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,321100m2
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,444m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,935m3
30Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,321100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,27tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5,3m3
B SÂN
1Ni long chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công677,408m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công94,097m3
C CỔNG HÀNG RÀO, RÃNH THOÁT NƯỚC, BÓ VỈA, CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,392m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,006100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,782m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,061tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,935m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công35,259m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,322m3
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công103,315m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công510,671m2
11Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công138,82m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,8m
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công613,986m2
14Ổ khóa cổngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1Bộ
15Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,006tấn
16Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công83,457m2
17Gia công cổng sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,18tấn
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10m2
19Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,108100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,044100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,417m3
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,038100m2
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,122m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,666m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,317m2
26Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,833m2
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,219m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,075tấn
29Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,053100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cấu kiện
31Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,6100m
32Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,364100m
33Chếch nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
34Nút bịt U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,181m3
36Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,074100m2
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,059m3
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,018m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,018m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,407m3
41Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,287100m
42Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công146,82m
43Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công220,37m
44Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công29,35m
45Lắp đặt dây đơn 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công80,03m
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,042100m3
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032100m3
48Gạch không nung cảnh báo cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công124Viên
49Chi phí đấu nối điện 2 phaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1T.gói
50Aptomat MCB-2C-16AMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
51Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cột
52Lắp choá đèn + bóng đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
53Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3bộ
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,268100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,408m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,138100m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,828m3
58Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,715m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,011100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,059tấn
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,66m3
63Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,064100m2
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,027tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,111tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,71m3
67Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,085100m2
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,054tấn
69Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,07m3
70Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,004100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,013tấn
72Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
73Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,665m3
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25,472m2
75Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công19,354m2
76Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,698m2
77Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,188m2
78Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18,24m2
79Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,189m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,034100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m3
82Gạch không nung cảnh báo ống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công42Viên
83Máy bơm nước sinh hoạtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
84Giá để máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bộ
85Lắp đặt van điệnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
86Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,514100m
87Rọ bơm hút bằng nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
88Cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10cái
89Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
90Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
91Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
92Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
93Rắc co hàn nhiệt ren trong PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
94Rắc co hàn nhiệt ren ngoài PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
95Lắp đặt Y lọc D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
96Nút bịt nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
97Lắp đặt van phao cơ D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
98Chi phí đấu nối nước sạchMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1T.gói
D NHÀ HỘI TRƯỜNG
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,289m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,677100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,276tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,719tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,055tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,849tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công53mối nối
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,18100m
9Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,265100m
