Gói thầu: Cung cấp lắp đặt nội thất phòng làm việc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131782-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 22:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án quốc tế
Tên gói thầu Cung cấp lắp đặt nội thất phòng làm việc
Số hiệu KHLCNT 20211125307
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-16 22:32:00 đến ngày 2021-11-23 22:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 495,319,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đặc tính kỹ thuật:- Đã làm về các hợp đồng có thành phần nội dung Cung cấp các gói liên quan về điện, dây cáp mạng, điện thoại.- Đã làm về các hợp đồng có thành phần nội dung Cung cấp, lắp đặt bàn, ghế làm việc.- Đã làm về các hợp đồng có thành phần nội dung Cung cấp, lắp đặt cửa, cửa sổ gỗ.- Luôn đảm bảo an toàn, vệ sinh và trật tự trong quá trình vận chuyển, lắp đặt (nhất là tại Nhà điều hành ĐHQG-HCM).- Đưa ra giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa tại Nhà điều hành ĐHQG-HCM.Quy mô:- Các hợp đồng có các đặc tính kỹ thuật kể trên giá trị trên 800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành trong suốt thời gian sử dụng nếu có lỗi của sản phẩm (chủ đầu tư cung cấp hình ảnh).- Giải quyết bảo hành và các vấn đề liên quan sau 1 ngày ngay khi có yêu cầu giải quyết từ phía chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án quốc tế
E-CDNT 1.2 Cung cấp lắp đặt nội thất phòng làm việc
Dự toán cung cấp lắp đặt trang thiết bị cho phòng làm việc của Ban Quản lý dự án quốc tế
30 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Quốc tế Đại Học Quốc Gia TPHCM Địa chỉ: Phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 37342160 Đại diện là Ông Nguyễn Quang Bảo Phúc Chức vụ: Giám đốc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tự thực hiện


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án quốc tế , địa chỉ: Nhà điều hành ĐHQG-HCM, phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, TP.HCM
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Quốc tế Đại Học Quốc Gia TPHCM Địa chỉ: Phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 37342160 Đại diện là Ông Nguyễn Quang Bảo Phúc Chức vụ: Giám đốc


E-CDNT 10.1(g)
Bản vẽ đề xuất bố trí mặt bằng nội thất
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của thiết bị do nhà thầu chào hàng trong E-HSDT; hàng hoá được cung cấp mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất từ năm 2020 trở về sau. - Đối với hàng hoá nhập khẩu phải có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) và các giấy tờ khác có liên quan. - Bản chụp (Scan) tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa, thiết bị mà nhà thầu cung cấp cho gói thầu này (trừ vật tư phụ, phụ kiện). Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogue hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp phải ghi rõ ràng, đầy đủ đặc tính, thông số kỹ thuật của từng hàng hóa thiết bị dự thầu cung cấp; phải do hãng sản xuất phát hành hoặc đại diện của hãng sản xuất, đại lý phân phối xác nhận. Đối với tài liệu bằng ngôn ngữ khác ngoài tiếng Việt, cần cung cấp bản dịch tiếng Việt. - Toàn bộ hàng hóa thiết bị chào thầu có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, hợp pháp; có đầy đủ ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm theo qui định hiện hành. - Các giấy tờ, tài liệu chứng minh nếu hàng hóa của nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 12.2
- mẫu mã - xuất xứ, - giá đã bao gồm các loại thuế phí - chi tiết sản phẩm/hàng hóa
E-CDNT 14.3 5 năm
E-CDNT 15.2
- hồ sơ năng lực (về các hợp đồng tương tự đã thực hiện)
E-CDNT 16.1 30 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Quốc tế Đại Học Quốc Gia TPHCM Địa chỉ: Phường Linh Trung, thành phố Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh Điện thoại: 028 37342160 Đại diện là Ông Nguyễn Quang Bảo Phúc Chức vụ: Giám đốc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Nguyễn Quang Bảo Phúc 0918588091
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ông: Lê Duy Bình, 0907288528
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Nguyễn Đặng Quang Thành 03879199449
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Sản xuất và gia công lắp đặt: Vách ngăn kính cường lực26,3m2Vách cao 3,4m dày 10mm có gia cố thanh kính rộng 120mm tại 4 vị trí nối kính chống rung vách. Lỗ cửa KT: 900x2250 mm. Bao gồm phụ kiện kẹp gia cố kính Inox 304. Khung nẹp gài nhôm sơn tĩnh điện Kính có khoét lỗ gắn phụ kiện cửa lùa bằng kính + ray treo.