10Cọc dẫn thép để ép âmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1Cọc
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,904m3
12Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công106cấu kiện
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,249100m3
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,629m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,787100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,498100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,488m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,416100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công37,874m3
20Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,605100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,211100m2
22Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,667100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,916tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,418tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,264tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công39,026m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,567100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,87100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công28,413m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6,927m3
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,618100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,798tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,276tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công10,269m3
35Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng,Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,263100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,323tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,959tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,791tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công16,345m3
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái,Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,53100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,226tấn
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,749m3
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,444100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,105tấn
45Bu lông chờ đầu cột M16x700Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công64cái
46Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,918tấn
47Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,918tấn
48Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32tấn
49Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32tấn
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,356100m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công178,403m2
52Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,612tấn
53Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,612tấn
54Làm trần phẳng bằng tôn 3 lớp (tôn+PU+giấy bạc) có khung xương chìmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công216,484m2
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công46,491m3
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,103m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,663m3
58Gạch hoa gióMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21viên
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,506m3
60Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m2
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,268m3
62Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,039tấn
63Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,864m2
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,173tấn
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,009m3
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,763m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,935m3
69Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,354m2
70Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,619m2
71Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công382,14m2
72Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công331,448m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công90,657m2
74Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công104,282m2
75Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công159,854m2
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,128m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công148,212m2
78Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công95,236m2
79Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công95,236m2
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công166,51m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công196,474m
82Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công515,4m
83Đắp chữ "NHÀ VĂN HÓA THÔN DUYÊN LÃM"Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1trọn gói
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công622,087m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công634,634m2
86Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công295,578m2
87Sản xuất Cửa đi 4 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,96m2
88Sản xuất Cửa đi 2 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,96m2
89Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,32m2
90Sản xuất Cửa sổ 2 cánh nhôm mở quay hoặc mở trượt, nhôm hệ viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, chốt cảnh phụ trên dưới, tay nắm mở ngoài thanh đa điểm, vấu nắmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công17,08m2
91Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công47,32m2
92Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,31tấn
93Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công15,12m2
94Cửa máiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
95Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,29m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,921100m2
97Tủ điện chứa 8-12 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
98Tủ điện chứa 3-6 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1hộp
99Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
100Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20bộ
101Lắp đặt các loại đèn ốp trần 14WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12bộ
102Lắp đặt các loại đèn ốp trần 10WMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công18bộ
103Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
104Lắp đặt công tắc đôiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
105Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14cái
106Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
107Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
108Lắp đặt Aptomat 2C-10A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
109Lắp đặt Aptomat 2C-16A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
110Lắp đặt Aptomat 2C-25A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
111Lắp đặt Aptomat 2C-63A-6KAMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
112Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công442m
113Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công658,5m
114Ống bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công550,2m
115Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25bộ
116Móc sắt treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