2Phụ kiện cửa lùa1bộinox (thanh ray, tay nắm)
3Cửa đi loại 11bộkhung bao gỗ căm xe tự nhiên, cánh khung gỗ căm xe, panô MDF chống ẩm phủ veneer sơn PU, có ô kính nhỏ 14x40cm. Kích thước cửa: (1400x2310)mm
4Phụ kiện cửa đi loại 11bộ2 khung kính chết 2 bên, 2 cánh mở ở giữa, khung bao và khung cánh gỗ căm xe, kính cường lực 10mm mài lá hẹ 4cm, dán decal mờ. KT cửa sổ: 3040L*1500H
5Cửa sổ loại 12bộ2 khung kính chết 2 bên, 2 cánh mở ở giữa, khung bao và khung cánh gỗ căm xe, kính cường lực 10mm mài lá hẹ 4cm, dán decal mờ. KT cửa sổ: 3040L*1500H
6Phụ kiện cửa sổ loại 12bộBản lề, chốt thông hồng cửa sổ - chốt trên và dưới cùng lúc
7Decal mờ vách kính phòng họp14m2Chiều cao: 1800mmH
8Sơn vách hiện hữu132m2Chà nhám, dặm vá, sơn 2 lớp bằng sơn nội thất bóng mờ,che phủ tối đa bề mặt, dễ lau chùi, kháng khuẩn, nhẹ mùi.
9Sơn trần hiện hữu103m2Thi công chiều cao trên 1.5m, chà nhám, dặm vá, sơn 2 lớp bằng sơn nội thất bóng mờ,che phủ tối đa bề mặt, dễ lau chùi, kháng khuẩn, nhẹ mùi.
10Cung cấp và lắp đặt kệ thép loại 17ChiếcThép V lỗ chân thép V40x60x2mm. Kệ 4 tầng với 5 mâm thép sơn tĩnh điện dày 0,8mm dập định hình với 1 sóng chịu lực, Kích thước: 900Lx400Wx1830Hmm
11Cung cấp và lắp đặt kệ thép loại 23ChiếcThép V lỗ chân thép V40x60x2mm. Kệ 4 tầng với 5 mâm thép sơn tĩnh điện dày 0,8mm dập định hình với 2 sóng chịu lực, Kích thước: 1200Lx600Wx1830Hmm
12Bàn quản lý1bộlàm bằng MFC melamine dày 18&25mm. Kích thước : 1800L*800W*750Hmm + Tủ phụ : 1200L*400W*750Hmm.
13Vách ngăn MFC loại 12bộdày 18mm, kính 8mm cường lựcKích thước : 1400L*1200Hmm
14Vách ngăn MFC loại 23bộdày 18mm, kính 8mm cường lựcKích thước : 730L*1200Hmm
15Ghế ngồi làm việc loại 11cáilưng cao khung nhựa có tựa đầu. Chất liệu: lưng lưới, tựa đầu và nệm ngồi bọc pvc, khung nhựa, chân thép mạ chrome. Màu sắc: Khung nhựa trắng, thân xám / đen. Kích thước: 640L x 675W x 1115Hmm
16Bàn làm việc1cáibằng MFC dày 18&25mm màu xám nhạt, Kích thước 1400L*700W*750Hmm. Bàn có 1 bên 2 ngăn kéo và 1 bên 3 ngăn kéo.
17Vách ngăn MFC loại 32bộ18mm, kính 8mm cường lực. Kích thước : 1400L*1200Hmm
18Vách ngăn MFC loại 43bộ18mm, kính 8mm cường lực Kích thước : 730L*1200Hmm
19Vách ngăn MFC loại 52bộ18mm, kính 8mm cường lực, Kích thước 1360L*1200Hmm
20Vách ngăn MFC loại 62bộ18mm, kính 8mm cường lực, Kích thước: 1240L*1200Hmm
21Vách ngăn MFC loại 72bộ18mm, kính 8mm cường lực, Kích thước 1310L*1200Hmm
22Vách ngăn MFC loại 82bộ18mm, kính 8mm cường lực, Kích thước 1030L*1200Hmm
23Tủ server1cáilàm bằng MFC dày 18mm màu xám nhạt, kích thước: 800L*400W*1830Hmm ( Tủ đựng tất cả thiết bị điện như Switch, dây điện, …. )
24Ghế ngồi làm việc loại 21cáiLưng cao khung nhựa có tựa đầu. Chất liệu: lưng lưới, tựa đầu và nệm ngồi bọc pvc, khung nhựa, chân thép mạ chrome. Màu sắc: Khung nhựa trắng, thân xám / đen. Kích thước: 640L x 675W x 1115Hmm
25Ghế chuyên viên.1cáiVật liệu: Ghế lưng trung bọc vải màu Z02, đệm tựa liền khối, chân tay bằng nhựa. Kích thước : (D600xW640xH1000-1125)mm
26Tủ sắt sơn tĩnh điện loại 12cáigồm 4 khoang cánh mở, mỗi khoang gồm 1 đợt di động chia thành 02 tầng. Kích thước :1000L*450W*1830Hmm
27Tủ sắt sơn tĩnh điện loại 21cáigồm 1 khoang 2 cánh mở dùng chung 1 khóa, có 3 đợt di động chia thành 04 tầng. Kích thước : 915L*450W*1830Hmm
28Tủ pantry1cáilàm bằng MFC dày 18mm, mặt đá marble. Kích thước: 1200L*600W*810Hmm
29Bộ sofa gồm 1 băng dài và 2 sofa đơn.1bộVật liệu: Nệm mút bọc vải bố. Tay ốp gỗ sơn PU bóng mờ; 1 bàn sofa - kích thước: 1000Lx500Wx450Hmm. Vật liệu: Ván MDF phủ veneer vân gỗ dày 18mm sơn Pu bóng mờ màu cánh gián, mặt bàn có kính 10mm mài bóng, vát 4 cạnh
30Bàn pantry1bộchân sắt, mặt MFC: 3600L*400W*1050Hmm. Vật liệu: ván MFC dày 18mm, chân thép hộp sơn màu đen/trắng.