117Nối thẳng ống D16Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1.100cái
118Hộp chia baMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công5cái
119Hộp chia haiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40cái
120Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2m3
121Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,25m
122Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cọc
123Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3m3
125Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công9,088m3
126Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,029m3
127Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
128Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
129Quả cầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3cái
130Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công40,16m
131Bật đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20cái
132Ống Bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công38m
133Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công25m
134Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cọc
135XM chèn trátMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công50kg
136Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
137Rọ chắn rác D120Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
138Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
139Chếch nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công48cái
140Ống nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,834100m
141Ống nhựa UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3100m
142Cô lê sắtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công36cái
E NHÀ VỆ SINH NGOÀI TRỜI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,154100m3
2Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,811m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,128100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,034100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,287m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,158m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,889m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,081100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,025tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,101tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,897m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,889m3
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,124100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,032tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,109tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2,659m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,223100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,216tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,072m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,007100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,008tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12,442m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,728m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công63,182m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công23,084m2
27Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,147m2
28Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,52m2
29Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7,624m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,66m
31Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công20,66m
32Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công21,327m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công42,526m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công14,872m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công45,751m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công66,668m2
37Sản xuất Cửa đi 1 cánh nhôm, nhôm hệ 4500 viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, pano thanh, bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt cánh phụ dài trên dướiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công3,36m2
38Sản xuất Cửa sổ 1 cánh nhôm mở hất, nhôm hệ 4500 viêt pháp, kính 2 lớp dày 6.38mm, bản lề A, tay nắmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,72m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4,08m2
40Tấm ngăn tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4tấm
41Vách ngăn nhà vệ sinh bằng tấm compositeMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8,2m2
42Lắp đặt đèn ốp trần vệ sinh 12wMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4bộ
43Đế âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
44Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công22m
45Ống bảo hộ dây dẫn d20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11m
46Nối thẳng ống D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
47Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
48Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
49Lắp đặt LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
50Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
51Xi phôngMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1bể
53Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
54Vòi xả tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
55Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
56Vòi xả tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2bộ
57Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
58Lát đá mặt bệ đỡ lavabôMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,99m2
59Bộ côn sơn đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2Bộ
60Lắp đặt ống nhựa PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,176100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,096100m
62Lắp đặt ống nhựa PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,08100m
63Co nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công12cái
64Co nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
65Co ren trong nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
66Tê nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
67Tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
68Tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công6cái
69Lắp đặt van khóa D32Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
70Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
71Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,082100m
72Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,04100m
73Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,086100m
74Lắp đặt ống nhựa U.PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,064100m
75Chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công7cái
76Tê U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
77Y U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
78Côn thu U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
79Chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
80Tê U.PVC D90/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
81Chếch U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công8cái
82Tê U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
83Y U.PVC D76Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công2cái
84Côn thu U.PVC D76/42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