31Ghế pantry3cáiGhế quầy lưng liền nệm dày. Kích thước : 550L x 600W x 850-1150Hmm. Vật liệu: Khung sắt mạ, nệm bọc simili
32Bàn họp1bộLàm bằng MFC dày 25mm , kích thước: 2400L*1200W*750Hmm
33Ghế phòng họp9cáiChân quỳ lưng lưới nệm vải. Chất liệu: lưng lưới, nệm vải. Tay thép mạ ốp nhựa, chân thép mạ chrome.
34Double socket outlet 3pin 16A/ Ổ cắm đôi 3 chấu 16A20bộBao gồm: Ổ cắm điện, cáp điện 2x1C-2.5mm2 Cu/PVC+E 2.5mm2 Cu/PVC, Trunking PVC, Vật tư phụ… MCB tận dụng cũ.
35Tel socket outlet Cat 6/ Ổ cắm điện thoại Cat 611nútBao gồm: Ổ cắm điện thoại bao gồm dây, nhân công, ống, mặt ổ cắm (từ ổ cắm Tel đến server và hòan thiện Patch panel , đánh số node, không bao gồm dây nhảy, patch panel, công đấu tủ rack, test Report ), chưa bao gồm dây kéo từ phòng IT về.
36Data socket outlet Cat 6/ Ổ cắm mạng Cat 615nútBao gồm: Ổ cắm mạng bao gồm dây, nhân công, ống, mặt ổ cắm (từ ổ cắm Data đến server và hòan thiện Patch panel , đánh số node, không bao gồm dây nhảy, patch panel, công đấu tủ rack, test Report), chưa bao gồm dây kéo từ phòng IT về.
37Cửa đi loại 21bộkhung bao gỗ căm xe tự nhiên, cánh khung gỗ căm xe, panô MDF chống ẩm phủ veneer sơn PU, có ô kính nhỏ 14x40cm. Kích thước cửa: (900x2310)mm
38Phụ kiện cửa đi loại 21bộBản lề, tay nắm khóa, chốt cửa âm, 1 bộ trợ lực cửa đóng cửa tự động
39Cửa sổ loại 21bộ2 cánh khung bao và khung cánh gỗ căm xe, kính cường lực 10mm mài lá hẹ 4cm, dán decal mờ. KT cửa sổ: 1500L*1500H
40Phụ kiện cửa sổ loại 21bộBản lề, chốt thông hồng cửa sổ - chốt trên và dưới cùng lúc.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Đặc tính kỹ thuật:- Đã làm về các hợp đồng có thành phần nội dung Cung cấp các gói liên quan về điện, dây cáp mạng, điện thoại.- Đã làm về các hợp đồng có thành phần nội dung Cung cấp, lắp đặt bàn, ghế làm việc.- Đã làm về các hợp đồng có thành phần nội dung Cung cấp, lắp đặt cửa, cửa sổ gỗ.- Luôn đảm bảo an toàn, vệ sinh và trật tự trong quá trình vận chuyển, lắp đặt (nhất là tại Nhà điều hành ĐHQG-HCM).- Đưa ra giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức cung cấp, lắp đặt hàng hóa tại Nhà điều hành ĐHQG-HCM.Quy mô:- Các hợp đồng có các đặc tính kỹ thuật kể trên giá trị trên 800.000.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Bảo hành trong suốt thời gian sử dụng nếu có lỗi của sản phẩm (chủ đầu tư cung cấp hình ảnh).- Giải quyết bảo hành và các vấn đề liên quan sau 1 ngày ngay khi có yêu cầu giải quyết từ phía chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->