85Tê U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1cái
86Chếch U.PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
87Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,089100m3
88Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,47m3
89Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,048100m3
90Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,046100m3
91Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,414m3
92Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,009100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,336m3
94Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,007100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,015tấn
96Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,875m3
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,116m3
98Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,012100m2
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,01tấn
100Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,331m3
101Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,018tấn
102Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn panenMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công0,02100m2
103Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nenMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công4cái
104Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công11,73m2
105Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công1,974m2
106Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V, theo bản vẽ thi công13,704m2
F CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Bàn hội trường đại biểu ngồi* Bàn hội trường chân cong kiểu chữ C, bàn có hộc ngăn, yếm soi rãnh trang trí bầu dục
* Chất liệu gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, sơn phủ PU, mặt bàn, yếm và ngăn hộc bàn dày 2cm, bàn làm khung chắc chắn. Kích thước : 1500x500x760mm
16Cái
2GhếKhung làm bằng Inox Ø25 mm, tựa ghế và đệm ghế làm bằng mút bọc giả da. Mặt ngồi, tựa bọc giả da. KT: 360x475x1070mm200Cái
3Tủ sáchGiá sách lớn gỗ để sách báo, tài liệu, vật dụng cá nhânChất liệu: Gỗ tự nhiên thuộc gỗ nhóm IV, tủ làm khung chắc chắn, Tủ gồm 3 cục, 5 tầng, chia đợt chiều dày mặt đợt là 2cm, tầng dưới tủ có ngăn kéo cac cánh mở có khóa. KT: (D)2700 x (R)350 x (C)2000 mm1chiếc
4Tủ sắtTủ tài liệu bằng sắt, Tủ cao 2 buồng trên có 2 cánh kính, bên trong có 2 đợt, phía dưới 2 cánh sắt, bên trong có 1 đợt. W1200 x D450 x H1800mm1chiếc
5Phông nền sân khấu* Chất liệu vải nhung màu tự chọn, đầy đủ phụ kiên đi kèm. đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)40m2
6Phông nền treo sao vàng, búa liềm* Chất liệu vải nhung màu đỏ khổ 1,5m, đẩy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)20m2
7Rèm treo trang trí xếp lớp* Chất liệu vải nhung màu đỏ, trang trí và đầy đủ phụ kiện đi kèm.đơn vị m2, tạm tính (đo kích thước tại hiện trường)29m2
8Biểu tượng sao vàng, búa liềm1Bộ
9Bảng khẩu hiệuBảng khẩu hiệu "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Kích thước bảng: 9 x 0,5mFont chữ: .VnTimeHChữ sơn màu vàng, nền đỏ.Chất liệu meka.1Cái
10Bục đặt tượng Bác* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ. Kích thước : 800x600x1200mm1Cái
11Tượng Bác* Chất liệu thạch cao màu trắng. Kích thước :cao 0,7cm1Cái
12Bục phát biểu* Chất liệu gỗ MDF, sơn PU màu nâu hoặc nâu đỏ. Kích thước : 800x600x1200mm1Cái
13Đầu phát tín hiệu CD-DVD SONYĐịnh dạng DVD có thẻ đọc • DVD+R/DVD-R/DVD+RW/DVD-RW/DVD+RDL/DVD-RDL/CD/MPEG-4/MP3/JPEG• CD-R/RW( audio/MP3/WMA/JPEG)/DIVX/WMAChức năng: • Phát hình nhanh/chậm• Điều khiển từ xaKết nối • Component • Composite video ( RCA) • USB • Màn hình hiển thị.1chiếc
14Amply+ Model: PA 1090+ Hãng sản xuất: Boston+ Bảo hành: 24 tháng+ Điện áp sử dụng: 220V-110V / 60Hz+ Công suất: 300Watts+ Công suất ngõ ra: 480Watts/RMS 150w x2CH (8Ohm)+ Trọng lượng: 10,5 Kg. Kích thước: 420 (W) x 128 (H) x 365 (D) mm1Cái
15Micro có dâyMicro điện động TOA DM 1300. Trở kháng 600 Ω, cân bằng. Độ nhạy -54 dB (1 kHz 0 dB = 1 V / Pa). Đáp ứng tần số 70 15.000 Hz. Cáp kết nối đơn lõi cáp được che chắn, không cân bằng. Chiều dài cáp 10 m. Thép mạ kẽm dây thép, kim loại màu xám, sơn. Kích thước φ51 × 170 mm. Phụ kiện Microphone chủ và các thiết bị khác đi kèm đầy đủ.2cái
16Bộ Micro không dâyMICRO KHÔNG DÂY. Microphone Shure UGX8LCD màn hình hiển thị kênh, tần số, và trạng thái làm việc khác² 2 x XLR đầu ra cho mỗi kênh và 1 x 1/4 "Mixed đầu ra² điều khiển âm lượng độc lập cho mỗi kênh² Phạm vi: lên đến 600 feet (200 mét)tần số sóng mang: UHF 610MHz - 660MHzỔn định tần số: ± 0.005% Độ nhạy: -107dbm Công suất âm thanh Trở kháng: 600 Ohm Tỷ lệ S / N: > 80dB (1kHz-A) Đáp ứng tần số: 40Hz ~ 18kHz điều chế chế độ: FM Tuổi thọ pin: 8 giờ (pin AA) Độ lệch: ± 20KHz Nguồn cung cấp: 210V AC adapter đi kèm1bộ
17Loa thùngLoại: 2 way PassiveĐáp tuyến tần số: 40Hz ~20KHzĐộ nhạy (1W/1m): 97dBCông suất định mức: 225WTrở kháng định mức: 8ΩTần số cắt: 2.2KHzLoa bass: 381mmLoa treble: 34mmKích thuớc: 504 x 758 x 483mmTrọng lượng: 23kg1bộ
18Màn hình tivi 55 inchLoại tivi:Tivi LED cơ bản, 55 inchĐộ phân giải:Full HDCổng HDMI:2 cổngCổng USB:1 cổngCổng AV:Có cổng Composite và cổng ComponentCổng xuất âm thanh:Cổng Optical (Digital Audio Out), Jack 3.5 mm (cắm loa, tai nghe)Công nghệ hình ảnh:Clear Resolution Enhancer, Dynamic Contrast EnhancerCông nghệ âm thanh:Dolby Digital, Dolby Digital Plus1Cái
19Kệ ti viKệ ti vi được làm gỗ công nghiêp kiẻu dáng hiên đại sang trọng, thiết kế có 2 cánh hai bên tủ có khóa ở giữa để hộc chia đợt để thiết bị.1chiếc
20Bảng công tácBảng trắng viết bút dạ: khung nhôm định hình, cốt nhựa 16mm, mặt bảng từ tính màu trắng. KT: 1000x1800(mm)1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.133463E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.026692E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;+ Trong đó nhà thầu phải có tối thiểu phải có 01 hợp đồng (hoặc hạng mục) cung cấp thiết bị có giá trị tối thiểu 245.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.395.616.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.791.232.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu hoặc đã tham gia thi công 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đóGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 + 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện:+ 01 tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Bằng tốt nghiệp đại học.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự: Có tài liệu chứng minh là Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã tham gia ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét với vị trí tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc;- ii) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động, còn hiệu lực:- Có chứng nhân dân hoặc thẻ căn cước công dânKinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,2 m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 9T1
4 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít2
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít2
6 Đầm dùi ≥ 1,0 kW2
7 Đầm bàn ≥ 1,0 kW2
8 Đầm cóc ≥ 80 kg2
9 Máy hàn ≥ 23 kW2
10 Máy cắt gạch, đá Sử dụng tốt1
11 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Máy cắt, uốn thép ≥ 1,0 kW1
13 Máy phát điện ≥ 10 kW1
14 Máy bơm nước ≥ 0,75 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->